Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Ban hành quy định về việc bảo vệ và sử dụng đê điều trên địa bàn tỉnh Long An
15/2009/QĐ-UBND
Right document
Ban hành mức thu lệ phí cấp bản sao, lệ phí chứng thực trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long
07/2010/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Ban hành quy định về việc bảo vệ và sử dụng đê điều trên địa bàn tỉnh Long An
Open sectionRight
Tiêu đề
Ban hành mức thu lệ phí cấp bản sao, lệ phí chứng thực trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: Ban hành quy định về việc bảo vệ và sử dụng đê điều trên địa bàn tỉnh Long An Right: Ban hành mức thu lệ phí cấp bản sao, lệ phí chứng thực trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long
Left
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo quyết định này quy định về việc bảo vệ và sử dụng đê điều trên địa bàn tỉnh Long An.
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Ban hành mức thu lệ phí cấp bản sao, lệ phí chứng thực được áp dụng đối với việc cấp bản sao từ sổ gốc, chứng thực bản sao từ bản chính, chứng thực chữ ký như sau : 1. Cấp bản sao từ sổ gốc: 3.000 đồng/bản; 2. Chứng thực bản sao từ bản chính: 2.000 đồng/trang; từ trang thứ 3 trở lên thì mỗi trang thu 1.000 đồng/trang, tối đa th...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Ban hành mức thu lệ phí cấp bản sao, lệ phí chứng thực được áp dụng đối với việc cấp bản sao từ sổ gốc, chứng thực bản sao từ bản chính, chứng thực chữ ký như sau :
- 1. Cấp bản sao từ sổ gốc: 3.000 đồng/bản;
- 2. Chứng thực bản sao từ bản chính: 2.000 đồng/trang; từ trang thứ 3 trở lên thì mỗi trang thu 1.000 đồng/trang, tối đa thu không quá 100.000 đồng/bản;
- Điều 1. Ban hành kèm theo quyết định này quy định về việc bảo vệ và sử dụng đê điều trên địa bàn tỉnh Long An.
Left
Điều 2.
Điều 2. Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn phối hợp với các cơ quan có liên quan tổ chức triển khai, hướng dẫn, kiểm tra việc thực hiện Điều 1 của quyết định này. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 (mười) ngày kể từ ngày ký.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Quyết định có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký và được đăng công báo cấp tỉnh. Giao Giám đốc Sở Tài chính chịu trách nhiệm tổ chức triển khai thực hiện quyết định.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Giao Giám đốc Sở Tài chính chịu trách nhiệm tổ chức triển khai thực hiện quyết định.
- Điều 2. Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn phối hợp với các cơ quan có liên quan tổ chức triển khai, hướng dẫn, kiểm tra việc thực hiện Điều 1 của quyết định này.
- Left: Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 (mười) ngày kể từ ngày ký. Right: Điều 2. Quyết định có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký và được đăng công báo cấp tỉnh.
Left
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Nông nghiệp - Phát triển nông thôn, Thủ trưởng các sở, ngành tỉnh, Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, xã, phường, thị trấn và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này./. QUY ĐỊNH Về việc bảo vệ và sử dụng đê điều trên địa bàn tỉnh Long An (Ban hành kèm theo...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Chánh văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tư pháp, Giám đốc Sở Tài chính, Thủ trưởng các Sở, Ban, ngành chức năng có liên quan và Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các huyện, thành phố chịu trách nhiệm thi hành quyết định này./.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Chánh văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tư pháp, Giám đốc Sở Tài chính, Thủ trưởng các Sở, Ban, ngành chức năng có liên quan và Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các huyện, thành phố chịu trách nh...
- Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Nông nghiệp
- Phát triển nông thôn, Thủ trưởng các sở, ngành tỉnh, Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, xã, phường, thị trấn và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này./.
- Về việc bảo vệ và sử dụng đê điều trên địa bàn tỉnh Long An
Left
Chương I
Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Đối tượng và phạm vi điều chỉnh Quy định này quy định về bảo vệ và sử dụng đê điều của cơ quan, tổ chức, cá nhân có hoạt động liên quan đến việc quản lý, khai thác, sử dụng đê điều đối với tất cả các công trình đê điều đã được xây dựng và đưa vào quản lý, khai thác, sử dụng trên địa bàn tỉnh Long An.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 2.
Điều 2. Phạm vi bảo vệ đê điều 1. Phạm vi bảo vệ đê điều bao gồm đê, kè bảo vệ đê, cống qua đê, công trình phụ trợ (gọi tắt là công trình đê) và hành lang bảo vệ đê, kè bảo vệ đê, cống qua đê (gọi tắt là hành lang bảo vệ đê). 2. Hành lang bảo vệ đê là khoảng đất và không gian theo chiều thẳng đứng nằm ngoài, liền kề với khối kiến trúc...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương II
Chương II BẢO VỆ VÀ SỬ DỤNG ĐÊ ĐIỀU
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 3.
Điều 3. Trách nhiệm bảo vệ đê điều Trách nhiệm bảo vệ đê điều được thực hiện theo các quy định sau: 1. Đơn vị, tổ chức nào trực tiếp quản lý công trình đê và hành lang bảo vệ đê theo sự phân cấp có trách nhiệm xây dựng, trình duyệt và tổ chức thực hiện phương án bảo vệ theo quy định của pháp luật. 2. Cơ quan quản lý cấp trên có thể ủy...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 4.
Điều 4. Hành lang bảo vệ đê cấp IV, cấp V 1. Đối với đê chống lũ, ngăn mặn, chống nước tràn ven sông Vàm Cỏ, Vàm Cỏ Tây, Vàm Cỏ Đông, Rạch Cát, Sông Tra: hành lang bảo vệ tối thiểu từ chân mái đê ra phía sông 15m và phía đồng 10m; các đoạn đê đi qua trung tâm thị trấn, thị tứ, khu đông dân cư có nhà ở liên kế hiện có ven đê, hành lang...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 5.
Điều 5. Sử dụng bãi sông nơi chưa có công trình xây dựng 1. Công trình được xây dựng phải nằm ngoài phạm vi bảo vệ đê điều, tuân theo quy hoạch phòng, chống lũ, quy hoạch đê điều, quy hoạch sử dụng đất, quy hoạch xây dựng. Dự án xây dựng mới phải cách bờ sông một khoảng cách nhất định để thông thoáng dòng chảy, tránh sạt lở; phục vụ vi...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 6.
Điều 6. Thu hồi và sử dụng đất trong phạm vi bảo vệ đê điều 1. Đất trong phạm vi bảo vệ đê điều đã đền bù, giải toả hoặc đất do dân hiến để xây dựng công trình đê phải được thu hồi và giao quyền sử dụng đất cho các chủ thể có thẩm quyền để quản lý, sử dụng đúng quy định. 2. Đất trong phạm vi bảo vệ đê điều chưa thu hồi thì người sử dụn...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 7.
Điều 7. Các hoạt động trong phạm vi bảo vệ đê điều phải có giấy phép 1. Cắt xẻ đê để xây dựng công trình trong phạm vi bảo vệ đê điều. 2. Khoan, đào trong phạm vi bảo vệ đê điều. 3. Xây dựng cống qua đê; xây dựng công trình đặc biệt trong phạm vi bảo vệ đê điều, bãi sông, lòng sông. 4. Xây dựng công trình ngầm; khoan, đào để khai thác...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 8.
Điều 8. Các hành vi bị nghiêm cấm 1. Phá hoại đê điều. 2. Nổ, phá gây nguy hại đến thân đê, trừ trường hợp khẩn cấp được người có thẩm quyền quy định tại Điều 34 của Luật Đê điều quyết định nổ, phá nhằm phân lũ, làm chậm lũ để hộ đê. 3. Vận hành trái quy chuẩn kỹ thuật đối với công trình cống qua đê, trạm bơm. 4. Xây dựng công trình, n...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 9.
Điều 9. Xử lý nhà ở, công trình trong phạm vi bảo vệ đê điều 1. Việc xử lý nhà ở, công trình hiện có trong phạm vi bảo vệ đê điều: a) Nhà ở, công trình hiện có ở mặt đê, mái đê, cơ đê và trong phạm vi nhỏ hơn 5m kể từ chân đê hiện tại đối với mọi cấp đê đều phải di dời, trừ công trình phụ trợ và công trình đặc biệt. b) Nhà ở, công trìn...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương III
Chương III KHEN THƯỞNG VÀ XỬ LÝ VI PHẠM
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 10.
Điều 10. Khen thưởng Tổ chức, cá nhân có thành tích trong hoạt động bảo vệ đê điều được khen thưởng theo quy định của pháp luật.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 11.
Điều 11. Xử lý vi phạm 1. Mọi hành vi vi phạm về bảo vệ đê điều đều bị xử lý. Tùy theo tính chất, mức độ vi phạm mà bị xử lý xử phạt vi phạm hành chính hoặc truy cứu trách nhiệm hình sự; nếu gây thiệt hại thì phải bồi thường theo quy định của pháp luật. 2. Người nào lợi dụng chức vụ, quyền hạn vi phạm hoặc bao che cho người có hành vi...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương IV
Chương IV ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 12.
Điều 12. Trách nhiệm của các sở, ngành liên quan 1. Sở Tài nguyên - Môi trường và Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã lập thủ tục thu hồi, giao đất theo kế hoạch và yêu cầu của các chủ đầu tư, các đơn vị quản lý, khai thác và bảo vệ công trình. 2. Sở Giao thông Vận tải chủ trì phối hợp với Sở Nông nghiệp - Phát triển nông thôn và Ủy ban...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 13.
Điều 13. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân các cấp 1. Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã chỉ đạo các đơn vị chức năng lập kế hoạch xây dựng hành lang bảo vệ đê; thu hồi, giao đất hành lang bảo vệ đê trong địa phương theo sự phân cấp của Ủy ban nhân dân tỉnh; tổ chức kiểm tra và xử lý vi phạm bảo vệ công trình. 2. Ủy ban nhân dân xã, phườn...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.