Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 4
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 17

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
4 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Ban hành mức thu lệ phí cấp bản sao, lệ phí chứng thực trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long

Open section

Tiêu đề

Ban hành quy định về việc bảo vệ và sử dụng đê điều trên địa bàn tỉnh Long An

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: Ban hành mức thu lệ phí cấp bản sao, lệ phí chứng thực trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long Right: Ban hành quy định về việc bảo vệ và sử dụng đê điều trên địa bàn tỉnh Long An
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Ban hành mức thu lệ phí cấp bản sao, lệ phí chứng thực được áp dụng đối với việc cấp bản sao từ sổ gốc, chứng thực bản sao từ bản chính, chứng thực chữ ký như sau : 1. Cấp bản sao từ sổ gốc: 3.000 đồng/bản; 2. Chứng thực bản sao từ bản chính: 2.000 đồng/trang; từ trang thứ 3 trở lên thì mỗi trang thu 1.000 đồng/trang, tối đa th...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo quyết định này quy định về việc bảo vệ và sử dụng đê điều trên địa bàn tỉnh Long An.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Ban hành kèm theo quyết định này quy định về việc bảo vệ và sử dụng đê điều trên địa bàn tỉnh Long An.
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Ban hành mức thu lệ phí cấp bản sao, lệ phí chứng thực được áp dụng đối với việc cấp bản sao từ sổ gốc, chứng thực bản sao từ bản chính, chứng thực chữ ký như sau :
  • 1. Cấp bản sao từ sổ gốc: 3.000 đồng/bản;
  • 2. Chứng thực bản sao từ bản chính: 2.000 đồng/trang; từ trang thứ 3 trở lên thì mỗi trang thu 1.000 đồng/trang, tối đa thu không quá 100.000 đồng/bản;
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Quyết định có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký và được đăng công báo cấp tỉnh. Giao Giám đốc Sở Tài chính chịu trách nhiệm tổ chức triển khai thực hiện quyết định.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn phối hợp với các cơ quan có liên quan tổ chức triển khai, hướng dẫn, kiểm tra việc thực hiện Điều 1 của quyết định này. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 (mười) ngày kể từ ngày ký.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn phối hợp với các cơ quan có liên quan tổ chức triển khai, hướng dẫn, kiểm tra việc thực hiện Điều 1 của quyết định này.
Removed / left-side focus
  • Giao Giám đốc Sở Tài chính chịu trách nhiệm tổ chức triển khai thực hiện quyết định.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 2. Quyết định có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký và được đăng công báo cấp tỉnh. Right: Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 (mười) ngày kể từ ngày ký.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Chánh văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tư pháp, Giám đốc Sở Tài chính, Thủ trưởng các Sở, Ban, ngành chức năng có liên quan và Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các huyện, thành phố chịu trách nhiệm thi hành quyết định này./.

Open section

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Nông nghiệp - Phát triển nông thôn, Thủ trưởng các sở, ngành tỉnh, Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, xã, phường, thị trấn và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này./. QUY ĐỊNH Về việc bảo vệ và sử dụng đê điều trên địa bàn tỉnh Long An (Ban hành kèm theo...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Nông nghiệp
  • Phát triển nông thôn, Thủ trưởng các sở, ngành tỉnh, Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, xã, phường, thị trấn và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này./.
  • Về việc bảo vệ và sử dụng đê điều trên địa bàn tỉnh Long An
Removed / left-side focus
  • Chánh văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tư pháp, Giám đốc Sở Tài chính, Thủ trưởng các Sở, Ban, ngành chức năng có liên quan và Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các huyện, thành phố chịu trách nh...

Only in the right document

Chương I Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Đối tượng và phạm vi điều chỉnh Quy định này quy định về bảo vệ và sử dụng đê điều của cơ quan, tổ chức, cá nhân có hoạt động liên quan đến việc quản lý, khai thác, sử dụng đê điều đối với tất cả các công trình đê điều đã được xây dựng và đưa vào quản lý, khai thác, sử dụng trên địa bàn tỉnh Long An.
Điều 2. Điều 2. Phạm vi bảo vệ đê điều 1. Phạm vi bảo vệ đê điều bao gồm đê, kè bảo vệ đê, cống qua đê, công trình phụ trợ (gọi tắt là công trình đê) và hành lang bảo vệ đê, kè bảo vệ đê, cống qua đê (gọi tắt là hành lang bảo vệ đê). 2. Hành lang bảo vệ đê là khoảng đất và không gian theo chiều thẳng đứng nằm ngoài, liền kề với khối kiến trúc...
Chương II Chương II BẢO VỆ VÀ SỬ DỤNG ĐÊ ĐIỀU
Điều 3. Điều 3. Trách nhiệm bảo vệ đê điều Trách nhiệm bảo vệ đê điều được thực hiện theo các quy định sau: 1. Đơn vị, tổ chức nào trực tiếp quản lý công trình đê và hành lang bảo vệ đê theo sự phân cấp có trách nhiệm xây dựng, trình duyệt và tổ chức thực hiện phương án bảo vệ theo quy định của pháp luật. 2. Cơ quan quản lý cấp trên có thể ủy...
Điều 4. Điều 4. Hành lang bảo vệ đê cấp IV, cấp V 1. Đối với đê chống lũ, ngăn mặn, chống nước tràn ven sông Vàm Cỏ, Vàm Cỏ Tây, Vàm Cỏ Đông, Rạch Cát, Sông Tra: hành lang bảo vệ tối thiểu từ chân mái đê ra phía sông 15m và phía đồng 10m; các đoạn đê đi qua trung tâm thị trấn, thị tứ, khu đông dân cư có nhà ở liên kế hiện có ven đê, hành lang...
Điều 5. Điều 5. Sử dụng bãi sông nơi chưa có công trình xây dựng 1. Công trình được xây dựng phải nằm ngoài phạm vi bảo vệ đê điều, tuân theo quy hoạch phòng, chống lũ, quy hoạch đê điều, quy hoạch sử dụng đất, quy hoạch xây dựng. Dự án xây dựng mới phải cách bờ sông một khoảng cách nhất định để thông thoáng dòng chảy, tránh sạt lở; phục vụ vi...
Điều 6. Điều 6. Thu hồi và sử dụng đất trong phạm vi bảo vệ đê điều 1. Đất trong phạm vi bảo vệ đê điều đã đền bù, giải toả hoặc đất do dân hiến để xây dựng công trình đê phải được thu hồi và giao quyền sử dụng đất cho các chủ thể có thẩm quyền để quản lý, sử dụng đúng quy định. 2. Đất trong phạm vi bảo vệ đê điều chưa thu hồi thì người sử dụn...