Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Ban hành Quy định về hành lang bảo vệ luồng, phạm vi bảo vệ kè, đập giao thông trên các tuyến đường thủy nội địa địa phương, tỉnh Hà Nam.
46/2013/QĐ-UBND
Right document
Về Quy chế quản lý quy hoạch kiến trúc chung thành phố Hà Nội
70/2014/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Ban hành Quy định về hành lang bảo vệ luồng, phạm vi bảo vệ kè, đập giao thông trên các tuyến đường thủy nội địa địa phương, tỉnh Hà Nam.
Open sectionRight
Tiêu đề
Về Quy chế quản lý quy hoạch kiến trúc chung thành phố Hà Nội
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Về Quy chế quản lý quy hoạch kiến trúc chung thành phố Hà Nội
- Ban hành Quy định về hành lang bảo vệ luồng, phạm vi bảo vệ kè, đập giao thông trên các tuyến đường thủy nội địa địa phương, tỉnh Hà Nam.
Left
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này “Quy định về hành lang bảo vệ luồng, phạm vi bảo vệ kè, đập giao thông trên các tuyến đường thủy nội địa địa phương, tỉnh Hà Nam”.
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế quản lý quy hoạch kiến trúc chung thành phố Hà Nội.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế quản lý quy hoạch kiến trúc chung thành phố Hà Nội.
- Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này “Quy định về hành lang bảo vệ luồng, phạm vi bảo vệ kè, đập giao thông trên các tuyến đường thủy nội địa địa phương, tỉnh Hà Nam”.
Left
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số: 869/2002/QĐ-UBND ngày 09 tháng 8 năm 2002 của Ủy ban nhân dân tỉnh Hà Nam về Quy định hành lang bảo vệ luồng, giới hạn trọng tải tàu, thuyền đối với các tuyến đường sông địa phương, tỉnh Hà Nam.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký.
Open sectionThe right-side section removes or condenses 1 clause(s) from the left-side text.
- 869/2002/QĐ-UBND ngày 09 tháng 8 năm 2002 của Ủy ban nhân dân tỉnh Hà Nam về Quy định hành lang bảo vệ luồng, giới hạn trọng tải tàu, thuyền đối với các tuyến đường sông địa phương, tỉnh Hà Nam.
- Left: Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số: Right: Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký.
Left
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh; Thủ trưởng các Sở, Ban, Ngành; đơn vị quản lý đường thủy nội địa, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các huyện, thành phố; Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các xã, phường, thị trấn và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. Nơi nhận: - Như Điều 3; - Văn phòng Chính phủ;...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân Thành phố; Giám đốc các sở, ban, ngành của Thành phố; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các quận, huyện, thị xã, phường, xã, thị trấn và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. Nơi nhận: - Như Điều 3; - Thường trực Thành ủy; - Thường trực HĐND Thành phố; - Chủ tịch UB...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- - Các Phó Chủ tịch UBND Thành phố;
- - Các bộ: XD, VHTTDL, TN&MT, CT;
- - VPUB: CVP; các PCVP UBND TP; các P.cv;
- đơn vị quản lý đường thủy nội địa, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các huyện, thành phố
- - Bộ Giao thông vận tải;
- - Đoàn Đại biểu QH tỉnh;
- Left: Điều 3. Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh Right: Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân Thành phố
- Left: Thủ trưởng các Sở, Ban, Ngành Right: Giám đốc các sở, ban, ngành của Thành phố
- Left: Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các xã, phường, thị trấn và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. Right: Chủ tịch Ủy ban nhân dân các quận, huyện, thị xã, phường, xã, thị trấn và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Left
Chương I
Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionRight
Chương I
Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionThe aligned sections are materially the same in the current local corpus.
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quy định này quy định về hành lang bảo vệ luồng, phạm vi bảo vệ kè, đập giao thông trên các tuyến đường thủy nội địa địa phương, tỉnh Hà Nam, gồm: 1. Các tuyến đường thủy nội địa địa phương: Sông Sắt, Sông Nhuệ, Sông Châu Giang, Sông Nông Giang được công bố tại Quyết định số: 1287/QĐ-UBND ngày 13 tháng 12 năm...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh 1. Quy chế này quy định việc tổ chức thực hiện Đồ án quy hoạch chung xây dựng Thủ đô Hà Nội đến năm 2030 và tầm nhìn đến năm 2050 và Quy định quản lý theo Đồ án quy hoạch chung xây dựng Thủ đô Hà Nội (ban hành kèm theo Quyết định số 1259/QĐ-TTg ngày 26/7/2011 của Thủ tướng Chính phủ, sau đây gọi tắt là: Quy h...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- 1. Quy chế này quy định việc tổ chức thực hiện Đồ án quy hoạch chung xây dựng Thủ đô Hà Nội đến năm 2030 và tầm nhìn đến năm 2050 và Quy định quản lý theo Đồ án quy hoạch chung xây dựng Thủ đô Hà N...
- quản lý về không gian, kiến trúc đối với các công trình xây dựng, công trình hạ tầng kỹ thuật, giao thông trên địa bàn Thành phố.
- Quy chế quản lý quy hoạch, kiến trúc chung thành phố Hà Nội áp dụng đối với tổ chức, cá nhân trong và ngoài nước có hoạt động liên quan đến thực hiện quy hoạch, kiến trúc và không gian cảnh quan tr...
- Quy định này quy định về hành lang bảo vệ luồng, phạm vi bảo vệ kè, đập giao thông trên các tuyến đường thủy nội địa địa phương, tỉnh Hà Nam, gồm:
- 1. Các tuyến đường thủy nội địa địa phương: Sông Sắt, Sông Nhuệ, Sông Châu Giang, Sông Nông Giang được công bố tại Quyết định số: 1287/QĐ-UBND ngày 13 tháng 12 năm 2006 của Uỷ ban nhân dân tỉnh Hà...
- 2. Các công trình phục vụ cho giao thông đường thủy nội địa địa phương như: Kè, đập giao thông.
Left
Điều 2
Điều 2: Đối tượng áp dụng Quy định này áp dụng đối với các Sở, Ban, Ngành; đơn vị quản lý đường thủy nội địa; Uỷ ban nhân dân các huyện, thành phố; Uỷ ban nhân dân các xã, phường, thị trấn, các tổ chức, cá nhân và các chủ phương tiện tàu thuyền lưu thông trên các tuyến đường thủy nội địa địa phương, tỉnh Hà Nam.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Mục tiêu và yêu cầu quản lý Quy chế này là cơ sở để: lập nhiệm vụ cho các đồ án quy hoạch và thiết kế đô thị; lập và ban hành Quy chế quản lý quy hoạch, kiến trúc các khu vực: trung tâm đô thị, các khu vực đặc thù, các quận, các đô thị vệ tinh, thị xã, thị trấn sinh thái, thị trấn thuộc huyện trong Thành phố; tổ chức thực Quy h...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Mục tiêu và yêu cầu quản lý
- Quy chế này là cơ sở để: lập nhiệm vụ cho các đồ án quy hoạch và thiết kế đô thị
- lập và ban hành Quy chế quản lý quy hoạch, kiến trúc các khu vực: trung tâm đô thị, các khu vực đặc thù, các quận, các đô thị vệ tinh, thị xã, thị trấn sinh thái, thị trấn thuộc huyện trong Thành phố
- Điều 2: Đối tượng áp dụng
- Quy định này áp dụng đối với các Sở, Ban, Ngành
- đơn vị quản lý đường thủy nội địa
Left
Điều 3.
Điều 3. Giải thích từ ngữ Trong Quy định này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. Đường thuỷ nội địa địa phương là tuyến đường thuỷ nội địa thuộc phạm vi quản lý hành chính của tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương, chủ yếu phục vụ cho việc phát triển kinh tế, xã hội của địa phương. 2. Luồng chạy tàu thuyền là vùng nước được giới...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Biện pháp quản lý Ủy ban nhân dân Thành phố tổ chức thực hiện Quy chế này bằng các biện pháp quản lý sau: 1. Phân vùng phát triển không gian và quy định khu vực, tốc độ, giai đoạn phát triển đô thị theo chương trình phát triển đô thị của thành phố Hà Nội. 2. Hạn chế tăng dân số, mật độ người làm việc, quy định khống chế điều ki...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Biện pháp quản lý
- Ủy ban nhân dân Thành phố tổ chức thực hiện Quy chế này bằng các biện pháp quản lý sau:
- 1. Phân vùng phát triển không gian và quy định khu vực, tốc độ, giai đoạn phát triển đô thị theo chương trình phát triển đô thị của thành phố Hà Nội.
- Điều 3. Giải thích từ ngữ
- Trong Quy định này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:
- 1. Đường thuỷ nội địa địa phương là tuyến đường thuỷ nội địa thuộc phạm vi quản lý hành chính của tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương, chủ yếu phục vụ cho việc phát triển kinh tế, xã hội của địa...
Left
Chương II
Chương II LUỒNG CHẠY TÀU, THUYỀN, PHẠM VI HÀNH LANG BẢO VỆ LUỒNG, PHẠM VI BẢO VỆ KÈ, ĐẬP GIAO THÔNG VÀ MỐC CHỈ GIỚI
Open sectionRight
Chương II
Chương II QUY CHẾ QUẢN LÝ ĐỐI VỚI QUY HOẠCH VÀ KHÔNG GIAN THÀNH PHỐ
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- QUY CHẾ QUẢN LÝ ĐỐI VỚI QUY HOẠCH VÀ KHÔNG GIAN THÀNH PHỐ
- LUỒNG CHẠY TÀU, THUYỀN, PHẠM VI HÀNH LANG BẢO VỆ LUỒNG, PHẠM VI BẢO VỆ KÈ, ĐẬP GIAO THÔNG VÀ MỐC CHỈ GIỚI
Left
Điều 4.
Điều 4. Luồng chạy tàu, thuyền STT Tên sông Luồng chạy tàu thuyền Chiều dài tuyến sông (Km) Chiều rộng sông trung bình (m) Độ sâu luồng trung bình (m) Chiều rộng luồng(m) Hành lang bảo vệ luồng mỗi bên (m) Cấp kỹ thuật 1 Sông Châu Giang Từ Phủ Lý đến Âu Tắc Giang 27,0 120 2,8 33 15 IV Từ Đập Trung đến đập Vĩnh Trụ 5,0 110 2,8 33 15 IV...
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Công cụ quản lý 1. Ủy ban nhân dân Thành phố ban hành, phối hợp hoặc trình cơ quan có thẩm quyền ban hành các văn bản nhằm cụ thể hóa các biện pháp quản lý quy định tại Điều 3 và nội dung các Chương II, III và IV của Quy chế này, để quản lý quy hoạch, kiến trúc đô thị, như sau: a) Chương trình phát triển đô thị, kế hoạch thực h...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Ủy ban nhân dân Thành phố ban hành, phối hợp hoặc trình cơ quan có thẩm quyền ban hành các văn bản nhằm cụ thể hóa các biện pháp quản lý quy định tại Điều 3 và nội dung các Chương II, III và IV của...
- a) Chương trình phát triển đô thị, kế hoạch thực hiện khu vực phát triển đô thị, kế hoạch sử dụng đất của Thành phố;
- b) Các quy hoạch xây dựng, quy hoạch đô thị
- Luồng chạy tàu thuyền
- Chiều dài tuyến sông (Km)
- Chiều rộng sông trung bình (m)
- Left: Điều 4. Luồng chạy tàu, thuyền Right: Điều 4. Công cụ quản lý
Left
Điều 5.
Điều 5. Phạm vi hành lang bảo vệ luồng 1. Trường hợp luồng không sát bờ, phạm vi hành lang bảo vệ luồng từ mép luồng trở ra mỗi phía: a) 15 m (mười lăm mét) đối với sông Châu Giang đoạn từ Phủ Lý đến âu Tắc Giang và đoạn từ Đập Trung đến Vĩnh Trụ. b) 10 m (mười mét) đối với các sông: Sông Nhuệ, Sông Sắt, Sông Nông Giang và sông Châu Gi...
Open sectionRight
Điều 5.
Điều 5. Nguyên tắc áp dụng 1. Quy hoạch chung xây dựng Thủ đô, Quy định quản lý và Quy chế này là cơ sở để các cơ quan quản lý nhà nước có thẩm quyền quản lý thực hiện, giám sát hoạt động xây dựng có liên quan đến quy hoạch, không gian, kiến trúc, cảnh quan trên địa bàn thành phố Hà Nội; 2. Khi ban hành các văn bản quản lý trong lĩnh v...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 5. Nguyên tắc áp dụng
- Quy hoạch chung xây dựng Thủ đô, Quy định quản lý và Quy chế này là cơ sở để các cơ quan quản lý nhà nước có thẩm quyền quản lý thực hiện, giám sát hoạt động xây dựng có liên quan đến quy hoạch, kh...
- Khi ban hành các văn bản quản lý trong lĩnh vực xây dựng, cơ quan nhà nước có thẩm quyền phải tuân thủ và cụ thể hóa các nội dung quy định tại Chương II, III và IV của Quy chế này và các quy định p...
- Điều 5. Phạm vi hành lang bảo vệ luồng
- 1. Trường hợp luồng không sát bờ, phạm vi hành lang bảo vệ luồng từ mép luồng trở ra mỗi phía:
- a) 15 m (mười lăm mét) đối với sông Châu Giang đoạn từ Phủ Lý đến âu Tắc Giang và đoạn từ Đập Trung đến Vĩnh Trụ.
Left
Điều 6.
Điều 6. Phạm vi bảo vệ kè, đập giao thông 1. Phạm vi bảo vệ kè giao thông được quy định như sau: a) Đối với kè ốp bờ được tính từ đầu kè và từ cuối kè trở về hai phía thượng lưu và hạ lưu, mỗi phía 50 mét; từ đỉnh kè trở vào phía bờ tối thiểu 10 mét; từ chân kè trở ra phía luồng 20 mét; b) Đối với kè mỏ hàn, bao gồm cụm kè, kè đơn được...
Open sectionRight
Điều 6.
Điều 6. Giải thích từ ngữ Trong Quy chế này, các từ ngữ sau đây được hiểu như sau: 1. Phân vùng phát triển không gian: Thủ đô Hà Nội phát triển theo mô hình chùm đô thị, gồm: 01 đô thị trung tâm, 05 đô thị vệ tinh, các đô thị sinh thái, thị trấn và vùng nông thôn; được kết nối bằng hệ thống đường vành đai kết hợp các trục hướng tâm, có...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 6. Giải thích từ ngữ
- Trong Quy chế này, các từ ngữ sau đây được hiểu như sau:
- 1. Phân vùng phát triển không gian: Thủ đô Hà Nội phát triển theo mô hình chùm đô thị, gồm: 01 đô thị trung tâm, 05 đô thị vệ tinh, các đô thị sinh thái, thị trấn và vùng nông thôn
- Điều 6. Phạm vi bảo vệ kè, đập giao thông
- 1. Phạm vi bảo vệ kè giao thông được quy định như sau:
- a) Đối với kè ốp bờ được tính từ đầu kè và từ cuối kè trở về hai phía thượng lưu và hạ lưu, mỗi phía 50 mét; từ đỉnh kè trở vào phía bờ tối thiểu 10 mét; từ chân kè trở ra phía luồng 20 mét;
Left
Điều 7.
Điều 7. Quy định về việc cắm mốc chỉ giới Thực hiện theo điều 14 Thông tư 23/2011/TT-BGTVT ngày 31 tháng 3 năm 2011 của Bộ Giao thông vận tải.
Open sectionRight
Điều 7.
Điều 7. Phân định, giới hạn khu vực quản lý Khu vực đô thị cũ hiện hữu gồm: 1. Khu vực nội đô lịch sử (khu A1 đến A7 trong Quy định quản lý), gồm các quận: Ba Đình, Hoàn Kiếm, Đống Đa, Hai Bà Trưng, Tây Hồ. 2. Khu vực nội đô mở rộng (Khu B1 đến B4 trong Quy định quản lý), gồm các quận: Bắc Từ Liêm, Nam Từ Liêm, Cầu Giấy, Thanh Xuân, Ho...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 7. Phân định, giới hạn khu vực quản lý
- Khu vực đô thị cũ hiện hữu gồm:
- 1. Khu vực nội đô lịch sử (khu A1 đến A7 trong Quy định quản lý), gồm các quận: Ba Đình, Hoàn Kiếm, Đống Đa, Hai Bà Trưng, Tây Hồ.
- Điều 7. Quy định về việc cắm mốc chỉ giới
- Thực hiện theo điều 14 Thông tư 23/2011/TT-BGTVT ngày 31 tháng 3 năm 2011 của Bộ Giao thông vận tải.
Left
Chương III
Chương III TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Open sectionRight
Chương III
Chương III QUY CHẾ QUẢN LÝ ĐỐI VỚI CÔNG TRÌNH KIẾN TRÚC
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- QUY CHẾ QUẢN LÝ ĐỐI VỚI CÔNG TRÌNH KIẾN TRÚC
- TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Left
Điều 8.
Điều 8. Trách nhiệm của các cơ quan, đơn vị 1. Sở Giao thông vận tải: a) Chủ trì, phối hợp với chính quyền địa phương xác định phạm vi hành lang bảo vệ luồng, phạm vi bảo vệ kè, đập giao thông và cắm mốc chỉ giới trên các tuyến đường thuỷ nội địa địa phương. b) Phối hợp với Uỷ ban nhân dân cấp huyện, Uỷ ban nhân dân cấp xã tuyên truyền...
Open sectionRight
Điều 8.
Điều 8. Yêu cầu chung về quy hoạch và không gian 1. Triển khai thực hiện chương trình phát triển đô thị, kế hoạch thực hiện, kế hoạch sử dụng đất của thành phố; kiểm soát việc cải tạo, xây dựng lại, xây dựng mới công trình, kiểm soát dân số và phân bố dân cư theo quy hoạch; 2. Ban hành kế hoạch và lập các quy hoạch phân khu đô thị; quy...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 8. Yêu cầu chung về quy hoạch và không gian
- 1. Triển khai thực hiện chương trình phát triển đô thị, kế hoạch thực hiện, kế hoạch sử dụng đất của thành phố
- kiểm soát việc cải tạo, xây dựng lại, xây dựng mới công trình, kiểm soát dân số và phân bố dân cư theo quy hoạch
- Điều 8. Trách nhiệm của các cơ quan, đơn vị
- 1. Sở Giao thông vận tải:
- a) Chủ trì, phối hợp với chính quyền địa phương xác định phạm vi hành lang bảo vệ luồng, phạm vi bảo vệ kè, đập giao thông và cắm mốc chỉ giới trên các tuyến đường thuỷ nội địa địa phương.
Left
Điều 9.
Điều 9. Trách nhiệm của Uỷ ban nhân dân các huyện, thành phố 1. Tổ chức, chỉ đạo Uỷ ban nhân dân xã, phường, thị trấn thực hiện các biện pháp bảo vệ chống lấn chiếm hành lang bảo vệ luồng, phạm vi bảo vệ kè, đập giao thông trên các tuyến đường thủy nội địa thuộc địa bàn quản lý. 2. Chủ trì, xây dựng kế hoạch và tổ chức thực hiện công t...
Open sectionRight
Điều 9.
Điều 9. Quản lý quy hoạch và không gian khu vực nội đô lịch sử (khu A1 đến A7) 1. Đối với Trung tâm chính trị Ba Đình (khu A1): a) Thực hiện quản lý quy hoạch và không gian theo Quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/2000 Khu trung tâm chính trị Ba Đình được Thủ tướng Chính phủ phê duyệt; b) Phê duyệt thiết kế đô thị và ban hành quy định...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 9. Quản lý quy hoạch và không gian khu vực nội đô lịch sử (khu A1 đến A7)
- 1. Đối với Trung tâm chính trị Ba Đình (khu A1):
- a) Thực hiện quản lý quy hoạch và không gian theo Quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/2000 Khu trung tâm chính trị Ba Đình được Thủ tướng Chính phủ phê duyệt;
- Điều 9. Trách nhiệm của Uỷ ban nhân dân các huyện, thành phố
- 1. Tổ chức, chỉ đạo Uỷ ban nhân dân xã, phường, thị trấn thực hiện các biện pháp bảo vệ chống lấn chiếm hành lang bảo vệ luồng, phạm vi bảo vệ kè, đập giao thông trên các tuyến đường thủy nội địa t...
- 2. Chủ trì, xây dựng kế hoạch và tổ chức thực hiện công tác giải toả, cưỡng chế vi phạm, sử dụng trái phép hành lang bảo vệ luồng, phạm vi bảo vệ kè, đập giao thông.
Left
Điều 10.
Điều 10. Trách nhiệm của Uỷ ban nhân dân cấp xã 1. Thường xuyên thực hiện công tác quản lý và bảo vệ hành lang bảo vệ luồng, phạm vi bảo vệ kè, đập giao thông trên các tuyến đường thủy nội địa thuộc địa bàn quản lý. Phối hợp với đơn vị quản lý đường thủy nội địa, Thanh tra giao thông và các lực lượng liên quan kiểm tra, xử lý kịp thời...
Open sectionRight
Điều 10.
Điều 10. Quản lý quy hoạch và không gian khu vực nội đô mở rộng (Khu B1 đến B4) 1. Đối với Khu vực Từ Liêm - Tây Hồ (Khu B1): a) Thực hiện quản lý theo quy hoạch phân khu đô thị tại khu vực được Ủy ban nhân dân thành phố phê duyệt; b) Yêu cầu về quy hoạch và không gian: Tạo nhiều không gian mở để nối kết với hồ Tây, sông Hồng và vành đ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 10. Quản lý quy hoạch và không gian khu vực nội đô mở rộng (Khu B1 đến B4)
- 1. Đối với Khu vực Từ Liêm - Tây Hồ (Khu B1):
- a) Thực hiện quản lý theo quy hoạch phân khu đô thị tại khu vực được Ủy ban nhân dân thành phố phê duyệt;
- Điều 10. Trách nhiệm của Uỷ ban nhân dân cấp xã
- Thường xuyên thực hiện công tác quản lý và bảo vệ hành lang bảo vệ luồng, phạm vi bảo vệ kè, đập giao thông trên các tuyến đường thủy nội địa thuộc địa bàn quản lý.
- Phối hợp với đơn vị quản lý đường thủy nội địa, Thanh tra giao thông và các lực lượng liên quan kiểm tra, xử lý kịp thời vi phạm các hành vi lấn chiếm, sử dụng trái phép hành lang bảo vệ luồng, phạ...
Left
Điều 11.
Điều 11. Trách nhiệm của đơn vị quản lý đường thủy nội địa 1. Đơn vị quản lý đường thủy nội địa có trách nhiệm chính trong công tác quản lý, bảo vệ hành lang bảo vệ luồng, phạm vi bảo vệ kè, đập giao thông thuộc các tuyến đường thủy nội địa địa phương trên địa bàn tỉnh. Thường xuyên tuần tra, kiểm tra, phát hiện kịp thời các hành vi xâ...
Open sectionRight
Điều 11.
Điều 11. Quản lý quy hoạch và không gian tại các khu vực đô thị cũ hiện hữu khác Thực hiện quản lý quy hoạch và không gian đối với các trung tâm đô thị thuộc các quận Hà Đông, Long Biên; thị xã Sơn Tây, thị trấn huyện lỵ, thị tứ và các khu vực đô thị cũ hiện hữu dọc hai bến các tuyến, đường quốc lộ 1, quốc lộ 32, quốc lộ 3, quốc lộ 5 v...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 11. Quản lý quy hoạch và không gian tại các khu vực đô thị cũ hiện hữu khác
- Thực hiện quản lý quy hoạch và không gian đối với các trung tâm đô thị thuộc các quận Hà Đông, Long Biên
- thị xã Sơn Tây, thị trấn huyện lỵ, thị tứ và các khu vực đô thị cũ hiện hữu dọc hai bến các tuyến, đường quốc lộ 1, quốc lộ 32, quốc lộ 3, quốc lộ 5 và các tuyến giao thông hướng tâm vào thành phố...
- Điều 11. Trách nhiệm của đơn vị quản lý đường thủy nội địa
- Đơn vị quản lý đường thủy nội địa có trách nhiệm chính trong công tác quản lý, bảo vệ hành lang bảo vệ luồng, phạm vi bảo vệ kè, đập giao thông thuộc các tuyến đường thủy nội địa địa phương trên đị...
- Thường xuyên tuần tra, kiểm tra, phát hiện kịp thời các hành vi xâm phạm công trình đường thủy nội địa, các hành vi lấn chiếm và sử dụng trái phép hành lang bảo vệ luồng, phạm vi bảo vệ kè, đập gia...
Left
Điều 12.
Điều 12. Điều khoản thi h ành Trong quá trình thực hiện, nếu có khó khăn vướng mắc, các Cơ quan, đơn vị phản ánh về Sở Giao thông vận tải Hà Nam để tổng hợp, báo cáo Uỷ ban nhân tỉnh bổ sung, sửa đổi cho phù hợp./. TM . ỦY BAN NH ÂN D ÂN TỈNH CHỦ TỊCH đã ký Mai Tiến Dũng PHỤ LỤC QUY ĐỊNH HÀNH LANG BẢO VỆ LUỒNG TRÊN CÁC TUYẾN ĐƯỜNG THỦY...
Open sectionRight
Điều 12.
Điều 12. Phân định, giới hạn khu vực quản lý Khu vực đô thị mới gồm: 1. Chuỗi đô thị phía Bắc sông Hồng (khu C1 đến C4 trong Quy định quản lý); 2. Chuỗi đô thị phía Đông đường vành đai 4 (khu D1 đến D5 trong Quy định quản lý); 3. Đô thị vệ tinh (VT1 đến VT4 trong Quy định quản lý). 4. Thị trấn sinh thái, thị trấn huyện lỵ (ST, TT trong...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 12. Phân định, giới hạn khu vực quản lý
- Khu vực đô thị mới gồm:
- 1. Chuỗi đô thị phía Bắc sông Hồng (khu C1 đến C4 trong Quy định quản lý);
- Điều 12. Điều khoản thi h ành
- Trong quá trình thực hiện, nếu có khó khăn vướng mắc, các Cơ quan, đơn vị phản ánh về Sở Giao thông vận tải Hà Nam để tổng hợp, báo cáo Uỷ ban nhân tỉnh bổ sung, sửa đổi cho phù hợp./.
- TM . ỦY BAN NH ÂN D ÂN TỈNH
Unmatched right-side sections