Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 20
Explicit citation matches 1
Instruction matches 0
Left-only sections 58
Right-only sections 0

Cross-check map

1 Unchanged
1 Expanded
0 Reduced
18 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Về Quy chế quản lý quy hoạch kiến trúc chung thành phố Hà Nội

Open section

Tiêu đề

Ban hành Quy định về hành lang bảo vệ luồng, phạm vi bảo vệ kè, đập giao thông trên các tuyến đường thủy nội địa địa phương, tỉnh Hà Nam.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Ban hành Quy định về hành lang bảo vệ luồng, phạm vi bảo vệ kè, đập giao thông trên các tuyến đường thủy nội địa địa phương, tỉnh Hà Nam.
Removed / left-side focus
  • Về Quy chế quản lý quy hoạch kiến trúc chung thành phố Hà Nội
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế quản lý quy hoạch kiến trúc chung thành phố Hà Nội.

Open section

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này “Quy định về hành lang bảo vệ luồng, phạm vi bảo vệ kè, đập giao thông trên các tuyến đường thủy nội địa địa phương, tỉnh Hà Nam”.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế quản lý quy hoạch kiến trúc chung thành phố Hà Nội. Right: Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này “Quy định về hành lang bảo vệ luồng, phạm vi bảo vệ kè, đập giao thông trên các tuyến đường thủy nội địa địa phương, tỉnh Hà Nam”.
same-label Similarity 1.0 expanded

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số: 869/2002/QĐ-UBND ngày 09 tháng 8 năm 2002 của Ủy ban nhân dân tỉnh Hà Nam về Quy định hành lang bảo vệ luồng, giới hạn trọng tải tàu, thuyền đối với các tuyến đường sông địa phương, tỉnh Hà Nam.

Open section

The right-side section adds 1 clause(s) or requirement(s) beyond the left-side text.

Added / right-side focus
  • 869/2002/QĐ-UBND ngày 09 tháng 8 năm 2002 của Ủy ban nhân dân tỉnh Hà Nam về Quy định hành lang bảo vệ luồng, giới hạn trọng tải tàu, thuyền đối với các tuyến đường sông địa phương, tỉnh Hà Nam.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký. Right: Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số:
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân Thành phố; Giám đốc các sở, ban, ngành của Thành phố; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các quận, huyện, thị xã, phường, xã, thị trấn và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. Nơi nhận: - Như Điều 3; - Thường trực Thành ủy; - Thường trực HĐND Thành phố; - Chủ tịch UB...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh; Thủ trưởng các Sở, Ban, Ngành; đơn vị quản lý đường thủy nội địa, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các huyện, thành phố; Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các xã, phường, thị trấn và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. Nơi nhận: - Như Điều 3; - Văn phòng Chính phủ;...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Thủ trưởng các Sở, Ban, Ngành
  • đơn vị quản lý đường thủy nội địa, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các huyện, thành phố
  • - Bộ Giao thông vận tải;
Removed / left-side focus
  • Giám đốc các sở, ban, ngành của Thành phố
  • - Văn phòng Chính phủ;
  • - Các bộ: XD, VHTTDL, TN&MT, CT;
Rewritten clauses
  • Left: Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân Thành phố Right: Điều 3. Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh
  • Left: Chủ tịch Ủy ban nhân dân các quận, huyện, thị xã, phường, xã, thị trấn và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. Right: Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các xã, phường, thị trấn và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
  • Left: - Thường trực Thành ủy; Right: - Thường trực Tỉnh uỷ;
same-label Similarity 1.0 unchanged

Chương I

Chương I QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

Chương I

Chương I QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

The aligned sections are materially the same in the current local corpus.

same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh 1. Quy chế này quy định việc tổ chức thực hiện Đồ án quy hoạch chung xây dựng Thủ đô Hà Nội đến năm 2030 và tầm nhìn đến năm 2050 và Quy định quản lý theo Đồ án quy hoạch chung xây dựng Thủ đô Hà Nội (ban hành kèm theo Quyết định số 1259/QĐ-TTg ngày 26/7/2011 của Thủ tướng Chính phủ, sau đây gọi tắt là: Quy h...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quy định này quy định về hành lang bảo vệ luồng, phạm vi bảo vệ kè, đập giao thông trên các tuyến đường thủy nội địa địa phương, tỉnh Hà Nam, gồm: 1. Các tuyến đường thủy nội địa địa phương: Sông Sắt, Sông Nhuệ, Sông Châu Giang, Sông Nông Giang được công bố tại Quyết định số: 1287/QĐ-UBND ngày 13 tháng 12 năm...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Quy định này quy định về hành lang bảo vệ luồng, phạm vi bảo vệ kè, đập giao thông trên các tuyến đường thủy nội địa địa phương, tỉnh Hà Nam, gồm:
  • 1. Các tuyến đường thủy nội địa địa phương: Sông Sắt, Sông Nhuệ, Sông Châu Giang, Sông Nông Giang được công bố tại Quyết định số: 1287/QĐ-UBND ngày 13 tháng 12 năm 2006 của Uỷ ban nhân dân tỉnh Hà...
  • 2. Các công trình phục vụ cho giao thông đường thủy nội địa địa phương như: Kè, đập giao thông.
Removed / left-side focus
  • 1. Quy chế này quy định việc tổ chức thực hiện Đồ án quy hoạch chung xây dựng Thủ đô Hà Nội đến năm 2030 và tầm nhìn đến năm 2050 và Quy định quản lý theo Đồ án quy hoạch chung xây dựng Thủ đô Hà N...
  • quản lý về không gian, kiến trúc đối với các công trình xây dựng, công trình hạ tầng kỹ thuật, giao thông trên địa bàn Thành phố.
  • Quy chế quản lý quy hoạch, kiến trúc chung thành phố Hà Nội áp dụng đối với tổ chức, cá nhân trong và ngoài nước có hoạt động liên quan đến thực hiện quy hoạch, kiến trúc và không gian cảnh quan tr...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Mục tiêu và yêu cầu quản lý Quy chế này là cơ sở để: lập nhiệm vụ cho các đồ án quy hoạch và thiết kế đô thị; lập và ban hành Quy chế quản lý quy hoạch, kiến trúc các khu vực: trung tâm đô thị, các khu vực đặc thù, các quận, các đô thị vệ tinh, thị xã, thị trấn sinh thái, thị trấn thuộc huyện trong Thành phố; tổ chức thực Quy h...

Open section

Điều 2

Điều 2: Đối tượng áp dụng Quy định này áp dụng đối với các Sở, Ban, Ngành; đơn vị quản lý đường thủy nội địa; Uỷ ban nhân dân các huyện, thành phố; Uỷ ban nhân dân các xã, phường, thị trấn, các tổ chức, cá nhân và các chủ phương tiện tàu thuyền lưu thông trên các tuyến đường thủy nội địa địa phương, tỉnh Hà Nam.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2: Đối tượng áp dụng
  • Quy định này áp dụng đối với các Sở, Ban, Ngành
  • đơn vị quản lý đường thủy nội địa
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Mục tiêu và yêu cầu quản lý
  • Quy chế này là cơ sở để: lập nhiệm vụ cho các đồ án quy hoạch và thiết kế đô thị
  • lập và ban hành Quy chế quản lý quy hoạch, kiến trúc các khu vực: trung tâm đô thị, các khu vực đặc thù, các quận, các đô thị vệ tinh, thị xã, thị trấn sinh thái, thị trấn thuộc huyện trong Thành phố
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Biện pháp quản lý Ủy ban nhân dân Thành phố tổ chức thực hiện Quy chế này bằng các biện pháp quản lý sau: 1. Phân vùng phát triển không gian và quy định khu vực, tốc độ, giai đoạn phát triển đô thị theo chương trình phát triển đô thị của thành phố Hà Nội. 2. Hạn chế tăng dân số, mật độ người làm việc, quy định khống chế điều ki...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Giải thích từ ngữ Trong Quy định này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. Đường thuỷ nội địa địa phương là tuyến đường thuỷ nội địa thuộc phạm vi quản lý hành chính của tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương, chủ yếu phục vụ cho việc phát triển kinh tế, xã hội của địa phương. 2. Luồng chạy tàu thuyền là vùng nước được giới...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Giải thích từ ngữ
  • Trong Quy định này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:
  • 1. Đường thuỷ nội địa địa phương là tuyến đường thuỷ nội địa thuộc phạm vi quản lý hành chính của tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương, chủ yếu phục vụ cho việc phát triển kinh tế, xã hội của địa...
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Biện pháp quản lý
  • Ủy ban nhân dân Thành phố tổ chức thực hiện Quy chế này bằng các biện pháp quản lý sau:
  • 1. Phân vùng phát triển không gian và quy định khu vực, tốc độ, giai đoạn phát triển đô thị theo chương trình phát triển đô thị của thành phố Hà Nội.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Công cụ quản lý 1. Ủy ban nhân dân Thành phố ban hành, phối hợp hoặc trình cơ quan có thẩm quyền ban hành các văn bản nhằm cụ thể hóa các biện pháp quản lý quy định tại Điều 3 và nội dung các Chương II, III và IV của Quy chế này, để quản lý quy hoạch, kiến trúc đô thị, như sau: a) Chương trình phát triển đô thị, kế hoạch thực h...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Luồng chạy tàu, thuyền STT Tên sông Luồng chạy tàu thuyền Chiều dài tuyến sông (Km) Chiều rộng sông trung bình (m) Độ sâu luồng trung bình (m) Chiều rộng luồng(m) Hành lang bảo vệ luồng mỗi bên (m) Cấp kỹ thuật 1 Sông Châu Giang Từ Phủ Lý đến Âu Tắc Giang 27,0 120 2,8 33 15 IV Từ Đập Trung đến đập Vĩnh Trụ 5,0 110 2,8 33 15 IV...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Luồng chạy tàu thuyền
  • Chiều dài tuyến sông (Km)
  • Chiều rộng sông trung bình (m)
Removed / left-side focus
  • Ủy ban nhân dân Thành phố ban hành, phối hợp hoặc trình cơ quan có thẩm quyền ban hành các văn bản nhằm cụ thể hóa các biện pháp quản lý quy định tại Điều 3 và nội dung các Chương II, III và IV của...
  • a) Chương trình phát triển đô thị, kế hoạch thực hiện khu vực phát triển đô thị, kế hoạch sử dụng đất của Thành phố;
  • b) Các quy hoạch xây dựng, quy hoạch đô thị
Rewritten clauses
  • Left: Điều 4. Công cụ quản lý Right: Điều 4. Luồng chạy tàu, thuyền
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 5.

Điều 5. Nguyên tắc áp dụng 1. Quy hoạch chung xây dựng Thủ đô, Quy định quản lý và Quy chế này là cơ sở để các cơ quan quản lý nhà nước có thẩm quyền quản lý thực hiện, giám sát hoạt động xây dựng có liên quan đến quy hoạch, không gian, kiến trúc, cảnh quan trên địa bàn thành phố Hà Nội; 2. Khi ban hành các văn bản quản lý trong lĩnh v...

Open section

Điều 5.

Điều 5. Phạm vi hành lang bảo vệ luồng 1. Trường hợp luồng không sát bờ, phạm vi hành lang bảo vệ luồng từ mép luồng trở ra mỗi phía: a) 15 m (mười lăm mét) đối với sông Châu Giang đoạn từ Phủ Lý đến âu Tắc Giang và đoạn từ Đập Trung đến Vĩnh Trụ. b) 10 m (mười mét) đối với các sông: Sông Nhuệ, Sông Sắt, Sông Nông Giang và sông Châu Gi...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 5. Phạm vi hành lang bảo vệ luồng
  • 1. Trường hợp luồng không sát bờ, phạm vi hành lang bảo vệ luồng từ mép luồng trở ra mỗi phía:
  • a) 15 m (mười lăm mét) đối với sông Châu Giang đoạn từ Phủ Lý đến âu Tắc Giang và đoạn từ Đập Trung đến Vĩnh Trụ.
Removed / left-side focus
  • Điều 5. Nguyên tắc áp dụng
  • Quy hoạch chung xây dựng Thủ đô, Quy định quản lý và Quy chế này là cơ sở để các cơ quan quản lý nhà nước có thẩm quyền quản lý thực hiện, giám sát hoạt động xây dựng có liên quan đến quy hoạch, kh...
  • Khi ban hành các văn bản quản lý trong lĩnh vực xây dựng, cơ quan nhà nước có thẩm quyền phải tuân thủ và cụ thể hóa các nội dung quy định tại Chương II, III và IV của Quy chế này và các quy định p...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 6.

Điều 6. Giải thích từ ngữ Trong Quy chế này, các từ ngữ sau đây được hiểu như sau: 1. Phân vùng phát triển không gian: Thủ đô Hà Nội phát triển theo mô hình chùm đô thị, gồm: 01 đô thị trung tâm, 05 đô thị vệ tinh, các đô thị sinh thái, thị trấn và vùng nông thôn; được kết nối bằng hệ thống đường vành đai kết hợp các trục hướng tâm, có...

Open section

Điều 6.

Điều 6. Phạm vi bảo vệ kè, đập giao thông 1. Phạm vi bảo vệ kè giao thông được quy định như sau: a) Đối với kè ốp bờ được tính từ đầu kè và từ cuối kè trở về hai phía thượng lưu và hạ lưu, mỗi phía 50 mét; từ đỉnh kè trở vào phía bờ tối thiểu 10 mét; từ chân kè trở ra phía luồng 20 mét; b) Đối với kè mỏ hàn, bao gồm cụm kè, kè đơn được...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 6. Phạm vi bảo vệ kè, đập giao thông
  • 1. Phạm vi bảo vệ kè giao thông được quy định như sau:
  • a) Đối với kè ốp bờ được tính từ đầu kè và từ cuối kè trở về hai phía thượng lưu và hạ lưu, mỗi phía 50 mét; từ đỉnh kè trở vào phía bờ tối thiểu 10 mét; từ chân kè trở ra phía luồng 20 mét;
Removed / left-side focus
  • Điều 6. Giải thích từ ngữ
  • Trong Quy chế này, các từ ngữ sau đây được hiểu như sau:
  • 1. Phân vùng phát triển không gian: Thủ đô Hà Nội phát triển theo mô hình chùm đô thị, gồm: 01 đô thị trung tâm, 05 đô thị vệ tinh, các đô thị sinh thái, thị trấn và vùng nông thôn
same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương II

Chương II QUY CHẾ QUẢN LÝ ĐỐI VỚI QUY HOẠCH VÀ KHÔNG GIAN THÀNH PHỐ

Open section

Chương II

Chương II LUỒNG CHẠY TÀU, THUYỀN, PHẠM VI HÀNH LANG BẢO VỆ LUỒNG, PHẠM VI BẢO VỆ KÈ, ĐẬP GIAO THÔNG VÀ MỐC CHỈ GIỚI

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • LUỒNG CHẠY TÀU, THUYỀN, PHẠM VI HÀNH LANG BẢO VỆ LUỒNG, PHẠM VI BẢO VỆ KÈ, ĐẬP GIAO THÔNG VÀ MỐC CHỈ GIỚI
Removed / left-side focus
  • QUY CHẾ QUẢN LÝ ĐỐI VỚI QUY HOẠCH VÀ KHÔNG GIAN THÀNH PHỐ
left-only unmatched

Mục 1. ĐỐI VỚI KHU VỰC ĐÔ THỊ CŨ HIỆN HỮU

Mục 1. ĐỐI VỚI KHU VỰC ĐÔ THỊ CŨ HIỆN HỮU

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 7.

Điều 7. Phân định, giới hạn khu vực quản lý Khu vực đô thị cũ hiện hữu gồm: 1. Khu vực nội đô lịch sử (khu A1 đến A7 trong Quy định quản lý), gồm các quận: Ba Đình, Hoàn Kiếm, Đống Đa, Hai Bà Trưng, Tây Hồ. 2. Khu vực nội đô mở rộng (Khu B1 đến B4 trong Quy định quản lý), gồm các quận: Bắc Từ Liêm, Nam Từ Liêm, Cầu Giấy, Thanh Xuân, Ho...

Open section

Điều 7.

Điều 7. Quy định về việc cắm mốc chỉ giới Thực hiện theo điều 14 Thông tư 23/2011/TT-BGTVT ngày 31 tháng 3 năm 2011 của Bộ Giao thông vận tải.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 7. Quy định về việc cắm mốc chỉ giới
  • Thực hiện theo điều 14 Thông tư 23/2011/TT-BGTVT ngày 31 tháng 3 năm 2011 của Bộ Giao thông vận tải.
Removed / left-side focus
  • Điều 7. Phân định, giới hạn khu vực quản lý
  • Khu vực đô thị cũ hiện hữu gồm:
  • 1. Khu vực nội đô lịch sử (khu A1 đến A7 trong Quy định quản lý), gồm các quận: Ba Đình, Hoàn Kiếm, Đống Đa, Hai Bà Trưng, Tây Hồ.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 8.

Điều 8. Yêu cầu chung về quy hoạch và không gian 1. Triển khai thực hiện chương trình phát triển đô thị, kế hoạch thực hiện, kế hoạch sử dụng đất của thành phố; kiểm soát việc cải tạo, xây dựng lại, xây dựng mới công trình, kiểm soát dân số và phân bố dân cư theo quy hoạch; 2. Ban hành kế hoạch và lập các quy hoạch phân khu đô thị; quy...

Open section

Điều 8.

Điều 8. Trách nhiệm của các cơ quan, đơn vị 1. Sở Giao thông vận tải: a) Chủ trì, phối hợp với chính quyền địa phương xác định phạm vi hành lang bảo vệ luồng, phạm vi bảo vệ kè, đập giao thông và cắm mốc chỉ giới trên các tuyến đường thuỷ nội địa địa phương. b) Phối hợp với Uỷ ban nhân dân cấp huyện, Uỷ ban nhân dân cấp xã tuyên truyền...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 8. Trách nhiệm của các cơ quan, đơn vị
  • 1. Sở Giao thông vận tải:
  • a) Chủ trì, phối hợp với chính quyền địa phương xác định phạm vi hành lang bảo vệ luồng, phạm vi bảo vệ kè, đập giao thông và cắm mốc chỉ giới trên các tuyến đường thuỷ nội địa địa phương.
Removed / left-side focus
  • Điều 8. Yêu cầu chung về quy hoạch và không gian
  • 1. Triển khai thực hiện chương trình phát triển đô thị, kế hoạch thực hiện, kế hoạch sử dụng đất của thành phố
  • kiểm soát việc cải tạo, xây dựng lại, xây dựng mới công trình, kiểm soát dân số và phân bố dân cư theo quy hoạch
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 9.

Điều 9. Quản lý quy hoạch và không gian khu vực nội đô lịch sử (khu A1 đến A7) 1. Đối với Trung tâm chính trị Ba Đình (khu A1): a) Thực hiện quản lý quy hoạch và không gian theo Quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/2000 Khu trung tâm chính trị Ba Đình được Thủ tướng Chính phủ phê duyệt; b) Phê duyệt thiết kế đô thị và ban hành quy định...

Open section

Điều 9.

Điều 9. Trách nhiệm của Uỷ ban nhân dân các huyện, thành phố 1. Tổ chức, chỉ đạo Uỷ ban nhân dân xã, phường, thị trấn thực hiện các biện pháp bảo vệ chống lấn chiếm hành lang bảo vệ luồng, phạm vi bảo vệ kè, đập giao thông trên các tuyến đường thủy nội địa thuộc địa bàn quản lý. 2. Chủ trì, xây dựng kế hoạch và tổ chức thực hiện công t...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 9. Trách nhiệm của Uỷ ban nhân dân các huyện, thành phố
  • 1. Tổ chức, chỉ đạo Uỷ ban nhân dân xã, phường, thị trấn thực hiện các biện pháp bảo vệ chống lấn chiếm hành lang bảo vệ luồng, phạm vi bảo vệ kè, đập giao thông trên các tuyến đường thủy nội địa t...
  • 2. Chủ trì, xây dựng kế hoạch và tổ chức thực hiện công tác giải toả, cưỡng chế vi phạm, sử dụng trái phép hành lang bảo vệ luồng, phạm vi bảo vệ kè, đập giao thông.
Removed / left-side focus
  • Điều 9. Quản lý quy hoạch và không gian khu vực nội đô lịch sử (khu A1 đến A7)
  • 1. Đối với Trung tâm chính trị Ba Đình (khu A1):
  • a) Thực hiện quản lý quy hoạch và không gian theo Quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/2000 Khu trung tâm chính trị Ba Đình được Thủ tướng Chính phủ phê duyệt;
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 10.

Điều 10. Quản lý quy hoạch và không gian khu vực nội đô mở rộng (Khu B1 đến B4) 1. Đối với Khu vực Từ Liêm - Tây Hồ (Khu B1): a) Thực hiện quản lý theo quy hoạch phân khu đô thị tại khu vực được Ủy ban nhân dân thành phố phê duyệt; b) Yêu cầu về quy hoạch và không gian: Tạo nhiều không gian mở để nối kết với hồ Tây, sông Hồng và vành đ...

Open section

Điều 10.

Điều 10. Trách nhiệm của Uỷ ban nhân dân cấp xã 1. Thường xuyên thực hiện công tác quản lý và bảo vệ hành lang bảo vệ luồng, phạm vi bảo vệ kè, đập giao thông trên các tuyến đường thủy nội địa thuộc địa bàn quản lý. Phối hợp với đơn vị quản lý đường thủy nội địa, Thanh tra giao thông và các lực lượng liên quan kiểm tra, xử lý kịp thời...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 10. Trách nhiệm của Uỷ ban nhân dân cấp xã
  • Thường xuyên thực hiện công tác quản lý và bảo vệ hành lang bảo vệ luồng, phạm vi bảo vệ kè, đập giao thông trên các tuyến đường thủy nội địa thuộc địa bàn quản lý.
  • Phối hợp với đơn vị quản lý đường thủy nội địa, Thanh tra giao thông và các lực lượng liên quan kiểm tra, xử lý kịp thời vi phạm các hành vi lấn chiếm, sử dụng trái phép hành lang bảo vệ luồng, phạ...
Removed / left-side focus
  • Điều 10. Quản lý quy hoạch và không gian khu vực nội đô mở rộng (Khu B1 đến B4)
  • 1. Đối với Khu vực Từ Liêm - Tây Hồ (Khu B1):
  • a) Thực hiện quản lý theo quy hoạch phân khu đô thị tại khu vực được Ủy ban nhân dân thành phố phê duyệt;
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 11.

Điều 11. Quản lý quy hoạch và không gian tại các khu vực đô thị cũ hiện hữu khác Thực hiện quản lý quy hoạch và không gian đối với các trung tâm đô thị thuộc các quận Hà Đông, Long Biên; thị xã Sơn Tây, thị trấn huyện lỵ, thị tứ và các khu vực đô thị cũ hiện hữu dọc hai bến các tuyến, đường quốc lộ 1, quốc lộ 32, quốc lộ 3, quốc lộ 5 v...

Open section

Điều 11.

Điều 11. Trách nhiệm của đơn vị quản lý đường thủy nội địa 1. Đơn vị quản lý đường thủy nội địa có trách nhiệm chính trong công tác quản lý, bảo vệ hành lang bảo vệ luồng, phạm vi bảo vệ kè, đập giao thông thuộc các tuyến đường thủy nội địa địa phương trên địa bàn tỉnh. Thường xuyên tuần tra, kiểm tra, phát hiện kịp thời các hành vi xâ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 11. Trách nhiệm của đơn vị quản lý đường thủy nội địa
  • Đơn vị quản lý đường thủy nội địa có trách nhiệm chính trong công tác quản lý, bảo vệ hành lang bảo vệ luồng, phạm vi bảo vệ kè, đập giao thông thuộc các tuyến đường thủy nội địa địa phương trên đị...
  • Thường xuyên tuần tra, kiểm tra, phát hiện kịp thời các hành vi xâm phạm công trình đường thủy nội địa, các hành vi lấn chiếm và sử dụng trái phép hành lang bảo vệ luồng, phạm vi bảo vệ kè, đập gia...
Removed / left-side focus
  • Điều 11. Quản lý quy hoạch và không gian tại các khu vực đô thị cũ hiện hữu khác
  • Thực hiện quản lý quy hoạch và không gian đối với các trung tâm đô thị thuộc các quận Hà Đông, Long Biên
  • thị xã Sơn Tây, thị trấn huyện lỵ, thị tứ và các khu vực đô thị cũ hiện hữu dọc hai bến các tuyến, đường quốc lộ 1, quốc lộ 32, quốc lộ 3, quốc lộ 5 và các tuyến giao thông hướng tâm vào thành phố...
left-only unmatched

Mục 2. ĐỐI VỚI KHU VỰC ĐÔ THỊ MỚI

Mục 2. ĐỐI VỚI KHU VỰC ĐÔ THỊ MỚI

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 12.

Điều 12. Phân định, giới hạn khu vực quản lý Khu vực đô thị mới gồm: 1. Chuỗi đô thị phía Bắc sông Hồng (khu C1 đến C4 trong Quy định quản lý); 2. Chuỗi đô thị phía Đông đường vành đai 4 (khu D1 đến D5 trong Quy định quản lý); 3. Đô thị vệ tinh (VT1 đến VT4 trong Quy định quản lý). 4. Thị trấn sinh thái, thị trấn huyện lỵ (ST, TT trong...

Open section

Điều 12.

Điều 12. Điều khoản thi h ành Trong quá trình thực hiện, nếu có khó khăn vướng mắc, các Cơ quan, đơn vị phản ánh về Sở Giao thông vận tải Hà Nam để tổng hợp, báo cáo Uỷ ban nhân tỉnh bổ sung, sửa đổi cho phù hợp./. TM . ỦY BAN NH ÂN D ÂN TỈNH CHỦ TỊCH đã ký Mai Tiến Dũng PHỤ LỤC QUY ĐỊNH HÀNH LANG BẢO VỆ LUỒNG TRÊN CÁC TUYẾN ĐƯỜNG THỦY...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 12. Điều khoản thi h ành
  • Trong quá trình thực hiện, nếu có khó khăn vướng mắc, các Cơ quan, đơn vị phản ánh về Sở Giao thông vận tải Hà Nam để tổng hợp, báo cáo Uỷ ban nhân tỉnh bổ sung, sửa đổi cho phù hợp./.
  • TM . ỦY BAN NH ÂN D ÂN TỈNH
Removed / left-side focus
  • Điều 12. Phân định, giới hạn khu vực quản lý
  • Khu vực đô thị mới gồm:
  • 1. Chuỗi đô thị phía Bắc sông Hồng (khu C1 đến C4 trong Quy định quản lý);
left-only unmatched

Điều 13.

Điều 13. Yêu cầu chung về quy hoạch và không gian 1. Triển khai thực hiện Chương trình phát triển đô thị, kế hoạch thực hiện, kế hoạch sử dụng đất của Thành phố; kiểm soát phát triển xây dựng khu đô thị mới, kiểm soát dân số và phân bố dân cư theo quy hoạch; 2. Ban hành kế hoạch và lập các quy hoạch chung, quy hoạch phân khu đô thị; qu...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 14.

Điều 14. Quản lý quy hoạch và không gian chuỗi đô thị phía Bắc sông Hồng (Khu C) 1. Đối với khu đô thị Mê Linh - Đông Anh (Khu C1): a) Thực hiện quản lý theo quy hoạch phân khu đô thị tại khu vực được Ủy ban nhân dân Thành phố phê duyệt; b) Yêu cầu về quy hoạch và không gian: Trên trục Thăng Long-Nội Bài phải tạo dựng cảnh quan đô thị...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 15.

Điều 15. Quản lý quy hoạch và không gian chuỗi đô thị phía Đông đường vành đai 4 (Khu D) 1. Đối với Khu đô thị Đan Phượng (Khu D1) a) Thực hiện quản lý theo quy hoạch phân khu đô thị tại khu vực được Ủy ban nhân dân Thành phố phê duyệt; b) Yêu cầu về quy hoạch và không gian: Phát triển khu đô thị sinh thái tập trung gắn với trục phát t...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 16.

Điều 16. Quản lý quy hoạch và không gian các đô thị vệ tinh (VT1 đến VT4 trong Quy định quản lý) 1. Đối với đô thị vệ tinh Sóc Sơn (VT1 trong Quy định quản lý): a) Thực hiện quản lý theo quy hoạch chung đô thị vệ tinh Sóc Sơn được Ủy ban nhân dân Thành phố phê duyệt; b) Lập và ban hành quy chế quản lý quy hoạch, kiến trúc trên cơ sở đồ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 17.

Điều 17. Quản lý quy hoạch và không gian các thị trấn sinh thái, thị trấn, thị tứ (ST1 đến ST3 và TT1 đến TT10 trong Quy định quản lý) 1. Đối với Thị trấn sinh thái Phúc Thọ (ST1 trong Quy định quản lý): a) Thực hiện quản lý theo quy hoạch Thị trấn sinh thái Phúc Thọ được Ủy ban nhân dân Thành phố phê duyệt; b) Lập và ban hành quy chế...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục 3. KHU VỰC CẢNH QUAN TRONG ĐÔ THỊ

Mục 3. KHU VỰC CẢNH QUAN TRONG ĐÔ THỊ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 18.

Điều 18. Phân định, giới hạn khu vực quản lý Khu vực cảnh quan trong đô thị gồm: 1. Vành đai xanh sông Nhuệ, nêm xanh (VĐX, NX trong Quy định quản lý); 2. Hành lang dọc hai bên sông Hồng (SH trong Quy định quản lý); 3. Khu vực cảnh quan đặc thù (CQ trong Quy định quản lý), bao gồm: a) Vùng cảnh quan vườn quốc gia Ba Vì (CQ1); b) Vùng c...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 19.

Điều 19. Quản lý quy hoạch và không gian Vành đai xanh sông Nhuệ (VĐX), Nêm xanh (NX) và hành lang dọc hai bên sông Hồng (SH) 1. Lập quy hoạch phân khu đô thị Vành đai xanh sông Nhuệ, Nêm xanh, quy hoạch phân khu đô thị sông Hồng; ban hành Quy chế quản lý quy hoạch kiến trúc trên cơ sở đồ án quy hoạch phân khu được phê duyệt để quản lý...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 20.

Điều 20. Quản lý quy hoạch và không gian Khu vực cảnh quan đặc thù (từ CQ1 đến CQ3) 1. Lập quy hoạch các vùng cảnh quan đặc thù, trong đó lấy cảnh quan tự nhiên làm trọng tâm và là đối tượng để bảo tồn và tôn tạo, kết hợp với quy hoạch chuyên ngành như quy hoạch bảo tồn, quy hoạch phát triển du lịch, quy hoạch bảo vệ môi trường, quản l...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 21.

Điều 21. Quản lý quy hoạch và không gian hệ thống cây xanh, công viên, vườn hoa, sông hồ trong đô thị 1. Quản lý thực hiện theo quy hoạch hệ thống cây xanh, công viên, vườn hoa và hồ thành phố Hà Nội. Đảm bảo duy trì, phát triển hệ thống cây xanh hiện có kết hợp cải tạo chỉnh trang hệ thống công viên, vườn hoa gắn với không gian mặt nư...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục 4. ĐỐI VỚI KHU VỰC BẢO TỒN

Mục 4. ĐỐI VỚI KHU VỰC BẢO TỒN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 22.

Điều 22. Phân định, giới hạn khu vực quản lý Khu vực bảo tồn gồm: 1. Khu trung tâm chính trị Ba Đình, Khu di tích trung tâm Hoàng thành Thăng Long, Khu phố cổ Hà Nội, Khu phố cũ Hà Nội; 2. Thành Cổ Loa (gồm hệ thống di tích làng cổ, khu vực thành cổ, các di tích liên quan đến hệ thống 3 vòng thành) và Thành cổ Sơn Tây (gồm toàn bộ khu...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 23.

Điều 23. Quản lý quy hoạch và không gian Khu trung tâm chính trị Ba Đình, Khu di tích trung tâm Hoàng thành Thăng Long, Khu phố cổ Hà Nội, Khu phố cũ Hà Nội 1. Khu Trung tâm chính trị Ba Đình: quản lý thực hiện theo Quy hoạch Khu trung tâm chính trị Ba Đình được phê duyệt. Bảo tồn mạng lưới không gian mở, trục không gian xanh, các trục...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 24.

Điều 24. Quản lý quy hoạch và không gian Thành Cổ Loa, Thành cổ Sơn Tây 1. Lập quy hoạch bảo tồn di sản văn hóa theo quy định của Luật di sản văn hóa; ban hành quy chế quản lý quy hoạch kiến trúc và dự án bảo tồn di tích theo quy định pháp luật. 2. Quản lý thực hiện bảo tồn, trùng tu, tôn tạo theo quy định của Luật di sản văn hóa. 3. C...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 25.

Điều 25. Quản lý quy hoạch và không gian các cụm di tích, công trình và di tích đơn lẻ, vùng cảnh quan tự nhiên, hệ sinh thái cảnh quan đô thị 1. Lập Quy hoạch bảo tồn di tích theo quy định của Luật Di sản văn hóa và ban hành Quy chế quản lý bảo tồn và phát huy giá trị của di tích theo quy định pháp luật đối với khu vực: Cụm di tích và...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 26.

Điều 26. Quản lý quy hoạch và không gian các làng và làng nghề truyền thống 1. Lập quy hoạch bảo tồn, tôn tạo các khu vực làng cổ, làng trong đô thị, làng nghề truyền thống theo quy định của Luật Di sản văn hóa, Luật Xây dựng và Luật Quy hoạch đô thị; kiểm soát xây dựng đối với các khu vực xung quanh làng, tránh xâm hại đến không gian,...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục 5. ĐỐI VỚI KHU VỰC CÔNG NGHIỆP

Mục 5. ĐỐI VỚI KHU VỰC CÔNG NGHIỆP

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 27.

Điều 27. Phân định, giới hạn khu vực quản lý Khu vực công nghiệp được xác định trong Quy hoạch chung xây dựng Thủ đô, bao gồm: 1. Các khu công nghiệp tập trung, khu công nghệ cao, khu / cụm công nghiệp ở phía Bắc sông Hồng (Sóc Sơn, Mê Linh, Đông Anh, Long Biên, Gia Lâm); phía Tây (Hòa Lạc, Xuân Mai, Miếu Môn); phía Nam (Thường Tín, Ph...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 28.

Điều 28. Quản lý quy hoạch và không gian các khu vực công nghiệp 1. Đối với các khu công nghiệp tập trung, cơ sở công nghiệp hiện có trong khu vực nội đô: a) Rà soát, lập kế hoạch di chuyển tất cả các nhà máy cơ sở sản xuất gây ô nhiễm ra khỏi khu vực nội đô. Trong giai đoạn đến năm 2020, thực hiện di dời 04 khu công nghiệp tập trung l...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục 6. KHU VỰC DỰ TRỮ PHÁT TRIỂN VÀ ĐẤT QUỐC PHÒNG, AN NINH

Mục 6. KHU VỰC DỰ TRỮ PHÁT TRIỂN VÀ ĐẤT QUỐC PHÒNG, AN NINH

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 29.

Điều 29. Phân định, giới hạn khu vực quản lý 1. Khu vực dự trữ phát triển theo gồm các quỹ đất: a) Đất dự trữ phát triển các khu dân cư, dự trữ xây dựng các công trình công cộng cấp đô thị, công viên cây xanh, thể dục thể thao cấp đô thị; b) Các công trình giao thông, hạ tầng kỹ thuật đầu mối; c) Đất xây dựng nghĩa trang nhân dân sau g...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 30.

Điều 30. Quản lý quy hoạch và không gian khu vực dự trữ phát triển 1. Ban hành một số quy định về các biện pháp quản lý đối với các hoạt động xây dựng tại khu vực dự trữ phát triển để có kế hoạch sử dụng đất hiệu quả theo các giai đoạn phát triển ngắn hạn, trung hạn và dài hạn. 2. Ban hành quy định nghiêm cấm xây dựng công trình trái v...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 31.

Điều 31. Quản lý quy hoạch và không gian đất quốc phòng, an ninh 1. Đất quốc phòng, an ninh được quản lý theo quy hoạch chuyên ngành do Bộ Quốc phòng và Bộ công an thực hiện, phù hợp với đồ án Quy hoạch chung xây dựng Thủ đô Hà Nội và các quy định của pháp luật có liên quan. 2. Đối với đất ở quốc phòng, an ninh đã bàn giao cho Ủy ban n...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục 7. KHU VỰC GIÁP RANH NỘI, NGOẠI THỊ, LÀNG XÓM TRONG NỘI THÀNH, NỘI THỊ

Mục 7. KHU VỰC GIÁP RANH NỘI, NGOẠI THỊ, LÀNG XÓM TRONG NỘI THÀNH, NỘI THỊ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 32.

Điều 32. Quản lý quy hoạch và không gian khu vực giáp ranh nội, ngoại thị 1. Tổ chức cải tạo, chỉnh trang hạ tầng kỹ thuật, môi trường, cảnh quan đối với khu vực giáp ranh nội thành, nội thị. 2. Kiểm soát không gian kiến trúc, cảnh quan khu vực giáp ranh giữa nội thị và ngoại thị theo hướng xây dựng nhà thấp tầng với mật độ thấp, phù h...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 33.

Điều 33. Quản lý quy hoạch và không gian làng xóm đô thị hóa trong nội thành, nội thị 1. Quản lý thực hiện quy hoạch cải tạo, xây dựng theo các đồ án quy hoạch phân khu, quy hoạch chi tiết và thiết kế đô thị được cấp thẩm quyền phê duyệt. 2. Hạn chế tăng mật độ xây dựng hiện có; giữ gìn các không gian mặt nước, cây xanh hiện có; bảo tồ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương III

Chương III QUY CHẾ QUẢN LÝ ĐỐI VỚI CÔNG TRÌNH KIẾN TRÚC

Open section

Chương III

Chương III TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Removed / left-side focus
  • QUY CHẾ QUẢN LÝ ĐỐI VỚI CÔNG TRÌNH KIẾN TRÚC
left-only unmatched

Mục 1. ĐỐI VỚI CÔNG TRÌNH CÔNG CỘNG

Mục 1. ĐỐI VỚI CÔNG TRÌNH CÔNG CỘNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 34.

Điều 34. Quản lý về không gian, kiến trúc đối với công trình hiện hữu 1. Quản lý việc cải tạo các công trình công cộng theo quy hoạch chi tiết, thiết kế đô thị trong khu vực, tuyến phố, ô phố được cấp thẩm quyền phê duyệt. Tuân thủ các quy định về quy hoạch và kiến trúc công trình; quy chuẩn xây dựng và tiêu chuẩn thiết kế. 2. Các công...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 35.

Điều 35. Quản lý về không gian, kiến trúc đối với công trình công cộng xây dựng mới 1. Quản lý thực hiện xây dựng mới các công trình công cộng tuân thủ theo quy hoạch chi tiết, thiết kế đô thị được phê duyệt; tuân thủ các quy định về quy hoạch và kiến trúc công trình; quy chuẩn và tiêu chuẩn thiết kế; tổ chức thi tuyển, chọn phương án...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 36.

Điều 36. Quản lý các biển hiệu, quảng cáo tại công trình công cộng 1. Tuân thủ quy định của cơ quan quản lý chuyên ngành về vị trí, kích thước, hình dáng, màu sắc, vật liệu, ngôn ngữ đối với các biển hiệu, quảng cáo. 2. Biển hiệu, quảng cáo phải có kết cấu an toàn, không ảnh hưởng đến kiến trúc, cảnh quan của công trình, an toàn giao t...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 37.

Điều 37. Quy định về cây xanh trong khuôn viên công trình công cộng 1. Cây xanh, sân vườn trong khuôn viên các công trình phù hợp công năng và kiến trúc công trình. 2. Cây xanh được lựa chọn chủng loại và bố trí phù hợp với đặc trưng tại từng khu vực đô thị, không ảnh hưởng đến tầm nhìn và an toàn giao thông.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục 2. ĐỐI VỚI CÔNG TRÌNH NHÀ Ở

Mục 2. ĐỐI VỚI CÔNG TRÌNH NHÀ Ở

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 38.

Điều 38. Quản lý về không gian, kiến trúc đối với nhà ở hiện hữu 1. Quản lý chung a) Việc cải tạo, chỉnh trang và dỡ bỏ xây dựng mới đối với nhà ở hiện hữu trong khu vực đô thị phải tuân thủ theo quy hoạch chi tiết, quy hoạch cải tạo chỉnh trang, dự án đầu tư xây dựng hoặc thiết kế đô thị được cấp thẩm quyền phê duyệt. b) Chỉ giới đườn...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 39.

Điều 39. Quản lý về không gian, kiến trúc đối với nhà ở xây dựng mới Nhà ở xây dựng mới theo quy hoạch và dự án đầu tư được duyệt bao gồm: Nhà chung cư và nhà ở riêng lẻ, và được quản lý như sau: 1. Nhà ở xây dựng mới được quản lý theo đồ án quy hoạch chi tiết, thiết kế đô thị và quy chế quản lý khu đô thị mới được duyệt (về dân số, mậ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 40.

Điều 40. Quy định về cây xanh, sân vườn trong các khu ở 1. Quản lý cây và tăng cường bổ sung hệ thống cây xanh, sân vườn trong khu vực nhà ở hiện hữu cải thiện chất lượng môi trường sống, của người dân và cảnh quan chung đô thị. 2. Quản lý không gian xanh, cây xanh, sân vườn trong khu đô thị, nhóm nhà ở chung cư và nhà ở riêng lẻ theo...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục 3. ĐỐI VỚI CÔNG TRÌNH CÓ TÍNH ĐẶC THÙ

Mục 3. ĐỐI VỚI CÔNG TRÌNH CÓ TÍNH ĐẶC THÙ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 41.

Điều 41. Quản lý về không gian, kiến trúc đối với công trình tôn giáo, tín ngưỡng Khi thực hiện hoạt động xây dựng, quản lý hoạt động xây dựng đối với công trình tôn giáo, tín ngưỡng phải đảm bảo: 1. Việc tu bổ, tôn tạo phải tuân thủ quy định của pháp luật về tôn giáo, tín ngưỡng, trên cơ sở các tài liệu lịch sử, các tư liệu khác có cơ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 42.

Điều 42. Quản lý về không gian, kiến trúc đối với công trình tượng đài, công trình kỷ niệm Khi thực hiện hoạt động xây dựng, quản lý hoạt động xây dựng đối với công trình tượng đài, công trình kỷ niệm phải đảm bảo: 1. Có giá trị về nội dung, tư tưởng phù hợp với quy định của pháp luật và bản sắc văn hóa; 2. Khu vực, vị trí xây dựng côn...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 43.

Điều 43. Quản lý về không gian, kiến trúc đối với công trình quốc phòng, an ninh 1. Quản lý việc xây dựng các công trình quốc phòng, an ninh phải tuân thủ theo chuyên ngành và quy hoạch đô thị được phê duyệt, kiến trúc công trình phù hợp với đặc thù kiến trúc, không gian, cảnh quan đô thị trong khu vực bố trí công trình quốc phòng, an...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 44.

Điều 44. Quản lý về không gian, kiến trúc đối với biển hiệu, quảng cáo ngoài trời 1. Ban hành và quản lý thực hiện theo Quy hoạch quảng cáo ngoài trời trên địa bàn Thành phố; 2. Việc xây dựng, lắp đặt biển hiệu, quảng cáo phải đảm bảo: Tuân thủ quy định của cơ quan quản lý chuyên ngành về kích thước, hình dáng, màu sắc, vật liệu, ngôn...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương IV

Chương IV QUY CHẾ QUẢN LÝ ĐỐI VỚI CÁC CÔNG TRÌNH HẠ TẦNG KỸ THUẬT, GIAO THÔNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 45.

Điều 45. Quản lý về không gian, kiến trúc đối với công trình ngầm 1. Ban hành và thực hiện quản lý theo Quy hoạch hệ thống không gian ngầm trong khu vực đô thị trung tâm theo hướng: a) Tận dụng tối đa không gian ngầm ở khu vực trung tâm thương mại, văn hóa tại các công trình, các khu chức năng thuộc khu vực nội đô mở rộng để làm ga ra,...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 46.

Điều 46. Quy định đối với công trình cấp năng lượng, chiếu sáng đô thị 1. Ban hành và thực hiện quản lý theo Quy hoạch hệ thống xăng dầu, trạm cung cấp khí đốt trên địa bàn Thành phố. 2. Khi thực hiện hoạt động xây dựng, quản lý hoạt động xây dựng đối với hệ thống trạm xăng dầu, trạm cung cấp khí đốt, hệ thống cấp điện và chiếu sáng đô...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 47.

Điều 47. Quy định đối với công trình cấp, thoát nước, vệ sinh đô thị Khi thực hiện hoạt động xây dựng, quản lý hoạt động xây dựng phải đảm bảo các yêu cầu sau đây: 1. Công trình cấp nước: a) Quản lý thực hiện theo dự án cải tạo và mở rộng hệ thống cấp nước thành phố Hà Nội được duyệt; b) Các công trình thu nước thô, nhà máy và trạm xử...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 48.

Điều 48. Quy định đối với công trình thông tin, viễn thông trong đô thị 1. Thực hiện quản lý theo Quy định quản lý, cấp phép xây dựng đối với các công trình trạm thu, phát sóng thông tin di động (BTS). 2. Khi thực hiện hoạt động xây dựng, quản lý hoạt động xây dựng phải đảm bảo: a) Đối với việc xây dựng, lắp đặt trạm thu, phát sóng thô...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 49.

Điều 49. Quy định đối với công trình giao thông trong đô thị Khi thực hiện và quản lý hoạt động xây dựng phải đảm bảo: 1. Các công trình hạ tầng giao thông và công trình đầu mối của quốc gia và cấp đô thị (nhà ga đường sắt quốc gia và đường sắt đô thị đi nổi, bến cảng đường thủy nội địa, trạm trung chuyển giao thông công cộng, các nút...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 50.

Điều 50. Quản lý về không gian, kiến trúc đối với khu nghĩa trang tập trung, nhà tang lễ, nhà hỏa táng trên địa bàn Thành phố 1. Quản lý thực hiện theo Quy hoạch nghĩa trang Thủ đô được duyệt. 2. Ban hành Kế hoạch di dời các nghĩa trang hiện có đến khu nghĩa trang tập trung của Thành phố; Kế hoạch cải tạo, nâng cấp, xây dựng mới một số...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương V

Chương V QUY ĐỊNH TRÁCH NHIỆM VÀ TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 51.

Điều 51. Rà soát hệ thống văn bản Tổ chức rà soát hệ thống các văn bản đã ban hành, chuẩn bị ban hành và đối chiếu với các loại văn bản quy định tại Điều 4 hoặc tại một số điều khác của Quy chế này như sau: 1. Đối với các văn bản quản lý đã ban hành, chuẩn bị ban hành: a) Trường hợp nội dung văn bản quản lý đã ban hành, chuẩn bị ban hà...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 52.

Điều 52. Chương trình ban hành văn bản 1. Chương trình ban hành văn bản phải đảm bảo các nguyên tắc sau: a) Các văn bản quản lý quy định tại Điều 4 và Điều 51 của Quy chế này phải được nghiên cứu, xây dựng để ban hành. Trong đó, phải khẩn trương ban hành Chương trình phát triển đô thị, Kế hoạch thực hiện khu vực phát triển đô thị để có...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 53.

Điều 53. Trách nhiệm ban hành văn bản: 1. Các cơ quan quản lý nhà nước của Thành phố, căn cứ chức năng, nhiệm vụ và thẩm quyền của mình, để ban hành hoặc phối hợp ban hành văn bản quản lý để tổ chức thực hiện Quy chế này, bao gồm: a) Các văn bản quy phạm pháp luật, theo thẩm quyền và quy định của pháp luật; b) Các văn bản hành chính nh...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương trình ban hành văn bản phải xác định rõ tên gọi, số lượng văn bản cần ban hành hoặc điều chỉnh nội dung; cách thức thực hiện (ban hành mới hoặc sửa đổi, bổ sung hoặc tách, gộp văn bản); cơ quan chủ trì và phối hợp thực hiện; tiến độ triển khai đối với từng văn bản;

Chương trình ban hành văn bản phải xác định rõ tên gọi, số lượng văn bản cần ban hành hoặc điều chỉnh nội dung; cách thức thực hiện (ban hành mới hoặc sửa đổi, bổ sung hoặc tách, gộp văn bản); cơ quan chủ trì và phối hợp thực hiện; tiến độ triển khai đối với từng văn bản; c) Để đảm bảo tính thống nhất của hệ thống văn bản quản lý, các...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

explicit-citation Similarity 0.71 rewritten

Điều 54.

Điều 54. Trách nhiệm của các cơ quan quản lý nhà nước Các cơ quan quản lý nhà nước của Thành phố, căn cứ chức năng, nhiệm vụ và thẩm quyền của mình, có trách nhiệm thực hiện công tác quản lý nhà nước, giám sát các hoạt động liên quan đến không gian, kiến trúc, cảnh quan đô thị trên địa bàn thành phố Hà Nội theo quy định của pháp luật v...

Open section

Điều 11.

Điều 11. Trách nhiệm của đơn vị quản lý đường thủy nội địa 1. Đơn vị quản lý đường thủy nội địa có trách nhiệm chính trong công tác quản lý, bảo vệ hành lang bảo vệ luồng, phạm vi bảo vệ kè, đập giao thông thuộc các tuyến đường thủy nội địa địa phương trên địa bàn tỉnh. Thường xuyên tuần tra, kiểm tra, phát hiện kịp thời các hành vi xâ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Đơn vị quản lý đường thủy nội địa có trách nhiệm chính trong công tác quản lý, bảo vệ hành lang bảo vệ luồng, phạm vi bảo vệ kè, đập giao thông thuộc các tuyến đường thủy nội địa địa phương trên đị...
  • Thường xuyên tuần tra, kiểm tra, phát hiện kịp thời các hành vi xâm phạm công trình đường thủy nội địa, các hành vi lấn chiếm và sử dụng trái phép hành lang bảo vệ luồng, phạm vi bảo vệ kè, đập gia...
  • 2. Phối hợp với Thanh tra giao thông và chính quyền địa phương thực hiện giải toả các công trình lấn chiếm, sử dụng trái phép hành lang bảo vệ luồng, phạm vi bảo vệ kè, đập giao thông.
Removed / left-side focus
  • Các cơ quan quản lý nhà nước của Thành phố, căn cứ chức năng, nhiệm vụ và thẩm quyền của mình, có trách nhiệm thực hiện công tác quản lý nhà nước, giám sát các hoạt động liên quan đến không gian, k...
  • 1. Sở Quy hoạch - Kiến trúc
  • a) Là cơ quan chủ trì tham mưu, giúp Ủy ban nhân dân Thành phố quản lý nhà nước về quy hoạch, không gian kiến trúc, cảnh quan trên địa bàn thành phố Hà Nội;
Rewritten clauses
  • Left: Điều 54. Trách nhiệm của các cơ quan quản lý nhà nước Right: Điều 11. Trách nhiệm của đơn vị quản lý đường thủy nội địa
left-only unmatched

Điều 55.

Điều 55. Trách nhiệm các tổ chức, cá nhân 1. Chủ sở hữu, chủ đầu tư, người sử dụng có trách nhiệm: a) Tuân thủ các quy định thuộc Quy chế quản lý quy hoạch, kiến trúc chung thành phố Hà Nội do Ủy ban nhân dân Thành phố ban hành và các quy định quản lý đô thị liên quan khác; bảo vệ gìn giữ hình ảnh, tình trạng hiện có của công trình kiế...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương VI

Chương VI ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 56.

Điều 56. Quy định về xử lý chuyển tiếp 1. Đối với các khu vực đô thị đã có Quy chế quản lý quy hoạch, kiến trúc đô thị được phê duyệt trước khi Quy chế quản lý quy hoạch, kiến trúc chung thành phố Hà Nội có hiệu lực thì tiếp tục áp dụng các Quy chế đó theo nguyên tắc quy định tại Điều 5 của Quy chế này. 2. Các quy chế quản lý quy hoạch...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 57.

Điều 57. Điều khoản thi hành 1. Các sở, ngành của Thành phố; Ủy ban nhân dân các quận, huyện, thị xã; phường, xã, thị trấn; các tổ chức, cá nhân trong nước, ngoài nước có hoạt động liên quan đến không gian, kiến trúc, cảnh quan đô thị trên địa bàn thành phố Hà Nội có trách nhiệm tuân thủ quy định của Quy chế này. 2. Sở Quy hoạch - Kiến...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.