Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 18
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 18

Cross-check map

1 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
17 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

V/v ban hành Quy định tạm thời hỗ trợ tài chính cho doanh nghiệp đổi mới công nghệ để giảm thiểu ô nhiễm môi trường, nâng cao chất lượng sản phẩm

Open section

Tiêu đề

Về việc ban hành Quy chế thu thập, quản lý, khai thác và sử dụng dữ liệu về tài nguyên và môi trường trên địa bàn tỉnh Sơn La

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Về việc ban hành Quy chế thu thập, quản lý, khai thác và sử dụng
  • dữ liệu về tài nguyên và môi trường trên địa bàn tỉnh Sơn La
Removed / left-side focus
  • V/v ban hành Quy định tạm thời hỗ trợ tài chính cho doanh nghiệp đổi mới công nghệ để giảm thiểu ô nhiễm môi trường, nâng cao chất lượng sản phẩm
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1

Điều 1 . Ban hành kèm theo Quyết định này “ Quy định tạm thời hỗ trợ tài chính cho doanh nghiệp đổi mới công nghệ để giảm thiểu ơ nhiễm môi trường, nâng cao chất lượng sản phẩm”.

Open section

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này “Quy chế thu thập, quản lý, khai thác và sử dụng dữ liệu về tài nguyên và môi trường trên địa bàn tỉnh Sơn La” gồm 7 Chương, 25 Điều.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này “Quy chế thu thập, quản lý, khai thác và sử dụng dữ liệu về tài nguyên và môi trường trên địa bàn tỉnh Sơn La” gồm 7 Chương, 25 Điều.
Removed / left-side focus
  • Điều 1 . Ban hành kèm theo Quyết định này “ Quy định tạm thời hỗ trợ tài chính cho doanh nghiệp đổi mới công nghệ để giảm thiểu ơ nhiễm môi trường, nâng cao chất lượng sản phẩm”.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2

Điều 2 . Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày kể từ ngày ký.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày, kể từ ngày ký.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: Điều 2 . Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày kể từ ngày ký. Right: Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày, kể từ ngày ký.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3

Điều 3 . Chánh Văn phòng HĐND và UBND tỉnh, Thủ trưởng các Sở, Ban, Ngành, Chủ tịch UBND các huyện, thị xã; các đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. TM. UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH HÀ NAM CHỦ TỊCH (Đã ký) Đinh Văn Cương QUY ĐỊNH TẠM THỜI Hỗ trợ tài chính cho doanh nghiệp đổi mới công nghệ để giảm thiểu ô nhiễm môi t...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Thủ trưởng các Sở, ban, ngành; Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các huyện, thành phố, các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. QUY CHẾ Thu thập, quản lý, khai thác và sử dụng dữ liệu về tài nguyên và môi trường trên địa bàn tỉnh Sơn La (Ban hành kèm theo Quyết định số 12/2011/QĐ-UBND ngày 26 tháng 8...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Thu thập, quản lý, khai thác và sử dụng dữ liệu
  • về tài nguyên và môi trường trên địa bàn tỉnh Sơn La
Removed / left-side focus
  • TM. UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH HÀ NAM
  • Đinh Văn Cương
  • QUY ĐỊNH TẠM THỜI
Rewritten clauses
  • Left: Điều 3 . Chánh Văn phòng HĐND và UBND tỉnh, Thủ trưởng các Sở, Ban, Ngành, Chủ tịch UBND các huyện, thị xã; các đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. Right: Điều 3. Thủ trưởng các Sở, ban, ngành; Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các huyện, thành phố, các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
  • Left: (Ban hành kèm theo Quyết định Số:919/2004/QĐ-UB Right: (Ban hành kèm theo Quyết định số 12/2011/QĐ-UBND
  • Left: ngày 07 tháng 7 năm 2004của UBND tỉnh Hà Nam) Right: ngày 26 tháng 8 năm 2011 của UBND tỉnh Sơn La)
same-label Similarity 1.0 unchanged

Chương I

Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

Chương I

Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

The aligned sections are materially the same in the current local corpus.

same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi áp dụng: Quy định này quy định mức hỗ trợ tài chính cho các doanh nghiệp đổi mới công nghệ thông qua hợp đồng chuyển giao công nghệ để giảm thiểu ơ nhiễm môi trường, nâng cao chất lượng sản phẩm.

Open section

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quy chế này quy định việc thu thập, quản lý, khai thác và sử dụng dữ liệu về tài nguyên và môi trường trên địa bàn tỉnh Sơn La; trách nhiệm và quyền hạn của cơ quan, tổ chức, cá nhân trong việc thu thập, quản lý, khai thác và sử dụng dữ liệu về tài nguyên và môi trường.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
  • Quy chế này quy định việc thu thập, quản lý, khai thác và sử dụng dữ liệu về tài nguyên và môi trường trên địa bàn tỉnh Sơn La
  • trách nhiệm và quyền hạn của cơ quan, tổ chức, cá nhân trong việc thu thập, quản lý, khai thác và sử dụng dữ liệu về tài nguyên và môi trường.
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Phạm vi áp dụng: Quy định này quy định mức hỗ trợ tài chính cho các doanh nghiệp đổi mới công nghệ thông qua hợp đồng chuyển giao công nghệ để giảm thiểu ơ nhiễm môi trường, nâng cao chất l...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng: Quy định này áp dụng với các doanh nghiệp có vốn đầu tư trong nước đang hoạt động theo Luật doanh nghiệp, Luật doanh nghiệp Nhà nước, Luật hợp tác xã và các cá nhân có đăng ký kinh doanh trên địa bàn tỉnh Hà Nam sau đây gọi chung là doanh nghiêp.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Quy chế này áp dụng đối với cơ quan nhà nước, tổ chức, cá nhân trong nước, người Việt Nam định cư ở nước ngoài, tổ chức, cá nhân nước ngoài (sau đây gọi chung là tổ chức, cá nhân) trong việc thu thập, quản lý, khai thác và sử dụng dữ liệu về tài nguyên và môi trường trên địa bàn tỉnh Sơn La. 2. Trường hợp Đ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Quy chế này áp dụng đối với cơ quan nhà nước, tổ chức, cá nhân trong nước, người Việt Nam định cư ở nước ngoài, tổ chức, cá nhân nước ngoài (sau đây gọi chung là tổ chức, cá nhân) trong việc thu th...
  • Trường hợp Điều ước Quốc tế có quy định khác thì thực hiện theo quy định tại Khoản 2 Điều 2 Nghị định số 102/2008/NĐ-CP ngày 15 tháng 9 năm 2008 của Chính phủ về việc thu thập, quản lý, khai thác v...
Removed / left-side focus
  • Quy định này áp dụng với các doanh nghiệp có vốn đầu tư trong nước đang hoạt động theo Luật doanh nghiệp, Luật doanh nghiệp Nhà nước, Luật hợp tác xã và các cá nhân có đăng ký kinh doanh trên địa b...
Rewritten clauses
  • Left: Đối tượng áp dụng: Right: Điều 2. Đối tượng áp dụng
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Trong quy định này các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 3.1. Công nghệ là tập hợp các phương pháp, quy trình, kỹ năng, bí quyết, công cụ, phương tiện dùng để biến đổi các nguồn lực thành sản phẩm 3.2. Đổi mới công nghệ là sự chủ động thay thế một phần đáng kể (cốt lõi, cơ bản) hay toàn bộ công nghệ đang sử dụng bằng công nghệ...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Dữ liệu tài nguyên và môi trường Dữ liệu tài nguyên và môi trường: Là các bản chính, bản gốc tài liệu, mẫu vật, số liệu về tài nguyên đất, tài nguyên nước, địa chất, khoáng sản, môi trường, khí tượng thủy văn, biến đổi khi hậu và đo đạc bản đồ đã được xử lý và lưu trữ theo quy định, bao gồm: 1. Dữ liệu về đất đai: 1.1. Số liệu...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Dữ liệu tài nguyên và môi trường
  • Dữ liệu tài nguyên và môi trường:
  • Là các bản chính, bản gốc tài liệu, mẫu vật, số liệu về tài nguyên đất, tài nguyên nước, địa chất, khoáng sản, môi trường, khí tượng thủy văn, biến đổi khi hậu và đo đạc bản đồ đã được xử lý và lưu...
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Trong quy định này các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:
  • 3.1. Công nghệ là tập hợp các phương pháp, quy trình, kỹ năng, bí quyết, công cụ, phương tiện dùng để biến đổi các nguồn lực thành sản phẩm
  • 3.2. Đổi mới công nghệ là sự chủ động thay thế một phần đáng kể (cốt lõi, cơ bản) hay toàn bộ công nghệ đang sử dụng bằng công nghệ khác tiên tiến hơn.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương II

Chương II CÁC QUY ĐỊNH CỤ THỂ

Open section

Chương II

Chương II THU THẬP, QUẢN LÝ DỮ LIỆU TÀI NGUYÊN VÀ MÔI TRƯỜNG

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • THU THẬP, QUẢN LÝ DỮ LIỆU TÀI NGUYÊN VÀ MÔI TRƯỜNG
Removed / left-side focus
  • CÁC QUY ĐỊNH CỤ THỂ
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Kinh phí hỗ trợ thông qua hợp đồng chuyển giao công nghệ được lấy từ các nguồn: 4.1. Sự nghiệp khoa học tỉnh. 4.2. Các nguồn khác theo quy định của pháp luật.

Open section

Điều 4.

Điều 4. Cơ sở dữ liệu tài nguyên và môi trường tỉnh Sơn La Cơ sở dữ liệu về tài nguyên và môi trường của Uỷ ban nhân dân tỉnh Sơn La (sau đây gọi là Cơ sở dữ liệu tài nguyên và môi trường tỉnh) là tập hợp dữ liệu về tài nguyên và môi trường được thu thập trên địa bàn tỉnh, đã được kiểm tra, đánh giá, xử lý, tích hợp và được lưu trữ một...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4. Cơ sở dữ liệu tài nguyên và môi trường tỉnh Sơn La
  • Cơ sở dữ liệu về tài nguyên và môi trường của Uỷ ban nhân dân tỉnh Sơn La (sau đây gọi là Cơ sở dữ liệu tài nguyên và môi trường tỉnh) là tập hợp dữ liệu về tài nguyên và môi trường được thu thập t...
  • hoặc văn bản, tài liệu được xây dựng, cập nhật và duy trì phục vụ quản lý nhà nước và các hoạt động kinh tế, xã hội, quốc phòng, an ninh, nghiên cứu khoa học, giáo dục đào tạo và nâng cao dân trí d...
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Kinh phí hỗ trợ thông qua hợp đồng chuyển giao công nghệ được lấy từ các nguồn:
  • 4.1. Sự nghiệp khoa học tỉnh.
  • 4.2. Các nguồn khác theo quy định của pháp luật.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 5.

Điều 5. Điều kiện hỗ trợ 5.1. Doanh nghiệp hoạt động đúng ngành nghề đã đăng ký kinh doanh và thực hiện chế độ hạch toán, kế toán theo quy định của pháp luật. 5.2. Có dự án đổi mới công nghệ nhằm tạo ra sản phẩm mới có chất lượng cao, tăng khả năng cạnh tranh, giảm thiểu ơ nhiễm môi trường. 5.3. Chỉ hỗ trợ doanh nghiệp chưa nhận hỗ trợ...

Open section

Điều 5.

Điều 5. Quy định về cung cấp dữ liệu tài nguyên và môi trường 1. Trách nhiệm cung cấp dữ liệu: 1.1. Các Sở, ban, ngành, Ủy ban nhân dân cấp huyện có dữ liệu về tài nguyên và môi trường cung cấp dữ liệu cho Sở Tài nguyên và Môi trường. 1.2. Sở Tài nguyên và Môi trường cung cấp cho các cơ quan quản lý Cơ sở dữ liệu thành phần quy định tạ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 5. Quy định về cung cấp dữ liệu tài nguyên và môi trường
  • 1. Trách nhiệm cung cấp dữ liệu:
  • 1.1. Các Sở, ban, ngành, Ủy ban nhân dân cấp huyện có dữ liệu về tài nguyên và môi trường cung cấp dữ liệu cho Sở Tài nguyên và Môi trường.
Removed / left-side focus
  • Điều 5. Điều kiện hỗ trợ
  • 5.1. Doanh nghiệp hoạt động đúng ngành nghề đã đăng ký kinh doanh và thực hiện chế độ hạch toán, kế toán theo quy định của pháp luật.
  • 5.2. Có dự án đổi mới công nghệ nhằm tạo ra sản phẩm mới có chất lượng cao, tăng khả năng cạnh tranh, giảm thiểu ơ nhiễm môi trường.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 6.

Điều 6. Hình thức hỗ trợ: Hỗ trợ một phần kinh phí cho doanh nghiệp đổi mới công nghệ thông qua các hợp đồng chuyển giao công nghệ.

Open section

Điều 6.

Điều 6. Lập, phê duyệt, thực hiện kế hoạch thu thập dữ liệu tài nguyên và môi trường Sở Tài nguyên và Môi trường chủ trì, phối hợp với các cơ quan liên quan trình Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt và tổ chức thực hiện kế hoạch thu thập dữ liệu về tài nguyên và môi trường hàng năm của tỉnh, theo quy định tại các Điều 11, 12, 13, 14, 15 của...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 6. Lập, phê duyệt, thực hiện kế hoạch thu thập dữ liệu tài nguyên và môi trường
  • Sở Tài nguyên và Môi trường chủ trì, phối hợp với các cơ quan liên quan trình Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt và tổ chức thực hiện kế hoạch thu thập dữ liệu về tài nguyên và môi trường hàng năm của...
Removed / left-side focus
  • Điều 6. Hình thức hỗ trợ: Hỗ trợ một phần kinh phí cho doanh nghiệp đổi mới công nghệ thông qua các hợp đồng chuyển giao công nghệ.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 7.

Điều 7. Mức hỗ trợ: Hỗ trợ theo giá trị hợp đồng không kể giá trị thiết bị, gồm các mức sau: 7.1. Hợp đồng chuyển giao công nghệ có giá trị trên 1.000.000.000 đồng, được hỗ trợ 10% giá trị hợp đồng nhưng không quá 7849.000.000 đồng. 7.2. Hợp đồng chuyển giao công nghệ có giá trị từ trên 500.000.000 đồng đến 1.000.000.000 đồng, được hỗ...

Open section

Điều 7.

Điều 7. Kiểm tra, đánh giá, xử lý dữ liệu tài nguyên và môi trường 1. Nguyên tắc, nội dung kiểm tra, đánh giá, xử lý dữ liệu tài nguyên và môi trường thực hiện theo quy định tại các Điều 17, 18, 19 của Thông tư số 07/2009/TT-BTNMT. 2. Trung tâm Công nghệ Thông tin thuộc Sở Tài nguyên và Môi trường (sau đây gọi tắt là Trung tâm Công ngh...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 7. Kiểm tra, đánh giá, xử lý dữ liệu tài nguyên và môi trường
  • 1. Nguyên tắc, nội dung kiểm tra, đánh giá, xử lý dữ liệu tài nguyên và môi trường thực hiện theo quy định tại các Điều 17, 18, 19 của Thông tư số 07/2009/TT-BTNMT.
  • Trung tâm Công nghệ Thông tin thuộc Sở Tài nguyên và Môi trường (sau đây gọi tắt là Trung tâm Công nghệ Thông tin) có trách nhiệm kiểm tra, đánh giá, xử lý dữ liệu và chịu trách nhiệm về tính chính...
Removed / left-side focus
  • Điều 7. Mức hỗ trợ: Hỗ trợ theo giá trị hợp đồng không kể giá trị thiết bị, gồm các mức sau:
  • 7.1. Hợp đồng chuyển giao công nghệ có giá trị trên 1.000.000.000 đồng, được hỗ trợ 10% giá trị hợp đồng nhưng không quá 7849.000.000 đồng.
  • 7.2. Hợp đồng chuyển giao công nghệ có giá trị từ trên 500.000.000 đồng đến 1.000.000.000 đồng, được hỗ trợ 15% giá trị hợp đồng nhưng không quá 100.000.000 đồng.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 8.

Điều 8. Trình tự, thủ tục 8.1. Doanh nghiệp đáp ứng điều kiện được quy định tại điều 5 bản Quy định này nộp hồ sơ về Sở Khoa học và Công nghệ đăng ký xét duyệt. 8.2. Sở Khoa học và Công nghệ tổng hợp trình Uỷ ban nhân dân tỉnh thành lập Hội đồng xét duyệt sau 15 ngày kể từ khi nhận hồ sơ hợp lệ. 8.3. Hội đồng xét duyệt xét mức hỗ trợ t...

Open section

Điều 8.

Điều 8. Kinh phí thu thập, xử lý dữ liệu, xây dựng cơ sở dữ liệu Kinh phí thu thập, xử lý dữ liệu, xây dựng Cơ sở dữ liệu tài nguyên và môi trường trên địa bàn tỉnh do ngân sách nhà nước cấp tỉnh và cấp huyện bảo đảm.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 8. Kinh phí thu thập, xử lý dữ liệu, xây dựng cơ sở dữ liệu
  • Kinh phí thu thập, xử lý dữ liệu, xây dựng Cơ sở dữ liệu tài nguyên và môi trường trên địa bàn tỉnh do ngân sách nhà nước cấp tỉnh và cấp huyện bảo đảm.
Removed / left-side focus
  • Điều 8. Trình tự, thủ tục
  • 8.1. Doanh nghiệp đáp ứng điều kiện được quy định tại điều 5 bản Quy định này nộp hồ sơ về Sở Khoa học và Công nghệ đăng ký xét duyệt.
  • 8.2. Sở Khoa học và Công nghệ tổng hợp trình Uỷ ban nhân dân tỉnh thành lập Hội đồng xét duyệt sau 15 ngày kể từ khi nhận hồ sơ hợp lệ.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 9.

Điều 9. Hồ sơ xét duyệt 9.1. Đơn đề nghị (tờ trình) của doanh nghiệp. 9.2. Thuyết minh dự án đầu tư hoặc dự án nghiên cứu khả thi kèm theo: Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hợp lệ của doanh nghiệp; Hợp đồng chuyển giao công nghệ và kết quả sản phẩm tạo ra.

Open section

Điều 9.

Điều 9. Trách nhiệm thu thập, quản lý dữ liệu tài nguyên và môi trường 1. Ủy ban nhân dân tỉnh: Trong phạm vi chức năng, nhiệm vụ của mình có trách nhiệm quản lý việc thu thập, quản lý, khai thác và sử dụng các dữ liệu về tài nguyên và môi trường ở địa phương. 2. Sở Tài nguyên và Môi trường: 2.1. Giúp Ủy ban nhân dân tỉnh quản lý việc...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 9. Trách nhiệm thu thập, quản lý dữ liệu tài nguyên và môi trường
  • 1. Ủy ban nhân dân tỉnh: Trong phạm vi chức năng, nhiệm vụ của mình có trách nhiệm quản lý việc thu thập, quản lý, khai thác và sử dụng các dữ liệu về tài nguyên và môi trường ở địa phương.
  • 2. Sở Tài nguyên và Môi trường:
Removed / left-side focus
  • Điều 9. Hồ sơ xét duyệt
  • 9.1. Đơn đề nghị (tờ trình) của doanh nghiệp.
  • 9.2. Thuyết minh dự án đầu tư hoặc dự án nghiên cứu khả thi kèm theo: Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hợp lệ của doanh nghiệp; Hợp đồng chuyển giao công nghệ và kết quả sản phẩm tạo ra.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 10.

Điều 10. Hội đồng xét duyệt: Thường trực Hội đồng Khoa học và Công nghệ tỉnh và các uỷ viên Hội đồng thuộc các Sở: Công nghiệp, Kế hoạch - Đầu tư, Tài chính. Trong trường hợp cụ thể mời một số Chuyên gia chuyên ngành tham gia Hội đồng. Số chuyên gia tham gia Hôi đồng xét duyệt phụ thuộc tính chất, mức độ của từng dự án đổi mới công nghệ.

Open section

Điều 10.

Điều 10. Trách nhiệm giao nộp dữ liệu về tài nguyên và môi trường có được do sử dụng ngân sách nhà nước 1. Tổ chức, cá nhân trong quá trình thực hiện nhiệm vụ được giao sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước hoặc có nguồn gốc từ ngân sách nhà nước để thu thập dữ liệu về tài nguyên và môi trường trên địa bàn tỉnh, trong thời hạn chậm nhất...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 10. Trách nhiệm giao nộp dữ liệu về tài nguyên và môi trường có được do sử dụng ngân sách nhà nước
  • 1. Tổ chức, cá nhân trong quá trình thực hiện nhiệm vụ được giao sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước hoặc có nguồn gốc từ ngân sách nhà nước để thu thập dữ liệu về tài nguyên và môi trường trên đị...
  • Chịu trách nhiệm về độ tin cậy, chính xác của dữ liệu
Removed / left-side focus
  • Điều 10. Hội đồng xét duyệt: Thường trực Hội đồng Khoa học và Công nghệ tỉnh và các uỷ viên Hội đồng thuộc các Sở: Công nghiệp, Kế hoạch
  • Đầu tư, Tài chính. Trong trường hợp cụ thể mời một số Chuyên gia chuyên ngành tham gia Hội đồng. Số chuyên gia tham gia Hôi đồng xét duyệt phụ thuộc tính chất, mức độ của từng dự án đổi mới công nghệ.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương III

Chương III TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

Chương III

Chương III CUNG CẤP, KHAI THÁC VÀ SỬ DỤNG DỮ LIỆU TÀI NGUYÊN VÀ MÔI TRƯỜNG

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • CUNG CẤP, KHAI THÁC VÀ SỬ DỤNG DỮ LIỆU
  • TÀI NGUYÊN VÀ MÔI TRƯỜNG
Removed / left-side focus
  • TỔ CHỨC THỰC HIỆN
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 11.

Điều 11. Sở Khoa học và Công nghệ là cơ quan đầu mối thường trực giúp UBND tỉnh điều hành, giải quyết các công việc về các hoạt động hỗ trợ doanh nghiệp đổi mới công nghệ thông qua hợp đồng chuyển giao công nghệ theo đúng Quy định này. Trong quá trình thực hiện có gì vướng mắc, báo cáo UBND tỉnh điều chỉnh, bổ sung kịp thời./.

Open section

Điều 11.

Điều 11. Chính sách khuyến khích Nhà nước khuyến khích các tổ chức, cá nhân đầu tư cho việc điều tra, xây dựng cơ sở dữ liệu và hiến tặng các dữ liệu tài nguyên và môi trường để bảo đảm việc khai thác, sử dụng thống nhất dữ liệu về tài nguyên và môi trường trên địa bàn tỉnh. Tùy trường hợp cụ thể, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường g...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 11. Chính sách khuyến khích
  • Nhà nước khuyến khích các tổ chức, cá nhân đầu tư cho việc điều tra, xây dựng cơ sở dữ liệu và hiến tặng các dữ liệu tài nguyên và môi trường để bảo đảm việc khai thác, sử dụng thống nhất dữ liệu v...
  • Tùy trường hợp cụ thể, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường giải quyết theo thẩm quyền hoặc trình Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh, phòng Tài nguyên và Môi trường trình Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp hu...
Removed / left-side focus
  • Sở Khoa học và Công nghệ là cơ quan đầu mối thường trực giúp UBND tỉnh điều hành, giải quyết các công việc về các hoạt động hỗ trợ doanh nghiệp đổi mới công nghệ thông qua hợp đồng chuyển giao công...
  • Trong quá trình thực hiện có gì vướng mắc, báo cáo UBND tỉnh điều chỉnh, bổ sung kịp thời./.

Only in the right document

Điều 12. Điều 12. Công bố danh mục dữ liệu tài nguyên và môi trường Danh mục dữ liệu tài nguyên và môi trường được công bố trên Internet, trang điện tử của tỉnh, Trung tâm Công báo tỉnh nhằm phục vụ cho cộng đồng và yêu cầu phát triển kinh tế - xã hội của tỉnh. Uỷ ban nhân dân tỉnh công bố danh mục dữ liệu về tài nguyên và môi trường của tỉnh t...
Điều 13. Điều 13. Cung cấp, khai thác và sử dụng dữ liệu tài nguyên và môi trường 1. Việc cung cấp, khai thác và sử dụng dữ liệu về tài nguyên và môi trường thực hiện theo quy định tại các Điều 20, 21, 22, 23, 24, 25, 26, 27 của Thông tư số 07/2009/TT-BTNMT. 2. Sở Tài nguyên và Môi trường chủ trì, phối hợp với Sở Thông tin và Truyền thông và cá...
Điều 14. Điều 14. Thẩm quyền cho phép cung cấp dữ liệu tài nguyên và môi trường 1. Chủ tịch Uỷ ban nhân dân tỉnh cho phép cung cấp sử dụng tài liệu Tối mật theo Quyết định số: 212/2003/QĐ-TTg ngày 21 tháng 10 năm 2003 của Thủ tướng Chính phủ. 2. Giám đốc Sở, Thủ trưởng các cơ quan trực thuộc Uỷ ban nhân dân tỉnh, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân cấp hu...
Điều 15. Điều 15. Phối hợp, chia sẻ dữ liệu tài nguyên và môi trường 1. Nguyên tắc phối hợp, chia sẻ dữ liệu giữa Sở Tài nguyên và Môi trường với các Sở, ban, ngành trên địa bàn tỉnh thực hiện theo Điều 28 của Thông tư số 07/2009/TT-BTNMT. 2. Nội dung phối hợp, chia sẻ dữ liệu: 2.1. Trong quá trình lập kế hoạch, Sở Tài nguyên và Môi trường gửi...
Điều 16. Điều 16. Kinh phí khai thác, sử dụng dữ liệu về tài nguyên và môi trường 1. Việc khai thác và sử dụng dữ liệu về tài nguyên và môi trường được thu thập bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước hoặc có nguồn gốc từ ngân sách nhà nước để phục vụ cho các mục đích quốc phòng và an ninh, phục vụ yêu cầu trực tiếp của lãnh đạo Đảng và Nhà nước hoặc...
Chương IV Chương IV LƯU TRỮ, BẢO QUẢN DỮ LIỆU TÀI NGUYÊN VÀ MÔI TRƯỜNG
Điều 17. Điều 17. Lưu trữ, bảo quản dữ liệu tài nguyên và môi trường 1. Tất cả các dữ liệu thu thập được phải được kịp thời phân loại, đánh giá, xử lý về mặt vật lý, hoá học và chuẩn hoá, số hoá dữ liệu để lưu trữ, bảo quản trong các kho lưu trữ. 2. Việc lưu trữ, bảo quản dữ liệu về tài nguyên và môi trường, tiêu huỷ tài liệu hết giá trị phải t...
Điều 18. Điều 18. Bảo đảm an toàn, bảo mật dữ liệu số về tài nguyên và môi trường 1. Việc bảo đảm an toàn dữ liệu số về tài nguyên và môi trường thực hiện theo quy định tại Điều 32 của Thông tư số 07/2009/TT-BTNMT. 2. Sở Tài nguyên và Môi trường có trách nhiệm: 2.1. Có các biện pháp quản lý, nghiệp vụ và kỹ thuật đối với hệ thống thông tin; bảo...