Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về việc ban hành Quy chế thu thập, quản lý, khai thác và sử dụng dữ liệu về tài nguyên và môi trường trên địa bàn tỉnh Sơn La
12/2011/QĐ-UBND
Right document
V/v ban hành Quy định tạm thời hỗ trợ tài chính cho doanh nghiệp đổi mới công nghệ để giảm thiểu ô nhiễm môi trường, nâng cao chất lượng sản phẩm
919/2004/QĐ-UB
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Về việc ban hành Quy chế thu thập, quản lý, khai thác và sử dụng dữ liệu về tài nguyên và môi trường trên địa bàn tỉnh Sơn La
Open sectionRight
Tiêu đề
V/v ban hành Quy định tạm thời hỗ trợ tài chính cho doanh nghiệp đổi mới công nghệ để giảm thiểu ô nhiễm môi trường, nâng cao chất lượng sản phẩm
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- V/v ban hành Quy định tạm thời hỗ trợ tài chính cho doanh nghiệp đổi mới công nghệ để giảm thiểu ô nhiễm môi trường, nâng cao chất lượng sản phẩm
- Về việc ban hành Quy chế thu thập, quản lý, khai thác và sử dụng
- dữ liệu về tài nguyên và môi trường trên địa bàn tỉnh Sơn La
Left
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này “Quy chế thu thập, quản lý, khai thác và sử dụng dữ liệu về tài nguyên và môi trường trên địa bàn tỉnh Sơn La” gồm 7 Chương, 25 Điều.
Open sectionRight
Điều 1
Điều 1 . Ban hành kèm theo Quyết định này “ Quy định tạm thời hỗ trợ tài chính cho doanh nghiệp đổi mới công nghệ để giảm thiểu ơ nhiễm môi trường, nâng cao chất lượng sản phẩm”.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1 . Ban hành kèm theo Quyết định này “ Quy định tạm thời hỗ trợ tài chính cho doanh nghiệp đổi mới công nghệ để giảm thiểu ơ nhiễm môi trường, nâng cao chất lượng sản phẩm”.
- Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này “Quy chế thu thập, quản lý, khai thác và sử dụng dữ liệu về tài nguyên và môi trường trên địa bàn tỉnh Sơn La” gồm 7 Chương, 25 Điều.
Left
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày, kể từ ngày ký.
Open sectionRight
Điều 2
Điều 2 . Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày kể từ ngày ký.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày, kể từ ngày ký. Right: Điều 2 . Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày kể từ ngày ký.
Left
Điều 3.
Điều 3. Thủ trưởng các Sở, ban, ngành; Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các huyện, thành phố, các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. QUY CHẾ Thu thập, quản lý, khai thác và sử dụng dữ liệu về tài nguyên và môi trường trên địa bàn tỉnh Sơn La (Ban hành kèm theo Quyết định số 12/2011/QĐ-UBND ngày 26 tháng 8...
Open sectionRight
Điều 3
Điều 3 . Chánh Văn phòng HĐND và UBND tỉnh, Thủ trưởng các Sở, Ban, Ngành, Chủ tịch UBND các huyện, thị xã; các đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. TM. UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH HÀ NAM CHỦ TỊCH (Đã ký) Đinh Văn Cương QUY ĐỊNH TẠM THỜI Hỗ trợ tài chính cho doanh nghiệp đổi mới công nghệ để giảm thiểu ô nhiễm môi t...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- TM. UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH HÀ NAM
- Đinh Văn Cương
- QUY ĐỊNH TẠM THỜI
- Thu thập, quản lý, khai thác và sử dụng dữ liệu
- về tài nguyên và môi trường trên địa bàn tỉnh Sơn La
- Left: Điều 3. Thủ trưởng các Sở, ban, ngành; Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các huyện, thành phố, các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. Right: Điều 3 . Chánh Văn phòng HĐND và UBND tỉnh, Thủ trưởng các Sở, Ban, Ngành, Chủ tịch UBND các huyện, thị xã; các đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
- Left: (Ban hành kèm theo Quyết định số 12/2011/QĐ-UBND Right: (Ban hành kèm theo Quyết định Số:919/2004/QĐ-UB
- Left: ngày 26 tháng 8 năm 2011 của UBND tỉnh Sơn La) Right: ngày 07 tháng 7 năm 2004của UBND tỉnh Hà Nam)
Left
Chương I
Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionRight
Chương I
Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionThe aligned sections are materially the same in the current local corpus.
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quy chế này quy định việc thu thập, quản lý, khai thác và sử dụng dữ liệu về tài nguyên và môi trường trên địa bàn tỉnh Sơn La; trách nhiệm và quyền hạn của cơ quan, tổ chức, cá nhân trong việc thu thập, quản lý, khai thác và sử dụng dữ liệu về tài nguyên và môi trường.
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi áp dụng: Quy định này quy định mức hỗ trợ tài chính cho các doanh nghiệp đổi mới công nghệ thông qua hợp đồng chuyển giao công nghệ để giảm thiểu ơ nhiễm môi trường, nâng cao chất lượng sản phẩm.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Phạm vi áp dụng: Quy định này quy định mức hỗ trợ tài chính cho các doanh nghiệp đổi mới công nghệ thông qua hợp đồng chuyển giao công nghệ để giảm thiểu ơ nhiễm môi trường, nâng cao chất l...
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
- Quy chế này quy định việc thu thập, quản lý, khai thác và sử dụng dữ liệu về tài nguyên và môi trường trên địa bàn tỉnh Sơn La
- trách nhiệm và quyền hạn của cơ quan, tổ chức, cá nhân trong việc thu thập, quản lý, khai thác và sử dụng dữ liệu về tài nguyên và môi trường.
Left
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Quy chế này áp dụng đối với cơ quan nhà nước, tổ chức, cá nhân trong nước, người Việt Nam định cư ở nước ngoài, tổ chức, cá nhân nước ngoài (sau đây gọi chung là tổ chức, cá nhân) trong việc thu thập, quản lý, khai thác và sử dụng dữ liệu về tài nguyên và môi trường trên địa bàn tỉnh Sơn La. 2. Trường hợp Đ...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng: Quy định này áp dụng với các doanh nghiệp có vốn đầu tư trong nước đang hoạt động theo Luật doanh nghiệp, Luật doanh nghiệp Nhà nước, Luật hợp tác xã và các cá nhân có đăng ký kinh doanh trên địa bàn tỉnh Hà Nam sau đây gọi chung là doanh nghiêp.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Quy định này áp dụng với các doanh nghiệp có vốn đầu tư trong nước đang hoạt động theo Luật doanh nghiệp, Luật doanh nghiệp Nhà nước, Luật hợp tác xã và các cá nhân có đăng ký kinh doanh trên địa b...
- Quy chế này áp dụng đối với cơ quan nhà nước, tổ chức, cá nhân trong nước, người Việt Nam định cư ở nước ngoài, tổ chức, cá nhân nước ngoài (sau đây gọi chung là tổ chức, cá nhân) trong việc thu th...
- Trường hợp Điều ước Quốc tế có quy định khác thì thực hiện theo quy định tại Khoản 2 Điều 2 Nghị định số 102/2008/NĐ-CP ngày 15 tháng 9 năm 2008 của Chính phủ về việc thu thập, quản lý, khai thác v...
- Left: Điều 2. Đối tượng áp dụng Right: Đối tượng áp dụng:
Left
Điều 3.
Điều 3. Dữ liệu tài nguyên và môi trường Dữ liệu tài nguyên và môi trường: Là các bản chính, bản gốc tài liệu, mẫu vật, số liệu về tài nguyên đất, tài nguyên nước, địa chất, khoáng sản, môi trường, khí tượng thủy văn, biến đổi khi hậu và đo đạc bản đồ đã được xử lý và lưu trữ theo quy định, bao gồm: 1. Dữ liệu về đất đai: 1.1. Số liệu...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Trong quy định này các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 3.1. Công nghệ là tập hợp các phương pháp, quy trình, kỹ năng, bí quyết, công cụ, phương tiện dùng để biến đổi các nguồn lực thành sản phẩm 3.2. Đổi mới công nghệ là sự chủ động thay thế một phần đáng kể (cốt lõi, cơ bản) hay toàn bộ công nghệ đang sử dụng bằng công nghệ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Trong quy định này các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:
- 3.1. Công nghệ là tập hợp các phương pháp, quy trình, kỹ năng, bí quyết, công cụ, phương tiện dùng để biến đổi các nguồn lực thành sản phẩm
- 3.2. Đổi mới công nghệ là sự chủ động thay thế một phần đáng kể (cốt lõi, cơ bản) hay toàn bộ công nghệ đang sử dụng bằng công nghệ khác tiên tiến hơn.
- Điều 3. Dữ liệu tài nguyên và môi trường
- Dữ liệu tài nguyên và môi trường:
- Là các bản chính, bản gốc tài liệu, mẫu vật, số liệu về tài nguyên đất, tài nguyên nước, địa chất, khoáng sản, môi trường, khí tượng thủy văn, biến đổi khi hậu và đo đạc bản đồ đã được xử lý và lưu...
Left
Điều 4.
Điều 4. Cơ sở dữ liệu tài nguyên và môi trường tỉnh Sơn La Cơ sở dữ liệu về tài nguyên và môi trường của Uỷ ban nhân dân tỉnh Sơn La (sau đây gọi là Cơ sở dữ liệu tài nguyên và môi trường tỉnh) là tập hợp dữ liệu về tài nguyên và môi trường được thu thập trên địa bàn tỉnh, đã được kiểm tra, đánh giá, xử lý, tích hợp và được lưu trữ một...
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Kinh phí hỗ trợ thông qua hợp đồng chuyển giao công nghệ được lấy từ các nguồn: 4.1. Sự nghiệp khoa học tỉnh. 4.2. Các nguồn khác theo quy định của pháp luật.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 4. Kinh phí hỗ trợ thông qua hợp đồng chuyển giao công nghệ được lấy từ các nguồn:
- 4.1. Sự nghiệp khoa học tỉnh.
- 4.2. Các nguồn khác theo quy định của pháp luật.
- Điều 4. Cơ sở dữ liệu tài nguyên và môi trường tỉnh Sơn La
- Cơ sở dữ liệu về tài nguyên và môi trường của Uỷ ban nhân dân tỉnh Sơn La (sau đây gọi là Cơ sở dữ liệu tài nguyên và môi trường tỉnh) là tập hợp dữ liệu về tài nguyên và môi trường được thu thập t...
- hoặc văn bản, tài liệu được xây dựng, cập nhật và duy trì phục vụ quản lý nhà nước và các hoạt động kinh tế, xã hội, quốc phòng, an ninh, nghiên cứu khoa học, giáo dục đào tạo và nâng cao dân trí d...
Left
Điều 5.
Điều 5. Quy định về cung cấp dữ liệu tài nguyên và môi trường 1. Trách nhiệm cung cấp dữ liệu: 1.1. Các Sở, ban, ngành, Ủy ban nhân dân cấp huyện có dữ liệu về tài nguyên và môi trường cung cấp dữ liệu cho Sở Tài nguyên và Môi trường. 1.2. Sở Tài nguyên và Môi trường cung cấp cho các cơ quan quản lý Cơ sở dữ liệu thành phần quy định tạ...
Open sectionRight
Điều 5.
Điều 5. Điều kiện hỗ trợ 5.1. Doanh nghiệp hoạt động đúng ngành nghề đã đăng ký kinh doanh và thực hiện chế độ hạch toán, kế toán theo quy định của pháp luật. 5.2. Có dự án đổi mới công nghệ nhằm tạo ra sản phẩm mới có chất lượng cao, tăng khả năng cạnh tranh, giảm thiểu ơ nhiễm môi trường. 5.3. Chỉ hỗ trợ doanh nghiệp chưa nhận hỗ trợ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 5. Điều kiện hỗ trợ
- 5.1. Doanh nghiệp hoạt động đúng ngành nghề đã đăng ký kinh doanh và thực hiện chế độ hạch toán, kế toán theo quy định của pháp luật.
- 5.2. Có dự án đổi mới công nghệ nhằm tạo ra sản phẩm mới có chất lượng cao, tăng khả năng cạnh tranh, giảm thiểu ơ nhiễm môi trường.
- Điều 5. Quy định về cung cấp dữ liệu tài nguyên và môi trường
- 1. Trách nhiệm cung cấp dữ liệu:
- 1.1. Các Sở, ban, ngành, Ủy ban nhân dân cấp huyện có dữ liệu về tài nguyên và môi trường cung cấp dữ liệu cho Sở Tài nguyên và Môi trường.
Left
Chương II
Chương II THU THẬP, QUẢN LÝ DỮ LIỆU TÀI NGUYÊN VÀ MÔI TRƯỜNG
Open sectionRight
Chương II
Chương II CÁC QUY ĐỊNH CỤ THỂ
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- CÁC QUY ĐỊNH CỤ THỂ
- THU THẬP, QUẢN LÝ DỮ LIỆU TÀI NGUYÊN VÀ MÔI TRƯỜNG
Left
Điều 6.
Điều 6. Lập, phê duyệt, thực hiện kế hoạch thu thập dữ liệu tài nguyên và môi trường Sở Tài nguyên và Môi trường chủ trì, phối hợp với các cơ quan liên quan trình Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt và tổ chức thực hiện kế hoạch thu thập dữ liệu về tài nguyên và môi trường hàng năm của tỉnh, theo quy định tại các Điều 11, 12, 13, 14, 15 của...
Open sectionRight
Điều 6.
Điều 6. Hình thức hỗ trợ: Hỗ trợ một phần kinh phí cho doanh nghiệp đổi mới công nghệ thông qua các hợp đồng chuyển giao công nghệ.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 6. Hình thức hỗ trợ: Hỗ trợ một phần kinh phí cho doanh nghiệp đổi mới công nghệ thông qua các hợp đồng chuyển giao công nghệ.
- Điều 6. Lập, phê duyệt, thực hiện kế hoạch thu thập dữ liệu tài nguyên và môi trường
- Sở Tài nguyên và Môi trường chủ trì, phối hợp với các cơ quan liên quan trình Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt và tổ chức thực hiện kế hoạch thu thập dữ liệu về tài nguyên và môi trường hàng năm của...
Left
Điều 7.
Điều 7. Kiểm tra, đánh giá, xử lý dữ liệu tài nguyên và môi trường 1. Nguyên tắc, nội dung kiểm tra, đánh giá, xử lý dữ liệu tài nguyên và môi trường thực hiện theo quy định tại các Điều 17, 18, 19 của Thông tư số 07/2009/TT-BTNMT. 2. Trung tâm Công nghệ Thông tin thuộc Sở Tài nguyên và Môi trường (sau đây gọi tắt là Trung tâm Công ngh...
Open sectionRight
Điều 7.
Điều 7. Mức hỗ trợ: Hỗ trợ theo giá trị hợp đồng không kể giá trị thiết bị, gồm các mức sau: 7.1. Hợp đồng chuyển giao công nghệ có giá trị trên 1.000.000.000 đồng, được hỗ trợ 10% giá trị hợp đồng nhưng không quá 7849.000.000 đồng. 7.2. Hợp đồng chuyển giao công nghệ có giá trị từ trên 500.000.000 đồng đến 1.000.000.000 đồng, được hỗ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 7. Mức hỗ trợ: Hỗ trợ theo giá trị hợp đồng không kể giá trị thiết bị, gồm các mức sau:
- 7.1. Hợp đồng chuyển giao công nghệ có giá trị trên 1.000.000.000 đồng, được hỗ trợ 10% giá trị hợp đồng nhưng không quá 7849.000.000 đồng.
- 7.2. Hợp đồng chuyển giao công nghệ có giá trị từ trên 500.000.000 đồng đến 1.000.000.000 đồng, được hỗ trợ 15% giá trị hợp đồng nhưng không quá 100.000.000 đồng.
- Điều 7. Kiểm tra, đánh giá, xử lý dữ liệu tài nguyên và môi trường
- 1. Nguyên tắc, nội dung kiểm tra, đánh giá, xử lý dữ liệu tài nguyên và môi trường thực hiện theo quy định tại các Điều 17, 18, 19 của Thông tư số 07/2009/TT-BTNMT.
- Trung tâm Công nghệ Thông tin thuộc Sở Tài nguyên và Môi trường (sau đây gọi tắt là Trung tâm Công nghệ Thông tin) có trách nhiệm kiểm tra, đánh giá, xử lý dữ liệu và chịu trách nhiệm về tính chính...
Left
Điều 8.
Điều 8. Kinh phí thu thập, xử lý dữ liệu, xây dựng cơ sở dữ liệu Kinh phí thu thập, xử lý dữ liệu, xây dựng Cơ sở dữ liệu tài nguyên và môi trường trên địa bàn tỉnh do ngân sách nhà nước cấp tỉnh và cấp huyện bảo đảm.
Open sectionRight
Điều 8.
Điều 8. Trình tự, thủ tục 8.1. Doanh nghiệp đáp ứng điều kiện được quy định tại điều 5 bản Quy định này nộp hồ sơ về Sở Khoa học và Công nghệ đăng ký xét duyệt. 8.2. Sở Khoa học và Công nghệ tổng hợp trình Uỷ ban nhân dân tỉnh thành lập Hội đồng xét duyệt sau 15 ngày kể từ khi nhận hồ sơ hợp lệ. 8.3. Hội đồng xét duyệt xét mức hỗ trợ t...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 8. Trình tự, thủ tục
- 8.1. Doanh nghiệp đáp ứng điều kiện được quy định tại điều 5 bản Quy định này nộp hồ sơ về Sở Khoa học và Công nghệ đăng ký xét duyệt.
- 8.2. Sở Khoa học và Công nghệ tổng hợp trình Uỷ ban nhân dân tỉnh thành lập Hội đồng xét duyệt sau 15 ngày kể từ khi nhận hồ sơ hợp lệ.
- Điều 8. Kinh phí thu thập, xử lý dữ liệu, xây dựng cơ sở dữ liệu
- Kinh phí thu thập, xử lý dữ liệu, xây dựng Cơ sở dữ liệu tài nguyên và môi trường trên địa bàn tỉnh do ngân sách nhà nước cấp tỉnh và cấp huyện bảo đảm.
Left
Điều 9.
Điều 9. Trách nhiệm thu thập, quản lý dữ liệu tài nguyên và môi trường 1. Ủy ban nhân dân tỉnh: Trong phạm vi chức năng, nhiệm vụ của mình có trách nhiệm quản lý việc thu thập, quản lý, khai thác và sử dụng các dữ liệu về tài nguyên và môi trường ở địa phương. 2. Sở Tài nguyên và Môi trường: 2.1. Giúp Ủy ban nhân dân tỉnh quản lý việc...
Open sectionRight
Điều 9.
Điều 9. Hồ sơ xét duyệt 9.1. Đơn đề nghị (tờ trình) của doanh nghiệp. 9.2. Thuyết minh dự án đầu tư hoặc dự án nghiên cứu khả thi kèm theo: Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hợp lệ của doanh nghiệp; Hợp đồng chuyển giao công nghệ và kết quả sản phẩm tạo ra.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 9. Hồ sơ xét duyệt
- 9.1. Đơn đề nghị (tờ trình) của doanh nghiệp.
- 9.2. Thuyết minh dự án đầu tư hoặc dự án nghiên cứu khả thi kèm theo: Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hợp lệ của doanh nghiệp; Hợp đồng chuyển giao công nghệ và kết quả sản phẩm tạo ra.
- Điều 9. Trách nhiệm thu thập, quản lý dữ liệu tài nguyên và môi trường
- 1. Ủy ban nhân dân tỉnh: Trong phạm vi chức năng, nhiệm vụ của mình có trách nhiệm quản lý việc thu thập, quản lý, khai thác và sử dụng các dữ liệu về tài nguyên và môi trường ở địa phương.
- 2. Sở Tài nguyên và Môi trường:
Left
Điều 10.
Điều 10. Trách nhiệm giao nộp dữ liệu về tài nguyên và môi trường có được do sử dụng ngân sách nhà nước 1. Tổ chức, cá nhân trong quá trình thực hiện nhiệm vụ được giao sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước hoặc có nguồn gốc từ ngân sách nhà nước để thu thập dữ liệu về tài nguyên và môi trường trên địa bàn tỉnh, trong thời hạn chậm nhất...
Open sectionRight
Điều 10.
Điều 10. Hội đồng xét duyệt: Thường trực Hội đồng Khoa học và Công nghệ tỉnh và các uỷ viên Hội đồng thuộc các Sở: Công nghiệp, Kế hoạch - Đầu tư, Tài chính. Trong trường hợp cụ thể mời một số Chuyên gia chuyên ngành tham gia Hội đồng. Số chuyên gia tham gia Hôi đồng xét duyệt phụ thuộc tính chất, mức độ của từng dự án đổi mới công nghệ.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 10. Hội đồng xét duyệt: Thường trực Hội đồng Khoa học và Công nghệ tỉnh và các uỷ viên Hội đồng thuộc các Sở: Công nghiệp, Kế hoạch
- Đầu tư, Tài chính. Trong trường hợp cụ thể mời một số Chuyên gia chuyên ngành tham gia Hội đồng. Số chuyên gia tham gia Hôi đồng xét duyệt phụ thuộc tính chất, mức độ của từng dự án đổi mới công nghệ.
- Điều 10. Trách nhiệm giao nộp dữ liệu về tài nguyên và môi trường có được do sử dụng ngân sách nhà nước
- 1. Tổ chức, cá nhân trong quá trình thực hiện nhiệm vụ được giao sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước hoặc có nguồn gốc từ ngân sách nhà nước để thu thập dữ liệu về tài nguyên và môi trường trên đị...
- Chịu trách nhiệm về độ tin cậy, chính xác của dữ liệu
Left
Điều 11.
Điều 11. Chính sách khuyến khích Nhà nước khuyến khích các tổ chức, cá nhân đầu tư cho việc điều tra, xây dựng cơ sở dữ liệu và hiến tặng các dữ liệu tài nguyên và môi trường để bảo đảm việc khai thác, sử dụng thống nhất dữ liệu về tài nguyên và môi trường trên địa bàn tỉnh. Tùy trường hợp cụ thể, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường g...
Open sectionRight
Điều 11.
Điều 11. Sở Khoa học và Công nghệ là cơ quan đầu mối thường trực giúp UBND tỉnh điều hành, giải quyết các công việc về các hoạt động hỗ trợ doanh nghiệp đổi mới công nghệ thông qua hợp đồng chuyển giao công nghệ theo đúng Quy định này. Trong quá trình thực hiện có gì vướng mắc, báo cáo UBND tỉnh điều chỉnh, bổ sung kịp thời./.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Sở Khoa học và Công nghệ là cơ quan đầu mối thường trực giúp UBND tỉnh điều hành, giải quyết các công việc về các hoạt động hỗ trợ doanh nghiệp đổi mới công nghệ thông qua hợp đồng chuyển giao công...
- Trong quá trình thực hiện có gì vướng mắc, báo cáo UBND tỉnh điều chỉnh, bổ sung kịp thời./.
- Điều 11. Chính sách khuyến khích
- Nhà nước khuyến khích các tổ chức, cá nhân đầu tư cho việc điều tra, xây dựng cơ sở dữ liệu và hiến tặng các dữ liệu tài nguyên và môi trường để bảo đảm việc khai thác, sử dụng thống nhất dữ liệu v...
- Tùy trường hợp cụ thể, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường giải quyết theo thẩm quyền hoặc trình Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh, phòng Tài nguyên và Môi trường trình Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp hu...
Left
Chương III
Chương III CUNG CẤP, KHAI THÁC VÀ SỬ DỤNG DỮ LIỆU TÀI NGUYÊN VÀ MÔI TRƯỜNG
Open sectionRight
Chương III
Chương III TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- TỔ CHỨC THỰC HIỆN
- CUNG CẤP, KHAI THÁC VÀ SỬ DỤNG DỮ LIỆU
- TÀI NGUYÊN VÀ MÔI TRƯỜNG
Left
Điều 12.
Điều 12. Công bố danh mục dữ liệu tài nguyên và môi trường Danh mục dữ liệu tài nguyên và môi trường được công bố trên Internet, trang điện tử của tỉnh, Trung tâm Công báo tỉnh nhằm phục vụ cho cộng đồng và yêu cầu phát triển kinh tế - xã hội của tỉnh. Uỷ ban nhân dân tỉnh công bố danh mục dữ liệu về tài nguyên và môi trường của tỉnh t...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 13.
Điều 13. Cung cấp, khai thác và sử dụng dữ liệu tài nguyên và môi trường 1. Việc cung cấp, khai thác và sử dụng dữ liệu về tài nguyên và môi trường thực hiện theo quy định tại các Điều 20, 21, 22, 23, 24, 25, 26, 27 của Thông tư số 07/2009/TT-BTNMT. 2. Sở Tài nguyên và Môi trường chủ trì, phối hợp với Sở Thông tin và Truyền thông và cá...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 14.
Điều 14. Thẩm quyền cho phép cung cấp dữ liệu tài nguyên và môi trường 1. Chủ tịch Uỷ ban nhân dân tỉnh cho phép cung cấp sử dụng tài liệu Tối mật theo Quyết định số: 212/2003/QĐ-TTg ngày 21 tháng 10 năm 2003 của Thủ tướng Chính phủ. 2. Giám đốc Sở, Thủ trưởng các cơ quan trực thuộc Uỷ ban nhân dân tỉnh, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân cấp hu...
Open sectionRight
Tiêu đề
V/v ban hành Quy định tạm thời hỗ trợ tài chính cho doanh nghiệp đổi mới công nghệ để giảm thiểu ô nhiễm môi trường, nâng cao chất lượng sản phẩm
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- V/v ban hành Quy định tạm thời hỗ trợ tài chính cho doanh nghiệp đổi mới công nghệ để giảm thiểu ô nhiễm môi trường, nâng cao chất lượng sản phẩm
- Điều 14. Thẩm quyền cho phép cung cấp dữ liệu tài nguyên và môi trường
- 1. Chủ tịch Uỷ ban nhân dân tỉnh cho phép cung cấp sử dụng tài liệu Tối mật theo Quyết định số: 212/2003/QĐ-TTg ngày 21 tháng 10 năm 2003 của Thủ tướng Chính phủ.
- Giám đốc Sở, Thủ trưởng các cơ quan trực thuộc Uỷ ban nhân dân tỉnh, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân cấp huyện cho phép cung cấp sử dụng tài liệu Mật theo Quyết định số 919/2003/QĐ-BCA(A11) ngày 21 tháng...
Left
Điều 15.
Điều 15. Phối hợp, chia sẻ dữ liệu tài nguyên và môi trường 1. Nguyên tắc phối hợp, chia sẻ dữ liệu giữa Sở Tài nguyên và Môi trường với các Sở, ban, ngành trên địa bàn tỉnh thực hiện theo Điều 28 của Thông tư số 07/2009/TT-BTNMT. 2. Nội dung phối hợp, chia sẻ dữ liệu: 2.1. Trong quá trình lập kế hoạch, Sở Tài nguyên và Môi trường gửi...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 16.
Điều 16. Kinh phí khai thác, sử dụng dữ liệu về tài nguyên và môi trường 1. Việc khai thác và sử dụng dữ liệu về tài nguyên và môi trường được thu thập bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước hoặc có nguồn gốc từ ngân sách nhà nước để phục vụ cho các mục đích quốc phòng và an ninh, phục vụ yêu cầu trực tiếp của lãnh đạo Đảng và Nhà nước hoặc...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương IV
Chương IV LƯU TRỮ, BẢO QUẢN DỮ LIỆU TÀI NGUYÊN VÀ MÔI TRƯỜNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 17.
Điều 17. Lưu trữ, bảo quản dữ liệu tài nguyên và môi trường 1. Tất cả các dữ liệu thu thập được phải được kịp thời phân loại, đánh giá, xử lý về mặt vật lý, hoá học và chuẩn hoá, số hoá dữ liệu để lưu trữ, bảo quản trong các kho lưu trữ. 2. Việc lưu trữ, bảo quản dữ liệu về tài nguyên và môi trường, tiêu huỷ tài liệu hết giá trị phải t...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 18.
Điều 18. Bảo đảm an toàn, bảo mật dữ liệu số về tài nguyên và môi trường 1. Việc bảo đảm an toàn dữ liệu số về tài nguyên và môi trường thực hiện theo quy định tại Điều 32 của Thông tư số 07/2009/TT-BTNMT. 2. Sở Tài nguyên và Môi trường có trách nhiệm: 2.1. Có các biện pháp quản lý, nghiệp vụ và kỹ thuật đối với hệ thống thông tin; bảo...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương V
Chương V TRÁCH NHIỆM, QUYỀN HẠN CỦA CÁC CƠ QUAN TRONG VIỆC THU THẬP, QUẢN LÝ, KHAI THÁC VÀ SỬ DỤNG DỮ LIỆU TÀI NGUYÊN VÀ MÔI TRƯỜNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 19.
Điều 19. Trách nhiệm của Sở Tài nguyên và Môi trường Sở Tài nguyên và Môi trường là cơ quan chuyên môn có trách nhiệm giúp Ủy ban nhân dân tỉnh quản lý việc thu thập, quản lý, khai thác và sử dụng dữ liệu về tài nguyên và môi trường của tỉnh, bao gồm: 1. Chủ trì, phối hợp với các đơn vị liên quan xây dựng, trình Ủy ban nhân dân tỉnh Kế...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 20.
Điều 20. Trách nhiệm của các Sở, ban, ngành 1. Sở Kế hoạch và Đầu tư: Cung cấp danh mục các Chương trình, Dự án sử dụng ngân sách nhà nước hoặc có nguồn gốc từ ngân sách nhà nước để thu thập Dữ liệu tài nguyên và môi trường hàng năm cho Sở Tài nguyên và Môi trường để xây dựng Kế hoạch thu thập dữ liệu tài nguyên và môi trường. 2. Sở Th...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 21.
Điều 21. Trách nhiệm của Trung tâm Công nghệ thông tin 1. Tiếp nhận, xử lý dữ liệu về tài nguyên và môi trường; xây dựng, tích hợp, quản lý, khai thác và sử dụng Cơ sở dữ liệu tài nguyên và môi trường của tỉnh; 2. Ký kết hợp đồng với tổ chức, cá nhân về thu thập, tổng hợp, xử lý, lưu trữ và khai thác dữ liệu về tài nguyên và môi trường...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương VI
Chương VI KHEN THƯỞNG, XỬ LÝ VI PHẠM, GIẢI QUYẾT TRANH CHẤP, KHIẾU NẠI, TỐ CÁO
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 22.
Điều 22. Khen thưởng, xử lý vi phạm 1. Tổ chức, cá nhân có thành tích trong việc thu thập, quản lý, bảo vệ dữ liệu, thông tin về tài nguyên và môi trường; giao nộp, tặng, cho tài liệu, dữ liệu về tài nguyên và môi trường có giá trị cho nhà nước thì được khen thưởng theo quy định của pháp luật. 2. Việc xử lý vi phạm về thu thập, quản lý...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 23.
Điều 23. Giải quyết tranh chấp, khiếu nại, tố cáo 1. Sở Tài nguyên và Môi trường và các Sở, ban, ngành, địa phương có liên quan theo thẩm quyền có trách nhiệm tiếp nhận, xử lý, giải quyết các tranh chấp về công tác thu thập, quản lý, khai thác, sử dụng dữ liệu về tài nguyên và môi trường. 2. Việc giải quyết khiếu nại, tố cáo về công tá...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương VII
Chương VII ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 24.
Điều 24. Xử lý dữ liệu về tài nguyên và môi trường đã được điều tra, thu thập trước ngày Quy chế này có hiệu lực thi hành Các dữ liệu về tài nguyên và môi trường đã được điều tra, thu thập bằng ngân sách nhà nước hoặc có nguồn gốc từ ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh trước ngày Quy chế này có hiệu lực thi hành được xử lý như sau: 1....
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 25.
Điều 25. Tổ chức thực hiện 1. Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường chịu trách nhiệm theo dõi, kiểm tra việc thực hiện Quy chế này. 2. Giám đốc Sở, thủ trưởng các cơ quan thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố trong phạm vi chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn của mình chịu trách nhiệm tổ chức thực hiện Quy...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.