Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 5
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 47

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
5 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Ban hành Quy định phân cấp quản lý ngành giao thông vận tải trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng

Open section

Tiêu đề

Quy định chi tiết thi hành Pháp lệnh Bảo vệ công trình giao thông đối với công trình giao thông đường sông

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Quy định chi tiết thi hành Pháp lệnh Bảo vệ công trình giao thông đối với công trình giao thông đường sông
Removed / left-side focus
  • Ban hành Quy định phân cấp quản lý ngành giao thông vận tải trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Bản Quy định Phân cấp Quản lý ngành Giao thông Vận tải trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng.

Open section

Điều 1.

Điều 1. 1. Nghị định này quy định phạm vi bảo vệ công trình giao thông đường sông, trách nhiệm của tổ chức, cá nhân trong việc bảo vệ công trình giao thông đường sông. 2. Công trình giao thông đường sông bao gồm luồng chạy tàu thuyền, âu thuyền, kè, đập, cảng, bến, kho bãi, phao tiêu báo hiệu và các công trình thiết bị phụ trợ khác trê...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 1. Nghị định này quy định phạm vi bảo vệ công trình giao thông đường sông, trách nhiệm của tổ chức, cá nhân trong việc bảo vệ công trình giao thông đường sông.
  • Công trình giao thông đường sông bao gồm luồng chạy tàu thuyền, âu thuyền, kè, đập, cảng, bến, kho bãi, phao tiêu báo hiệu và các công trình thiết bị phụ trợ khác trên các sông, kênh, rạch, cửa sôn...
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Bản Quy định Phân cấp Quản lý ngành Giao thông Vận tải trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Giám đốc Sở Giao thông Vận tải tỉnh Sóc Trăng có trách nhiệm phối hợp với Thủ trưởng các Sở, ngành chức năng có liên quan và Chủ tịch UBND các huyện, thị tổ chức chỉ đạo, kiểm tra thực hiện bản Quy định kèm theo Quyết định này.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng các quy định của Nghị định này bao gồm các hệ thống công trình giao thông đường thuỷ nội địa Trung ương, địa phương, chuyên dùng, kể cả công trình giao thông đường thuỷ nội địa do các tổ chức, cá nhân trong nước hoặc nước ngoài đầu tư xây dựng, tự hoàn vốn trên lãnh thổ Việt Nam để phục vụ giao thông công cộng.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Đối tượng áp dụng các quy định của Nghị định này bao gồm các hệ thống công trình giao thông đường thuỷ nội địa Trung ương, địa phương, chuyên dùng, kể cả công trình giao thông đường thuỷ nội địa do...
Removed / left-side focus
  • Giám đốc Sở Giao thông Vận tải tỉnh Sóc Trăng có trách nhiệm phối hợp với Thủ trưởng các Sở, ngành chức năng có liên quan và Chủ tịch UBND các huyện, thị tổ chức chỉ đạo, kiểm tra thực hiện bản Quy...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 90/QĐ.UBT.97, ngày 26/5/1997 của UBND tỉnh Sóc Trăng về việc ban hành Quy định phân cấp quản lý ngành Giao thông Vận tải trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng.

Open section

Điều 3.

Điều 3. Công trình giao thông đường thuỷ nội địa được bảo vệ bao gồm: 1. Luồng chạy tàu, thuyền được công bố quản lý, khai thác; 2. Kè, đập phục vụ giao thông đường thuỷ nội địa; 3. Cảng, bến thuỷ nội địa, khu nước phục vụ khai thác cảng, bến thuỷ nội địa, âu thuyền, triền kéo tầu qua đập, công trình nâng tàu vượt thác; 4. Báo hiệu đườ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Công trình giao thông đường thuỷ nội địa được bảo vệ bao gồm:
  • 1. Luồng chạy tàu, thuyền được công bố quản lý, khai thác;
  • 2. Kè, đập phục vụ giao thông đường thuỷ nội địa;
Removed / left-side focus
  • Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 90/QĐ.UBT.97, ngày 26/5/1997 của UBND tỉnh Sóc Trăng về việc ban hành Quy định phân cấp quản lý ngành Giao thông Vận t...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Chánh Văn phòng HĐND và UBND tỉnh, Thủ trưởng các Sở, ban ngành tỉnh, các cơ quan Trung ương đóng trên địa bàn tỉnh, đơn vị lực lượng vũ trang, Chủ tịch UBND các huyện, thị, xã, phường, thị trấn và mọi tổ chức, cá nhân có liên quan căn cứ Quyết định thi hành kể từ ngày ký.

Open section

Điều 4.

Điều 4. Phạm vi bảo vệ công trình giao thông đường thuỷ nội địa bao gồm phần công trình, hành lang bảo vệ công trình, phần trên không, phần dưới mặt đất, phần dưới mặt nước, phần dưới đáy sông có liên quan đến an toàn công trình và an toàn cho hoạt động giao thông vận tải đường thuỷ nội địa.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Phạm vi bảo vệ công trình giao thông đường thuỷ nội địa bao gồm phần công trình, hành lang bảo vệ công trình, phần trên không, phần dưới mặt đất, phần dưới mặt nước, phần dưới đáy sông có liên quan...
Removed / left-side focus
  • Chánh Văn phòng HĐND và UBND tỉnh, Thủ trưởng các Sở, ban ngành tỉnh, các cơ quan Trung ương đóng trên địa bàn tỉnh, đơn vị lực lượng vũ trang, Chủ tịch UBND các huyện, thị, xã, phường, thị trấn và...

Only in the right document

Chương I Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Chương II Chương II GIỚI HẠN PHẠM VI BẢO VỆ CÔNG TRÌNH GIAO THÔNG ĐƯỜNG THUỶ NỘI ĐỊA
Điều 5. Điều 5. Giới hạn phạm vi bảo vệ đối với luồng chạy tầu, thuyền quy định như sau: 1. Luồng chạy tàu, thuyền: a) Theo chiều dài: là độ dài luồng chạy tàu, thuyền đã được cơ quan Nhà nước có thẩm quyền công bố đưa vào quản lý khai thác giao thông vận tải đường thuỷ nội địa; b) Theo chiều rộng: Đối với sông, kênh: theo cấp kỹ thuật đường t...
Điều 6. Điều 6. Giới hạn phạm vi bảo vệ của công trình kè, đập được quy định như sau: 1. Đối với kè: a) Kè ốp bờ: Từ đầu kè và từ cuối kè trở về hai phía thượng và hạ lưu, mỗi phía 100 m (một trăm mét), Từ đỉnh kè trở vào bờ tối thiểu 10 m (mười mét), Từ chân kè trở ra sông 20 m (hai mươi mét); b) Kè mỏ hàn: Từ chân kè (kể cả cụm kè cũng như k...
Điều 7. Điều 7. Giới hạn phạm vi bảo vệ cảng, bến thuỷ nội địa, khu nước phục vụ neo đậu tránh bão lũ, âu thuyền, triền kéo tàu qua đập, công trình nâng tàu vượt thác là phạm vi vùng đất, vùng nước đã được cơ quan quản lý Nhà nước có thẩm quyền quy định.
Điều 8. Điều 8. Giới hạn phạm vi bảo vệ báo hiệu đường thuỷ nội địa, các trụ neo, cọc neo, các mốc thuỷ chí, mốc đo đạc là 5 m (năm mét) kể từ điềm ngoài cùng của kết cấu trở ra mỗi phía.
Điều 9. Điều 9. Trường hợp đặc biệt, giới hạn hành lang bảo vệ trên bờ của các công trình giao thông đường thuỷ nội địa trong khu vực thành phố, thị xã, thị trấn, khu tập trung dân cư nhỏ hơn giới hạn hành lang bảo vệ quy định tại Nghị định này thì Chủ tịch Uỷ ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương (sau đây gọi chung là Chủ tịch Uỷ...
Chương III Chương III PHÂN LOẠI, PHÂN CẤP QUẢN LÝ VÀ VỐN ĐẦU TƯ ĐƯỜNG THUỶ NỘI ĐỊA