Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Quy định chi tiết thi hành Pháp lệnh Bảo vệ công trình giao thông đối với công trình giao thông đường sông
171/1999/NĐ-CP
Right document
Ban hành Quy định phân cấp quản lý ngành giao thông vận tải trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng
304/2003/QĐ.UBNDT
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Quy định chi tiết thi hành Pháp lệnh Bảo vệ công trình giao thông đối với công trình giao thông đường sông
Open sectionRight
Tiêu đề
Ban hành Quy định phân cấp quản lý ngành giao thông vận tải trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Ban hành Quy định phân cấp quản lý ngành giao thông vận tải trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng
- Quy định chi tiết thi hành Pháp lệnh Bảo vệ công trình giao thông đối với công trình giao thông đường sông
Left
Chương I
Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. 1. Nghị định này quy định phạm vi bảo vệ công trình giao thông đường sông, trách nhiệm của tổ chức, cá nhân trong việc bảo vệ công trình giao thông đường sông. 2. Công trình giao thông đường sông bao gồm luồng chạy tàu thuyền, âu thuyền, kè, đập, cảng, bến, kho bãi, phao tiêu báo hiệu và các công trình thiết bị phụ trợ khác trê...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Bản Quy định Phân cấp Quản lý ngành Giao thông Vận tải trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Bản Quy định Phân cấp Quản lý ngành Giao thông Vận tải trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng.
- 1. Nghị định này quy định phạm vi bảo vệ công trình giao thông đường sông, trách nhiệm của tổ chức, cá nhân trong việc bảo vệ công trình giao thông đường sông.
- Công trình giao thông đường sông bao gồm luồng chạy tàu thuyền, âu thuyền, kè, đập, cảng, bến, kho bãi, phao tiêu báo hiệu và các công trình thiết bị phụ trợ khác trên các sông, kênh, rạch, cửa sôn...
Left
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng các quy định của Nghị định này bao gồm các hệ thống công trình giao thông đường thuỷ nội địa Trung ương, địa phương, chuyên dùng, kể cả công trình giao thông đường thuỷ nội địa do các tổ chức, cá nhân trong nước hoặc nước ngoài đầu tư xây dựng, tự hoàn vốn trên lãnh thổ Việt Nam để phục vụ giao thông công cộng.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Giám đốc Sở Giao thông Vận tải tỉnh Sóc Trăng có trách nhiệm phối hợp với Thủ trưởng các Sở, ngành chức năng có liên quan và Chủ tịch UBND các huyện, thị tổ chức chỉ đạo, kiểm tra thực hiện bản Quy định kèm theo Quyết định này.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Giám đốc Sở Giao thông Vận tải tỉnh Sóc Trăng có trách nhiệm phối hợp với Thủ trưởng các Sở, ngành chức năng có liên quan và Chủ tịch UBND các huyện, thị tổ chức chỉ đạo, kiểm tra thực hiện bản Quy...
- Đối tượng áp dụng các quy định của Nghị định này bao gồm các hệ thống công trình giao thông đường thuỷ nội địa Trung ương, địa phương, chuyên dùng, kể cả công trình giao thông đường thuỷ nội địa do...
Left
Điều 3.
Điều 3. Công trình giao thông đường thuỷ nội địa được bảo vệ bao gồm: 1. Luồng chạy tàu, thuyền được công bố quản lý, khai thác; 2. Kè, đập phục vụ giao thông đường thuỷ nội địa; 3. Cảng, bến thuỷ nội địa, khu nước phục vụ khai thác cảng, bến thuỷ nội địa, âu thuyền, triền kéo tầu qua đập, công trình nâng tàu vượt thác; 4. Báo hiệu đườ...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 90/QĐ.UBT.97, ngày 26/5/1997 của UBND tỉnh Sóc Trăng về việc ban hành Quy định phân cấp quản lý ngành Giao thông Vận tải trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 90/QĐ.UBT.97, ngày 26/5/1997 của UBND tỉnh Sóc Trăng về việc ban hành Quy định phân cấp quản lý ngành Giao thông Vận t...
- Điều 3. Công trình giao thông đường thuỷ nội địa được bảo vệ bao gồm:
- 1. Luồng chạy tàu, thuyền được công bố quản lý, khai thác;
- 2. Kè, đập phục vụ giao thông đường thuỷ nội địa;
Left
Điều 4.
Điều 4. Phạm vi bảo vệ công trình giao thông đường thuỷ nội địa bao gồm phần công trình, hành lang bảo vệ công trình, phần trên không, phần dưới mặt đất, phần dưới mặt nước, phần dưới đáy sông có liên quan đến an toàn công trình và an toàn cho hoạt động giao thông vận tải đường thuỷ nội địa.
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Chánh Văn phòng HĐND và UBND tỉnh, Thủ trưởng các Sở, ban ngành tỉnh, các cơ quan Trung ương đóng trên địa bàn tỉnh, đơn vị lực lượng vũ trang, Chủ tịch UBND các huyện, thị, xã, phường, thị trấn và mọi tổ chức, cá nhân có liên quan căn cứ Quyết định thi hành kể từ ngày ký.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Chánh Văn phòng HĐND và UBND tỉnh, Thủ trưởng các Sở, ban ngành tỉnh, các cơ quan Trung ương đóng trên địa bàn tỉnh, đơn vị lực lượng vũ trang, Chủ tịch UBND các huyện, thị, xã, phường, thị trấn và...
- Phạm vi bảo vệ công trình giao thông đường thuỷ nội địa bao gồm phần công trình, hành lang bảo vệ công trình, phần trên không, phần dưới mặt đất, phần dưới mặt nước, phần dưới đáy sông có liên quan...
Left
Chương II
Chương II GIỚI HẠN PHẠM VI BẢO VỆ CÔNG TRÌNH GIAO THÔNG ĐƯỜNG THUỶ NỘI ĐỊA
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 5.
Điều 5. Giới hạn phạm vi bảo vệ đối với luồng chạy tầu, thuyền quy định như sau: 1. Luồng chạy tàu, thuyền: a) Theo chiều dài: là độ dài luồng chạy tàu, thuyền đã được cơ quan Nhà nước có thẩm quyền công bố đưa vào quản lý khai thác giao thông vận tải đường thuỷ nội địa; b) Theo chiều rộng: Đối với sông, kênh: theo cấp kỹ thuật đường t...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 6.
Điều 6. Giới hạn phạm vi bảo vệ của công trình kè, đập được quy định như sau: 1. Đối với kè: a) Kè ốp bờ: Từ đầu kè và từ cuối kè trở về hai phía thượng và hạ lưu, mỗi phía 100 m (một trăm mét), Từ đỉnh kè trở vào bờ tối thiểu 10 m (mười mét), Từ chân kè trở ra sông 20 m (hai mươi mét); b) Kè mỏ hàn: Từ chân kè (kể cả cụm kè cũng như k...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 7.
Điều 7. Giới hạn phạm vi bảo vệ cảng, bến thuỷ nội địa, khu nước phục vụ neo đậu tránh bão lũ, âu thuyền, triền kéo tàu qua đập, công trình nâng tàu vượt thác là phạm vi vùng đất, vùng nước đã được cơ quan quản lý Nhà nước có thẩm quyền quy định.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 8.
Điều 8. Giới hạn phạm vi bảo vệ báo hiệu đường thuỷ nội địa, các trụ neo, cọc neo, các mốc thuỷ chí, mốc đo đạc là 5 m (năm mét) kể từ điềm ngoài cùng của kết cấu trở ra mỗi phía.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 9.
Điều 9. Trường hợp đặc biệt, giới hạn hành lang bảo vệ trên bờ của các công trình giao thông đường thuỷ nội địa trong khu vực thành phố, thị xã, thị trấn, khu tập trung dân cư nhỏ hơn giới hạn hành lang bảo vệ quy định tại Nghị định này thì Chủ tịch Uỷ ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương (sau đây gọi chung là Chủ tịch Uỷ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương III
Chương III PHÂN LOẠI, PHÂN CẤP QUẢN LÝ VÀ VỐN ĐẦU TƯ ĐƯỜNG THUỶ NỘI ĐỊA
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 10.
Điều 10. Mạng lưới đường thuỷ nội địa được phân loại như sau: 1. Hệ thống đường thuỷ nội địa Trung ương là các tuyến luồng chạy tàu thuyền nối liền các trung tâm kinh tế, văn hoá, xã hội, các đầu mối vận tải thủy quan trọng phục vụ kinh tế, quốc phòng, an ninh quốc gia và các tuyến nối với nước ngoài; 2. Hệ thống đường thuỷ nội địa địa...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 11.
Điều 11. Thẩm quyền quyết định, công bố và điều chỉnh các hệ thống đường thuỷ nội địa được quy định như sau: 1. Hệ thống đường thuỷ nội địa Trung ương và đường thuỷ nội địa chuyên dùng do Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải quyết định và công bố; 2. Hệ thống đường thuỷ nội địa địa phương do Chủ tịch Uỷ ban Nghị định cấp tỉnh quyết định và...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 12.
Điều 12. Nguồn vốn đầu tư cho các công trình giao thông đường thuỷ nội địa bao gồm: 1. Vốn ngân sách Nhà nước; 2. Nguồn thu phí đường thuỷ nội địa; 3. Vốn đầu tư của các tổ chức, cá nhân trong nước, tổ chức, cá nhân nước ngoài; 4. Vốn viện trợ của các tổ chức, cá nhân trong nước, tổ chức, cá nhân nước ngoài; 5. Các nguồn vốn khác.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 13.
Điều 13. Vốn đầu tư cho các công trình giao thông đường thuỷ nội địa được sử dụng vào các mục đích sau: 1. Phát triển, cải tạo, nâng cấp công trình giao thông đường thuỷ nội địa; 2. Quản lý, sửa chữa thường xuyên, sửa chữa định kỳ, sửa chữa đột xuất hoặc thay đổi tuyến, luồng chạy tàu, thuyền.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 14.
Điều 14. Việc quản lý, sử dụng vốn đầu tư cho các công trình giao thông đường thuỷ nội địa thực hiện theo quy định của pháp luật về ngân sách và pháp luật về quản lý đầu tư và xây dựng.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương IV
Chương IV TRÁCH NHIỆM BẢO VỆ CÔNG TRÌNH GIAO THÔNG ĐƯỜNG THUỶ NỘI ĐỊA
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 15.
Điều 15. 1. Tổ chức, cá nhân trong nước; tổ chức, cá nhân nước ngoài khi hoạt động có liên quan đến hệ thống các công trình giao thông đường thuỷ nội địa Trung ương, địa phương và chuyên dùng đều phải có trách nhiệm bảo vệ các công trình đó. 2. Đối với công trình giao thông đường thuỷ nội địa do các tổ chức, cá nhân trong nước, tổ chức...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 16.
Điều 16. Cơ quan quản lý đường thuỷ nội địa chủ trì phối hợp với cơ quan địa chính và Uỷ ban nhân dân huyện, quận thị xã, thành phố thuộc tỉnh (sau đây gọi là Uỷ ban nhân dân cấp huyện), Uỷ ban nhân dân xã, phường, thị trấn (sau đây gọi là Uỷ ban nhân dân cấp xã) có hành lang luồng chạy tầu thuyền đi qua tiến hành việc đo đạc, cắm mốc...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 17.
Điều 17. Cục đường sông Việt Nam, Sở Giao thông vận tải, Sở Giao thông công chính hướng dẫn, chỉ đạo các đơn vị quản lý đường thuỷ nội địa trực thuộc thực hiện các công việc sau: 1. Đặt và duy trì các báo hiệu theo quy định trên tuyến đường thuỷ nội địa được giao quản lý; 2. Thông báo tình hình luồng chạy tầu, thuyền cho phương tiện ho...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 18.
Điều 18. Lực lượng Cảnh sát nhân dân, lực lượng Kiểm soát quân sự và các cơ quan bảo vệ pháp luật ở địa phương trong phạm vi chức năng, nhiệm vụ của mình có trách nhiệm bảo vệ công trình giao thông đường thuỷ nội địa và phối hợp với lực lượng Thanh tra giao thông đường thuỷ nội địa và các đơn vị quản lý đường thuỷ nội địa trong việc bả...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 19.
Điều 19. 1. Tổ chức, cá nhân khi phát hiện công trình giao thông đường thuỷ nội địa có sự cố hoặc có hành vi vi phạm quy định về bảo vệ công trình giao thông đường thuỷ nội địa phải có trách nhiệm báo ngay cho đơn vị quản lý đường thuỷ nội địa, cơ quan công an hoặc Uỷ ban nhân dân địa phương nơi gần nhất. 2. Đơn vị quản lý đường thuỷ n...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 20.
Điều 20. 1. Chủ công trình, chủ chướng ngại vật có trách nhiệm đặt và duy trì báo hiệu theo mẫu quy định. Nếu không đặt, không duy trì báo hiệu theo quy định mà gây thiệt hại cho người khác thì phải bồi thường. 2. Chủ công trình đã chấm dứt khai thác, sử dụng công trình có trách nhiệm tháo dỡ, thanh thải công trình theo thời hạn quy đị...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 21.
Điều 21. Các phương tiện thuỷ chỉ được hoạt động trên tuyến đường thuỷ nội địa phù hợp với tiêu chuẩn kỹ thuật đường thuỷ nội địa đã được công bố. Trường hợp các phương tiện thuỷ hoạt động thử nghiệm phải được Cục Đường sông Việt Nam cấp phép và giám sát.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 22.
Điều 22. 1. Trong trường hợp đặc biệt, việc xây dựng công trình có sử dụng và khai thác khoảng không, vùng đất, vùng nước, phần dưới mặt nước, phần dưới đấy sông trong phạm vi hành lang bảo vệ công trình giao thông đường thuỷ nội địa phải được cơ quan quản lý đường thuỷ nội địa có thẩm quyền đồng ý bằng văn bản ngay từ khi lập dự án đầ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 23.
Điều 23. Các công trình xây dựng có sử dụng và khai thác khoảng không, vùng đất, vùng nước, phần dưới mặt nước, phần dưới đáy sông ngoài phạm vi hành lang bảo vệ công trình giao thông đường thuỷ nội địa như đập chắn nước, kè hướng dòng, đào mương, cảng bến, khai thác vật liệu có ảnh hưởng đến an toàn giao thông đường thuỷ nội địa và an...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 24.
Điều 24. Trong phạm vi hành lang bảo vệ luồng chạy tàu thuyền trên mặt đất được phép tận dụng trồng hoa màu, cây lương thực nhưng chỉ được gieo trồng những cây ngắn ngày, có thân thấp, không ảnh hưởng đến tầm nhìn báo hiệu của người điều khiển phương tiện.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 25.
Điều 25. Ngoài các hành vi bị nghiêm cấm quy định tại Điều 20 của Pháp lệnh Bảo vệ công trình giao thông, đối với công trình giao thông đường thuỷ nội địa, còn nghiêm cấm các hành vi sau đây: 1. Neo buộc phương tiện thuỷ, súc vật vào công trình chỉnh trị, báo hiệu, mốc thuỷ chí, mốc đo đạc hoặc các công trình phụ trợ an toàn giao thông...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 26.
Điều 26. 1. Việc xây dựng công trình thuỷ lợi có liên quan đến giao thông đường thuỷ nội địa phải có ý kiến bằng văn bản của cơ quan quản lý đường thuỷ nội địa có thẩm quyền quy định tại Điều 22, 23 của Nghị định này. Việc xây dựng công trình giao thông đường thuỷ nội địa có liên quan đến công trình thuỷ lợi phải có ý kiến bằng văn bản...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 27.
Điều 27. Các công trình cầu đường bộ, cầu đường sắt, các công trình vượt sông khác khi làm mới phải đảm bảo luồng tuyến đường thuỷ nội địa thông suốt, tĩnh không và khẩu độ khoang thông thuyền của các cầu theo tiêu chuẩn kỹ thuật đường thuỷ nội địa.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 28.
Điều 28. Việc xử lý đối với các công trình, thiết bị nằm trong phạm vi bảo vệ công trình giao thông đường thuỷ nội địa đã có trước ngày Nghị định này có hiệu lực được quy định như sau: 1. Tổ chức giải toả ngay các công trình xét thấy trực tiếp de doạ an toàn công trình giao thông đường thuỷ nội địa và an toàn giao thông vận tải đường t...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương V
Chương V TRÁCH NHIỆM QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC VỀ BẢO VỆ CÔNG TRÌNH GIAO THÔNG ĐƯỜNG THUỶ NỘI ĐỊA
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 29.
Điều 29. Bộ giao thông vận tải có trách nhiệm: 1. Trình Chính phủ ban hành hoặc ban hành theo thẩm quyền các văn bản quy phạm pháp luật về bảo vệ công trình giao thông đường thuỷ nội địa và hướng dẫn, kiểm tra việc thực hiện các văn bản đó; 2. Chỉ đạo, tổ chức đào tạo, bồi dưỡng cán bộ quản lý, bảo vệ công trình giao thông đường thuỷ n...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 30.
Điều 30. Cục Đường sông Việt Nam có trách nhiệm: 1. Xây dựng văn bản quy phạm pháp luật về bảo vệ công trình giao thông đường thuỷ nội địa để Bộ Giao thông vận tải trình Chính phủ ban hành hoặc ban hành theo thẩm quyền; 2. Công bố cấp kỹ thuật khai thác đối với luồng chạy tàu thuyền trên tuyến đường thuỷ nội địa Trung ương và tuyến đườ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 31.
Điều 31. Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm: 1. Ban hành các văn bản hướng dẫn thực hiện các quy định về bảo vệ công trình giao thông đường thuỷ nội địa phù hợp với các văn bản quy phạm pháp luật của cơ quan Nhà nước cấp trên, Bộ quản lý Nhà nước chuyên ngành và điều kiện cụ thể của địa phương; 2. Tổ chức bộ máy quản lý, bảo vệ cá...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 32.
Điều 32. Uỷ ban nhân dân cấp huyện có trách nhiệm: 1. Hướng dẫn và kiểm tra Uỷ ban nhân dân cấp xã trong việc thực hiện các quy định của pháp luật về bảo vệ công trình giao thông đường thuỷ nội địa; 2. Tổ chức tuyên truyền, phổ biến, giáo dục pháp luật về bảo vệ công trình giao thông đường thuỷ nội địa; 3. Tổ chức, chỉ đạo Uỷ ban nhân...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 33.
Điều 33. Bộ Công an có trách nhiệm: 1. Phối hợp với Bộ Giao thông vận tải, Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh thực hiện chức năng quản lý Nhà nước về bảo vệ công trình giao thông đường thuỷ nội địa; 2. Phối hợp với Bộ Giao thông vận tải, Bộ Quốc phòng lập phương án bảo vệ các công trình giao thông đường thuỷ nội địa đặc biệt quan trọng trình Chí...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 34.
Điều 34. Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn có trách nhiệm: 1. Phối hợp với Bộ Giao thông vận tải và Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh khi xây dựng quy hoạch phát triển lưu vực sông có liên quan đến giao thông đường thuỷ nội địa; 2. Chỉ đạo và hướng dẫn thực hiện việc đặt, duy trì báo hiệu các công trình thuỷ lợi và thanh thải các công trìn...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 35.
Điều 35. Bộ Thuỷ sản có trách nhiệm phối hợp với Bộ Giao thông vận tải, Uỷ Ban nhân dân cấp tỉnh thực hiện chức năng quản lý nhà nước về bảo vệ công trình giao thông đường thuỷ nội địa; chỉ đạo và hướng dẫn thực hiện quy hoạch và xây dựng công trình nuôi trồng, khai thác thuỷ sản có liên quan tới an toàn giao thông và an toàn công trìn...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 36.
Điều 36. Bộ Xây dựng có trách nhiệm chỉ đạo và hướng dẫn thực hiện việc quy hoạch và xây dựng các đô thị, các điểm dân cư, các công trình khác liên quan đến công trình giao thông đường thuỷ nội địa phù hợp với các quy định của Pháp lệnh Bảo vệ công trình giao thông và Nghị định này.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 37.
Điều 37. Bộ Tài chính có trách nhiệm: 1. Bảo đảm kinh phí cho việc quản lý, duy tu, sửa chữa, bảo vệ công trình giao thông đường thuỷ nội địa trên cơ sở kế hoạch tài chính hàng năm được Chính phủ phê duyệt; 2. Kiểm tra việc sử dụng ngân sách Nhà nước chi cho việc quản lý, duy tu, sửa chữa, bảo vệ công trình giao thông đường thuỷ nội đị...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 38.
Điều 38. Tổng cục Địa chính chủ trì, phối hợp với Bộ Giao thông vận tải, Bộ Xây dựng và Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh hướng dẫn việc cắm mốc chỉ giới thuộc phạm vi bảo vệ công trình giao thông đường thuỷ nội địa để quản lý, sử dụng theo quy định của pháp luật.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 39.
Điều 39. Các Bộ, Cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ và Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh khi lập quy hoạch xây dựng mới hoặc cải tạo công trình có ảnh hưởng đến an toàn các công trình giao thông đường thuỷ nội địa phải được sự đồng ý bằng văn bản của Bộ Giao thông vận tải.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương VI
Chương VI KHEN THƯỞNG VÀ XỬ LÝ VI PHẠM
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 40.
Điều 40. Tổ chức, cá nhân có một trong những thành tích sau đây sẽ được khen thưởng theo chế độ quy định của Nhà nước: 1. Hoàn thành xuất sắc nhiệm vụ quản lý, bảo vệ công trình giao thông đường thuỷ nội địa; 2. Có đóng góp công sức, tài sản vào việc bảo vệ công trình giao thông đường thuỷ nội địa; 3. Phát hiện và báo cáo kịp thời hoặc...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 41.
Điều 41. Người nào vi phạm các quy định về bảo vệ công trình giao thông đường thuỷ nội địa thì tuỳ theo tính chất, mức độ vi phạm và hậu quả xảy ra mà bị xử lý kỷ luật, bị xử phạt hành chính theo quy định tại Nghị định số 40/CP ngày 05 tháng 7 năm 1996 và Nghị định số 77/1998/NĐ-CP ngày 26 tháng 9 năm 1998 của Chính phủ về bảo đảm trật...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương VII
Chương VII ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 42.
Điều 42. Nghị định này có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2000. Bãi bỏ các quy định trước đây trái với Nghị định này.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 43.
Điều 43. Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải có trách nhiệm hướng dẫn, tổ chức thực hiện Nghị định này.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 44.
Điều 44. Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương trong phạm vi chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn của mình chịu trách nhiệm thi hành Nghị định này.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.