Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 6
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 17
Right-only sections 12

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
6 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Ban hành quy chế thống nhất quản lý hoạt động đối ngoại của bộ nông nghiệp và phát triển nông thôn

Open section

Tiêu đề

Về việc ban hành chương trình phát triển xuất khẩu tỉnh Thanh Hoá giai đoạn 2002 - 2005

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Về việc ban hành chương trình phát triển xuất khẩu tỉnh Thanh Hoá
  • giai đoạn 2002 - 2005
Removed / left-side focus
  • Ban hành quy chế thống nhất quản lý hoạt động đối ngoại của bộ nông nghiệp và phát triển nông thôn
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này “Quy chế Thống nhất quản lý hoạt động đối ngoại của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn”.

Open section

Điều 1

Điều 1: Ban hành kèm theo Quyết định này " Chương trình phát triển xuất khẩu tỉnh Thanh Hoá giai đoạn 2002 - 2005 ".

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này “Quy chế Thống nhất quản lý hoạt động đối ngoại của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn”. Right: Điều 1: Ban hành kèm theo Quyết định này " Chương trình phát triển xuất khẩu tỉnh Thanh Hoá giai đoạn 2002 - 2005 ".
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 986/QĐ-BNV ngày 27/4/2005 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn về việc ban hành Quy chế làm việc, tiếp khách nước ngoài của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn.

Open section

Điều 2

Điều 2: Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2002.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2: Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2002.
Removed / left-side focus
  • Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 986/QĐ-BNV ngày 27/4/2005 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn về việc ban hành Quy chế làm việc, tiếp...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng Bộ, Vụ trưởng Vụ Hợp tác quốc tế và Thủ trưởng các đơn vị liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. BỘ TRƯỞNG (Đã Ký) Cao Đức Phát QUY CHẾ THỐNG NHẤT QUẢN LÝ HOẠT ĐỘNG ĐỐI NGOẠI CỦA BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN (Ban hành kèm theo Quyết định số 2116/QĐ-BNN-HTQT ngày 14 tháng 7 năm 2008 của B...

Open section

Điều 3

Điều 3: Sở Thương mại Thanh Hoá chịu trách nhiệm chủ trì phối hợp với các ngành cấp tỉnh, các huyện, thị xã, Thành phố tổ chức triển khai thực hiện chương trình; theo dõi, tổng hợp tình hình thực hiện để báo cáo UBND tỉnh.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3: Sở Thương mại Thanh Hoá chịu trách nhiệm chủ trì phối hợp với các ngành cấp tỉnh, các huyện, thị xã, Thành phố tổ chức triển khai thực hiện chương trình
  • theo dõi, tổng hợp tình hình thực hiện để báo cáo UBND tỉnh.
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Chánh Văn phòng Bộ, Vụ trưởng Vụ Hợp tác quốc tế và Thủ trưởng các đơn vị liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
  • Cao Đức Phát
  • THỐNG NHẤT QUẢN LÝ HOẠT ĐỘNG ĐỐI NGOẠI CỦA BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN
similar-content Similarity 0.7 rewritten

Chương 1.

Chương 1. QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

CHƯƠNG TRÌNH

CHƯƠNG TRÌNH Phát triển xuất khẩu tỉnh Thanh Hoá giai đoạn 2002 - 2005. ( Ban hành kèm theo Quyết định số 2116 /2002/ QĐ - UB ngày 27 tháng 6 năm 2002 của UBND tỉnh Thanh Hoá ).

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • CHƯƠNG TRÌNH
  • Phát triển xuất khẩu tỉnh Thanh Hoá giai đoạn 2002 - 2005.
  • ( Ban hành kèm theo Quyết định số 2116 /2002/ QĐ - UB ngày 27 tháng 6 năm 2002 của UBND tỉnh Thanh Hoá ).
Removed / left-side focus
  • QUY ĐỊNH CHUNG
similar-content Similarity 0.83 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quy chế này điều chỉnh việc thống nhất quản lý các hoạt động đối ngoại của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn. Quy chế này áp dụng đối với các cá nhân, tổ chức và đơn vị thuộc Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn.

Open section

Điều 4

Điều 4: Các Ông Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Thương mại, Thủ trưởng các Ban, ngành cấp tỉnh, Chủ tịch UBND các huyện, Thị xã, Thành phố và các đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. Nơi nhận: TM /UBND TỈNH THANH HOÁ - Như điều 4 QĐ. KT/ CHỦ TỊCH - TT tỉnh uỷ, TT HĐND tỉnh. PHÓ CHỦ TỊCH THƯỜNG TRỰC - C...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4: Các Ông Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Thương mại, Thủ trưởng các Ban, ngành cấp tỉnh, Chủ tịch UBND các huyện, Thị xã, Thành phố và các đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hàn...
  • Nơi nhận: TM /UBND TỈNH THANH HOÁ
  • - Như điều 4 QĐ. KT/ CHỦ TỊCH
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
  • Quy chế này điều chỉnh việc thống nhất quản lý các hoạt động đối ngoại của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn.
  • Quy chế này áp dụng đối với các cá nhân, tổ chức và đơn vị thuộc Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn.
left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Nguyên tắc thống nhất quản lý công tác đối ngoại 1. Hoạt động đối ngoại nhằm mục đích tăng cường sức mạnh toàn diện và nâng cao vị thế của Nông nghiệp, nông thôn Việt Nam trong cộng đồng quốc tế. 2. Bảo đảm thực hiện hiệu quả đường lối, chính sách đối ngoại của Đảng và Nhà nước, giữ gìn bí mật và an ninh quốc gia theo quy định...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương 2.

Chương 2. QUẢN LÝ CÔNG TÁC ĐỐI NGOẠI

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Nội dung của hoạt động đối ngoại 1. Xây dựng và thực hiện kế hoạch, chương trình công tác đối ngoại. 2. Tổ chức, quản lý các đoàn đi học tập, công tác nước ngoài (gọi tắt là đoàn ra) và các đoàn nước ngoài vào làm việc với các đơn vị thuộc Bộ (gọi tắt là đoàn vào). 3. Tổ chức đón tiếp, làm việc với đối tác nước ngoài và các hoạ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. Xây dựng kế hoạch 1. Thủ trưởng các đơn vị trực thuộc Bộ phải lập kế hoạch hoạt động đối ngoại cho năm sau của đơn vị gửi về Bộ (qua Vụ Hợp tác quốc tế và Vụ Tổ chức cán bộ) trước ngày 10 tháng 10 hàng năm. 2. Vụ Hợp tác quốc tế lập kế hoạch đoàn ra, đoàn vào của cấp lãnh đạo, chịu trách nhiệm tổng hợp kế hoạch của các đơn vị t...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 5.

Điều 5. Nhiệm vụ, quyền hạn 1. Vụ Hợp tác quốc tế: Thực hiện thống nhất quản lý các hoạt động đối ngoại của Bộ theo quy định tại Điều 2, Quyết định số 11/2008/QĐ-BNN ngày 28/01/2008 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn về Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Vụ Hợp tác quốc tế. 2. Văn phòng Bộ:...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 6.

Điều 6. Tổ chức và quản lý đoàn ra Thực hiện theo Nghị định số 136/2007/NĐ-CP ngày 17 tháng 8 năm 2007 của Chính phủ về xuất cảnh, nhập cảnh của công dân Việt Nam và các quy định sau: 1. Quyết định cử cán bộ đi công tác nước ngoài: a) Bộ trưởng duyệt từng chuyến công tác nước ngoài của Thủ trưởng các Vụ, Cục, Ban, Viện, Trường, Tổng cô...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 7.

Điều 7. Tổ chức và quản lý đoàn vào Thực hiện theo Pháp lệnh của số 24/2000/PL-UBTVQH10 ngày 28/4/2000 Ủy ban Thường vụ Quốc hội về nhập cảnh, xuất cảnh, cư trú của người nước ngoài tại Việt Nam và các quy định sau của Bộ: 1. Lãnh đạo Bộ: a) Quyết định kế hoạch đón tiếp khách nước ngoài vào làm việc với Bộ và các đơn vị thuộc Bộ; b) Ch...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 8.

Điều 8. Trách nhiệm báo cáo 1. Các đơn vị trực thuộc Bộ phải gửi báo cáo tổng hợp hàng năm về việc thực hiện những nội dung có liên quan được điều chỉnh theo Quy chế này về Vụ Hợp tác quốc tế trước ngày 5 tháng 11 để tổng hợp báo cáo Bộ. 2. Vụ Hợp tác quốc tế có trách nhiệm tổng hợp, báo cáo lãnh đạo Bộ và các Bộ liên quan.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương 3.

Chương 3. THỰC HIỆN CÁC HOẠT ĐỘNG ĐỐI NGOẠI

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 9.

Điều 9. Tiếp khách nước ngoài 1. Lãnh đạo Bộ làm việc hoặc tiếp các đoàn khách của lãnh đạo Đảng, Nhà nước, Chính phủ, Quốc hội khi có yêu cầu. Đối với các đoàn khách nước ngoài của các Bộ Ngành Trung ương, địa phương; Người đứng đầu các Cơ quan Đại diện Ngoại giao, các Tổ chức quốc tế; Đại diện các chương trình, các Tổ chức kinh tế xã...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 10.

Điều 10. Tổ chức hội nghị, hội thảo quốc tế Việc tổ chức hội nghị, hội thảo quốc tế thực hiện theo Quyết định số 122/2001/QĐ-TTg ngày 21/8/2001 của Thủ tướng Chính phủ về tổ chức và quản lý hội nghị, hội thảo quốc tế tại Việt Nam và thực hiện theo những quy định sau: 1. Trước khi tổ chức hội nghị, hội thảo quốc tế ít nhất là 30 ngày (đ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 11.

Điều 11. Tổ chức tham quan, khảo sát trong nước 1. Vụ Hợp tác quốc tế chịu trách nhiệm chủ trì, phối hợp với các đơn vị liên quan tổ chức các chương trình tham quan, khảo sát cho khách của lãnh đạo bộ khi có yêu cầu. 2. Thủ trưởng các đơn vị chịu trách nhiệm trước Bộ về việc tổ chức tham quan, khảo sát cho khách nước ngoài của đơn vị m...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 12.

Điều 12. Công tác văn thư đối ngoại Các công văn, tài liệu về hợp tác quốc tế phải được quản lý theo quy định của Nhà nước và các quy định của Bộ: 1. Văn phòng Bộ có nhiệm vụ chuyển các văn bản đối ngoại theo đúng các địa chỉ nơi nhận do các đơn vị chuẩn bị sau khi tham khảo ý kiến của Vụ Hợp tác quốc tế. 2. Các văn bản đến bằng tiếng...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 13.

Điều 13. Cung cấp tài liệu, số liệu, mẫu vật cho nước ngoài 1. Khi trao đổi và cung cấp các số liệu, mẫu vật, tài liệu cho đối tác nước ngoài, các đơn vị thực hiện cần thực hiện theo các quy định hiện hành của nhà nước và của Bộ, trừ các số liệu, tài liệu đã được sử dụng công khai trên các phương tiện thông tin đại chúng. 2. Cung cấp c...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 14.

Điều 14. Công tác bảo vệ và thông tin tuyên truyền đối ngoại 1. Văn phòng Bộ chịu trách nhiệm thực hiện công tác bảo vệ khi có khách nước ngoài đến làm việc tại Bộ. 2. Văn phòng Bộ chủ trì, phối hợp với các đơn vị có liên quan để tổ chức thông tin và tuyên truyền đối ngoại. 3. Thủ trưởng các đơn vị có trang báo điện tử (website) riêng...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương 4.

Chương 4. TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 15.

Điều 15. Điều khoản thi hành 1. Vụ trưởng Vụ Hợp tác quốc tế có trách nhiệm hướng dẫn, tổ chức chỉ đạo, kiểm tra việc thực hiện Quy chế và định kỳ báo cáo Bộ trưởng. 2. Thủ trưởng các đơn vị có trách nhiệm phổ biến, đôn đốc, kiểm tra và báo cáo việc thực hiện Quy chế này tại đơn vị; chịu trách nhiệm liên đới nếu cán bộ, công chức trong...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

PHẦN THỨ NHẤT PHẦN THỨ NHẤT THỰC TRẠNG VÀ NGUYÊN NHÂN Từ năm 1996 đến nay, trong bối cảnh tự do hoá thương mại và hội nhập quốc tế, thị trường thế giới có những thuận lợi mới, đan xen những thách thức, khó khăn. Quán triệt Nghị quyết Đại hội Đảng bộ tỉnh lần thứ 14: " Tăng nhanh các mặt hàng xuất khẩu ở tất cả các thành phần kinh tế với khối lượng l...
PHẦN THỨ HAI PHẦN THỨ HAI ĐỊNH HƯỚNG XUẤT KHẨU ĐẾN NĂM 2005 I- BỐI CẢNH QUỐC TẾ VÀ MỤC TIÊU XUẤT KHẨU: 1- Bối cảnh Quốc tế: Trước những bối cảnh mới, môi trường thương mại quốc tế tới đây sẽ có nhiều chuyển biến khả quan; xuất khẩu sẽ có cơ hội tăng trưởng. Tuy nhiên, trong bối cảnh đó, các lợi thế truyền thống của tỉnh về tài nguyên và lao động rẻ...
Mục tiêu xuất khẩu nông, lâm sản đến năm 2005 đạt 38 triệu USD trở lên, chiếm 24% tổng giá trị xuất khẩu. Mục tiêu xuất khẩu nông, lâm sản đến năm 2005 đạt 38 triệu USD trở lên, chiếm 24% tổng giá trị xuất khẩu. Cần tập trung cho các mặt hàng chủ yếu sau: 1.1- Lạc, vừng:
Mục tiêu xuất khẩu lạc, vừng đến năm 2005 đạt 10 triệu USD. Mục tiêu xuất khẩu lạc, vừng đến năm 2005 đạt 10 triệu USD. Mở rộng diện tích gieo trồng lạc lên 20 - 21 ngàn ha, trong đó có 16.000 ha lạc xuân, 4000 - 5000 ha lạc thu, đông. Phát triển vừng vụ hè thu ở các huyện ven biển. Chú trọng khai thác diện tích mía luân canh để trồng lạc, vừng. Đổi mới mạnh mẽ cơ cấu giống, áp dụng phổ biến cá...
Mục tiêu xuất khẩu cói, đay nguyên liệu ổn định hàng năm đạt 4 triệu USD. Mục tiêu xuất khẩu cói, đay nguyên liệu ổn định hàng năm đạt 4 triệu USD. Chuyển đổi diện tích lúa nhiễm mặn ở các huyện ven biển sang trồng cói, nâng tổng diện tích gieo trồng lên 4.000 - 4.200 ha. Du nhập và phục tráng giống cói có năng suất, chất lượng cao; đẩy mạnh thâm canh, đạt năng suất bình quân 10 tấn/ha, sản lượng 40.000 tấn...
Mục tiêu giá trị xuất khẩu rau, củ, quả đến năm 2005 đạt 9 triệu USD; gồm các mặt hàng chủ yếu sau: Mục tiêu giá trị xuất khẩu rau, củ, quả đến năm 2005 đạt 9 triệu USD; gồm các mặt hàng chủ yếu sau: Dứa khoanh và nước dứa cô đặc: 1 triệu USD. Dưa chuột, ớt muối: 2 triệu USD. Tinh bột sắn, tinh bột ngô: 4 triệu USD. Tơ tằm và sản phẩm rau quả khác: 2 triệu USD. Quy hoạch vùng nguyên liệu tập trung, đáp ứng nhu cầu cho các nhà máy chế...
Mục tiêu xuất khẩu gia súc, gia cầm đến 2005 đạt 5 triệu USD. Mục tiêu xuất khẩu gia súc, gia cầm đến 2005 đạt 5 triệu USD. Phát triển mạnh phương thức chăn nuôi gia súc, gia cầm theo mô hình trang trại quy mô lớn, giống phù hợp, công nghệ hiện đại, năng suất cao, giá thành hạ. Tập trung phát triển đàn lợn hướng nạc và đàn bò lai, nâng tổng đàn lợn lên 1,5 triệu con, đàn trâu bò lên 0,5 triệu con...
Mục tiêu xuất khẩu thuỷ sản đến năm 2005 đạt 42 triệu USD trở lên. Mục tiêu xuất khẩu thuỷ sản đến năm 2005 đạt 42 triệu USD trở lên. Quy hoạch chi tiết diện tích nuôi trồng thuỷ sản ở từng huyện. Nhà nước đầu tư xây dựng đê bao, hệ thống kênh chính; khuyến khích nhân dân kiến thiết đồng ruộng, ao đầm. Triển khai các dự án nuôi tôm công nghiệp. Tổ chức vùng nuôi tập trung đi đôi với mở rộng diện tích...