Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về việc quy định những sự giao dịch về việc làm công, giữa các chủ nhân người Việt nam hay người ngoại quốc và các công nhân Việt nam làm tại các xưởng kỹ nghệ, hầm mỏ, thương điếm và các nhà làm nghề tự do
29/SL
Right document
Hướng dẫn xác định nhu cầu, nguồn và phương thức chi thực hiện điều chỉnh mức lương tối thiểu chung đối với cán bộ, công chức, viên chức, lực lượng vũ trang và điều chỉnh trợ cấp đối với cán bộ xã đã nghỉ việc năm 2010
62/2010/TT-BTC
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Về việc quy định những sự giao dịch về việc làm công, giữa các chủ nhân người Việt nam hay người ngoại quốc và các công nhân Việt nam làm tại các xưởng kỹ nghệ, hầm mỏ, thương điếm và các nhà làm nghề tự do
Open sectionRight
Tiêu đề
Hướng dẫn xác định nhu cầu, nguồn và phương thức chi thực hiện điều chỉnh mức lương tối thiểu chung đối với cán bộ, công chức, viên chức, lực lượng vũ trang và điều chỉnh trợ cấp đối với cán bộ xã đã nghỉ việc năm 2010
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Hướng dẫn xác định nhu cầu, nguồn và phương thức chi thực hiện điều chỉnh mức lương tối thiểu chung đối với cán bộ, công chức, viên chức, lực lượng vũ trang và điều chỉnh trợ cấp đối với cán bộ xã...
- Về việc quy định những sự giao dịch về việc làm công, giữa các chủ nhân người Việt nam hay người ngoại quốc và các công nhân Việt nam làm tại các xưởng kỹ nghệ, hầm mỏ, thương điếm và các nhà làm n...
Left
CHƯƠNG THỨ NHẤT
CHƯƠNG THỨ NHẤT TỔNG LỆ Điều thứ nhất Mục đích sắc lệnh này là để qui định trong toàn cõi Việt Nam những sự giao dịch về việc làm công, giữa các chủ nhân, người Việt Nam hay người ngoại quốc và các công nhân Việt Nam làm tại các xưởng kỹ nghệ, hầm mỏ, thương điếm và các nhà làm nghề tự do. Riêng chế độ thi hành cho công nhân đồn điền,...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
CHƯƠNG THỨ HAI
CHƯƠNG THỨ HAI SỰ HỌC NGHỀ Điều thứ 11 Tính cách "thợ học nghề" định bởi: 1- Tuổi của người tình nguyện học nghề 2- Sự thuận nhận của chủ cho học nghề. Điều thứ 12 Không được dùng trẻ con dưới 12 tuổi (tính theo dương lịch) làm thợ học nghề. Đến 18 tuổi phải kể là thợ chính thức, trừ những trường hợp nói ở điều thứ 14 dưới đây. Điều th...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương trình những lớp học này sẽ do Bộ trưởng Bộ Giáo dục ấn định.
Chương trình những lớp học này sẽ do Bộ trưởng Bộ Giáo dục ấn định.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
CHƯƠNG THỨ III
CHƯƠNG THỨ III KHẾ ƯỚC LÀM CÔNG TIẾT THỨ NHẤT TỔNG LỆ Điều thứ 18 Khế ước làm công phải theo dân luật. Chủ và công nhân có thể giao kết bằng miệng, hoặc ký kết trên mặt giấy. Khi viết thành giấy, thì được miễn tem và thuế trước bạ. Khế ước có thể lặp theo tục lệ địa phương. Nếu chỉ giao kết bằng miệng thì như chủ với công nhân đã theo...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
CHƯƠNG THỨ IV
CHƯƠNG THỨ IV TIẾT THỨ NHẤT KHAI TRÌNH VỀ VIỆC DÙNG NHÂN CÔNG TRONG CÁC XƯỞNG KỸ NGHỆ, HẦM MỎ HAY THƯƠNG ĐIẾM Điều thứ 97 Các xưởng kỹ nghệ, hầm mỏ hay thương điếm, các xưởng gia đình, tiểu công nghệ dùng quá 10 công nhân đều phải khai cho Ty Lao động địa phương biết, trong hạn 15 ngày sau khi thành lập. Cũng bắt buộc phải khai trong n...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
CHƯƠNG THỨ V
CHƯƠNG THỨ V CÁC ĐIỀU KHOẢN RIÊNG CÔNG VIỆC LÀM DƯỚI HẦM MỎ Điều thứ 130 Đàn bà, con gái bất kỳ bao nhiêu tuổi và con trai dưới 15 tuổi không được dùng làm việc dưới hầm mỏ và trong những xưởng kỹ nghệ có hại cho sức khoẻ hay nguy hiểm do Bộ trưởng Bộ Lao động ấn định. Tuy nhiên, trong những trường hợp đặc biệt, Bộ trưởng Bộ Lao động c...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
CHƯƠNG THỨ VI
CHƯƠNG THỨ VI VỆ SINH VÀ BẢO AN CHO NGƯỜI LÀM TIẾT THỨ I TỔNG LỆ Điều thứ 133 Các điều khoản ở chương này thi hành cho tất cả công nhân các xưởng kỹ nghệ, hầm mỏ, thương điếm bất luận tư hay công. Tuy vậy, những xưởng gia đình, những nhà tiểu công nghệ đều được miễn lệ này, trừ khi những xưởng đó dùng nồi máy hay động cơ, hoặc thuộc và...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
CHƯƠNG THỨ VII
CHƯƠNG THỨ VII TAI NẠN LAO ĐỘNG Điều thứ 149 Tại nạn lao động là những tai nạn xảy ra cho công nhân bỏ công việc làm hay công nhân khi làm công việc. Công nhân bị tai nạn lao động, dù lỗi tại mình hay không, mà phải nghỉ việc quá 4 ngày, thì phải được chủ bồi thường; nếu vì tai nạn ấy mà chết thì những người thừa kế được bồi thường. Số...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
CHƯƠNG THỨ VIII
CHƯƠNG THỨ VIII VIỆC LẬP ĐOÀN THỂ CÔNG NHÂN TIẾT THỨ 1 CÔNG ĐOÀN A- MỤC ĐÍCH VÀ CÁCH THÀNH LẬP CÔNG ĐOÀN Điều thứ 151 Công đoàn là những đoàn thể lập ra mục đích để bảo vệ quyền lợi của công nhân về phương diện nghề nghiệp. Điều thứ 152 Những người sáng lập công đoàn phải khai rõ tên tuổi, nghề nghiệp và chỗ ở của mình và của những ngư...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
CHƯƠNG THỨ IX
CHƯƠNG THỨ IX NÓI VỀ HÌNH PHẠT Điều thứ 175 Hễ phạm vào một trong các điều sau này thì phải phạt bạc từ 10đ đến 50đ và tái phạm thì phạt từ 51đ đến 100đ. Điều thứ 9 về số thợ hay thợ học nghề nhiều nhất mà nhà tiểu công nghệ được dùng. Điều thứ 15 và 16 về thể lệ hạn tuổi thợ học nghề và số thợ học nghề trong các xí nghiệp. Điều thứ 21...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 97
Điều 97 và 98 về việc khai trình nói trong 2 điều ấy.
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Quy định chung 1. Thông tư này quy định về việc xác định nhu cầu, nguồn và phương thức chi thực hiện điều chỉnh mức lương tối thiểu chung theo Nghị định số 28/2010/NĐ-CP đối với các cơ quan nhà nước, đơn vị sự nghiệp của Nhà nước; các cơ quan, đơn vị thuộc lực lượng vũ trang; các cơ quan Đảng, các tổ chức chính trị – xã hội và...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Quy định chung
- 1. Thông tư này quy định về việc xác định nhu cầu, nguồn và phương thức chi thực hiện điều chỉnh mức lương tối thiểu chung theo Nghị định số 28/2010/NĐ-CP đối với các cơ quan nhà nước, đơn vị sự ng...
- các cơ quan, đơn vị thuộc lực lượng vũ trang
- Điều 97 và 98 về việc khai trình nói trong 2 điều ấy.
Left
Điều 101
Điều 101 và 102 không tuân hạn giờ làm việc đã định.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Xác định nhu cầu kinh phí thực hiện điều chỉnh mức lương tối thiểu chung theo quy định tại Nghị định số 28/2010/NĐ-CP và điều chỉnh trợ cấp đối với cán bộ xã đã nghỉ việc theo quy định tại Nghị định số 29/2010/NĐ-CP (sau đây viết tắt là nhu cầu kinh phí thực hiện Nghị định số 28/2010/NĐ-CP, 29/2010/NĐ-CP) : 1. Tổng số cán bộ, c...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Xác định nhu cầu kinh phí thực hiện điều chỉnh mức lương tối thiểu chung theo quy định tại Nghị định số 28/2010/NĐ-CP và điều chỉnh trợ cấp đối với cán bộ xã đã nghỉ việc theo quy định tại Nghị địn...
- Tổng số cán bộ, công chức, viên chức và số cán bộ xã đã nghỉ việc để xác định nhu cầu kinh phí thực hiện Nghị định số 28/2010/NĐ-CP, 29/2010/NĐ-CP là số thực có mặt tại thời điểm báo cáo (số có mặt...
- Riêng số lượng người hoạt động không chuyên trách ở cấp xã, thôn, tổ dân phố để xác định mức hỗ trợ từ ngân sách trung ương thực hiện theo quy định tại Điều 13 và khoản 3 Điều 19 Nghị định số 92/20...
- Điều 101 và 102 không tuân hạn giờ làm việc đã định.
Left
Điều 106
Điều 106 không tuân việc cấm dùng trẻ con và đàn bà làm đêm, và thời hạn nghỉ đêm của hai hạng công nhân này.
Open sectionRight
Điều 6.
Điều 6. Tổ chức thực hiện 1. Căn cứ quy định tại Thông tư này, các Bộ, cơ quan trung ương và Uỷ ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương có trách nhiệm tổ chức, hướng dẫn các cơ quan, đơn vị và các cấp trực thuộc xác định nhu cầu và nguồn kinh phí thực hiện Nghị định số 28/2010/NĐ-CP, 29/2010/NĐ-CP trong năm 2010. Căn cứ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 6. Tổ chức thực hiện
- Căn cứ quy định tại Thông tư này, các Bộ, cơ quan trung ương và Uỷ ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương có trách nhiệm tổ chức, hướng dẫn các cơ quan, đơn vị và các cấp trực thuộc...
- Căn cứ vào tình hình cụ thể của cơ quan, địa phương mình và các quy định tại Thông tư này, Thủ trưởng các Bộ, cơ quan trung ương, Uỷ ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương quy định về t...
- Điều 106 không tuân việc cấm dùng trẻ con và đàn bà làm đêm, và thời hạn nghỉ đêm của hai hạng công nhân này.
Left
Điều 112
Điều 112 không tuân hạn nghỉ hàng tuần.
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Xác định nguồn để đảm bảo nhu cầu kinh phí thực hiện Nghị định số 28/2010/NĐ-CP, 29/2010/NĐ-CP (sau đây viết tắt là nguồn kinh phí thực hiện Nghị định số 28/2010/NĐ-CP, 29/2010/NĐ-CP) : 1. Nguyên tắc về việc sử dụng nguồn kinh phí trong năm 2010 thực hiện Nghị định số 28/2010/NĐ-CP, 29/2010/NĐ-CP : Thực hiện tương tự như quy đị...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Xác định nguồn để đảm bảo nhu cầu kinh phí thực hiện Nghị định số 28/2010/NĐ-CP, 29/2010/NĐ-CP (sau đây viết tắt là nguồn kinh phí thực hiện Nghị định số 28/2010/NĐ-CP, 29/2010/NĐ-CP) :
- Nguyên tắc về việc sử dụng nguồn kinh phí trong năm 2010 thực hiện Nghị định số 28/2010/NĐ-CP, 29/2010/NĐ-CP :
- Thực hiện tương tự như quy định tại điểm 2.1 khoản 2 mục II Thông tư số 02/2005/TT-BTC ngày 06/01/2005 của Bộ Tài chính.
- Điều 112 không tuân hạn nghỉ hàng tuần.
Left
Điều 114
Điều 114 lạm dụng hạn làm bù.
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Chế độ báo cáo về nhu cầu và nguồn kinh phí thực hiện Nghị định số 28/2010/NĐ-CP, 29/2010/NĐ-CP: Các Bộ, cơ quan trung ương và các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương có trách nhiệm tổ chức, hướng dẫn, xét duyệt và tổng hợp báo cáo nhu cầu, nguồn kinh phí thực hiện Nghị định số 28/2010/NĐ-CP, 29/2010/NĐ-CP trong năm 2010 gửi...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 4. Chế độ báo cáo về nhu cầu và nguồn kinh phí thực hiện Nghị định số 28/2010/NĐ-CP, 29/2010/NĐ-CP:
- Các Bộ, cơ quan trung ương và các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương có trách nhiệm tổ chức, hướng dẫn, xét duyệt và tổng hợp báo cáo nhu cầu, nguồn kinh phí thực hiện Nghị định số 28/2010/NĐ-CP...
- (Các Bộ, cơ quan trung ương gửi báo cáo nhu cầu và nguồn theo biểu mẫu số 1, 3 đính kèm
- Điều 114 lạm dụng hạn làm bù.
Left
Điều 124
Điều 124 và 126 không tuân hạn nghỉ hàng năm ăn lương,
Open sectionRight
Điều 5.
Điều 5. Phương thức chi thực hiện Nghị định số 28/2010/NĐ-CP, 29/2010/NĐ-CP: 1. Đối với các đơn vị sử dụng ngân sách có nguồn kinh phí để thực hiện Nghị định số 28/2010/NĐ-CP, 29/2010/NĐ-CP lớn hơn nhu cầu kinh phí thực hiện Nghị định số 28/2010/NĐ-CP, 29/2010/NĐ-CP thì được chủ động sử dụng các nguồn này để chi trả tiền lương, phụ cấp...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 5. Phương thức chi thực hiện Nghị định số 28/2010/NĐ-CP, 29/2010/NĐ-CP:
- Đối với các đơn vị sử dụng ngân sách có nguồn kinh phí để thực hiện Nghị định số 28/2010/NĐ-CP, 29/2010/NĐ-CP lớn hơn nhu cầu kinh phí thực hiện Nghị định số 28/2010/NĐ-CP, 29/2010/NĐ-CP thì được c...
- Đối với các Bộ, cơ quan trung ương, các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương và đơn vị sử dụng ngân sách có nhu cầu kinh phí thực hiện Nghị định số 28/2010/NĐ-CP, 29/2010/NĐ-CP lớn hơn nguồn kinh...
- Điều 124 và 126 không tuân hạn nghỉ hàng năm ăn lương,
Left
Điều 136
Điều 136 không có cuốn sổ ghi những điều các nhà chức trách bắt phải làm về việc vệ sinh và bảo an.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 146
Điều 146 về những việc nguy hiểm hay quá sức cho đàn bà, trẻ con. Điều thứ 176 Nếu phạm vào những điều sau này sẽ bị phạt bạc từ 101đ đến 200đ và tái phạm từ 201đ đến 1.000đ.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 3
Điều 3 cấm mộ công nhân theo cách dụ dỗ hoặc cưỡng bách.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 12
Điều 12 cấm dùng trẻ con dưới 12 tuổi làm thợ học nghề.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 52
Điều 52 cấm chủ không được nhận thẳng tiền ký quỹ của công nhân.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 123
Điều 123 không trù liệu nơi cho công nhân đàn bà cho con bú.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 130
Điều 130 không tuân lệnh cấm đàn bà trẻ con làm dưới hầm mỏ.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 131
Điều 131 cấm dùng trẻ con dưới 15 tuổi làm nghề ả đào hay vũ nữ.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 132
Điều 132 dùng công nhân ngoại quốc trái phép.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 133
Điều 133 và 134 không trù liệu những phương pháp về bảo an và vệ sinh.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 139
Điều 139 về việc trù liệu nơi trú ngụ cho công nhân.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 143
Điều 143 không trù liệu nước ăn đủ vệ sinh cho công nhân.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 144
Điều 144 không trù liệu các cách cứu chữa cho công nhân hay không có khán hộ hay y sỹ.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 145
Điều 145 không trù liệu thuốc men đề phòng và chữa bệnh sốt rét rừng. Điều thứ 177 Khi phạm vào luật lệ lao động mà không có những điều khoản riêng định trừng phạt thì sẽ bị phạt bạc từ 10đ đến 50 đ và nếu tái phạm từ 51đ đến 100đ. Điều thứ 178 Những chủ nào không chịu nộp tiền góp về phụ cấp gia đình cho công nhân sẽ phải phạt một số...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
CHƯƠNG THỨ X
CHƯƠNG THỨ X Điều thứ 184 Để kiểm soát việc thi hành luật lệ lao động, một sắc lệnh sẽ lập những ngạch Thanh tra và Kiểm soát lao động cùng định rõ nhiệm vụ và quyền hành của những viên chức này. Điều thứ 185 Các luật lệ, nghị định, thông tư trái với điều khoản đạo sắc lệnh này đều bãi bỏ. Những luật lệ hiện hành nói đến những vấn đề c...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.