Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 3
Explicit citation matches 3
Instruction matches 3
Left-only sections 18
Right-only sections 23

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Về việc ban hành Quy chế thực hiện cơ chế, chính sách khuyến khích phát triển nông nghiệp – thuỷ sản thành phố Hải Phòng giai đoạn 2008-2010

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1

Điều 1 . Ban hành kèm theo Quyết định này “Quy chế thực hiện cơ chế, chính sách khuyến khích phát triển nông nghiệp, thuỷ sản thành phố Hải Phòng giai đoạn 2008-2010”.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2

Điều 2 . Quyết định có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Các ông bà: Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân thành phố, Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Thủ trưởng các Sở, ngành thành phố có liên quan và Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các cấp chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. TM. UỶ BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ CHỦ TỊCH Trịnh Quang Sử UỶ BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HẢI PHÒNG CỘNG HO...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương I

Chương I QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Đối tượng áp dụng, phạm vi điều chỉnh Quy chế này quy định về vùng sản xuất tập trung, cơ chế hỗ trợ, khuyến khích phát triển sản xuất nông nghiệp, thuỷ sản áp dụng với các hộ gia đình, cá nhân, các tổ chức kinh tế sản xuất, kinh doanh trong lĩnh vực nông nghiệp, thuỷ sản trên địa bàn thành phố.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Tiêu chí vùng sản xuất tập trung 1. Vùng sản xuất tập trung có quy mô diện tích liền vùng từ 3ha trở lên, nằm trong hoạch phát triển nông nghiệp được phê duyệt theo quy định. 2. Hạ tầng và cơ sở vật chất kỹ thuật vùng sản xuất tập trung đảm bảo thuận lợi về giao thông, tưới tiêu, cơ giới hoá…; sử dụng trang thiết bị phù hợp để...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương II

Chương II QUY ĐỊNH CỤ THỂ VỀ CƠ CHẾ HỖ TRỢ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Quy định hỗ trợ xây dựng vùng sản xuất tập trung 1. Hỗ trợ kinh phí 1 lần để cải tạo đồng ruộng và hạ tầng sản xuất (cải tạo mặt bằng, đường điện, mương nước sạch, cống trong vùng sản xuất tập trung…) a) Vùng chuyển đổi sản xuất lúa sang trồng hoa hỗ trợ 12 triệu đồng/ha. b) Vùng chuyển đổi sản xuất lúa sang trồng rau an toàn,...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. Quy định về hỗ trợ khuyến khích các tổ chức, nông dân và ngư dân đầu tư áp dụng tiến bộ kỹ thuật vào sản xuất. 1. Hỗ trợ 30% kinh phí đầu tư trang thiết bị phục vụ sản xuất theo hướng công nghệ cao: kho lạnh, nhà lưới… để khuyến khích các tổ chức, nông dân và ngư dân đầu tư áp dụng tiến bộ kỹ thuật vào sản xuất giống và vùng sả...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 5.

Điều 5. Quy định về hỗ trợ phát triển trang trại chăn nuôi tập trung 1. Điều kiện hỗ trợ: a) Thực hiện hỗ trợ đối với 150 trang trại chăn nuôi gia cầm (gồm 125 trang trại gà thịt, 25 trang trại gà đẻ trứng) và 204 trang trại chăn nuôi lợn (gồm 20 trang trại lợn nái và 184 trang trại lợn thịt) b) Các trang thuộc điểm a khoản này được hỗ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 6.

Điều 6. Qui định về hỗ trợ phát triển nuôi hải sản 1. Hỗ trợ phát triển nuôi hải sản biển theo công nghệ mới. Mức hỗ trợ tương ứng 10% tổng kinh phí đầu tư. 2. Hỗ trợ phát triển nuôi nhuyễn thể vùng triều ven biển (Bạch Long Vĩ, Cát Hải, Tiên Lãng…). Mức hỗ trợ 10 triệu đồng/ha.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 7.

Điều 7. Qui định về hỗ trợ phát triển khai thác hải sản vùng biển xa 1. Hỗ trợ 100% lãi suất vốn vay đóng mới tàu và cải hoán tàu đánh cá vùng biển xa có công suất máy chính từ 90CV trở lên trong thời gian tối đa 3 năm, mức vay là 400 triệu đồng/tàu. 2. Hỗ trợ đầu tư cải tạo nâng cấp các bến cá, khu vực neo đậu tàu cá nhân dân tại các...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương III

Chương III QUY ĐỊNH TRÌNH TỰ LẬP, THẨM ĐỊNH PHÊ DUYỆT CẤP PHÁT KINH PHÍ HỖ TRỢ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 targeted reference

Điều 8.

Điều 8. Quy định về xây dựng, thẩm định, phê duyệt đối với kế hoạch. 1. Lập kế hoạch: Những trường hợp lập kế hoạch là các nội dung được hỗ trợ nêu ở khoản 1- Điều 3, khoản 2,3,4,5,6 - Điều 4 của Chương 2, cụ thể việc lập kế hoạch như sau: a) Trên cơ sở đề án và kế hoạch của các địa phương đã được Uỷ ban nhân dân thành phố cho phép thự...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân thành phố, Giám đốc các sở: Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính, Thủ trưởng các sở, ban, ngành thành phố có liên quan và Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các cấp chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. TM. UỶ BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ CHỦ TỊCH Dương Anh Điền ỦY BAN NHÂN DÂ...

Open section

This section explicitly points to `Điều 3.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 8. Quy định về xây dựng, thẩm định, phê duyệt đối với kế hoạch.
  • 1. Lập kế hoạch:
  • Những trường hợp lập kế hoạch là các nội dung được hỗ trợ nêu ở khoản 1- Điều 3, khoản 2,3,4,5,6 - Điều 4 của Chương 2, cụ thể việc lập kế hoạch như sau:
Added / right-side focus
  • Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân thành phố, Giám đốc các sở:
  • Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính, Thủ trưởng các sở, ban, ngành thành phố có liên quan và Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các cấp chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
  • TM. UỶ BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ
Removed / left-side focus
  • Điều 8. Quy định về xây dựng, thẩm định, phê duyệt đối với kế hoạch.
  • 1. Lập kế hoạch:
  • Những trường hợp lập kế hoạch là các nội dung được hỗ trợ nêu ở khoản 1- Điều 3, khoản 2,3,4,5,6 - Điều 4 của Chương 2, cụ thể việc lập kế hoạch như sau:
Target excerpt

Điều 3. Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân thành phố, Giám đốc các sở: Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính, Thủ trưởng các sở, ban, ngành thành phố có liên quan và Chủ tịch Uỷ ban nhân dân...

referenced-article Similarity 0.83 targeted reference

Điều 9.

Điều 9. Quy định về xây dựng, thẩm định, phê duyệt đối với dự án 1. Ngoài nội dung quy định xây dựng kế hoạch đã nêu ở Khoản 1, Điều 8, Chương 2, những nội dung còn lại được hưởng quy chế hỗ trợ quy định tại Chương 2 đều phải lập dự án. 2. Thẩm định, phê duyệt đối với dự án: - Uỷ ban nhân dân thành phố giao cho Uỷ ban nhân dân huyện, q...

Open section

Điều 8.

Điều 8. Quy định hỗ trợ phát triển khai thác hải sản vùng biển xa 1. Hỗ trợ 100% lãi suất vốn vay đóng mới và cải hoán tàu đánh cá vùng biển xa trong thời gian 36 tháng tính từ thời điểm giải ngân, mức vay đươc hỗ trợ lãi suất: đóng mới 400 triệu đồng/tàu; cải hoán 250 triệu đồng/tàu. 2. Đầu từ cải tạo nâng cấp bến cá; khu neo đậu tàu...

Open section

This section explicitly points to `Điều 8.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 9. Quy định về xây dựng, thẩm định, phê duyệt đối với dự án
  • 1. Ngoài nội dung quy định xây dựng kế hoạch đã nêu ở Khoản 1, Điều 8, Chương 2, những nội dung còn lại được hưởng quy chế hỗ trợ quy định tại Chương 2 đều phải lập dự án.
  • 2. Thẩm định, phê duyệt đối với dự án:
Added / right-side focus
  • Điều 8. Quy định hỗ trợ phát triển khai thác hải sản vùng biển xa
  • 1. Hỗ trợ 100% lãi suất vốn vay đóng mới và cải hoán tàu đánh cá vùng biển xa trong thời gian 36 tháng tính từ thời điểm giải ngân, mức vay đươc hỗ trợ lãi suất: đóng mới 400 triệu đồng/tàu; cải ho...
  • 2. Đầu từ cải tạo nâng cấp bến cá; khu neo đậu tàu cá nhân dân tại các địa phương có nghề đánh cá truyền thống.
Removed / left-side focus
  • Điều 9. Quy định về xây dựng, thẩm định, phê duyệt đối với dự án
  • 1. Ngoài nội dung quy định xây dựng kế hoạch đã nêu ở Khoản 1, Điều 8, Chương 2, những nội dung còn lại được hưởng quy chế hỗ trợ quy định tại Chương 2 đều phải lập dự án.
  • 2. Thẩm định, phê duyệt đối với dự án:
Target excerpt

Điều 8. Quy định hỗ trợ phát triển khai thác hải sản vùng biển xa 1. Hỗ trợ 100% lãi suất vốn vay đóng mới và cải hoán tàu đánh cá vùng biển xa trong thời gian 36 tháng tính từ thời điểm giải ngân, mức vay đươc hỗ trợ...

referenced-article Similarity 0.77 guidance instruction

Điều 10.

Điều 10. Quy định về cấp phát kinh phí hỗ trợ 1. Lập kế hoạch dự trù kinh phí hỗ trợ: Uỷ ban nhân dân các huyện, quận lập kế hoạch và dự trù kinh phí hỗ trợ gửi về Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Sở Tài chính, Sở Kế hoạch và Đầu tư để tổng hợp kế hoạch chung báo cáo Uỷ ban nhân dân thành phố. Thời gian lập kế hoạch kinh phí cùn...

Open section

Điều 9.

Điều 9. Quy định hỗ trợ xây mới công trình xử lý chất thải của trang trại chăn nuôi (hầm biogas) Mỗi năm hỗ trợ 20% kinh phí xây dựng mới 20 hầm biogas có dung tích bình quân 300m3/hầm xây gạch bê tông, compsit hoặc 1500m3/hầm phủ bạt cho các trang trại chăn nuôi lợn có quy mô từ 300 con trở lên/trang trại.

Open section

This section appears to guide or implement `Điều 9.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 10. Quy định về cấp phát kinh phí hỗ trợ
  • 1. Lập kế hoạch dự trù kinh phí hỗ trợ:
  • Uỷ ban nhân dân các huyện, quận lập kế hoạch và dự trù kinh phí hỗ trợ gửi về Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Sở Tài chính, Sở Kế hoạch và Đầu tư để tổng hợp kế hoạch chung báo cáo Uỷ ban n...
Added / right-side focus
  • Điều 9. Quy định hỗ trợ xây mới công trình xử lý chất thải của trang trại chăn nuôi (hầm biogas)
  • Mỗi năm hỗ trợ 20% kinh phí xây dựng mới 20 hầm biogas có dung tích bình quân 300m3/hầm xây gạch bê tông, compsit hoặc 1500m3/hầm phủ bạt cho các trang trại chăn nuôi lợn có quy mô từ 300 con trở l...
Removed / left-side focus
  • Điều 10. Quy định về cấp phát kinh phí hỗ trợ
  • 1. Lập kế hoạch dự trù kinh phí hỗ trợ:
  • Uỷ ban nhân dân các huyện, quận lập kế hoạch và dự trù kinh phí hỗ trợ gửi về Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Sở Tài chính, Sở Kế hoạch và Đầu tư để tổng hợp kế hoạch chung báo cáo Uỷ ban n...
Target excerpt

Điều 9. Quy định hỗ trợ xây mới công trình xử lý chất thải của trang trại chăn nuôi (hầm biogas) Mỗi năm hỗ trợ 20% kinh phí xây dựng mới 20 hầm biogas có dung tích bình quân 300m3/hầm xây gạch bê tông, compsit hoặc 1...

left-only unmatched

Điều 11.

Điều 11. Quy định về hạch toán, quyết toán và chế độ báo có 1. Hạch toán và quyết toán ngân sách: Kinh phí thực hiện cơ chế chính sách theo quy chế này được hạch toán vào chương, loại, khoản, mục, tiểu mục tương ứng của mục lục ngân sách nhà nước và tổng hợp vào quyết toán chi ngân sách địa phương theo quy định của Luật Ngân sách. 2. C...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương IV

Chương IV TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 12.

Điều 12. Tổ chức chỉ đạo thực hiện 1. Sở Nông nghiệp và phát triển nông thôn chủ trì phối hợp với các Sở: Tài chính, Kế hoạch và Đầu tư, Tài nguyên và Môi trường, Khoa học và Công nghệ căn cứ vào những quy định tại quy chế này, hướng dẫn các địa phương thực hiện theo thẩm quyền trách nhiệm thuộc lĩnh vực quản lý chuyên ngành, tổng hợp...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 13.

Điều 13. Sửa đổi, bổ sung Trong quá trình thực hiện nếu có vướng mắc hoặc cần bổ sung quy định cụ thể, các ngành, các địa phương phản ánh về Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn để tổng hợp, báo cáo Uỷ ban nhân dân thành phố quyết định. TM. UỶ BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ CHỦ TỊCH Trịnh Quang Sử

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Tiêu đề Về việc ban hành Quy chế thực hiện cơ chế, chính sách khuyến khích phát triển nông nghiệp, thuỷ sản thành phố Hải Phòng giai đoạn 2011-2015
Điều 1. Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế thực hiện cơ chế, chính sách khuyến khích phát triển nông nghiệp, thuỷ sản thành phố Hải Phòng giai đoạn 2011-2015.
Điều 2. Điều 2. Quyết định có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 1465/QĐ-UBND ngày 08/9/2008 của Uỷ ban nhân dân thành phố về việc ban hành Quy chế thực hiện cơ chế, chính sách khuyến khích phát triển nông nghiệp, thuỷ sản thành phố Hải Phòng giai đoạn 2008-2010.
Chương I Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Đối tượng áp dụng, phạm vi điều chỉnh Quy chế này quy định cơ chế hỗ trợ khuyến khích phát triển sản xuất nông nghiệp, thuỷ sản đối với các hộ gia đình, cá nhân, đơn vị, tổ chức kinh tế sản xuất, kinh doanh, trong lĩnh vực nông nghiệp, thuỷ sản trên địa bàn thành phố, giai đoạn 2011-2015.
Điều 2. Điều 2. Tiêu chí hỗ trợ 1. Vùng sản xuất tập trung a) Vùng sản xuất tập trung có quy mô diện tích liền vùng từ 3 ha trở lên, nằm trong quy hoạch phát triển nông nghiệp được phê duyệt theo quy định. b) Hạ tầng cơ sở vùng sản xuất tập trung đảm bảo thuận lợi về giao thông, tưới tiêu, cơ giới hoá; sử dụng trang thiết bị phù hợp để áp dụng...
Chương II Chương II QUY ĐỊNH CỤ THỂ VỀ CƠ CHẾ HỖ TRỢ
Điều 3. Điều 3. Quy định hỗ trợ xây dựng vùng sản xuất tập trung 1. Hỗ trợ một lần kinh phí cải tạo đồng ruộng và hạ tầng sản xuất (cải tạo mặt bằng, đường giao thông nội đồng, hệ thống lưới điện, kênh mương, cống trong vùng sản xuất chuyển đổi) cho 8.740ha (trong đó 2.791ha còn lại của kế hoạch 2008-2010) bao gồm: a) Vùng sản xuất lúa chất lư...