Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 2
Explicit citation matches 2
Instruction matches 2
Left-only sections 2
Right-only sections 28

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
explicit-citation Similarity 1.0 amending instruction

Tiêu đề

Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy chế đăng ký, chứng nhận hàng nông lâm sản Việt Nam chất lượng cao và uy tín thương mại ban hành kèm theo Quyết định số 3699/QĐ-BNN-CB ngày 29/12/2005

Open section

Tiêu đề

Về việc ban hành quy chế đăng ký, chứng nhận hàng nông lâm sản Việt Nam chất lượng cao và uy tín thương mại

Open section

This section appears to amend `Tiêu đề` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy chế đăng ký, chứng nhận hàng nông lâm sản Việt Nam chất lượng cao và uy tín thương mại ban hành kèm theo Quyết định số 3699/QĐ-BNN-CB ngày 29/12/2005
Rewritten clauses
  • Left: Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy chế đăng ký, chứng nhận hàng nông lâm sản Việt Nam chất lượng cao và uy tín thương mại ban hành kèm theo Quyết định số 3699/QĐ-BNN-CB ngày 29/12/2005 Right: Về việc ban hành quy chế đăng ký, chứng nhận hàng nông lâm sản Việt Nam chất lượng cao và uy tín thương mại
Target excerpt

Về việc ban hành quy chế đăng ký, chứng nhận hàng nông lâm sản Việt Nam chất lượng cao và uy tín thương mại

explicit-citation Similarity 0.83 amending instruction

Điều 1.

Điều 1. Nay sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy chế đăng ký, chứng nhận hàng nông lâm sản Việt Nam chất lượng cao và uy tín thương mại ban hành kèm theo Quyết định số 3699/QĐ-BNN-CB ngày 29/12/2005 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp & PTNT như sau: - Khoản 2 điều 2: Đối tượng áp dụng được bổ sung, sửa đổi như sau: Hàng nông lâm sản là sản p...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký

Open section

This section appears to amend `Điều 2.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Nay sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy chế đăng ký, chứng nhận hàng nông lâm sản Việt Nam chất lượng cao và uy tín thương mại ban hành kèm theo Quyết định số 3699/QĐ-BNN-CB ngày 29/12/2005 của Bộ...
  • - Khoản 2 điều 2: Đối tượng áp dụng được bổ sung, sửa đổi như sau:
  • Hàng nông lâm sản là sản phẩm hàng hoá của ngành Nông nghiệp, bao gồm:
Added / right-side focus
  • Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký
Removed / left-side focus
  • Nay sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy chế đăng ký, chứng nhận hàng nông lâm sản Việt Nam chất lượng cao và uy tín thương mại ban hành kèm theo Quyết định số 3699/QĐ-BNN-CB ngày 29/12/2005 của Bộ...
  • - Khoản 2 điều 2: Đối tượng áp dụng được bổ sung, sửa đổi như sau:
  • Hàng nông lâm sản là sản phẩm hàng hoá của ngành Nông nghiệp, bao gồm:
Target excerpt

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Chánh văn phòng Bộ, Cục trưởng Cục Chế biến nông lâm sản và nghề muối, Thủ trưởng các đơn vị liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Điều 1. Điều 1. Nay ban hành kèm theo Quyết định này “Quy chế đăng ký, chứng nhận hàng nông lâm sản Việt Nam chất lượng cao và uy tín thương mại’ gồm 6 chương và 20 điều.
Điều 3. Điều 3. Chánh văn phòng Bộ, Cục trưởng Cục Chế biến nông lâm sản và nghề muối, Thủ trưởng các đơn vị liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. KT/ BỘ TRƯỞNG THỨ TRƯỞNG (Đã ký) Diệp Kỉnh Tần QUY CHẾ Đăng ký, chứng nhận hàng nông lâm sản Việt Nam chất lượng cao và uy tín thương mại ( Ban hành kèm theo Quyết định số: 3699/QĐ-B...
Chương I: Chương I: QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Phạm vi áp dụng Quy chế này áp dụng để chứng nhận hàng nông lâm sản Việt Nam chất lượng cao và uy tín thương mại, mang lại lợi ích kinh tế cho người sản xuất, kinh doanh, tiêu dùng trong nước và xuất khẩu.
Điều 2. Điều 2. Đối tượng áp dụng Hàng nông lâm sản được sản xuất tại Việt Nam của tổ chức, cá nhân có đăng ký kinh doanh thuộc mọi thành phần kinh tế. Hàng nông lâm sản là sản phẩm hàng hoá của ngành Nông nghiệp, bao gồm các sản phẩm tươi, sống, qua sơ chế, bảo quản và chế biến, không gồm giống cây trồng, vật nuôi, vật tư nông sản (TACN, thuố...
Điều 3. Điều 3. Hình thức chứng nhận Hàng nông lâm sản Việt Nam chất lượng cao và uy tín thương mại được Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ra Quyết định và cấp Giấy chứng nhận.
Chương II: Chương II: THỦ TỤC ĐĂNG KÝ
Điều 4. Điều 4. Đối tượng đăng ký Tổ chức, cá nhân có sản phẩm quy định tại Điều 2 của Quy chế này, có nhu cầu và tự nguyện, có quyền nộp hồ sơ đăng ký chứng nhận.