Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 1
Explicit citation matches 1
Instruction matches 1
Left-only sections 29
Right-only sections 3

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Về việc ban hành quy chế đăng ký, chứng nhận hàng nông lâm sản Việt Nam chất lượng cao và uy tín thương mại

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Nay ban hành kèm theo Quyết định này “Quy chế đăng ký, chứng nhận hàng nông lâm sản Việt Nam chất lượng cao và uy tín thương mại’ gồm 6 chương và 20 điều.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Chánh văn phòng Bộ, Cục trưởng Cục Chế biến nông lâm sản và nghề muối, Thủ trưởng các đơn vị liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. KT/ BỘ TRƯỞNG THỨ TRƯỞNG (Đã ký) Diệp Kỉnh Tần QUY CHẾ Đăng ký, chứng nhận hàng nông lâm sản Việt Nam chất lượng cao và uy tín thương mại ( Ban hành kèm theo Quyết định số: 3699/QĐ-B...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương I:

Chương I: QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi áp dụng Quy chế này áp dụng để chứng nhận hàng nông lâm sản Việt Nam chất lượng cao và uy tín thương mại, mang lại lợi ích kinh tế cho người sản xuất, kinh doanh, tiêu dùng trong nước và xuất khẩu.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng Hàng nông lâm sản được sản xuất tại Việt Nam của tổ chức, cá nhân có đăng ký kinh doanh thuộc mọi thành phần kinh tế. Hàng nông lâm sản là sản phẩm hàng hoá của ngành Nông nghiệp, bao gồm các sản phẩm tươi, sống, qua sơ chế, bảo quản và chế biến, không gồm giống cây trồng, vật nuôi, vật tư nông sản (TACN, thuố...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Hình thức chứng nhận Hàng nông lâm sản Việt Nam chất lượng cao và uy tín thương mại được Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ra Quyết định và cấp Giấy chứng nhận.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương II:

Chương II: THỦ TỤC ĐĂNG KÝ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 targeted reference

Điều 4.

Điều 4. Đối tượng đăng ký Tổ chức, cá nhân có sản phẩm quy định tại Điều 2 của Quy chế này, có nhu cầu và tự nguyện, có quyền nộp hồ sơ đăng ký chứng nhận.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.

Open section

This section explicitly points to `Điều 2.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 4. Đối tượng đăng ký
  • Tổ chức, cá nhân có sản phẩm quy định tại Điều 2 của Quy chế này, có nhu cầu và tự nguyện, có quyền nộp hồ sơ đăng ký chứng nhận.
Added / right-side focus
  • Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Đối tượng đăng ký
  • Tổ chức, cá nhân có sản phẩm quy định tại Điều 2 của Quy chế này, có nhu cầu và tự nguyện, có quyền nộp hồ sơ đăng ký chứng nhận.
Target excerpt

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.

left-only unmatched

Điều 5.

Điều 5. Điều kiện đăng ký 1.Hàng nông lâm sản được sản xuất và tiêu thụ ổn định, có mặt trên thị trường ít nhất 02 năm tính từ khi đăng ký sản phẩm đến ngày nộp hồ sơ đăng ký chứng nhận. 2. Sản phẩm phải có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng, không có tranh chấp về bản quyền hoặc khiếu nại liên quan đến chất lượng và uy tín thương mại của sản p...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 6.

Điều 6. Trình tự thủ tục đăng ký 1. Định kỳ hàng năm một lần, ít nhất 60 ngày trước ngày tổ chức đánh giá, Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn thông báo rộng rãi lịch, lệ phí và hình thức tổ chức chứng nhận sản phẩm chất lượng cao và uy tín thương mại. 2. Tổ chức, cá nhân lập 01 bộ hồ sơ đăng ký, theo quy định tại Điều 7 của Quy chế...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 7.

Điều 7. Hồ sơ đăng ký Hồ sơ đăng ký gồm: 1. Đơn đăng ký chứng nhận sản phẩm của tổ chức, cá nhân (phụ lục 1) 2. Bản thuyết minh giới thiệu tổ chức, cá nhân đăng ký sản phẩm 3. Bản thuyết minh giới thiệu công nghệ, thiết bị sản xuất sản phẩm 4. Chứng chỉ chứng nhận hệ thống quản lý sản xuất 5. Bản thuyết minh giới thiệu chất lượng sản p...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 8.

Điều 8. Đóng góp và sử dụng tiền đăng ký 1. Tổ chức, cá nhân đóng góp tiền đăng ký chứng nhận cùng với hồ sơ đăng ký cho Sở nông nghiệp và Phát triển nông thôn sở tại và không được hoàn trả. 2. Tiền đóng góp được sử dụng ở Hội đồng cấp cơ sở cho các hoạt động đánh giá, kiểm tra, và giám sát, ở Hội đồng cấp Bộ cho hoạt động đánh giá, ch...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương III:

Chương III: ĐÁNH GIÁ VÀ CHỨNG NHẬN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 9.

Điều 9. Tiêu chí đánh giá 1. Hệ thống quản lý sản xuất - sản phẩm phải được sản xuất tại cơ sở áp dụng ít nhất một trong các hệ thống quản lý sau:GAP,GAHP,GMP, GHP, HACCP, ISO, TQM 2. Chất lượng sản phẩm: - Sản phẩm phải được sản xuất phù hợp với tiêu chuẩn đã được công bố (TCVN, TCN, TCCS, Tiêu chuẩn quốc tế). - Sản phẩm phải đảm bảo...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 10.

Điều 10. Hội đồng đánh giá 1. Hội đồng đánh giá gồm các uỷ viên là đại diện cho cơ quan quản lý, sản xuất - kinh doanh (cơ sở sản xuất - kinh doanh có sản phẩm đăng ký không tham gia Hội đồng), Hiệp hội ngành nghề, người tiêu dùng và các nhà khoa học thuộc lĩnh vực sản phẩm đăng ký chứng nhận. 2. Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển n...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 11.

Điều 11. Tiếp nhận và xử lý hồ sơ 1. Thư ký hội đồng đánh giá cấp cơ sở tiếp nhận và xem xét tính hợp lệ của hồ sơ đăng ký theo các quy định tại các Điều 4, 5, 7 của Quy chế này, lập báo cáo trình Thủ trưởng cơ quan thành lập Hội đồng. 2. Thường trực hội đồng đánh giá cấp Bộ tiếp nhận báo cáo đánh giá của Sở Nông nghiệp và Phát triển n...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 12.

Điều 12. Nguyên tắc làm việc của Hội đồng đánh giá 1. Hội đồng đánh giá làm việc theo nguyên tắc dân chủ, bỏ phiếu kín. 2. Kỳ họp của Hội đồng đánh giá phải có ít nhất 3/4 số uỷ viên tham dự, trong đó có Chủ tịch và/hoặc Phó chủ tịch và ít nhất 01 uỷ viên phản biện. Uỷ viên phản biện vắng mặt phải có nhận xét, đánh giá bằng văn bản. 3....

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 13.

Điều 13. Trình tự và kết quả đánh giá 1. Đánh gía cấp cơ sở - Đánh giá cấp cơ sở được thực hiện chậm nhất 30 ngày kể từ ngày hết hạn nộp hồ sơ đăng ký chứng nhận và được thực hiện qua 2 bước: đánh giá tại hiện trường (nếu thấy cần thiết) và đánh giá trên hồ sơ. - Đánh giá tại hiện trường: Hội đồng cử nhóm chuyên gia, gồm 03 người, tron...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 14.

Điều 14. Chứng nhận 1. Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ra Quyết định và cấp Giấy chứng nhận cho sản phẩm chất lượng cao và uy tín thương mại. Thời hạn hiệu lực của Quyết định là 05 năm. 2. Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tổ chức lễ trao Quyết định, Giấy chứng nhận cho tổ chức, cá nhân có sản phẩm được chứng nhận...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương IV:

Chương IV: QUẢN LÝ VÀ GIÁM SÁT

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 15.

Điều 15. Quản lý, giám sát 1. Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn giao Cục Chế biến nông lâm sản và Nghề muối chủ trì, phối hợp với các Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn và các cơ quan hữu quan, tổ chức quản lý và giám sát chất lượng và uy tín thương mại của các sản phẩm đã được chứng nhận, hoạt động của tổ chức, cá nhân có sản...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 16.

Điều 16. Xử lý vi phạm 1. Nếu tổ chức, cá nhân có sản phẩm được chứng nhận vi phạm các quy định tại Điều 9 của Quy chế này, thì tuy theo mức độ, sẽ bị đình chỉ tạm thời, hoặc có thể bị huỷ bỏ hiệu lực của Quyết định chứng nhận. 2. Trong thời gian đình chỉ tạm thời, tổ chức, cá nhân có trách nhiệm thực hiện các hành động khắc phục, lập...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương V:

Chương V: QUYỀN LỢI VÀ TRÁCH NHIỆM

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 17.

Điều 17. Quyền lợi Tổ chức, cá nhân có sản phẩm được chứng nhận chất lượng cao và uy tín thương mại được phép tuyên truyền, quảng cáo sản phẩm trên các phương tiện thông tin đại chúng hoặc các hình thức khác, được phép sử dụng Biểu trưng hàng nông sản chất lượng cao trên nhãn sản phẩm được chứng nhận.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 18.

Điều 18. Trách nhiệm 1. Việc quảng bá sản phẩm, sử dụng Biểu trưng không được gây sự hiểu lầm là các sản phẩm khác của tổ chức, cá nhân cũng được chứng nhận là sản phẩm chất lượng cao và uy tín thương mại. 2. Trong thời gian Quyết định chứng nhận có hiệu lực, tổ chức và cá nhân có sản phẩm được chứng nhận phải tuân thủ các quy định của...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 19.

Điều 19. Khiếu nại và giải quyết khiếu nại 1. Tổ chức, cá nhân có hoặc không có sản phẩm đăng ký chứng nhận hàng nông sản Việt Nam chất lượng cao và uy tín thương mại có quyền khiếu nại về kết quả đánh giá và các hành vi vi phạm các quy định tại Quy chế này. 2. Đơn khiếu nại phải ghi rõ họ, tên, địa chỉ người gửi và gửi về Sở Nông nghi...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương VI:

Chương VI: ĐIỀU KHOẢN CUỐI CÙNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 20.

Điều 20. Sửa đổi, bổ sung Quy chế Việc sửa đổi, bổ sung Quy chế này do Cục trưởng Cục Chế biến nông lâm sản và Nghề muối đề nghị, Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn quyết định.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Tiêu đề Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy chế đăng ký, chứng nhận hàng nông lâm sản Việt Nam chất lượng cao và uy tín thương mại ban hành kèm theo Quyết định số 3699/QĐ-BNN-CB ngày 29/12/2005
Điều 1. Điều 1. Nay sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy chế đăng ký, chứng nhận hàng nông lâm sản Việt Nam chất lượng cao và uy tín thương mại ban hành kèm theo Quyết định số 3699/QĐ-BNN-CB ngày 29/12/2005 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp & PTNT như sau: - Khoản 2 điều 2: Đối tượng áp dụng được bổ sung, sửa đổi như sau: Hàng nông lâm sản là sản p...
Điều 3. Điều 3. Chánh văn phòng Bộ, Cục trưởng Cục Chế biến nông lâm sản và nghề muối, Thủ trưởng các đơn vị liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.