Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về điều chỉnh và bổ sung mức thu các loại phí, lệ phí thuộc tỉnh Thái Nguyên quản lý
36/2006/NQ-HĐND
Right document
Ban hành Quy định về phí và lệ phí trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên
49/2016/NQ-HĐND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Về điều chỉnh và bổ sung mức thu các loại phí, lệ phí thuộc tỉnh Thái Nguyên quản lý
Open sectionRight
Tiêu đề
Ban hành Quy định về phí và lệ phí trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Ban hành Quy định về phí và lệ phí trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên
- Về điều chỉnh và bổ sung mức thu các loại phí, lệ phí thuộc tỉnh Thái Nguyên quản lý
Left
Điều 1
Điều 1 . Quy định mức thu các loại phí và lệ phí thuộc thẩm quyền của Hội đồng nhân dân tỉnh khoá XI gồm : a. Bổ sung các loại phí 1- Phí qua đò; 2- Phí thẩm định cấp quyền sử dụng đất; 3- Phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai; 4- Phí thẩm định báo cáo, đánh giá tác động môi trường; 5- Phí thẩm định cấp phép sử dụng vật liệu nổ côn...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Nghị quyết này Quy định về phí và lệ phí trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên. 1. Phí bình tuyển, công nhận cây mẹ, cây đầu dòng, vườn giống cây lâm nghiệp, rừng giống. 2. Phí thư viện. 3. Phí thẩm định đề án, báo cáo thăm dò, đánh giá trữ lượng, khai thác, sử dụng nước dưới đất; phí thẩ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Ban hành kèm theo Nghị quyết này Quy định về phí và lệ phí trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên.
- 1. Phí bình tuyển, công nhận cây mẹ, cây đầu dòng, vườn giống cây lâm nghiệp, rừng giống.
- 2. Phí thư viện.
- Điều 1 . Quy định mức thu các loại phí và lệ phí thuộc thẩm quyền của Hội đồng nhân dân tỉnh khoá XI gồm :
- a. Bổ sung các loại phí
- 1- Phí qua đò;
- Left: 2- Phí thẩm định cấp quyền sử dụng đất; Right: 6. Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất.
- Left: 4- Phí thẩm định báo cáo, đánh giá tác động môi trường; Right: 5. Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết.
Left
Điều 2
Điều 2 . Giao cho Uỷ ban nhân dân tỉnh căn cứ điều 11, điều 12, điều 13 và điều 17 Nghị định số: 57/2002/NĐ-CP ngày 03 tháng 06 năm 2002; Khoản 5 điều 1 Nghị định số 24/2006/NĐ-CP ngày 06 tháng 03 năm 2006 và hướng dẫn tại Thông tư số 63/2002/TT-BTC ngày 24 tháng 07 năm 2002 của Bộ tài chính hướng dẫn thực hiện các quy định pháp luật v...
Open sectionRight
Điều 2
Điều 2 . Bãi bỏ một số loại phí, cụ thể như sau: 1. Phí đo đạc, lập bản đồ địa chính. 2. Phí chợ. 3. Phí qua đò. 4. Phí trông giữ xe đạp, ô tô, xe máy. 5. Phí bảo vệ môi trường đối với chất thải rắn. 6. Phí vệ sinh. 7. Phí thẩm định kết quả đấu thầu. 8. Phí sử dụng bến, bãi, mặt nước. 9. Phí đấu giá. Đối với 09 danh mục phí chuyển sang...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2 . Bãi bỏ một số loại phí, cụ thể như sau:
- 1. Phí đo đạc, lập bản đồ địa chính.
- 3. Phí qua đò.
- Điều 2 . Giao cho Uỷ ban nhân dân tỉnh căn cứ điều 11, điều 12, điều 13 và điều 17 Nghị định số: 57/2002/NĐ-CP ngày 03 tháng 06 năm 2002
- Khoản 5 điều 1 Nghị định số 24/2006/NĐ-CP ngày 06 tháng 03 năm 2006 và hướng dẫn tại Thông tư số 63/2002/TT-BTC ngày 24 tháng 07 năm 2002 của Bộ tài chính hướng dẫn thực hiện các quy định pháp luật...
- Thông tư số 45/2006/TT/BTC ngày 25 tháng 5 năm 2006 của Bộ Tài chính sửa đổi bổ sung Thông tư số 63/2002/ TT-BTC của Bộ Tài chính quy định cụ thể chế độ thu, nộp và sử dụng cho từng loại phí và lệ...
Left
Điều 3
Điều 3 : Giao cho Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban Hội đồng nhân dân tỉnh và các đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát chặt chẽ việc thực hiện Nghị quyết này. Nghị quyết này được Hội đồng nhân dân tỉnh Thái Nguyên khoá XI, kỳ họp thứ 7 thông qua ngày 14 tháng 12 năm 2006./.
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Nghị quyết này có hiệu lực từ ngày 01 tháng 01 năm 2017. Bãi bỏ các nghị quyết sau: (Chi tiết tại Phụ lục XV kèm theo).
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Nghị quyết này có hiệu lực từ ngày 01 tháng 01 năm 2017.
- Bãi bỏ các nghị quyết sau: (Chi tiết tại Phụ lục XV kèm theo).
- Điều 3 : Giao cho Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban Hội đồng nhân dân tỉnh và các đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát chặt chẽ việc thực hiện Nghị quyết này.
- Nghị quyết này được Hội đồng nhân dân tỉnh Thái Nguyên khoá XI, kỳ họp thứ 7 thông qua ngày 14 tháng 12 năm 2006./.
Unmatched right-side sections