Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 5
Explicit citation matches 1
Instruction matches 0
Left-only sections 66
Right-only sections 0

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
2 Reduced
3 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Về việc ban hành Quy chế Thành viên, niêm yết, công bố thông tin và giao dịch chứng khoán

Open section

Tiêu đề

Về việc ban hành Quy chế lưu ký, thanh toán bù trừ và đăng ký chứng khoán.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: Về việc ban hành Quy chế Thành viên, niêm yết, công bố thông tin và giao dịch chứng khoán Right: Về việc ban hành Quy chế lưu ký, thanh toán bù trừ và đăng ký chứng khoán.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1

Điều 1 . Ban hành kèm theo Quyết địnhnày Quy chế Thành viên, niêm yết, công bố thông tin và giao dịch chứng khoán.

Open section

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế về lưu ký, thanh toán bù trừ và đăng ký chứng khoán.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: Điều 1 . Ban hành kèm theo Quyết địnhnày Quy chế Thành viên, niêm yết, công bố thông tin và giao dịch chứng khoán. Right: Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế về lưu ký, thanh toán bù trừ và đăng ký chứng khoán.
same-label Similarity 1.0 reduced

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thihành từ ngày ký và thay thế Quyết định số 04/1999/QĐ- UBCKI ngày 27 tháng 3 năm1999 và Quyết định số 42/2000/QĐ-UBCK1 ngày 12 tháng 6 năm 2000 của Chủ tịch Ủy ban Chứng khoán Nhà nước.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày kể từ ngày ký.

Open section

The right-side section removes or condenses 1 clause(s) from the left-side text.

Removed / left-side focus
  • UBCKI ngày 27 tháng 3 năm1999 và Quyết định số 42/2000/QĐ-UBCK1 ngày 12 tháng 6 năm 2000 của Chủ tịch Ủy ban Chứng khoán Nhà nước.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thihành từ ngày ký và thay thế Quyết định số 04/1999/QĐ Right: Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày kể từ ngày ký.
same-label Similarity 1.0 reduced

Điều 3

Điều 3 . Chánh Văn phòng, Vụ trưởng VụPhát triển thị trường, Giám đốc Trung tâm giao dịch chứng khoán, Thủ trưởng các đơnvị thuộc Ủ y ban Chứng khoán Nhà nước, cácbên liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. QUY CHẾ Thành viên, niêm yết, công bố thông tin và giao dịchchứng khoán (Ban hành kèm theo Quyết địnhsố 79/2000/QĐ-...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng, Vụ trưởng Vụ Quản lý kinh doanh chứng khoán, Thủ trưởng các đơn vị thuộc Ủy ban Chứng khoán Nhà nước, Trung tâm giao dlch chứng khoán, các thành viên lưu ký và các bên liên quan có trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

Open section

The right-side section removes or condenses 3 clause(s) from the left-side text.

Removed / left-side focus
  • Thành viên, niêm yết, công bố thông tin và giao dịchchứng khoán
  • (Ban hành kèm theo Quyết địnhsố 79/2000/QĐ- UBCK
  • ngày 29 / 12/2000 của Chủ tịch Ủ y ban Chứng khoán Nhà nước)
Rewritten clauses
  • Left: Điều 3 . Chánh Văn phòng, Vụ trưởng VụPhát triển thị trường, Giám đốc Trung tâm giao dịch chứng khoán, Thủ trưởng các đơnvị thuộc Ủ y ban Chứng khoán Nhà nước, cácbên liên quan chịu trách nhiệm thi... Right: Chánh Văn phòng, Vụ trưởng Vụ Quản lý kinh doanh chứng khoán, Thủ trưởng các đơn vị thuộc Ủy ban Chứng khoán Nhà nước, Trung tâm giao dlch chứng khoán, các thành viên lưu ký và các bên liên quan có...
left-only unmatched

Chương I. QUY ĐỊNH CHUNG

Chương I. QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Quy chế này quy định về thànhviên, niêm yết, công bố thông tin và giao dịch chứng khoán.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Trong Quy chế này, các từ ngữdưới đây được hiểu như sau: 1. Đại diện giao dịchlà người được thành viên của Trung tâm giao dịch chứng khoán đề cử và đượcTrung tâm giao dịch chứng khoán chấp thuận làm đại diện thực hiện nhiệm vụ giaodịch tại Trung tâm giao dịch chứng khoán. 2. Tổ chức niêm yết là tổ chức phát hành có chứng khoán...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương II. THÀNH VIÊN TRUNG TÂM GIAO DỊCH CHƯNG KHOÁN

Chương II. THÀNH VIÊN TRUNG TÂM GIAO DỊCH CHƯNG KHOÁN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Thành viên Trung tâm giao dịchchứng khoán (gọi tắt là thành viên) là công ty chứng khoán có giấy phép hoạtđộng môi giới, hoặc tự doanh và đã đăng ký với Trung tâm giao dịch chứng khoán.Chỉ thành viên mới được giao dịch chứng khoán tại Trung tâm giao dịch chứngkhoán.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. Công ty chứng khoán muốn làmthành viên phải gửi Trung tâm giao dịch chứng khoán hồ sơ đăng ký, bao gồm: 1. Đơn đăng ký làmthành viên Trung tâm giao dịch chứng khoán; 2. Bản sao giấy phéphoạt động chứng khoán của công ty; 3. Bản sao giấy phéphành nghề của các nhân viên kinh doanh của công ty.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 5.

Điều 5. Thành viên có các nghĩa vụ sauđây: 1. Tuân thủ các quyđịnh về hoạt động kinh doanh chứng khoán của Trung tâm giao dịch chứng khoán; 2. Chịu sự kiểm tra,giám sát của Trung tâm giao dịch chứng khoán 3. Nộp phí thành viên,phí giao dịch, phí sử dụng hệ thống giao dịch; 4. Nộp các khoản đónggóp lập quỹ hỗ trợ thanh toán; 5. Báo cáo...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 6.

Điều 6. Thành viên có các quyền sauđây: 1. Sử dụng hệ thốnggiao dịch và các dịch vụ do Trung tâm giao dịch chứng khoán cung cấp; 2. Thu các loại phícung cấp dịch vụ cho khách hàng theo quy định của pháp luật; 3. Đề nghị Trung tâmgiao dịch chứng khoán làm trung gian hòa giải khi có tranh chấp lên quan đếnhoạt động kinh doanh chứng khoán...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 7.

Điều 7. 1. Thành viên cử đạidiện giao dịch thực hiện nhiệm vụ giao dịch tại Trung tâm giao dịch chứngkhoán. Đại diện giao dịch phải là nhân viên kinh doanh của thành viên và đượcTrung tâm giao dịch chứng khoán cấp thẻ đại diện giao dịch. Thẻ đại diện giaodịch có giá trị 2 năm và được cấp lại theo đề nghị của thành viên. 2. Đại diện gia...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 8.

Điều 8. 1. Thẻ đại diện giaodịch bị thu hồi trong các trường hợp sau: a) Trung tâm giao dịchchứng khoán phát hiện có sự gian lận trong việc xin cấp thẻ đại diện giao dịch; b) Đại diện giao dịchkhông thực hiện nhiệm vụ trong vòng 1 tháng mà không có lý do; c) Đại diện giao dịchbị thu hồi giấy phép hành nghề; d) Thành viên yêu cầuTrung t...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 9.

Điều 9. 1. Thành viênkhông được giao dịch chứng khoán niêm yết bên ngoài Trung tâm giao dịch chứngkhoán, trừ trường hợp mua chứng khoán lô lẻ của khách hàng. Thành viên chỉ đượcmua chứng khoán lô lẻ theo danh sách cổ đông đã đăng ký với Trung tâm giao dịchchứng khoán. 2. Thành viên nhậnlệnh của khách hàng tại trụ sở chính, chi nhánh ho...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 10.

Điều 10. Trước khi mở tài khoản, thựchiện dịch vụ cho khách hàng, thành viên phải ký hợp đồng bằng văn bản với kháchhàng theo Quy chế về tổ chức và hoạt động của công ty chứng khoán. Thành viênphải lưu giữ hồ sơ khách hàng và cung cấp những thông tin cần thiết khi có yêucầu của Trung tâm giao dịch chứng khoán và Ủ y ban Chứng khoán Nhà...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 11

Điều 11 1. Trước khinhập lệnh vào hệ thống giao dịch, thành viên phải kiểm tra ký quỹ trên tàikhoản của khách hàng theo các quy định về ký quỹ bảo đảm tại khoản 1 Điều 57Quy chế này. 2. Thành viên yêu cầukhách hàng điền vào phiếu lệnh ngay trong ngày thực hiện giao dịch. Phiếu lệnh của kháchhàng được lưu giữ theo quy định hiện hành của...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 12.

Điều 12. Thành viên gửi thông báo chokhách hàng bàng văn bản xác nhận kết quả thực hiện lệnh giao dịch của kháchhàng ngay trong ngày thực hiện giao dịch. Văn bản xác nhận kết quả thực hiệnlệnh được lập thành 2 bản chính, 1 bản gửi cho khách hàng, 1 bản lưu tại trụ sở của thành viên.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 13.

Điều 13. Hàng tháng hoặc theo yêu cầucủa khách hàng, thành viên phải gửi cho từng khách hàng bản sao kê tài khoảntiền và chứng khoán trong thời hạn 5 ngày đầu của tháng tiếp theo hoặc sau 5ngày, kể từ ngày có yêu cầu.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

explicit-citation Similarity 0.57 rewritten

Điều 14.

Điều 14. 1. Trường hợp kháchhàng muốn bán các chứng khoán đang nắm giữ dưới hình thức chứng chỉ, thành viênyêu cầu khách hàng nộp các chứng chỉ chứng khoán trước khi đặt lệnh. Khi kháchhàng nộp các chứng chỉ chứng khoán, thành viên phải giao cho khách hàng biênlai nhận chứng chỉ chứng khoán và thực hiện lưu ký tại Trung tâm giao dịchch...

Open section

Tiêu đề

Về việc ban hành Quy chế lưu ký, thanh toán bù trừ và đăng ký chứng khoán.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Về việc ban hành Quy chế lưu ký, thanh toán bù trừ và đăng ký chứng khoán.
Removed / left-side focus
  • Trường hợp kháchhàng muốn bán các chứng khoán đang nắm giữ dưới hình thức chứng chỉ, thành viênyêu cầu khách hàng nộp các chứng chỉ chứng khoán trước khi đặt lệnh.
  • Khi kháchhàng nộp các chứng chỉ chứng khoán, thành viên phải giao cho khách hàng biênlai nhận chứng chỉ chứng khoán và thực hiện lưu ký tại Trung tâm giao dịchchứng khoán theo Quyết định số 05/1999...
  • Trường hợp kháchhàng muốn rút các chứng chỉ chứng khoán đang có trên tài khoản, theo đơn đềnghị của khách hàng, thành viên có trách nhiệm làm thủ tục rút chứng khoán theoquy định của Trung tâm giao...
left-only unmatched

Chương III. NIÊM YẾT CHỨNG KHOÁN

Chương III. NIÊM YẾT CHỨNG KHOÁN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 15.

Điều 15. Chứng khoán niêm yết tại Trungtâm giao dịch chứng khoán bao gồm: 1. Trái phiếu Chínhphủ; 2. Cổ phiếu đã đăng ký niêm yết vớiTrung tâm giao dịch chứng khoán; 3. Trái phiếu doanhnghiệp đã đăng ký niêm yết với Trung tâm giao dịch chứng khoán; 4. Chứng chỉ quỹ dầu tưđã đáng ký niêm yết với Trung tâm giao dịch chứng khoán.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 16

Điều 16 . 1. Tổ chức phát hành muốn niêm yết cổphiếu, trái phiếu lần đầu phải gửi Trung tâm giao dịch chứng khoán hồ sơ đăngký niêm yết, bao gồm: a) Đơn đăng ký niêmyết; b) Bản sao giấy phépphát hành do Ủ y ban Chứng khoán Nhà nước cấp; c) Báo cáo kết quảchào bán cổ phiếu, trái phiếu ra công chúng; d) Sổ theo dõi cổ đông hay chủ sở hữu...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 17.

Điều 17. 1. Công ty quản lý quỹmuốn niêm yết chứng chỉ quỹ đầu tư phải gửi Trung tâm giao dịch chứng khoán hồsơ đăng ký niêm yết, bao gồm: a) Đơn đăng ký niêmyết; b) Bản sao giấy phéphoạt động công ty quản lý quỹ do Ủ y ban Chứng khoán Nhà nước cấp. c) Bản sao giấy phéplập quỹ và phát hành chứng chỉ quỹ đầu tư do Ủ y ban Chứng khoán Nh...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 18.

Điều 18. 1. Tổ chức phát hành phát hành chứngkhoán ngoài quy định tại Nghị định số 48/1998/NĐ-CP của Chính phủ, muốn niêmyết chứng khoán tại Trung tâm giao dịch chứng khoán, sau khi đã đăng ký lạitheo quy định tại Mục XI Thông tư số01/1998/TT-UBCK ban hành ngày 13/10/1998 hướng dẫn Nghị định số 48/1998/NĐ-CPvề phát hành cổ phiếu, trái...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 19.

Điều 19. 1. Tổ chức niêm yết muốn niêm yết bổsung cổ phiếu phải gửi Trung tâm giao dịch chứng khoán hồ sơ đăng ký niêm yếtbổ sung, bao gồm: a) Đơn đăng ký niêmyết bổ sung; b) Bản sao giấy phépphát hành bổ sung do Uỷ ban Chứng khoán Nhà nước cấp; c) Báo cáo kết quảchào bán ra công chúng của đợt phát hành bổ sung; d) Sổ theo dõi cổ đông....

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 20.

Điều 20. 1. Trường hợp thay đổitên, tách hoặc gộp cổ phiếu, tổ chức niêm yết phải gửi Trung tâm giao dịchchứng khoán hồ sơ đăng ký, bao gồm: a) Đơn đăng ký thayđổi niêm yết; b) Chi tiết thay đổitên, tách hoặc gộp cổ phiếu (tỷ lệ tách hoặc gộp, thời gian tách hoặc gộp, số lượngcổ phiếu lưu hành). 2. Sau 5 ngày làm việckể từ ngày nhận đủ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 21.

Điều 21. 1 Tổ chức niêm yết có chứng khoán bịhủy bỏ niêm yết muốn xin niêm yết lại phải gửi Trung tâm giao dịch chứng khoánhồ sơ xin niêm yết lại, bao gồm: a) Đơn xin niêm yếtlại; b) Sổ theo dõi cổ đông hay chủ sở hữutrái phiếu của tổ chức phát hành; c) Báo cáo tài chínhtrong 2 năm liên tục gần nhất, bao gồm: bảng cân đối kế toán, báo...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 22.

Điều 22. Tổ chức phát hành quy định tạikhoản 3 Điều 16 và Điều 21 Quy chế này được niêm yết chứng khoán nếu đáp ứngcác điều kiện sau đây: 1. Mức vốn điều lệ tốithiểu là 10 tỷ đồng Việt Nam; 2. Hoạt động kìnhdoanh có lại trong 2 năm liên tục gần nhất tính đến ngày xin phép niêm yết hoặcniêm yết lại; tình hình tài chính lành mạnh; có tri...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 23.

Điều 23. 1. Trường hợp bị hủybỏ niêm yết theo quy định tại Điều 27 Quy chế này, công ty quản lý quỹ muốn niêmyết lại chứng chỉ quỹ đầu tư, phải gửi Trung tâm giao dịch chứng khoán hồ sơ,bao gồm: a) Đơn đăng ký niêmyết; b) Sổ theo dõi những người sở hữuchứng chỉ quỹ đầu tư; c) Báo cáo chứng minhđã khắc phục nguyên nhân bị hủy bỏ niêm yế...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 24.

Điều 24. Công ty quản lý quỹ quy địnhtại Điều 23 Quy chế này được niêm yết lại chứng chỉ quỹ đầu tư nếu đáp ứng cácđiều kiện sau đây: 1. Giá trị tài sảnròng của quỹ lớn hơn 5 tỷ đồng Việt Nam; 2. Tình hình tài chínhlành mạnh; có triển vọng phát triển; 3. Ý kiến kiểm toán đối với báo cáotài chính về quỹ trong 2 năm liên tục gần nhất tín...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 25

Điều 25 . Tổ chức niêm yết, công ty quản lýquỹ phải nộp đủ phí theo quy định hiện hành.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 26.

Điều 26. Cổ phiếu, trái phiếu bị hủy bỏniêm yết trong các trường hợp sau: 1. Tổ chức niêm yết bị phá sản hoặcgiải thể; 2. Tổ chức niêm yết ngừng các hoạtđộng kinh doanh chính từ 1 năm trở lên hoặc bị thu hồi giấy chứng nhận đăng kýkinh doanh hoặc giấy phép hoạt động chính; 3. Ý kiến kiểm toán về báo cáo tàichính của tồ chức niêm yết tr...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 27.

Điều 27. Chứng chỉ quỹ đầu tư bị hủy bỏniêm yết trong những trường hợp sau: 1. Quỹ bị giải thể: 2. Công ty quản lý quỹcố tình hoặc thường xuyên vi phạm quy định về công bố thông tin; 3. Không có giao dịchchứng chỉ quỹ đầu tư niêm yết tại Trung tâm giao dịch chứng khoán trong vòng 1năm; 4. Giá chứng chỉ quỹđầu tư giảm trên 20% mỗi năm t...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 28.

Điều 28. 1 Tổ chức niêm yết hoặc công ty quảnlý quỹ muốn hủy bỏ niêm yết tại Trung tâm giao dịch chứng khoán phải gửi Trungtâm giao dịch chứng khoán hồ sơ, bao gồm: a) Đơn xin hủy bỏ niêmyết, trong đó nêu rõ lý do xin hủy bỏ niêm yết; b) Nghị quyết của đạihội cổ đông hủy bỏ niêm yết. 2. Sau 80 ngày kể từngày nhận đủ hồ sơ nêu tại khoản...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 29.

Điều 29. Cổ phiếu, trái phiếu niêm yết đượcđưa vào danh sách chứng khoán bị kiểm soát trong các trường hợp sau: 1. Tổ chức niêm yết bị đình chỉ hoạtđộng kinh doanh chính từ 3 tháng đến dưới 1 năm; 2 . Ý kiến kiểm toán về các báo cáotài chính năm của tổ chức niêm yết là không chấp nhận hoặc từ chối cho ý kiếnlần thứ nhất; 3. Tổ chức niê...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 30.

Điều 30. Chứng chỉ quỹ đầu tư niêm yếtđược đưa vào danh sách chứng khoán bị kiểm soát trong các trường hợp sau: 1. Công ty quảnlý quỹ không nộp báo cáo năm lần thứ nhất; 2. Công ty quản lý quỹvi phạm quy định về công bố thông tin; 3. Số người sở hữu chứng chỉ quỹ đầutư của quỹ là dưới 100 người; 4. Chứng chỉ quỹ đầu tưkhông được giao d...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương IV CÔNG BỐ THÔNG TIN

Chương IV CÔNG BỐ THÔNG TIN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 31.

Điều 31. 1. Trung tâm giao dịchchứng khoán, tổ chức niêm yết và công ty quản lý quỹ công bố thông tin theo quyđịnh tại Quy chế này. 2. Việc công bố thôngtin của tổ chức niêm yết công ty quản lý quỹ do nhân viên công bô thông tinthực hiện. 3. Tổ chức niêm yết, công ty quản lýquỹ phải chỉ định nhân viên công bố thông tin và nộp Trung tâm...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 32.

Điều 32. 1 Tổ chức niêm yết phải báo cáoTrung tâm giao dịch chứng khoán, Ủ y ban Chứng khoán Nhà nước về kết quả hoạt động kinh doanh, vốn tàisản, doanh thu, lợi nhuận, thuế ... hàng quý và 6 tháng trong vòng 15 ngàyđầu của quý, tháng tiếp theo; 2. Tổ chức niêm yết phải công bố báocáo năm trong vòng 90 ngày kể từ ngày kết thúc năm tài...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 33.

Điều 33. 1. Tổ chức niêm yếtphải công bố thông tin tức thời khi: a) Tài khoản tại ngânhàng bị đình chỉ, phong tỏa; hoặc lệnh phong tỏa đã được hủy bỏ và tài khoản đãđược phép hoạt động trở lại; b) Lâm vào hình trạngphá sản hoặc quyết đình giải thể; c) Quyết định việc hợpnhất, sáp nhập, chia, tách, chuyển đổi doanh nghiệp; d) Hoạt dộng...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 34.

Điều 34. 1. Tổ chức niêm yết phải công bốthông tin theo yêu cầu của Trung tâm giao dịch chứng khoán, Uỷ ban Chứng khoánNhà nước khi: a) Có tin đồn liên quan đến tổ chứcniêm yết, ảnh hưởng đến giá chứng khoán và cần phải xác nhận tin đồn đó; b) Giá và khối lượnggiao dịch chứng khoán niêm yết thay đổi bất thường. 2. Tổ chức niêm yết phải...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 35.

Điều 35. 1. Công ty quản lý quỹphải công bố các báo cáo định kỳ hàng quý, 6 tháng và hàng năm. 2. Báo cáo định kỳhàng năm phải có nội dung sau: a) Bảng cân đôi kếtoán, báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh, báo cáo lưu chuyển tiền tệ, thuyếtminh báo cáo tài chính của công ty quản lý quỹ (kèm theo ý kiến của cơ quan kiểm toán được chấp t...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 36.

Điều 36. 1. Công ty quản lý quỹphải công bố thông tin tức thời khi: a) Bị đình chỉ hoạtđộng; b) Quyết định hợpnhất, sáp nhập, chia, tách, chuyển đổi công ty; c) Bị tổn thất từ 10%trở lên vốn cổ phần; d) Chủ tịch Hội đồngquản trị, giám đốc điều hành bị khởi tố, e) Lâm vào tình trạngphá sản hay quyết định giải thể; f) Quyết định đóng cứa...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 37.

Điều 37. 1. Công ty quản lý quỹphải thực hiện công bố thông tin theo yêu cầu của Trung tâm giao dịch chứngkhoán, Uỷ ban Chứng khoán Nhà nước khi: a) Có tin đồn có thể ảnh hưởng đếngiá chứng chỉ quỹ đầu tư và cần phải xác nhận tin đồn đó; b) Giá và khối lượnggiao dịch chứng chỉ quỹ đầu tư thay đổi bất thường. 2. Công ty quản lý quỹphải...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 38.

Điều 38. 1. Trường hợp việccông bố thông tin không thể thực hiện đúng thời hạn vì nhưng lý do bất khảkháng, tổ chức niêm yết, công ty quản lý quỹ phải báo cáo Trung tâm giao dịchchứng khoán và Uỷ ban Chứng khoán Nhà nước và phải thực hiện việc công bố thôngtin trong thời hạn ngắn nhất. 2. Uỷ ban Chứng khoánNhà nước và Trung tâm giao dị...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 39.

Điều 39. Tổ chức niêm yết, công ty quản lýquỹ và người có liên quan không được: 1. Công bố thông tinsai sự thật; 2. Công bố thay đổinội dung thông tin quan trọng đã công bố mà không giải thích và không báo cáoUỷ ban Chứng khoán Nhà nước, Trung tâm giao dịch chứng khoán; 3. Công bố thông tintrái ngược và phủ nhận các thông tin đã công b...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 40.

Điều 40. Trung tâm giao dịch chứngkhoán có trách nhiệm công bố các thông tin sau: 1. Thông tin về giaodịch trên thị trường bao gồm: a) Giá của chứng khoángiao dịch (bao gồm giá mở cửa, đóng cửa, cao nhất và thấp nhất) trong ngày giaodịch; b) Khối lượng giaodịch; c) Giá trị giao dịch; d) Kết quả giao dịchlô lớn (tên chứng khoán, giá và...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 41.

Điều 41. 1. Trung tâm giao dịchchứng khoán thực hiện việc công bố thông tin thị trường thông qua các phươngtiện của Trung tâm giao dịch chứng khoán gồm: bảng hiển thị điện tử tại Trungtâm giao dịch chứng khoán, trạm đầu cuối hay các phương tiện máy tính khác trênsàn giao dịch, ấn phẩm của Trung tâm giao dịch chứng khoán. 2. Trung tâm g...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 42.

Điều 42. 1. Trung tâm giao dịchchứng khoán cung cấp thông tin về tổchức niêm yết, công ty quản lý quỹ cho các công ty chứng khoán. Các công tychứng khoán có trách nhiệm cung cấp lại các thông tin về tổ chức niêm yết vàcông ty quản lý quỹ cho nhà đầu tư. 2. Trung tâm giao dịchchứng khoán lưu giữ bảo quản thông tin thị trường theo quy đị...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương V. GIAO DỊCH CHỨNG KHOÁN

Chương V. GIAO DỊCH CHỨNG KHOÁN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 43.

Điều 43. 1. Trung tâm giao dịchchứng khoán tổ chức giao dịch chứng khoán vào các ngày thứ Hai, thứ Tư và thứSáu hàng tuần, trừ các ngày nghỉ theo quy định trong Bộ luật Lao động. 2. Chủ tịch Uỷ banChứng khoán Nhà nước quyết định thay đổi ngày giao dịch khi thấy cần thiết.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 44.

Điều 44. 1. Trung tâm giao dịchchứng khoán có thể thay đổi giờ giao dịch trong các trường hợp sau: a) Các giao dịch khôngthể thực hiện được như thường lệ do hệ thống giao dịch có sự cố; b) Khi có một nửa(1/2) số thành viên Trung tâm giao dịch chứng khoán trở lên bị sự cố về hệthống chuyển lệnh giao dịch; c) Các trường hợp bấtkhả kháng...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 45.

Điều 45. 1. Trung tâm giao dịchchứng khoán tổ chức giao dịch thông qua hệ thống giao dịch theo 2 phương thức: a) Phương thức khớplệnh: là phương thức giao dịch được thực hiện trên cơ sở khớp các lệnh mua vàlệnh bán của khách hàng theo nguyên tắc xác định giá thực hiện như sau: a.1) Là mức giá thựchiện được khôi lượng giao dịch lớn nhất...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 46.

Điều 46. 1. Lệnh giao dịch theophương thức khớp lệnh là lệnh giới hạn do đại diện giao dịch của thành viênnhập vào hệ thống giao dịch tại Trung tâm giao dịch chứng khoán. 2. Lệnh nhập vào hệchóng giao dịch không được phép hủy bỏ và có hiệu lực cho đến khi kết thúc ngàygiao dịch. 3. Đại diện giao dịchchỉ được phép sửa lệnh trong trường...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 47.

Điều 47. Lệnh giao dịch nhập vào hệthống giao dịch theo phương thức khớp lệnh bao gồm các nội dung sau: 1. Lệnh mua, lệnh bán; 2. Mã chứng khoán; 3. Số lượng; 4. Giá; 5. Số hiệu tài khoản giao dịch của ngườiđầu tư; 6. Ký hiệu lệnh giaodịch: - Lệnh tự doanh củathành viên (P); Lệnh môi giới của thành viên (C); - Lệnh từ thành viên lưuký...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 48.

Điều 48. 1. Đơn vị giao dịchthực hiện theo phương thức khớp lệnh được quy định như sau: a) Cổ phiếu: 100 cổ phiếu; b) Trái phiếu: 10 tráiphiếu; c) Chứng chỉ quỹ đầu tư:100 chứng chỉ. 2. Đơn vị yết giá đượcquy định như sau: a) Giao dịch theo phươngthức khớp lệnh: Mức giá Cổ phiếu Chứng chỉ quỹ đầu tư Trái phiếu < 49.900 50.000-99.500 10...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 49.

Điều 49. 1. Tùy theo điều kiệnvà tình hình thực tế, Trung tâm giao dịch chứng khoán quy định biên độ dao độnggiá cụ thể trong ngày giao dịch sau khi có ý kiến chấp thuận của Chủ tịch Ủy ban Chứng khoán Nhà nước. 2. Giới hạn dao độnggiá của chứng khoán được tính như sau: Giá tối đa = Giá thamchiếu + (Giá tham chiếu x biên độ dao động gi...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 50.

Điều 50. Thời gian giao dịch theo phươngthức khớp lệnh và phương thức thỏa thuận do Trung tâm giao dịch chứng khoán quyđịnh sau khi có sự hấp thuận của Chủ tịch Uỷ ban Chứng khoán Nhà nước.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 51.

Điều 51. Các lệnh giao dịch nhập vào hệthống giao dịch được khớp theo thứ tự ưu tiên sau đây: 1. Ưu tiên về giá: a) Lệnh mua có mức giácao hơn được ưu tiên thực hiện trước; b) Lệnh bán có mức giáthấp hơn được ưu tiên hực hiện trước. 2. Ưu tiên về thời gian: trường hợpcác lệnh nua, lệnh bán có cùng mức giá thì lệnh giao dịch lược nhập t...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 52.

Điều 52. Kết quả giao dịch của từngthành lên được Trung tâm giao dịch chứng khoán hông báo riêng cho đại diện giaodịch của thành niên, gồm nội dung sau đây: 1. Số hiệu của lệnh giao dịch; 2. Số hiệu xác nhận giao dịch; 3. Mã chứng khoán; 4. Giá thực hiện; 5. Số lượng mua hoặc bán; 6. Thời gian giao dịchđược thực hiện; 7. Lệnh mua hay b...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 53.

Điều 53. 1. Giao dịch lô lớn làgiao dịch có khối lượng tối thiểu như sau: a) Cổ phiếu: 10.000 cổ phiếu; b) Chứng chỉ quỹ đầu tư:10.000 chứng chỉ; c) Trái phiếu: 8.000trái phiếu. 2. Giao dịch lô lớnthực hiện theo phương thức thỏa thuận và theo quy định: a) Đại diện giao dịchkiểm tra các chào giá của thành viên khác và nhập chào giá của...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 54.

Điều 54. 1. Tổ chức niêm yết muốn mua hoặc báncổ phiếu ngân quỹ phải nộp đơn xin phép theo quy định của Trung tâm giao dịchchứng khoán. 2. Tổ chức niêm yết được mua lạikhông quá 30% tổng số cổ phiếu phổ thông, một phần hoặc toàn bộ số cổ phiếukhác đã phát hành. Trong mỗi ngày giao dịch, tổ chức niêm yết chỉ được đặt lệnhmột lần với khô...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 55.

Điều 55. 1. Tổ chức, cá nhân thực hiện giaodịch làm thay đổi việc nắm giữ từ 5% trở lên cổ phiếu có quyền biểu quyết hoặckhông còn nắm giữ 5% cổ phiếu có quyền biểu quyết của một tổ chức niêm yết phảibáo cáo Trung tâm giao dịch chứng khoán trong thời hạn 24 giờ kể từ ngày thanhtoán giao dịch. 2. Tổ chức, cá nhân muốn thực hiệngiao dịch...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 56.

Điều 56. Lỗi giao dịch của thành viênphát sinh do nhầm lẫn, sai sót (về lệnh mua hoặc bán, loại chứng khoán, giá cả,số lượng) trong quá trình nhận lệnh, xử lý lệnh hoặc trong quá trình chuyển,nhập lệnh vào .hệ thốn.g giao dịch, thành viên phải báo cáo .Trung tâm giaođịch chứng khoán về lỗi giao dịch và chịu trách nhiệm giải quyết với k...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 57.

Điều 57. 1 Khi đặt lệnh mua,bán chứng khoán, số dư tài khoản của khách hàng mở tại thành viên phải đáp ứngquy định ký quỹ tương đương 100% giá trị chứng khoán đặt mua hoặc đủ số lượngchứng khoán đặt bán; 2. Lệnh giao dịch tựdoanh của thành viên không cần ký quỹ đảm bảo. 3. Trước khi nhập lệnhvào hệ thống giao dịch, công ty chứng khoán...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 58.

Điều 58. 1. Trường hợp giá,khôi lượng giao dịch của một loại chứng khoán nào đó biến động bất thường,Trung tâm giao dịch chứng khoán quy định ký hiệu cảnh báo và có thể quyết địnhtạm ngừng giao dịch đối với loại chứngkhoán đó và yêu cầu tổ chức niêm yết công bố thông tin. 2. Trường hợp táchhoặc gộp cổ phiếu, Trung tâm giao dịch chứng k...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 59.

Điều 59. Nghiêm cấm nhà đầu tư đồngthời đặt lệnh mua và bán một loại chứng khoán trong cùng một ngày giao dịch.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 60.

Điều 60. 1 Chứng khoán thuộcdiện bị kiểm soát khi rơi vào tình trạng quy định tại các Điều 29 và 80 Quy chếnày và không còn thuộc diện bị kiểm soát khi tổ chức niêm yết khắc phục đượctình trạng đó. 2. Khi chứng khoánthuộc diện bị kiểm soát hoặc không còn thuộc diện bị kiểm soát, Trung tâm giaodịch chứng khoán ngừng giao dịch chứng khoá...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương VI. ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH

Chương VI. ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 61.

Điều 61. Việc bổ sung, sửa đổi Quy chếnày do Chủ tịch Uỷ ban Chứng khoán Nhà nước quyết định./.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.