Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 4
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 67

Cross-check map

0 Unchanged
2 Expanded
0 Reduced
2 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Về việc ban hành Quy chế lưu ký, thanh toán bù trừ và đăng ký chứng khoán.

Open section

Tiêu đề

Về việc ban hành Quy chế Thành viên, niêm yết, công bố thông tin và giao dịch chứng khoán

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: Về việc ban hành Quy chế lưu ký, thanh toán bù trừ và đăng ký chứng khoán. Right: Về việc ban hành Quy chế Thành viên, niêm yết, công bố thông tin và giao dịch chứng khoán
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế về lưu ký, thanh toán bù trừ và đăng ký chứng khoán.

Open section

Điều 1

Điều 1 . Ban hành kèm theo Quyết địnhnày Quy chế Thành viên, niêm yết, công bố thông tin và giao dịch chứng khoán.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế về lưu ký, thanh toán bù trừ và đăng ký chứng khoán. Right: Điều 1 . Ban hành kèm theo Quyết địnhnày Quy chế Thành viên, niêm yết, công bố thông tin và giao dịch chứng khoán.
same-label Similarity 1.0 expanded

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày kể từ ngày ký.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thihành từ ngày ký và thay thế Quyết định số 04/1999/QĐ- UBCKI ngày 27 tháng 3 năm1999 và Quyết định số 42/2000/QĐ-UBCK1 ngày 12 tháng 6 năm 2000 của Chủ tịch Ủy ban Chứng khoán Nhà nước.

Open section

The right-side section adds 1 clause(s) or requirement(s) beyond the left-side text.

Added / right-side focus
  • UBCKI ngày 27 tháng 3 năm1999 và Quyết định số 42/2000/QĐ-UBCK1 ngày 12 tháng 6 năm 2000 của Chủ tịch Ủy ban Chứng khoán Nhà nước.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày kể từ ngày ký. Right: Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thihành từ ngày ký và thay thế Quyết định số 04/1999/QĐ
same-label Similarity 1.0 expanded

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng, Vụ trưởng Vụ Quản lý kinh doanh chứng khoán, Thủ trưởng các đơn vị thuộc Ủy ban Chứng khoán Nhà nước, Trung tâm giao dlch chứng khoán, các thành viên lưu ký và các bên liên quan có trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

Open section

Điều 3

Điều 3 . Chánh Văn phòng, Vụ trưởng VụPhát triển thị trường, Giám đốc Trung tâm giao dịch chứng khoán, Thủ trưởng các đơnvị thuộc Ủ y ban Chứng khoán Nhà nước, cácbên liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. QUY CHẾ Thành viên, niêm yết, công bố thông tin và giao dịchchứng khoán (Ban hành kèm theo Quyết địnhsố 79/2000/QĐ-...

Open section

The right-side section adds 3 clause(s) or requirement(s) beyond the left-side text.

Added / right-side focus
  • Thành viên, niêm yết, công bố thông tin và giao dịchchứng khoán
  • (Ban hành kèm theo Quyết địnhsố 79/2000/QĐ- UBCK
  • ngày 29 / 12/2000 của Chủ tịch Ủ y ban Chứng khoán Nhà nước)
Rewritten clauses
  • Left: Chánh Văn phòng, Vụ trưởng Vụ Quản lý kinh doanh chứng khoán, Thủ trưởng các đơn vị thuộc Ủy ban Chứng khoán Nhà nước, Trung tâm giao dlch chứng khoán, các thành viên lưu ký và các bên liên quan có... Right: Điều 3 . Chánh Văn phòng, Vụ trưởng VụPhát triển thị trường, Giám đốc Trung tâm giao dịch chứng khoán, Thủ trưởng các đơnvị thuộc Ủ y ban Chứng khoán Nhà nước, cácbên liên quan chịu trách nhiệm thi...

Only in the right document

Chương I. QUY ĐỊNH CHUNG Chương I. QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Quy chế này quy định về thànhviên, niêm yết, công bố thông tin và giao dịch chứng khoán.
Điều 2. Điều 2. Trong Quy chế này, các từ ngữdưới đây được hiểu như sau: 1. Đại diện giao dịchlà người được thành viên của Trung tâm giao dịch chứng khoán đề cử và đượcTrung tâm giao dịch chứng khoán chấp thuận làm đại diện thực hiện nhiệm vụ giaodịch tại Trung tâm giao dịch chứng khoán. 2. Tổ chức niêm yết là tổ chức phát hành có chứng khoán...
Chương II. THÀNH VIÊN TRUNG TÂM GIAO DỊCH CHƯNG KHOÁN Chương II. THÀNH VIÊN TRUNG TÂM GIAO DỊCH CHƯNG KHOÁN
Điều 3. Điều 3. Thành viên Trung tâm giao dịchchứng khoán (gọi tắt là thành viên) là công ty chứng khoán có giấy phép hoạtđộng môi giới, hoặc tự doanh và đã đăng ký với Trung tâm giao dịch chứng khoán.Chỉ thành viên mới được giao dịch chứng khoán tại Trung tâm giao dịch chứngkhoán.
Điều 4. Điều 4. Công ty chứng khoán muốn làmthành viên phải gửi Trung tâm giao dịch chứng khoán hồ sơ đăng ký, bao gồm: 1. Đơn đăng ký làmthành viên Trung tâm giao dịch chứng khoán; 2. Bản sao giấy phéphoạt động chứng khoán của công ty; 3. Bản sao giấy phéphành nghề của các nhân viên kinh doanh của công ty.
Điều 5. Điều 5. Thành viên có các nghĩa vụ sauđây: 1. Tuân thủ các quyđịnh về hoạt động kinh doanh chứng khoán của Trung tâm giao dịch chứng khoán; 2. Chịu sự kiểm tra,giám sát của Trung tâm giao dịch chứng khoán 3. Nộp phí thành viên,phí giao dịch, phí sử dụng hệ thống giao dịch; 4. Nộp các khoản đónggóp lập quỹ hỗ trợ thanh toán; 5. Báo cáo...
Điều 6. Điều 6. Thành viên có các quyền sauđây: 1. Sử dụng hệ thốnggiao dịch và các dịch vụ do Trung tâm giao dịch chứng khoán cung cấp; 2. Thu các loại phícung cấp dịch vụ cho khách hàng theo quy định của pháp luật; 3. Đề nghị Trung tâmgiao dịch chứng khoán làm trung gian hòa giải khi có tranh chấp lên quan đếnhoạt động kinh doanh chứng khoán...