Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Quyết định 240/2006/QĐ-UBND Quy định cơ chế, chính sách khuyến khích phát triển xuất khẩu dịch vụ có lợi thế cạnh tranh trên địa bàn Thành phố Hà Nội do Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội ban hành
240/2006/QĐ-UBND
Right document
Sửa đổi, bổ sung một số điều Nghị định số 164/2003/NĐ-CP ngày 22 tháng 12 năm 2003 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Luật Thuế thu nhập doanh nghiệp
152/2004/NĐ-CP
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Quyết định 240/2006/QĐ-UBND Quy định cơ chế, chính sách khuyến khích phát triển xuất khẩu dịch vụ có lợi thế cạnh tranh trên địa bàn Thành phố Hà Nội do Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội ban hành
Open sectionRight
Tiêu đề
Sửa đổi, bổ sung một số điều Nghị định số 164/2003/NĐ-CP ngày 22 tháng 12 năm 2003 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Luật Thuế thu nhập doanh nghiệp
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Sửa đổi, bổ sung một số điều Nghị định số 164/2003/NĐ-CP ngày 22 tháng 12 năm 2003 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Luật Thuế thu nhập doanh nghiệp
- Quyết định 240/2006/QĐ-UBND Quy định cơ chế, chính sách khuyến khích phát triển xuất khẩu dịch vụ có lợi thế cạnh tranh trên địa bàn Thành phố Hà Nội do Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội ban hành
Left
Điều 1
Điều 1 : Ban hành kèm theo quyết định này “Quy định một số cơ chế , chính sách khuyến khích phát triển xuất khẩu dịch vụ có lợi thế cạnh tranh trên địa bàn Thành phố Hà Nội ”.
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 164/2003/NĐ-CP ngày 22 tháng 12 năm 2003 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Luật Thuế thu nhập doanh nghiệp như sau: 1. Điều 12 được sửa đổi, bổ sung như sau: “Điều 12. Đối tượng nộp thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất, chuyển quyền thuê đất là tổ chức sản xuất, kinh doa...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 164/2003/NĐ-CP ngày 22 tháng 12 năm 2003 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Luật Thuế thu nhập doanh nghiệp như sau:
- 1. Điều 12 được sửa đổi, bổ sung như sau:
- “Điều 12. Đối tượng nộp thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất, chuyển quyền thuê đất là tổ chức sản xuất, kinh doanh hàng hoá, dịch vụ có thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất, chuyển quyền thuê...
- Điều 1 : Ban hành kèm theo quyết định này “Quy định một số cơ chế , chính sách khuyến khích phát triển xuất khẩu dịch vụ có lợi thế cạnh tranh trên địa bàn Thành phố Hà Nội ”.
Left
Điều 2
Điều 2 : Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày kể từ ngày ký ban hành.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Nghị định này có hiệu lực sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo và áp dụng cho kỳ tính thuế từ năm 2004 trở đi. Việc ưu đãi thuế thu nhập doanh nghiệp đối với các dự án đầu tư thực hiện trong Khu Công nghệ cao thực hiện theo Quyết định của Thủ tướng Chính phủ. Trường hợp các mức ưu đãi về thuế thu nhập doanh nghiệp ghi trong Gi...
Open sectionThe right-side section adds 4 clause(s) or requirement(s) beyond the left-side text.
- Việc ưu đãi thuế thu nhập doanh nghiệp đối với các dự án đầu tư thực hiện trong Khu Công nghệ cao thực hiện theo Quyết định của Thủ tướng Chính phủ.
- Trường hợp các mức ưu đãi về thuế thu nhập doanh nghiệp ghi trong Giấy phép đầu tư, Giấy chứng nhận ưu đãi đầu tư thấp hơn mức ưu đãi theo quy định của Nghị định này thì cơ sở kinh doanh được hưởng...
- Đối với dự án đầu tư thành lập cơ sở kinh doanh mới từ ngày 01 tháng 01 năm 2004 đến ngày Nghị định này có hiệu lực thi hành, nếu áp dụng mức ưu đãi theo Nghị định số 164/2003/NĐ-CP ngày 22 tháng 1...
- Left: Điều 2 : Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày kể từ ngày ký ban hành. Right: Điều 2. Nghị định này có hiệu lực sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo và áp dụng cho kỳ tính thuế từ năm 2004 trở đi.
Left
Điều 3
Điều 3: Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân Thành phố; Giám đốc các Sở, Ban, Ngành; Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các Quận, Huyện; Các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này. Nơi nhận: - TT Thành uỷ, TT HĐND TP (để b/c) - Đ/c Chủ tịch UBND TP (để b/c) - Các đ/c Phó Chủ tịch UBND TP (để biết) - Như điều 3 (để thực...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Bộ Tài chính hướng dẫn thi hành Nghị định này.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Bộ Tài chính hướng dẫn thi hành Nghị định này.
- Điều 3: Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân Thành phố; Giám đốc các Sở, Ban, Ngành; Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các Quận, Huyện; Các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này.
- - TT Thành uỷ, TT HĐND TP (để b/c)
- - Đ/c Chủ tịch UBND TP (để b/c)
Left
Chương 1:
Chương 1: QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1
Điều 1: Đối tuợng và phạm vi điều chỉnh. 1. Đối tượng áp dụng: Quy định này áp cho các tổ chức, cá nhân thuộc mọi thành phần kinh tế (gọi tắt là doanh nghiệp) có trụ sở chính đóng trên địa bàn Thành phố Hà Nội. 2. Phạm vi áp dụng: Đối với các tổ chức, cá nhân có hoạt động xuất khẩu dịch vụ có lợi thế cạnh tranh (theo Danh mục các dịch...
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương chịu trách nhiệm thi hành Nghị định này./.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 4. Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương chịu trách nhiệm thi hành Nghị định này./.
- Điều 1: Đối tuợng và phạm vi điều chỉnh.
- 1. Đối tượng áp dụng: Quy định này áp cho các tổ chức, cá nhân thuộc mọi thành phần kinh tế (gọi tắt là doanh nghiệp) có trụ sở chính đóng trên địa bàn Thành phố Hà Nội.
- Phạm vi áp dụng:
Left
Điều 2
Điều 2: Giải thích từ ngữ. 1. “Xuất khẩu dịch vụ” là các loại hình dịch vụ được hiểu như sau: + Cung ứng dịch vụ qua biên giới: dịch vụ được cung cấp từ Việt Nam sang lãnh thổ một nước khác. + Tiêu dùng dịch vụ ngoài lãnh thổ: người tiêu dùng của một nước đến Việt Nam tiêu dùng các dịch vụ tại Việt Nam (Việt Nam xuất khẩu dịch vụ tại c...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 3
Điều 3: Các nguyên tắc cơ bản trong khuyến khích phát triển xuất khẩu dịch vụ có lợi thế cạnh tranh: 1. Việc khuyến khích chỉ thực hiện đối với tổ chức, cá nhân chấp hành đầy đủ các quy định của pháp luật về đầu tư phát triển cũng như tổ chức hoạt động xuất khẩu dịch vụ có lợi thế cạnh tranh. 2. Các cơ chế khuyến khích được thực hiện m...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 4
Điều 4: Điều kiện được hưởng cơ chế khuyến khích. 1. Được thành lập và đang hoạt động hợp pháp theo quy định của pháp luật (đối với tổ chức), có đủ quyền công dân được đăng ký hoạt động theo pháp luật hiện hành (đối với cá nhân). 2. Chấp hành nghiêm các quy định của pháp luật và có đủ năng lực về tài chính đảm bảo thực hiện hoàn chỉnh...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 5
Điều 5 : Danh mục các dịch vụ xuất khẩu có lợi thế cạnh tranh. Căn cứ vào quy định này, Sở Thương mại chủ trì phối hợp với các Sở, ngành, các hội, hiệp hội đề xuất danh mục các dịch vụ xuất khẩu có lợi thế cạnh tranh trình Uỷ ban nhân dân Thành phố phê duyệt. Hàng năm vào tháng 11, căn cứ vào danh mục dịch vụ xuất khẩu có lợi thế cạnh...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương 2:
Chương 2: CÁC QUY ĐỊNH KHUYẾN KHÍCH DOANH NGHIỆP PHÁT TRIỂN XUẤT KHẨU DỊCH VỤ CÓ LỢI THẾ CẠNH TRANH
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 6
Điều 6 : Các hình thức khuyến khích. 1. Về thông tin, quảng bá thương hiệu doanh nghiệp. - Được cung cấp đầy đủ, kịp thời các thông tin về quy hoạch phát triển, kế hoạch sử dụng đất của Thành phố, các thông tin dự báo về luật pháp quốc tế, thị trường, khách hàng có liên quan đến các dự án đầu tư, phát triển hoặc các hoạt động xuất khẩu...
Open sectionRight
Tiêu đề
Sửa đổi, bổ sung một số điều Nghị định số 164/2003/NĐ-CP ngày 22 tháng 12 năm 2003 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Luật Thuế thu nhập doanh nghiệp
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Sửa đổi, bổ sung một số điều Nghị định số 164/2003/NĐ-CP ngày 22 tháng 12 năm 2003 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Luật Thuế thu nhập doanh nghiệp
- Điều 6 : Các hình thức khuyến khích.
- 1. Về thông tin, quảng bá thương hiệu doanh nghiệp.
- - Được cung cấp đầy đủ, kịp thời các thông tin về quy hoạch phát triển, kế hoạch sử dụng đất của Thành phố, các thông tin dự báo về luật pháp quốc tế, thị trường, khách hàng có liên quan đến các dự...
Left
Điều 7
Điều 7 : Cách thức xét duyệt và nguồn kinh phí khuyến khích. 1. Đối với các hình thức khuyến khích được quy định tại Mục 1 Điều 6 giao Sở Thương mại chủ trì tổng hợp trình Uỷ ban nhân dân Thành phố phê duyệt và phối hợp với các ngành tổ chức thực hiện chương trình trên cơ sở đề xuất của các Sở, các Hội, Hiệp hội và các doanh nghiệp. Cá...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương 3:
Chương 3: TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 8
Điều 8: Trách nhiệm của các Sở, Ngành, Uỷ ban nhân dân các Quận, huyện và doanh nghiệp. 1. Sở Thương mại có trách nhiệm làm đầu mối tổng hợp các chương trình hỗ trợ khuyến khích doanh nghiệp phát triển xuất khẩu dịch vụ có lợi thế cạnh tranh. Quản lý, tổ chức thực hiện các chương trình được giao. Tổng hợp trình Uỷ ban nhân dân Thành ph...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 9
Điều 9: Sửa đổi bổ sung Trong quá trình thực hiện Quy định này, nếu có phát sinh cần sửa đổi, bổ sung phù hợp với thực tiễn, căn cứ vào các đề xuất của các Sở, Ban, Ngành giao Sở Thương mại tổng hợp trình Uỷ ban nhân dân Thành phố xem xét quyết định. Nơi nhận: - TT Thành uỷ, TT HĐND TP; (để b/c) - Đ/c Chủ tịch UBND TP; (để b/c) - Các đ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.