Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 4
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 12
Right-only sections 0

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
4 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Quyết định 240/2006/QĐ-UBND Quy định cơ chế, chính sách khuyến khích phát triển xuất khẩu dịch vụ có lợi thế cạnh tranh trên địa bàn Thành phố Hà Nội do Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội ban hành

Open section

Tiêu đề

Về việc sửa đổi, bổ sung điều 6 - Qui định tổ chức mạng lưới bảo vệ thực vật cơ sở tại các xã ngoại thành Hà Nội, ban hành kèm theo Quyết định số 55/1999/QĐ-UB ngày 13/7/1999 của UBND Thành phố

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Về việc sửa đổi, bổ sung điều 6 - Qui định tổ chức mạng lưới bảo vệ thực vật cơ sở tại các xã ngoại thành Hà Nội, ban hành kèm theo Quyết định số 55/1999/QĐ-UB ngày 13/7/1999 của UBND Thành phố
Removed / left-side focus
  • Quyết định 240/2006/QĐ-UBND Quy định cơ chế, chính sách khuyến khích phát triển xuất khẩu dịch vụ có lợi thế cạnh tranh trên địa bàn Thành phố Hà Nội do Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội ban hành
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1

Điều 1 : Ban hành kèm theo quyết định này “Quy định một số cơ chế , chính sách khuyến khích phát triển xuất khẩu dịch vụ có lợi thế cạnh tranh trên địa bàn Thành phố Hà Nội ”.

Open section

Điều 1

Điều 1: Sửa đổi, bổ sung điều 6 - Qui định tổ chức mạng lưới bảo vệ thực vật cơ sở tại các xã ngoại thành Hà Nội, ban hành kèm theo Quyết định số 55/1999/QĐ-UB ngày 13/7/1999 của UBND Thành phố, cụ thể như sau: Kỹ thuật viên bảo vệ thực vật tại xã được hỗ trợ kinh phí từ Ngân sách Thành phố với định mức 150.000 đ/người/tháng (một trăm...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1: Sửa đổi, bổ sung điều 6 - Qui định tổ chức mạng lưới bảo vệ thực vật cơ sở tại các xã ngoại thành Hà Nội, ban hành kèm theo Quyết định số 55/1999/QĐ-UB ngày 13/7/1999 của UBND Thành phố, cụ...
  • Kỹ thuật viên bảo vệ thực vật tại xã được hỗ trợ kinh phí từ Ngân sách Thành phố với định mức 150.000 đ/người/tháng (một trăm năm mươi nghìn đồng/người/tháng).
  • Nguồn kinh phí chi cho hoạt động của các Kỹ thuật viên bảo vệ thực vật tại xã được ghi trong dự toán Ngân sách hàng năm của Sở Nông nghiệp và PTNT, cấp trực tiếp cho Chi cục bảo vệ thực vật Hà Nội,...
Removed / left-side focus
  • Điều 1 : Ban hành kèm theo quyết định này “Quy định một số cơ chế , chính sách khuyến khích phát triển xuất khẩu dịch vụ có lợi thế cạnh tranh trên địa bàn Thành phố Hà Nội ”.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2

Điều 2 : Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày kể từ ngày ký ban hành.

Open section

Điều 2

Điều 2: Các điều, khoản khác tại Qui định tổ chức mạng lưới bảo vệ thực vật cơ sở tại các xã ngoại thành Hà Nội, ban hành kèm theo Quyết định số 55/1999/QĐ-UB ngày 13/7/1999 của UBND Thành phố vẫn giữ nguyên hiệu lực thi hành.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Các điều, khoản khác tại Qui định tổ chức mạng lưới bảo vệ thực vật cơ sở tại các xã ngoại thành Hà Nội, ban hành kèm theo Quyết định số 55/1999/QĐ-UB ngày 13/7/1999 của UBND Thành phố vẫn giữ nguy...
Removed / left-side focus
  • Điều 2 : Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày kể từ ngày ký ban hành.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3

Điều 3: Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân Thành phố; Giám đốc các Sở, Ban, Ngành; Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các Quận, Huyện; Các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này. Nơi nhận: - TT Thành uỷ, TT HĐND TP (để b/c) - Đ/c Chủ tịch UBND TP (để b/c) - Các đ/c Phó Chủ tịch UBND TP (để biết) - Như điều 3 (để thực...

Open section

Điều 3

Điều 3: Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký ban hành. Chánh Văn phòng HĐND và UBND Thành phố, Giám đốc các Sở: Nông nghiệp và PTNT; Tài chính Vật giá; Thương mại, Trưởng ban Ban tổ chức chính quyền Thành phố, Chi cục trưởng các Chi cục: Bảo vệ thực vật Hà Nội; Quản lý thị trường Hà Nội, Chủ tịch UBND các huyện và Thủ trưởng các ng...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3: Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký ban hành.
  • Chánh Văn phòng HĐND và UBND Thành phố, Giám đốc các Sở: Nông nghiệp và PTNT
  • Tài chính Vật giá
Removed / left-side focus
  • - TT Thành uỷ, TT HĐND TP (để b/c)
  • - Đ/c Chủ tịch UBND TP (để b/c)
  • - Các đ/c Phó Chủ tịch UBND TP (để biết)
Rewritten clauses
  • Left: Điều 3: Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân Thành phố; Giám đốc các Sở, Ban, Ngành; Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các Quận, Huyện; Các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này. Right: Quản lý thị trường Hà Nội, Chủ tịch UBND các huyện và Thủ trưởng các ngành, các cấp, các đơn vị liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
left-only unmatched

Chương 1:

Chương 1: QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1

Điều 1: Đối tuợng và phạm vi điều chỉnh. 1. Đối tượng áp dụng: Quy định này áp cho các tổ chức, cá nhân thuộc mọi thành phần kinh tế (gọi tắt là doanh nghiệp) có trụ sở chính đóng trên địa bàn Thành phố Hà Nội. 2. Phạm vi áp dụng: Đối với các tổ chức, cá nhân có hoạt động xuất khẩu dịch vụ có lợi thế cạnh tranh (theo Danh mục các dịch...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2

Điều 2: Giải thích từ ngữ. 1. “Xuất khẩu dịch vụ” là các loại hình dịch vụ được hiểu như sau: + Cung ứng dịch vụ qua biên giới: dịch vụ được cung cấp từ Việt Nam sang lãnh thổ một nước khác. + Tiêu dùng dịch vụ ngoài lãnh thổ: người tiêu dùng của một nước đến Việt Nam tiêu dùng các dịch vụ tại Việt Nam (Việt Nam xuất khẩu dịch vụ tại c...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3

Điều 3: Các nguyên tắc cơ bản trong khuyến khích phát triển xuất khẩu dịch vụ có lợi thế cạnh tranh: 1. Việc khuyến khích chỉ thực hiện đối với tổ chức, cá nhân chấp hành đầy đủ các quy định của pháp luật về đầu tư phát triển cũng như tổ chức hoạt động xuất khẩu dịch vụ có lợi thế cạnh tranh. 2. Các cơ chế khuyến khích được thực hiện m...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 4

Điều 4: Điều kiện được hưởng cơ chế khuyến khích. 1. Được thành lập và đang hoạt động hợp pháp theo quy định của pháp luật (đối với tổ chức), có đủ quyền công dân được đăng ký hoạt động theo pháp luật hiện hành (đối với cá nhân). 2. Chấp hành nghiêm các quy định của pháp luật và có đủ năng lực về tài chính đảm bảo thực hiện hoàn chỉnh...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 5

Điều 5 : Danh mục các dịch vụ xuất khẩu có lợi thế cạnh tranh. Căn cứ vào quy định này, Sở Thương mại chủ trì phối hợp với các Sở, ngành, các hội, hiệp hội đề xuất danh mục các dịch vụ xuất khẩu có lợi thế cạnh tranh trình Uỷ ban nhân dân Thành phố phê duyệt. Hàng năm vào tháng 11, căn cứ vào danh mục dịch vụ xuất khẩu có lợi thế cạnh...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương 2:

Chương 2: CÁC QUY ĐỊNH KHUYẾN KHÍCH DOANH NGHIỆP PHÁT TRIỂN XUẤT KHẨU DỊCH VỤ CÓ LỢI THẾ CẠNH TRANH

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 6

Điều 6 : Các hình thức khuyến khích. 1. Về thông tin, quảng bá thương hiệu doanh nghiệp. - Được cung cấp đầy đủ, kịp thời các thông tin về quy hoạch phát triển, kế hoạch sử dụng đất của Thành phố, các thông tin dự báo về luật pháp quốc tế, thị trường, khách hàng có liên quan đến các dự án đầu tư, phát triển hoặc các hoạt động xuất khẩu...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 7

Điều 7 : Cách thức xét duyệt và nguồn kinh phí khuyến khích. 1. Đối với các hình thức khuyến khích được quy định tại Mục 1 Điều 6 giao Sở Thương mại chủ trì tổng hợp trình Uỷ ban nhân dân Thành phố phê duyệt và phối hợp với các ngành tổ chức thực hiện chương trình trên cơ sở đề xuất của các Sở, các Hội, Hiệp hội và các doanh nghiệp. Cá...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương 3:

Chương 3: TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 8

Điều 8: Trách nhiệm của các Sở, Ngành, Uỷ ban nhân dân các Quận, huyện và doanh nghiệp. 1. Sở Thương mại có trách nhiệm làm đầu mối tổng hợp các chương trình hỗ trợ khuyến khích doanh nghiệp phát triển xuất khẩu dịch vụ có lợi thế cạnh tranh. Quản lý, tổ chức thực hiện các chương trình được giao. Tổng hợp trình Uỷ ban nhân dân Thành ph...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 9

Điều 9: Sửa đổi bổ sung Trong quá trình thực hiện Quy định này, nếu có phát sinh cần sửa đổi, bổ sung phù hợp với thực tiễn, căn cứ vào các đề xuất của các Sở, Ban, Ngành giao Sở Thương mại tổng hợp trình Uỷ ban nhân dân Thành phố xem xét quyết định. Nơi nhận: - TT Thành uỷ, TT HĐND TP; (để b/c) - Đ/c Chủ tịch UBND TP; (để b/c) - Các đ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.