Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 16
Explicit citation matches 1
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 0

Cross-check map

1 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
15 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Quyết định 240/2006/QĐ-UBND Quy định cơ chế, chính sách khuyến khích phát triển xuất khẩu dịch vụ có lợi thế cạnh tranh trên địa bàn Thành phố Hà Nội do Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội ban hành

Open section

Tiêu đề

Quyết định 7483/2005/QĐ-UB về Quy chế hỗ trợ các doanh nghiệp trên địa bàn Thành phố Hà Nội xây dựng và phát triển thương hiệu do Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội ban hành

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: Quyết định 240/2006/QĐ-UBND Quy định cơ chế, chính sách khuyến khích phát triển xuất khẩu dịch vụ có lợi thế cạnh tranh trên địa bàn Thành phố Hà Nội do Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội ban hành Right: Quyết định 7483/2005/QĐ-UB về Quy chế hỗ trợ các doanh nghiệp trên địa bàn Thành phố Hà Nội xây dựng và phát triển thương hiệu do Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội ban hành
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1

Điều 1 : Ban hành kèm theo quyết định này “Quy định một số cơ chế , chính sách khuyến khích phát triển xuất khẩu dịch vụ có lợi thế cạnh tranh trên địa bàn Thành phố Hà Nội ”.

Open section

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế về việc hỗ trợ các doanh nghiệp trên địa bàn Thành phố Hà Nội xây dựng và phát triển mạnh thương hiệu.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: Điều 1 : Ban hành kèm theo quyết định này “Quy định một số cơ chế , chính sách khuyến khích phát triển xuất khẩu dịch vụ có lợi thế cạnh tranh trên địa bàn Thành phố Hà Nội ”. Right: Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế về việc hỗ trợ các doanh nghiệp trên địa bàn Thành phố Hà Nội xây dựng và phát triển mạnh thương hiệu.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2

Điều 2 : Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày kể từ ngày ký ban hành.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: Điều 2 : Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày kể từ ngày ký ban hành. Right: Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3

Điều 3: Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân Thành phố; Giám đốc các Sở, Ban, Ngành; Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các Quận, Huyện; Các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này. Nơi nhận: - TT Thành uỷ, TT HĐND TP (để b/c) - Đ/c Chủ tịch UBND TP (để b/c) - Các đ/c Phó Chủ tịch UBND TP (để biết) - Như điều 3 (để thực...

Open section

Điều 3

Điều 3 . Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân Thành phố; Giám đốc các Sở: Thương mại, Khoa học và Công nghệ, Tài chính, Du lịch, Y tế, Xây dựng, Giao thông công chính, Lao động và thương binh xã hội, Nông nghiệp và phát triển nông thôn, Công nghiệp, Kế hoạch và đầu tư, Bưu chính viễn thông; Chủ tịch Liên minh hợp tác xã Thành phố; Giám đốc...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3 . Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân Thành phố
  • Giám đốc các Sở: Thương mại, Khoa học và Công nghệ, Tài chính, Du lịch, Y tế, Xây dựng, Giao thông công chính, Lao động và thương binh xã hội, Nông nghiệp và phát triển nông thôn, Công nghiệp, Kế h...
  • Chủ tịch Liên minh hợp tác xã Thành phố
Removed / left-side focus
  • Điều 3: Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân Thành phố; Giám đốc các Sở, Ban, Ngành; Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các Quận, Huyện; Các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này.
  • - Các đ/c Phó Chủ tịch UBND TP (để biết)
  • - Như điều 3 (để thực hiện)
Rewritten clauses
  • Left: - TT Thành uỷ, TT HĐND TP (để b/c) Right: -Đ/c Chủ tịch UBND TP (để báo cáo)
  • Left: - Đ/c Chủ tịch UBND TP (để b/c) Right: - Các đ/c PCT UBND TP
  • Left: TM. UỶ BAN NHÂN DÂN Right: TM/ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHÓ HÀ NỘI
same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương 1:

Chương 1: QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

Chương 1:

Chương 1: NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: QUY ĐỊNH CHUNG Right: NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1

Điều 1: Đối tuợng và phạm vi điều chỉnh. 1. Đối tượng áp dụng: Quy định này áp cho các tổ chức, cá nhân thuộc mọi thành phần kinh tế (gọi tắt là doanh nghiệp) có trụ sở chính đóng trên địa bàn Thành phố Hà Nội. 2. Phạm vi áp dụng: Đối với các tổ chức, cá nhân có hoạt động xuất khẩu dịch vụ có lợi thế cạnh tranh (theo Danh mục các dịch...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh của Quy chế. Quy chế này quy định về đối tượng, nội dung, quy trình và cơ chế tài chính của UBND Thành phố hỗ trợ các doanh nghiệp trên địa bàn xây dựng và phát triển thương hiệu nhằm tăng cường khả năng cạnh tranh của doanh nghiệp trên thị trường trong và ngoài nước trong điều kiện hội nhập kinh tế quốc tế.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Quy chế này quy định về đối tượng, nội dung, quy trình và cơ chế tài chính của UBND Thành phố hỗ trợ các doanh nghiệp trên địa bàn xây dựng và phát triển thương hiệu nhằm tăng cường khả năng cạnh t...
Removed / left-side focus
  • 1. Đối tượng áp dụng: Quy định này áp cho các tổ chức, cá nhân thuộc mọi thành phần kinh tế (gọi tắt là doanh nghiệp) có trụ sở chính đóng trên địa bàn Thành phố Hà Nội.
  • Phạm vi áp dụng:
  • Đối với các tổ chức, cá nhân có hoạt động xuất khẩu dịch vụ có lợi thế cạnh tranh (theo Danh mục các dịch vụ được Thành phố phê duyệt) và các dịch vụ này đóng góp vào giá trị kim ngạch xuất khẩu hà...
Rewritten clauses
  • Left: Điều 1: Đối tuợng và phạm vi điều chỉnh. Right: Điều 1. Phạm vi điều chỉnh của Quy chế.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2

Điều 2: Giải thích từ ngữ. 1. “Xuất khẩu dịch vụ” là các loại hình dịch vụ được hiểu như sau: + Cung ứng dịch vụ qua biên giới: dịch vụ được cung cấp từ Việt Nam sang lãnh thổ một nước khác. + Tiêu dùng dịch vụ ngoài lãnh thổ: người tiêu dùng của một nước đến Việt Nam tiêu dùng các dịch vụ tại Việt Nam (Việt Nam xuất khẩu dịch vụ tại c...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Nguyên tắc và biện pháp hỗ trợ. Thành phố hỗ trợ một phần kinh phí cho các doanh nghiệp trong việc xây dựng, quảng bá và phát triển thương hiệu thông qua các dự án, các hoạt động triển khai các nội dung hỗ trợ được quy định chi tiết tại bản Quy chế này. Các doanh nghiệp được hỗ trợ dưới hình thức tham gia các dự án, các hoạt độ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Nguyên tắc và biện pháp hỗ trợ.
  • Thành phố hỗ trợ một phần kinh phí cho các doanh nghiệp trong việc xây dựng, quảng bá và phát triển thương hiệu thông qua các dự án, các hoạt động triển khai các nội dung hỗ trợ được quy định chi t...
  • Các doanh nghiệp được hỗ trợ dưới hình thức tham gia các dự án, các hoạt động triển khai các nội dung hỗ trợ và đóng góp một phần kinh phí.
Removed / left-side focus
  • Điều 2: Giải thích từ ngữ.
  • 1. “Xuất khẩu dịch vụ” là các loại hình dịch vụ được hiểu như sau:
  • + Cung ứng dịch vụ qua biên giới: dịch vụ được cung cấp từ Việt Nam sang lãnh thổ một nước khác.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3

Điều 3: Các nguyên tắc cơ bản trong khuyến khích phát triển xuất khẩu dịch vụ có lợi thế cạnh tranh: 1. Việc khuyến khích chỉ thực hiện đối với tổ chức, cá nhân chấp hành đầy đủ các quy định của pháp luật về đầu tư phát triển cũng như tổ chức hoạt động xuất khẩu dịch vụ có lợi thế cạnh tranh. 2. Các cơ chế khuyến khích được thực hiện m...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Đối tượng hỗ trợ. Các doanh nghiệp, các hợp tác xã (HTX), các làng nghề truyền thống (sau đây gọi tắt là doanh nghiệp) 100% vốn trong nước, có trụ sở chính trên địa bàn Thành phố Hà Nội; Chấp hành nghiêm chỉnh các quy định của Pháp luật và nghĩa vụ nộp ngân sách. Ưu tiên các doanh nghiệp công nghiệp chủ lực, doanh nghiệp xuất k...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Đối tượng hỗ trợ.
  • Các doanh nghiệp, các hợp tác xã (HTX), các làng nghề truyền thống (sau đây gọi tắt là doanh nghiệp) 100% vốn trong nước, có trụ sở chính trên địa bàn Thành phố Hà Nội
  • Chấp hành nghiêm chỉnh các quy định của Pháp luật và nghĩa vụ nộp ngân sách. Ưu tiên các doanh nghiệp công nghiệp chủ lực, doanh nghiệp xuất khẩu, đã có chứng chỉ quản lý chất lượng theo tiêu chuẩn...
Removed / left-side focus
  • Điều 3: Các nguyên tắc cơ bản trong khuyến khích phát triển xuất khẩu dịch vụ có lợi thế cạnh tranh:
  • 1. Việc khuyến khích chỉ thực hiện đối với tổ chức, cá nhân chấp hành đầy đủ các quy định của pháp luật về đầu tư phát triển cũng như tổ chức hoạt động xuất khẩu dịch vụ có lợi thế cạnh tranh.
  • 2. Các cơ chế khuyến khích được thực hiện một (01) lần đối với dự án đầu tư, đối với hoạt động xuất khẩu dịch vụ có lợi thế cạnh tranh.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4

Điều 4: Điều kiện được hưởng cơ chế khuyến khích. 1. Được thành lập và đang hoạt động hợp pháp theo quy định của pháp luật (đối với tổ chức), có đủ quyền công dân được đăng ký hoạt động theo pháp luật hiện hành (đối với cá nhân). 2. Chấp hành nghiêm các quy định của pháp luật và có đủ năng lực về tài chính đảm bảo thực hiện hoàn chỉnh...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Nội dung hỗ trợ. 4.1. Biên soạn, in ấn các tài liệu và ấn phẩm về xây dựng và phát triển thương hiệu. 4.2. Đào tạo kiến thức về xây dựng và quảng bá thương hiệu. 4.3. Quảng bá thương hiệu của các sản phẩm và các doanh nghiệp điển hình trên Đài phát thanh-truyền hình Hà Nội và của các Báo của Hà Nội, Trung ương. 4.4. Tư vấn, tra...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4. Nội dung hỗ trợ.
  • 4.1. Biên soạn, in ấn các tài liệu và ấn phẩm về xây dựng và phát triển thương hiệu.
  • 4.2. Đào tạo kiến thức về xây dựng và quảng bá thương hiệu.
Removed / left-side focus
  • Điều 4: Điều kiện được hưởng cơ chế khuyến khích.
  • 1. Được thành lập và đang hoạt động hợp pháp theo quy định của pháp luật (đối với tổ chức), có đủ quyền công dân được đăng ký hoạt động theo pháp luật hiện hành (đối với cá nhân).
  • 2. Chấp hành nghiêm các quy định của pháp luật và có đủ năng lực về tài chính đảm bảo thực hiện hoàn chỉnh dự án (nếu có dự án đầu tư).
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 5

Điều 5 : Danh mục các dịch vụ xuất khẩu có lợi thế cạnh tranh. Căn cứ vào quy định này, Sở Thương mại chủ trì phối hợp với các Sở, ngành, các hội, hiệp hội đề xuất danh mục các dịch vụ xuất khẩu có lợi thế cạnh tranh trình Uỷ ban nhân dân Thành phố phê duyệt. Hàng năm vào tháng 11, căn cứ vào danh mục dịch vụ xuất khẩu có lợi thế cạnh...

Open section

Điều 5.

Điều 5. Cơ chế tài chính hỗ trợ doanh nghiệp 5.1. Mức hỗ trợ Căn cứ vào tình hình thực tế và Quy định tại Quyết định số 51/2005/QĐ-UB ngày 20/4/2005 của UBND Thành phố về việc thành lập Quỹ xúc tiến thương mại Thành phố Hà Nội, ban hành kèm theo Quy chế hoạt động và điều hành Quỹ xúc tiến thương mại Thành phố Hà Nội, Thành phố sẽ xem x...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 5. Cơ chế tài chính hỗ trợ doanh nghiệp
  • 5.1. Mức hỗ trợ
  • Căn cứ vào tình hình thực tế và Quy định tại Quyết định số 51/2005/QĐ-UB ngày 20/4/2005 của UBND Thành phố về việc thành lập Quỹ xúc tiến thương mại Thành phố Hà Nội, ban hành kèm theo Quy chế hoạt...
Removed / left-side focus
  • Điều 5 : Danh mục các dịch vụ xuất khẩu có lợi thế cạnh tranh.
  • Căn cứ vào quy định này, Sở Thương mại chủ trì phối hợp với các Sở, ngành, các hội, hiệp hội đề xuất danh mục các dịch vụ xuất khẩu có lợi thế cạnh tranh trình Uỷ ban nhân dân Thành phố phê duyệt.
  • Hàng năm vào tháng 11, căn cứ vào danh mục dịch vụ xuất khẩu có lợi thế cạnh tranh đã được Thành phố phê duyệt, các Sở chuyên ngành chủ trì phối hợp với các Hội, Hiệp hội liên quan có trách nhiệm n...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương 2:

Chương 2: CÁC QUY ĐỊNH KHUYẾN KHÍCH DOANH NGHIỆP PHÁT TRIỂN XUẤT KHẨU DỊCH VỤ CÓ LỢI THẾ CẠNH TRANH

Open section

Chương 2:

Chương 2: NHỮNG QUY ĐỊNH CỤ THỂ

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • NHỮNG QUY ĐỊNH CỤ THỂ
Removed / left-side focus
  • CÁC QUY ĐỊNH KHUYẾN KHÍCH DOANH NGHIỆP PHÁT TRIỂN XUẤT KHẨU DỊCH VỤ CÓ LỢI THẾ CẠNH TRANH
explicit-citation Similarity 1.0 rewritten

Điều 6

Điều 6 : Các hình thức khuyến khích. 1. Về thông tin, quảng bá thương hiệu doanh nghiệp. - Được cung cấp đầy đủ, kịp thời các thông tin về quy hoạch phát triển, kế hoạch sử dụng đất của Thành phố, các thông tin dự báo về luật pháp quốc tế, thị trường, khách hàng có liên quan đến các dự án đầu tư, phát triển hoặc các hoạt động xuất khẩu...

Open section

Điều 6

Điều 6: Quy trình thực hiện hỗ trợ 6.1. Khảo sát nhu cầu của doanh nghiệp và lựa chọn các doanh nghiệp tham gia chương trình: Sở Thương mại chủ trì phối hợp với các Sở, Ban, Ngành liên quan tiến hành khảo sát nhu cầu hỗ trợ, thực throng xây dựng và phát triển thương hiệu của doanh nghiệp, Kết quả khảo sát là danh sách các doanh nghiệp...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 6.1. Khảo sát nhu cầu của doanh nghiệp và lựa chọn các doanh nghiệp tham gia chương trình:
  • Sở Thương mại chủ trì phối hợp với các Sở, Ban, Ngành liên quan tiến hành khảo sát nhu cầu hỗ trợ, thực throng xây dựng và phát triển thương hiệu của doanh nghiệp, Kết quả khảo sát là danh sách các...
  • Căn cứ vài tiêu chí chung và các tiêu chí của từng ngành
Removed / left-side focus
  • 1. Về thông tin, quảng bá thương hiệu doanh nghiệp.
  • - Được cung cấp đầy đủ, kịp thời các thông tin về quy hoạch phát triển, kế hoạch sử dụng đất của Thành phố, các thông tin dự báo về luật pháp quốc tế, thị trường, khách hàng có liên quan đến các dự...
  • - Được hỗ trợ tối đa 70% kinh phí quảng bá thương hiệu của Doanh nghiệp trên các phương tiện thông tin đại chúng trong và ngoài nước trong chương trình xúc tiến thương mại, đầu tư, du lịch do Thành...
Rewritten clauses
  • Left: Điều 6 : Các hình thức khuyến khích. Right: Điều 6: Quy trình thực hiện hỗ trợ
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 7

Điều 7 : Cách thức xét duyệt và nguồn kinh phí khuyến khích. 1. Đối với các hình thức khuyến khích được quy định tại Mục 1 Điều 6 giao Sở Thương mại chủ trì tổng hợp trình Uỷ ban nhân dân Thành phố phê duyệt và phối hợp với các ngành tổ chức thực hiện chương trình trên cơ sở đề xuất của các Sở, các Hội, Hiệp hội và các doanh nghiệp. Cá...

Open section

Điều 7

Điều 7 : Trách nhiệm của Ban Chỉ đạo Chương trình: - Xây dựng kế hoạch, chương trình hỗ trợ doanh nghiệp trên đại bàn xây dựng và phát triển thương hiệu và chỉ đạo tổ chức triển khai thực hiện. - Phê duyệt danh sách các doanh nghiệp được hỗ trợ trên cơ sở các Sở, Ngành đề xuất; phê duyệt nội dung, mức hỗ trợ, đơn vị tư vấn.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 7 : Trách nhiệm của Ban Chỉ đạo Chương trình:
  • - Xây dựng kế hoạch, chương trình hỗ trợ doanh nghiệp trên đại bàn xây dựng và phát triển thương hiệu và chỉ đạo tổ chức triển khai thực hiện.
  • - Phê duyệt danh sách các doanh nghiệp được hỗ trợ trên cơ sở các Sở, Ngành đề xuất; phê duyệt nội dung, mức hỗ trợ, đơn vị tư vấn.
Removed / left-side focus
  • Điều 7 : Cách thức xét duyệt và nguồn kinh phí khuyến khích.
  • Đối với các hình thức khuyến khích được quy định tại Mục 1 Điều 6 giao Sở Thương mại chủ trì tổng hợp trình Uỷ ban nhân dân Thành phố phê duyệt và phối hợp với các ngành tổ chức thực hiện chương tr...
  • Các Sở quản lý chuyên ngành có trách nhiệm xem xét xác nhận doanh nghiệp có đủ điều kiện được hưởng khuyến khích do ngành mình quản lý và đề xuất theo đúng các quy định tại quy định này.
same-label Similarity 1.0 unchanged

Chương 3:

Chương 3: TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

Chương 3:

Chương 3: TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

The aligned sections are materially the same in the current local corpus.

same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 8

Điều 8: Trách nhiệm của các Sở, Ngành, Uỷ ban nhân dân các Quận, huyện và doanh nghiệp. 1. Sở Thương mại có trách nhiệm làm đầu mối tổng hợp các chương trình hỗ trợ khuyến khích doanh nghiệp phát triển xuất khẩu dịch vụ có lợi thế cạnh tranh. Quản lý, tổ chức thực hiện các chương trình được giao. Tổng hợp trình Uỷ ban nhân dân Thành ph...

Open section

Điều 8

Điều 8: Trách nhiệm của các Sở, Ngành Thành phố, các Báo- Đài, các đơn vị tư vấn và các doanh nghiệp được hỗ trợ: 8.1. Sở Thương mại (cơ quan thường trực) có trách nhiệm tổng hợp tình hình thực hiện kế hoạch và báo cáo Ban Chỉ đạo hàng quý, 6 tháng, một năm và đột xuất theo yêu cầu của Ban Chỉ đạo chương trình; đôn đốc các đơn vị thực...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 8.1. Sở Thương mại (cơ quan thường trực) có trách nhiệm tổng hợp tình hình thực hiện kế hoạch và báo cáo Ban Chỉ đạo hàng quý, 6 tháng, một năm và đột xuất theo yêu cầu của Ban Chỉ đạo chương trình
  • đôn đốc các đơn vị thực hiện kế hoạch của Ban Chỉ đạo và thanh quyết toán kinh phí
  • 8.2. Các Sở, Ban ngành liên quan có trách nhiệm:
Removed / left-side focus
  • Sở Thương mại có trách nhiệm làm đầu mối tổng hợp các chương trình hỗ trợ khuyến khích doanh nghiệp phát triển xuất khẩu dịch vụ có lợi thế cạnh tranh.
  • Quản lý, tổ chức thực hiện các chương trình được giao.
  • Tổng hợp trình Uỷ ban nhân dân Thành phố danh mục các dịch vụ xuất khẩu có lợi thế cạnh tranh được quy định tại Điều 5 của Quy chế này.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 8: Trách nhiệm của các Sở, Ngành, Uỷ ban nhân dân các Quận, huyện và doanh nghiệp. Right: Điều 8: Trách nhiệm của các Sở, Ngành Thành phố, các Báo- Đài, các đơn vị tư vấn và các doanh nghiệp được hỗ trợ:
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 9

Điều 9: Sửa đổi bổ sung Trong quá trình thực hiện Quy định này, nếu có phát sinh cần sửa đổi, bổ sung phù hợp với thực tiễn, căn cứ vào các đề xuất của các Sở, Ban, Ngành giao Sở Thương mại tổng hợp trình Uỷ ban nhân dân Thành phố xem xét quyết định. Nơi nhận: - TT Thành uỷ, TT HĐND TP; (để b/c) - Đ/c Chủ tịch UBND TP; (để b/c) - Các đ...

Open section

Điều 9

Điều 9 : Điều khoản thi hành. Trong quá trình thực hiện nếu có vướng mắc cần sửa đổi bổ sung, các đơn vị kịp thời thông báo về Sở Thương mại để báo cáo Ban Chỉ đạo xem xét, điều chỉnh cho phù hợp./. TM. UỶ BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HÀ NỘI KT.CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH Nguyễn Thế Quang

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 9 : Điều khoản thi hành.
  • Trong quá trình thực hiện nếu có vướng mắc cần sửa đổi bổ sung, các đơn vị kịp thời thông báo về Sở Thương mại để báo cáo Ban Chỉ đạo xem xét, điều chỉnh cho phù hợp./.
  • Nguyễn Thế Quang
Removed / left-side focus
  • Điều 9: Sửa đổi bổ sung
  • Trong quá trình thực hiện Quy định này, nếu có phát sinh cần sửa đổi, bổ sung phù hợp với thực tiễn, căn cứ vào các đề xuất của các Sở, Ban, Ngành giao Sở Thương mại tổng hợp trình Uỷ ban nhân dân...
  • - TT Thành uỷ, TT HĐND TP; (để b/c)
Rewritten clauses
  • Left: TM. UỶ BAN NHÂN DÂN Right: TM. UỶ BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HÀ NỘI