Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 11
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 8

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
11 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Ban hành chính sách hỗ trợ di dời cơ sở sản xuất gây ô nhiễm môi trường trên địa bàn tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu giai đoạn 2018-2025

Open section

Tiêu đề

Ban hành Quy chuẩn kỹ thuật địa phương về chất lượng nước sạch sử dụng cho mục đích sinh hoạt trên địa bàn tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Ban hành Quy chuẩn kỹ thuật địa phương về chất lượng nước sạch sử dụng cho mục đích sinh hoạt trên địa bàn tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu
Removed / left-side focus
  • Ban hành chính sách hỗ trợ di dời cơ sở sản xuất gây ô nhiễm môi trường trên địa bàn tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu giai đoạn 2018-2025
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1

Điều 1 . Phạm vi điều chỉnh 1. Nghị quyết này quy định chính sách hỗ trợ di dời các cơ sở sản xuất gây ô nhiễm môi trường vào các khu công nghiệp, cụm công nghiệp và các khu tập trung trên địa bàn tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu. 2. Chính sách hỗ trợ được thực hiện từ ngày Nghị quyết này có hiệu lực đến ngày 31 tháng 12 năm 2025.

Open section

Điều 1

Điều 1: Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chuẩn kỹ thuật địa phương về chất lượng nước sạch sử dụng cho mục đích sinh hoạt trên địa bàn tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu: Ký hiệu: QCĐP 01:2022/BR-VT

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1: Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chuẩn kỹ thuật địa phương về chất lượng nước sạch sử dụng cho mục đích sinh hoạt trên địa bàn tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu:
  • Ký hiệu: QCĐP 01:2022/BR-VT
Removed / left-side focus
  • Điều 1 . Phạm vi điều chỉnh
  • 1. Nghị quyết này quy định chính sách hỗ trợ di dời các cơ sở sản xuất gây ô nhiễm môi trường vào các khu công nghiệp, cụm công nghiệp và các khu tập trung trên địa bàn tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu.
  • 2. Chính sách hỗ trợ được thực hiện từ ngày Nghị quyết này có hiệu lực đến ngày 31 tháng 12 năm 2025.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2

Điều 2 . Đối tượng áp dụng 1. Các cơ sở sản xuất gây ô nhiễm thuộc doanh nghiệp không có vốn nhà nước; Hợp tác xã; Tổ hợp tác; Hộ kinh doanh cá thể (gọi chung là cơ sở sản xuất) đang hoạt động sản xuất trên địa bàn tỉnh nằm trong danh sách cơ sở sản xuất gây ô nhiễm môi trường, thuộc diện phải di dời theo quyết định của Ủy ban nhân dân...

Open section

Điều 2

Điều 2: Hiệu lực thi hành Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 02 năm 2023.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2: Hiệu lực thi hành
  • Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 02 năm 2023.
Removed / left-side focus
  • Điều 2 . Đối tượng áp dụng
  • 1. Các cơ sở sản xuất gây ô nhiễm thuộc doanh nghiệp không có vốn nhà nước
  • Hộ kinh doanh cá thể (gọi chung là cơ sở sản xuất) đang hoạt động sản xuất trên địa bàn tỉnh nằm trong danh sách cơ sở sản xuất gây ô nhiễm môi trường, thuộc diện phải di dời theo quyết định của Ủy...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3

Điều 3 . Nguyên tắc hỗ trợ di dời Việc di dời phải tuân thủ một số nguyên tắc sau đây: 1. Mỗi cơ sở sản xuất thuộc đối tượng điều chỉnh của Nghị quyết này chỉ được ngân sách tỉnh hỗ trợ một lần. 2. Chính sách quy định tại Điều 5 của Nghị quyết này không áp dụng cho những cơ sở sản xuất đã được hưởng chính sách hỗ trợ tương tự từ các qu...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Tổ chức thực hiện Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở: Y tế, Khoa học và Công nghệ, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Tài Nguyên và Môi trường, Xây dựng, Công thương, Tài chính, Tư pháp; Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị, các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi h...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Tổ chức thực hiện
  • Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở: Y tế, Khoa học và Công nghệ, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Tài Nguyên và Môi trường, Xây dựng, Công thương, Tài chính, Tư pháp
  • Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố
Removed / left-side focus
  • Điều 3 . Nguyên tắc hỗ trợ di dời
  • Việc di dời phải tuân thủ một số nguyên tắc sau đây:
  • 1. Mỗi cơ sở sản xuất thuộc đối tượng điều chỉnh của Nghị quyết này chỉ được ngân sách tỉnh hỗ trợ một lần.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4

Điều 4 . Điều kiện hỗ trợ Điều kiện ngân sách hỗ trợ các cơ sở sản xuất thực hiện dự án di dời vào Khu công nghiệp, cụm công nghiệp, các khu tập trung, gồm: 1. Cơ sở sản xuất di dời đã được cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp giấy đăng ký doanh nghiệp hoặc có giấy đăng ký doanh nghiệp đã được cập nhật, điều chỉnh địa điểm mới hoặc giấy...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Danh mục các thông số chất lượng nước sạch và ngưỡng giới hạn cho phép. TT Tên thông số Đơn vị tính Ngưỡng giới hạn cho phép Các thông số nhóm A Thông số vi sinh vật 1 Coliform CFU/100 mL <3 2 E.Coli hoặc Coliform chịu nhiệt CFU/100 mL <1 Thông số cảm quan và vô cơ 3 Arsen (Arsenic - As) ( ) mg/L 0,01 4 Clo dư tự do ( ) mg/L Tr...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4. Danh mục các thông số chất lượng nước sạch và ngưỡng giới hạn cho phép.
  • Tên thông số
  • Ngưỡng giới hạn cho phép
Removed / left-side focus
  • Điều 4 . Điều kiện hỗ trợ
  • Điều kiện ngân sách hỗ trợ các cơ sở sản xuất thực hiện dự án di dời vào Khu công nghiệp, cụm công nghiệp, các khu tập trung, gồm:
  • Cơ sở sản xuất di dời đã được cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp giấy đăng ký doanh nghiệp hoặc có giấy đăng ký doanh nghiệp đã được cập nhật, điều chỉnh địa điểm mới hoặc giấy xác nhận của địa phư...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 5

Điều 5 . Chính sách hỗ trợ 1. Hỗ trợ tiền thuê đất tại địa điểm mới a) Hỗ trợ 50% (năm mươi phần trăm) nhưng không quá 60.000.000 đồng (sáu mươi triệu đồng)/năm tiền thuê lại đất mà cơ sở sản xuất phải nộp trong 05 (năm) năm đầu. Mức hỗ trợ được chi trả cho từng năm cho các cơ sở sản xuất khi di dời đến địa điểm mới trong các khu, cụm...

Open section

Điều 5.

Điều 5. Thử nghiệm các thông số chất lượng nước sạch 1. Các thông số chất lượng nước sạch phải được thực hiện tại phòng thử nghiệm, tổ chức chứng nhận được công nhận phù hợp với TCVN ISO/IEC 17025. 2. Thông số chất lượng nước sạch nhóm A gồm 08 thông số: Tất cả các đơn vị cấp nước phải thực hiện giám sát các thông số này theo tần suất...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 5. Thử nghiệm các thông số chất lượng nước sạch
  • 1. Các thông số chất lượng nước sạch phải được thực hiện tại phòng thử nghiệm, tổ chức chứng nhận được công nhận phù hợp với TCVN ISO/IEC 17025.
  • 2. Thông số chất lượng nước sạch nhóm A gồm 08 thông số:
Removed / left-side focus
  • Điều 5 . Chính sách hỗ trợ
  • 1. Hỗ trợ tiền thuê đất tại địa điểm mới
  • a) Hỗ trợ 50% (năm mươi phần trăm) nhưng không quá 60.000.000 đồng (sáu mươi triệu đồng)/năm tiền thuê lại đất mà cơ sở sản xuất phải nộp trong 05 (năm) năm đầu.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 6.

Điều 6. Hồ sơ đề nghị hỗ trợ 1. Hồ sơ đề nghị hỗ trợ tiền thuê đất; hỗ trợ tiền thuê nhà xưởng; hỗ trợ tháo dỡ, vận chuyển, lắp đặt nhà xưởng, thiết bị; hoặc hỗ trợ chấm dứt hoạt động của cơ sở sản xuất, bao gồm: a) Đơn đề nghị hỗ trợ (phụ lục kèm theo). b) Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh (bản phô tô có chứng thực) hoặc giấy xác nhậ...

Open section

Điều 6.

Điều 6. Số lượng và vị trí lấy mẫu thử nghiệm 1. Số lượng mẫu lấy mỗi lần thử nghiệm: a) Đơn vị cấp nước cho dưới 100.000 dân: lấy ít nhất 03 mẫu nước sạch. b) Đơn vị cấp nước cho từ 100.000 dân trở lên: lấy ít nhất 04 mẫu nước sạch và cứ thêm 100.000 dân sẽ lấy thêm 01 mẫu. 2. Vị trí lấy mẫu: 01 mẫu tại bể chứa nước đã xử lý của đơn v...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 6. Số lượng và vị trí lấy mẫu thử nghiệm
  • 1. Số lượng mẫu lấy mỗi lần thử nghiệm:
  • a) Đơn vị cấp nước cho dưới 100.000 dân: lấy ít nhất 03 mẫu nước sạch.
Removed / left-side focus
  • Điều 6. Hồ sơ đề nghị hỗ trợ
  • 1. Hồ sơ đề nghị hỗ trợ tiền thuê đất; hỗ trợ tiền thuê nhà xưởng; hỗ trợ tháo dỡ, vận chuyển, lắp đặt nhà xưởng, thiết bị; hoặc hỗ trợ chấm dứt hoạt động của cơ sở sản xuất, bao gồm:
  • a) Đơn đề nghị hỗ trợ (phụ lục kèm theo).
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 7.

Điều 7. Trình tự, thủ tục thẩm quyền giải quyết hồ sơ hỗ trợ 1. Cơ sở sản xuất di dời lập hồ sơ đề nghị hỗ trợ theo quy định tại khoản 1, khoản 2, khoản 3 Điều 6 Nghị quyết này và nộp hồ sơ tại Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố. 2. Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố tiếp nhận và chịu trách nhiệm xét duyệt hồ sơ, th...

Open section

Điều 7.

Điều 7. Phương pháp lấy mẫu, phương pháp thử Phương pháp lấy mẫu và thử nghiệm thông số chất lượng nước sạch được quy định tại Phụ lục số 01 của quy chuẩn này. Chấp nhận các phương pháp phân tích hướng dẫn trong các tiêu chuẩn quốc gia và quốc tế khác có độ chính xác tương đương hoặc cao hơn các tiêu chuẩn viện dẫn.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 7. Phương pháp lấy mẫu, phương pháp thử
  • Phương pháp lấy mẫu và thử nghiệm thông số chất lượng nước sạch được quy định tại Phụ lục số 01 của quy chuẩn này.
  • Chấp nhận các phương pháp phân tích hướng dẫn trong các tiêu chuẩn quốc gia và quốc tế khác có độ chính xác tương đương hoặc cao hơn các tiêu chuẩn viện dẫn.
Removed / left-side focus
  • Điều 7. Trình tự, thủ tục thẩm quyền giải quyết hồ sơ hỗ trợ
  • 1. Cơ sở sản xuất di dời lập hồ sơ đề nghị hỗ trợ theo quy định tại khoản 1, khoản 2, khoản 3 Điều 6 Nghị quyết này và nộp hồ sơ tại Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố.
  • Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố tiếp nhận và chịu trách nhiệm xét duyệt hồ sơ, thẩm định số kinh phí được hỗ trợ theo quy định của các cơ sở sản xuất, và có công văn gửi Sở Tài chính,...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 8.

Điều 8. Kinh phí thực hiện 1. Tổng kinh phí thực hiện chính sách hỗ trợ di dời các cơ sở gây ô nhiễm môi trường trên địa bàn tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu là 310.000.000.000 đồng (ba trăm mười tỷ đồng). Kinh phí thực hiện được phân kỳ hàng năm theo khả năng cân đối ngân sách của tỉnh. 2. Kinh phí thực hiện: Từ nguồn ngân sách tỉnh Bà Rịa - Vũ...

Open section

Điều 8.

Điều 8. Công bố hợp quy 1. Đơn vị sản xuất nước phải tự tiến hành công bố hợp quy theo quy định tại Thông tư số 28/2012/TT-BKHCN ngày 12/12/2012 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ quy định về công bố hợp chuẩn, công bố hợp quy và phương thức đánh giá sự phù hợp với tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật; Thông tư số 02/2017/TT-BKHCN ngày 3...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 8. Công bố hợp quy
  • 1. Đơn vị sản xuất nước phải tự tiến hành công bố hợp quy theo quy định tại Thông tư số 28/2012/TT-BKHCN ngày 12/12/2012 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ quy định về công bố hợp chuẩn, công b...
  • Thông tư số 02/2017/TT-BKHCN ngày 31/3/2017 sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 28/2012/TT-BKHCN ngày 12/12/2012 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ quy định về công bố hợp chuẩn, công...
Removed / left-side focus
  • Điều 8. Kinh phí thực hiện
  • 1. Tổng kinh phí thực hiện chính sách hỗ trợ di dời các cơ sở gây ô nhiễm môi trường trên địa bàn tỉnh Bà Rịa
  • Vũng Tàu là 310.000.000.000 đồng (ba trăm mười tỷ đồng). Kinh phí thực hiện được phân kỳ hàng năm theo khả năng cân đối ngân sách của tỉnh.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 9.

Điều 9. Tổ chức thực hiện 1. Giao Uỷ ban nhân dân tỉnh tổ chức triển khai thực hiện Nghị quyết này; báo cáo kết quả thực hiện về Hội đồng nhân dân tỉnh theo quy định. 2. Giao Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban của Hội đồng nhân dân và các đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết.

Open section

Điều 9

Điều 9 . Quy định về kiểm tra, giám sát chất lượng nước sạch sử dụng cho mục đích sinh hoạt 1. Kết quả thử nghiệm các thông số chất lượng nước sạch quy định tại Khoản 2 và Khoản 3 Điều 5 của Quy chuẩn này phải được đơn vị cấp nước công khai trong thời hạn 3 ngày kể từ ngày có kết quả trên trang thông tin điện tử của đơn vị cấp nước (tr...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 9 . Quy định về kiểm tra, giám sát chất lượng nước sạch sử dụng cho mục đích sinh hoạt
  • Kết quả thử nghiệm các thông số chất lượng nước sạch quy định tại Khoản 2 và Khoản 3 Điều 5 của Quy chuẩn này phải được đơn vị cấp nước công khai trong thời hạn 3 ngày kể từ ngày có kết quả trên tr...
  • a) Tổng số mẫu nước thử nghiệm và các vị trí lấy mẫu.
Removed / left-side focus
  • Điều 9. Tổ chức thực hiện
  • 1. Giao Uỷ ban nhân dân tỉnh tổ chức triển khai thực hiện Nghị quyết này; báo cáo kết quả thực hiện về Hội đồng nhân dân tỉnh theo quy định.
  • 2. Giao Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban của Hội đồng nhân dân và các đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 10.

Điều 10. Điều khoản thi hành Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu Khóa VI, Kỳ họp thứ Chín thông qua ngày 14 tháng 12 năm 2018 và có hiệu lực từ ngày 24 tháng 12 năm 2018./.

Open section

Điều 10.

Điều 10. Trách nhiệm tổ chức thực hiện 1. Sở Y tế a) Chủ trì, phối hợp với các sở, ban, ngành liên quan hướng dẫn triển khai, tổ chức thực hiện và có trách nhiệm kiến nghị UBND tỉnh khi cần sửa đổi, bổ sung Quy chuẩn này phù hợp với yêu cầu quản lý và quy định của Bộ Y tế. b) Chỉ đạo các đơn vị trực thuộc thực hiện việc phổ biến, hướng...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 10. Trách nhiệm tổ chức thực hiện
  • a) Chủ trì, phối hợp với các sở, ban, ngành liên quan hướng dẫn triển khai, tổ chức thực hiện và có trách nhiệm kiến nghị UBND tỉnh khi cần sửa đổi, bổ sung Quy chuẩn này phù hợp với yêu cầu quản l...
  • b) Chỉ đạo các đơn vị trực thuộc thực hiện việc phổ biến, hướng dẫn, kiểm tra, giám sát chất lượng nước sạch sử dụng cho mục đích sinh hoạt theo Quyết định này trên địa bàn phụ trách.
Removed / left-side focus
  • Điều 10. Điều khoản thi hành
  • Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu Khóa VI, Kỳ họp thứ Chín thông qua ngày 14 tháng 12 năm 2018 và có hiệu lực từ ngày 24 tháng 12 năm 2018./.

Only in the right document

Chương I Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Phạm vi áp dụng Quy chuẩn này quy định mức giới hạn các thông số chất lượng đối với nước sạch sử dụng cho mục đích sinh hoạt trên địa bàn tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu.
Điều 2. Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Quy chuẩn này áp dụng đối với các tổ chức, cá nhân thực hiện một phần hoặc tất cả các hoạt động khai thác, sản xuất, truyền dẫn, bán buôn, bán lẻ nước sạch theo hệ thống cấp nước tập trung hoàn chỉnh (sau đây gọi tắt là đơn vị cấp nước) trên địa bàn tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu; các cơ quan quản lý nhà nước về th...
Điều 3. Điều 3. Giải thích từ ngữ Trong quy chuẩn này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. Nước sạch sử dụng cho mục đích sinh hoạt là nước đã qua xử lý có chất lượng bảo đảm, đáp ứng yêu cầu sử dụng cho mục đích ăn uống, vệ sinh của con người (viết tắt là nước sạch). 2. CFU là chữ viết tắt của cụm từ tiếng Anh "Colony Forming Unit" có n...
Chương II Chương II QUY ĐỊNH VỀ KỸ THUẬT
Chương III Chương III QUY ĐỊNH VỀ QUẢN LÝ
Chương I V Chương I V TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Điều 11. Điều 11. Quy định chuyển tiếp Trong trường hợp các quy định về phương pháp thử theo Tiêu chuẩn quốc gia, Quy chuẩn quốc gia và các văn bản quy phạm pháp luật được viện dẫn trong Quy chuẩn này có sự thay đổi, bổ sung hoặc được thay thế thì áp dụng theo quy định mới, văn bản mới./ PHỤ LỤC SỐ 01 DANH MỤC CÁC PHƯƠNG PHÁP LẤY MẪU VÀ THỬ NGH...