Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 3
Explicit citation matches 3
Instruction matches 3
Left-only sections 28
Right-only sections 21

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Về việc ban hành quy định quản lý tài nguyên nước trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định quản lý tài nguyên nước trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh. Quyết định này thay thế Quyết định số 4351/2005/QĐ-UBND, ngày 21/11/2005 của Uỷ ban nhân dân tỉnh Quảng Ninh và có hiệu lực thi hành sau 15 ngày, kể từ ngày ký.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Các ông bà: Chánh văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các Sở: Tài nguyên và Môi trường, Tài chính, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Kế hoạch và Đầu tư, Giao thông vận tải, Công thương, Y tế, Văn hoá - Thể thao và Du lịch, Xây dựng; Trưởng Ban quản lý các khu công nghiệp; Cục trưởng Cục thuế; Chủ tịch Uỷ ban nhân dân cá...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương I

Chương I QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng Quy định này hướng dẫn và quy định chi tiết thi hành các văn bản quy phạm pháp luật về hoạt động tài nguyên nước; quy định trình tự thủ tục cấp, gia hạn, thay đổi thời hạn, điều chỉnh nội dung và cấp lại giấy phép (cấp lại giấy phép chỉ áp dụng cho hoạt động hành nghề khoan nuớc dưới đất)...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Giải thích từ ngữ Trong quy định này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. "Nước mặt" là nước tồn tại trên mặt đất liền hoặc hải đảo; 2. "Nước dưới đất" là nước tồn tại trong các tầng chứa nước dưới mặt đất; 3. "Nước sinh hoạt" là nước dùng cho ăn uống, vệ sinh của con người; 4. "Nguồn nước sinh hoạt" là nguồn có thể cung...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Quản lý, bảo vệ tài nguyên nước Tài nguyên nước (bao gồm các nguồn nước mặt, nước mưa, nước dưới đất, nước biển) thuộc sở hữu toàn dân do Nhà nước thống nhất quản lý. Tổ chức, cá nhân được quyền khai thác, sử dụng tài nguyên nước phục vụ cho đời sống và sản xuất, đồng thời có trách nhiệm bảo vệ tài nguyên nước. Nhà nước bảo hộ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. Chính sách về tài nguyên nước 1. Khuyến khích, tạo điều kiện cho tổ chức, cá nhân thăm dò, khai thác, sử dụng tài nguyên nước để cấp nước sinh hoạt; 2. Khuyến khích đầu tư khai thác, sử dụng nước biển để sản xuất muối. Tổ chức, cá nhân sử dụng nước biển để sản xuất muối không được gây xâm nhập mặn và làm ảnh hưởng xấu đến sản x...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương II

Chương II TRÁCH NHIỆM, QUYỀN HẠN CỦA CƠ QUAN QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC VỀ TÀI NGUYÊN NƯỚC

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 5.

Điều 5. Trách nhiệm, quyền hạn của Sở Tài nguyên và Môi trường 1. Sở Tài nguyên và Môi trường là cơ quan chuyên môn giúp Uỷ ban Nhân dân tỉnh thực hiện chức năng quản lý nhà nước về Tài nguyên nước theo quy định của pháp luật; 2. Hướng dẫn, tiếp nhận và thẩm định hồ sơ hoạt động tài nguyên nước thuộc thẩm quyền trình Uỷ ban Nhân dân tỉ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 6.

Điều 6. Trách nhiệm của các Sở, Ban, Ngành khác có liên quan Các Sở, Ban, Ngành chức năng theo phạm vi thẩm quyền của mình có trách nhiệm phối hợp chặt chẽ với Sở Tài nguyên và Môi trường, UBND các địa phương trong công tác quản lý, bảo vệ tài nguyên nước, cụ thể như sau: 1. Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Phối hợp với các Sở, B...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 7.

Điều 7. Trách nhiệm, quyền hạn của Uỷ ban nhân dân cấp huyện, thị xã, thành phố (gọi chung là Uỷ ban nhân dân cấp huyện) 1. Chịu trách nhiệm trước Uỷ ban nhân dân tỉnh về mọi hoạt động tài nguyên nước tại địa bàn quản lý; giải quyết tranh chấp, khiếu nại, tố cáo về hoạt động tài nguyên nước theo quy định của pháp luật; xử phạt vi phạm...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 8.

Điều 8. Trách nhiệm, quyền hạn của Uỷ ban nhân dân phường, xã, thị trấn (gọi chung là Uỷ ban nhân dân cấp xã) 1. Chịu trách nhiệm trước Uỷ ban nhân dân cấp huyện và cấp tỉnh về mọi hoạt động tài nguyên nước tại địa bàn quản lý; giải quyết tranh chấp, khiếu nại, tố cáo về hoạt động tài nguyên nước theo quy định của pháp luật; 2. Có các...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 9.

Điều 9. Quyền và nghĩa vụ của tổ chức, cá nhân hoạt động tài nguyên nước 1. Quyền lợi: a) Được quyền khai thác, sử dụng tài nguyên nước cho các mục đích sinh hoạt, sản xuất nông nghiệp, lâm nghiệp, công nghiệp, khai khoáng, phát điện, giao thông thuỷ, nuôi trồng thủy, hải sản, sản xuất muối, thể thao, giải trí, du lịch, y tế, an dưỡng,...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương III

Chương III CẤP PHÉP HOẠT ĐỘNG TÀI NGUYÊN NƯỚC

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 10.

Điều 10. Thẩm quyền cấp, gia hạn, thay đổi thời hạn, điều chỉnh nội dung, đình chỉ hiệu lực và thu hồi giấy phép thăm dò, khai thác tài nguyên nước, xả nước thải vào nguồn nước Uỷ ban Nhân dân tỉnh cấp, gia hạn, thay đổi thời hạn, điều chỉnh nội dung, đình chỉ hiệu lực và thu hồi giấy phép trong các trường hợp sau đây: a) Thăm dò, khai...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 11.

Điều 11. Thẩm quyền cấp, gia hạn, điều chỉnh nội dung, thu hồi và cấp lại giấy phép hành nghề khoan nước dưới đất Uỷ ban Nhân dân tỉnh cấp, gia hạn, điều chỉnh nội dung, thu hồi và cấp lại giấy phép hành nghề khoan nước dưới đất trong các trường hợp sau đây: a) Hành nghề khoan nước dưới đất quy mô nhỏ; b) Hành nghề khoan nước dưới đất...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.86 targeted reference

Điều 12.

Điều 12. Cơ quan tiếp nhận, thẩm định hồ sơ 1. Sở Tài nguyên và Môi trường chịu trách nhiệm tiếp nhận, thẩm định hồ sơ xin cấp giấy phép thuộc thẩm quyền Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh; 2. Ngoài những nội dung cấp phép theo quy định tại Điều 10 và Điều 11, những trường hợp cấp phép còn lại thuộc thẩm quyền của Bộ Tài nguyên và Môi trường the...

Open section

Điều 10.

Điều 10. Thành phần hồ sơ; cách thức thực hiện thủ tục cấp, gia hạn, điều chỉnh nội dung, cấp lại giấy phép khai thác, sử dụng nước mặt, nước biển 1. Thành phần, nội dung hồ sơ: a) Trường hợp cấp mới: Quy định tại Khoản 1 Điều 32 Nghị định số 201/2013/NĐ-CP; nội dung hồ sơ theo quy định tại Thông tư số 27/2014/TT-BTNMT. b) Trường hợp g...

Open section

This section explicitly points to `Điều 10.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 12. Cơ quan tiếp nhận, thẩm định hồ sơ
  • 1. Sở Tài nguyên và Môi trường chịu trách nhiệm tiếp nhận, thẩm định hồ sơ xin cấp giấy phép thuộc thẩm quyền Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh;
  • 2. Ngoài những nội dung cấp phép theo quy định tại Điều 10 và Điều 11, những trường hợp cấp phép còn lại thuộc thẩm quyền của Bộ Tài nguyên và Môi trường theo quy định của pháp luật. Tổ chức, cá nh...
Added / right-side focus
  • Điều 10. Thành phần hồ sơ; cách thức thực hiện thủ tục cấp, gia hạn, điều chỉnh nội dung, cấp lại giấy phép khai thác, sử dụng nước mặt, nước biển
  • 1. Thành phần, nội dung hồ sơ:
  • a) Trường hợp cấp mới: Quy định tại Khoản 1 Điều 32 Nghị định số 201/2013/NĐ-CP; nội dung hồ sơ theo quy định tại Thông tư số 27/2014/TT-BTNMT.
Removed / left-side focus
  • Điều 12. Cơ quan tiếp nhận, thẩm định hồ sơ
  • 1. Sở Tài nguyên và Môi trường chịu trách nhiệm tiếp nhận, thẩm định hồ sơ xin cấp giấy phép thuộc thẩm quyền Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh;
  • 2. Ngoài những nội dung cấp phép theo quy định tại Điều 10 và Điều 11, những trường hợp cấp phép còn lại thuộc thẩm quyền của Bộ Tài nguyên và Môi trường theo quy định của pháp luật. Tổ chức, cá nh...
Target excerpt

Điều 10. Thành phần hồ sơ; cách thức thực hiện thủ tục cấp, gia hạn, điều chỉnh nội dung, cấp lại giấy phép khai thác, sử dụng nước mặt, nước biển 1. Thành phần, nội dung hồ sơ: a) Trường hợp cấp mới: Quy định tại Kho...

left-only unmatched

Điều 13.

Điều 13. Các trường hợp không phải xin cấp giấy phép và không phải đăng ký 1. Khai thác nước dưới đất (từ các giếng khoan, giếng đào, điểm lộ nước) trong trầm tích Đệ tứ với lưu lượng không lớn hơn 10m 3 /ngàyđêm, chiều sâu giếng không lớn hơn 10m và không phục vụ cho mục đích kinh doanh; 2. Khai thác nước mặt phục vụ cho sản xuất nông...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 14.

Điều 14. Các trường hợp không phải xin cấp giấy phép nhưng phải đăng ký tại Sở Tài nguyên và Môi trường 1. Khai thác nước dưới đất (từ các giếng khoan, giếng đào, điểm lộ nước) trong trầm tích Đệ tứ với lưu lượng tõ 10m 3 /ngàyđêm đến 20m 3 /ngàyđêm, chiều sâu giÕng không lớn hơn 20m và không phục vụ cho mục đích kinh doanh; 2. Khai th...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 15.

Điều 15. Hồ sơ đăng ký khai thác tài nguyên nước, xả nước thải vào nguồn nước 1. Hồ sơ đăng ký khai thác tài nguyên nước: a) Đơn xin đăng ký khai thác tài nguyên nước; b) Bản đăng ký nêu rõ vị trí, nguồn nước xin khai thác (nước mặt, nước dưới đất, điểm lộ nước), mục đích sử dụng nước, nhu cầu sử dụng tối đa, đặc điểm công trình khai t...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 16.

Điều 16. Hồ sơ đề nghị cấp, gia hạn, thay đổi thời hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép Hồ sơ đề nghị cấp, gia hạn, thay đổi thời hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép theo quy định tại khoản 2, mục II, Thông tư 02/2005/TT-BTNMT như sau: 1. Hồ sơ cấp giấy phép thăm dò nước dưới đất: a) Đơn đề nghị cấp giấy phép; b) Các văn bản về tư cách ch...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.86 guidance instruction

Điều 17.

Điều 17. Trình tự cấp giấy phép 1. Tổ chức cá nhân đề nghị cấp giấy phép - Tổ chức, cá nhân có nhu cầu xin cấp phép hoạt động tài nguyên nước, liên hệ với Sở Tài nguyên và Môi trường để được hướng dẫn cụ thể về các điều kiện liên quan đến khu vực xin cấp phép, về trình tự thủ tục theo quy định; - Lập hồ sơ thành 05 bộ đối với các trườn...

Open section

Điều 16.

Điều 16. Hiệu lực thi hành Quy định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 1714/2009/QĐ-UBND ngày 29 tháng 5 năm 2009 của Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành quy định quản lý tài nguyên nước trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh; Quyết định số 1697/2010/QĐ-UBND ngày 07 tháng 6 năm 2010 về việc sửa đổi, bổ sung khoản 1, khoản...

Open section

This section appears to guide or implement `Điều 16.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 17. Trình tự cấp giấy phép
  • 1. Tổ chức cá nhân đề nghị cấp giấy phép
  • - Tổ chức, cá nhân có nhu cầu xin cấp phép hoạt động tài nguyên nước, liên hệ với Sở Tài nguyên và Môi trường để được hướng dẫn cụ thể về các điều kiện liên quan đến khu vực xin cấp phép, về trình...
Added / right-side focus
  • Điều 16. Hiệu lực thi hành
  • Quy định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 1714/2009/QĐ-UBND ngày 29 tháng 5 năm 2009 của Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành quy định quản lý tài nguyên nước trên địa bàn...
  • Quyết định số 1697/2010/QĐ-UBND ngày 07 tháng 6 năm 2010 về việc sửa đổi, bổ sung khoản 1, khoản 2 Điều 17 Quy định quản lý tài nguyên nước trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh ban hành kèm theo Quyết định...
Removed / left-side focus
  • Điều 17. Trình tự cấp giấy phép
  • 1. Tổ chức cá nhân đề nghị cấp giấy phép
  • - Tổ chức, cá nhân có nhu cầu xin cấp phép hoạt động tài nguyên nước, liên hệ với Sở Tài nguyên và Môi trường để được hướng dẫn cụ thể về các điều kiện liên quan đến khu vực xin cấp phép, về trình...
Target excerpt

Điều 16. Hiệu lực thi hành Quy định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 1714/2009/QĐ-UBND ngày 29 tháng 5 năm 2009 của Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành quy định quản lý tài nguyên nước trên đ...

left-only unmatched

Chương IV

Chương IV THẨM QUYỀN XỬ PHẠT VI PHẠM HÀNH CHÍNH TRONG LĨNH VỰC TÀI NGUYÊN NƯỚC Thẩm quyền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực tài nguyên nước theo quy định tại Nghị định số 34/2005/NĐ-CP ngày 17/3/2005 của Chính phủ và Pháp lệnh số 04/2008/PL-UBTVQH12 ngày 02/4/2008 của Uỷ ban thường vụ quốc hội như sau:

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.77 targeted reference

Điều 18.

Điều 18. Thẩm quyền xử phạt của Chủ tịch Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh 1. Phạt cảnh cáo; 2. Phạt tiền đến 100.000.000 đồng; 3. Tước quyền sử dụng giấy phép hành nghề khoan, giấy phép thăm dò, khai thác, sử dụng tài nguyên nước, xả nước thải vào nguồn nước; 4. Tịch thu tang vật, phương tiện được sử dụng để vi phạm hành chính; 5. Áp dụng các...

Open section

Điều 7.

Điều 7. Mẫu đơn, mẫu tờ khai đề nghị cấp giấy phép hoạt động tài nguyên nước 1. Mẫu đơn đề nghị cấp, gia hạn, điều chỉnh, cấp lại giấy phép tài nguyên nước; nội dung đề án, báo cáo thăm dò khai thác, sử dụng nước dưới đất; nội dung đề án, báo cáo thăm dò, khai thác, sử dụng nước mặt, nước biển; nội dung đề án, báo cáo xả nước thải vào...

Open section

This section explicitly points to `Điều 7.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 18. Thẩm quyền xử phạt của Chủ tịch Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh
  • 1. Phạt cảnh cáo;
  • 2. Phạt tiền đến 100.000.000 đồng;
Added / right-side focus
  • Điều 7. Mẫu đơn, mẫu tờ khai đề nghị cấp giấy phép hoạt động tài nguyên nước
  • 1. Mẫu đơn đề nghị cấp, gia hạn, điều chỉnh, cấp lại giấy phép tài nguyên nước
  • nội dung đề án, báo cáo thăm dò khai thác, sử dụng nước dưới đất
Removed / left-side focus
  • Điều 18. Thẩm quyền xử phạt của Chủ tịch Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh
  • 1. Phạt cảnh cáo;
  • 2. Phạt tiền đến 100.000.000 đồng;
Target excerpt

Điều 7. Mẫu đơn, mẫu tờ khai đề nghị cấp giấy phép hoạt động tài nguyên nước 1. Mẫu đơn đề nghị cấp, gia hạn, điều chỉnh, cấp lại giấy phép tài nguyên nước; nội dung đề án, báo cáo thăm dò khai thác, sử dụng nước dưới...

left-only unmatched

Điều 19.

Điều 19. Thẩm quyền xử phạt của Chủ tịch Uỷ ban nhân dân cấp huyện 1. Phạt cảnh cáo; 2. Phạt tiền đến 30.000.000 đồng; 3. Tước quyền sử dụng giấy phép hành nghề khoan, giấy phép thăm dò, khai thác, sử dụng tài nguyên nước, xả nước thải vào nguồn nước; 4. Tịch thu tang vật, phương tiện được sử dụng để vi phạm hành chính; 5. Áp dụng các...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 20.

Điều 20. Thẩm quyền xử phạt của Chủ tịch Uỷ ban nhân dân cấp xã 1. Phạt cảnh cáo; 2. Phạt tiền đến 2.000.000 đồng; 3. Tịch thu tang vật, phương tiện được sử dụng để vi phạm hành chính có giá trị đến 2.000.000 đồng; 4. Áp dụng các biện pháp khắc phục hậu quả quy định tại khoản 3 Điều 7 của Nghị định 34/2005/NĐ-CP ngày 17/3/2005 của Chín...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 21.

Điều 21. Thẩm quyền xử phạt của Thanh tra Sở Tài nguyên và Môi trường 1. Thanh tra viên có quyền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực tài nguyên nước: - Phạt cảnh cáo; - Phạt tiền đến 500.000 đồng; - Tịch thu tang vật, phương tiện sử dụng để vi phạm hành chính có giá trị đến 2.000.000 đồng; - Áp dụng các biện pháp khắc phục hậu qu...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 22

Điều 22: Hình thức xử phạt bổ sung Cá nhân, tổ chức vi phạm nếu không tự nguyện thực hiện các quyết định xử phạt, biện pháp khắc phục hậu quả quy định tại các Điều 18, 19, 20 và 21 thì bị áp dụng các biện pháp cưỡng chế và phải chịu mọi chi phí cho việc áp dụng các biện pháp cưỡng chế đó, việc cưỡng chế thi hành được thực hiện theo quy...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương V

Chương V ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 23.

Điều 23. Tổ chức thực hiện Quy định này thay thế Quy định trình tự thủ tục cấp phép thăm dò, khai thác sử dụng tài nguyên nước, xả nước thải vào nguồn nước, hành nghề khoan nước dưới đất trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh ban hành kèm theo Quyết định số 4351/2005/QĐ-UBND, ngày 21/11/2005 của UBND tỉnh . Trong quá trình thực hiện nếu có vướng...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Tiêu đề Ban hành quy định quản lý tài nguyên nước trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh
Điều 1 Điều 1 . Ban hành kèm theo quyết định này Quy định quản lý tài nguyên nước trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh.
Điều 2 Điều 2 . Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 1714/2009/QĐ-UBND ngày 29/5/2009 của Ủy ban nhân dân tỉnh về quy định quản lý tài nguyên nước trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh.
Điều 3 Điều 3 . Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các Sở, ban, ngành có liên quan; Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp huyện và các tổ chức, cá nhân có liên quan căn cứ Quyết định thi hành./. TM. ỦY BAN NHÂN DÂN KT. CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH (Đã ký) Đặng Huy Hậu QUY ĐỊNH QUẢN LÝ TÀI NGUYÊN NƯỚC TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH QUẢNG NINH (Ban hành kèm the...
Chương I Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quy định này quy định về việc quản lý, bảo vệ, khai thác, sử dụng tài nguyên nước; về việc tiếp nhận, giải quyết thủ tục, thời gian các bước thực hiện thủ tục cấp, gia hạn, điều chỉnh nội dung và cấp lại giấy phép thăm dò, khai thác sử dụng nước dưới đất, khai thác sử dụng nước mặt, khai thác sử dụng nước biể...
Điều 2. Điều 2. Đối tượng áp dụng Quy định áp dụng đối với cơ quan quản lý nhà nước; cơ quan chuyên môn về tài nguyên và môi trường, các cơ quan có liên quan. Tổ chức, cá nhân trong nước và tổ chức, cá nhân nước ngoài (sau đây gọi chung là tổ chức, cá nhân) hoạt động tài nguyên nước trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh.
Điều 3. Điều 3. Giải thích từ ngữ Theo quy định tại Điều 2 của Luật Tài nguyên nước năm 2012 và Điều 3 của Thông tư số 27/2014/TT-BTNMT ngày 30 tháng 5 năm 2014 của Bộ Tài nguyên và Môi trường Quy định việc đăng ký khai thác nước dưới đất, mẫu hồ sơ cấp, gia hạn, điều chỉnh, cấp lại giấy phép tài nguyên nước (sau đây gọi là Thông tư số 27/2014...