Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 6
Explicit citation matches 6
Instruction matches 6
Left-only sections 18
Right-only sections 25

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Ban hành quy định quản lý tài nguyên nước trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1

Điều 1 . Ban hành kèm theo quyết định này Quy định quản lý tài nguyên nước trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

explicit-citation Similarity 1.0 repeal instruction

Điều 2

Điều 2 . Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 1714/2009/QĐ-UBND ngày 29/5/2009 của Ủy ban nhân dân tỉnh về quy định quản lý tài nguyên nước trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Các ông bà: Chánh văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các Sở: Tài nguyên và Môi trường, Tài chính, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Kế hoạch và Đầu tư, Giao thông vận tải, Công thương, Y tế, Văn hoá - Thể thao và Du lịch, Xây dựng; Trưởng Ban quản lý các khu công nghiệp; Cục trưởng Cục thuế; Chủ tịch Uỷ ban nhân dân cá...

Open section

This section appears to repeal or replace part of `Điều 2.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 2 . Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 1714/2009/QĐ-UBND ngày 29/5/2009 của Ủy ban nhân dân tỉnh về quy định quản lý tài nguyên nước trên đ...
Added / right-side focus
  • Điều 2. Các ông bà: Chánh văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh
  • Giám đốc các Sở: Tài nguyên và Môi trường, Tài chính, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Kế hoạch và Đầu tư, Giao thông vận tải, Công thương, Y tế, Văn hoá
  • Thể thao và Du lịch, Xây dựng
Rewritten clauses
  • Left: Điều 2 . Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 1714/2009/QĐ-UBND ngày 29/5/2009 của Ủy ban nhân dân tỉnh về quy định quản lý tài nguyên nước trên đ... Right: (Ban hành kèm theo quyết định số 1714/2009/QĐ-UBND ngày 29/5/2009 của Uỷ ban nhân dân tỉnh)
Target excerpt

Điều 2. Các ông bà: Chánh văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các Sở: Tài nguyên và Môi trường, Tài chính, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Kế hoạch và Đầu tư, Giao thông vận tải, Công thương, Y tế, Văn hoá -...

left-only unmatched

Điều 3

Điều 3 . Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các Sở, ban, ngành có liên quan; Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp huyện và các tổ chức, cá nhân có liên quan căn cứ Quyết định thi hành./. TM. ỦY BAN NHÂN DÂN KT. CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH (Đã ký) Đặng Huy Hậu QUY ĐỊNH QUẢN LÝ TÀI NGUYÊN NƯỚC TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH QUẢNG NINH (Ban hành kèm the...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương I

Chương I QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quy định này quy định về việc quản lý, bảo vệ, khai thác, sử dụng tài nguyên nước; về việc tiếp nhận, giải quyết thủ tục, thời gian các bước thực hiện thủ tục cấp, gia hạn, điều chỉnh nội dung và cấp lại giấy phép thăm dò, khai thác sử dụng nước dưới đất, khai thác sử dụng nước mặt, khai thác sử dụng nước biể...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng Quy định áp dụng đối với cơ quan quản lý nhà nước; cơ quan chuyên môn về tài nguyên và môi trường, các cơ quan có liên quan. Tổ chức, cá nhân trong nước và tổ chức, cá nhân nước ngoài (sau đây gọi chung là tổ chức, cá nhân) hoạt động tài nguyên nước trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 targeted reference

Điều 3.

Điều 3. Giải thích từ ngữ Theo quy định tại Điều 2 của Luật Tài nguyên nước năm 2012 và Điều 3 của Thông tư số 27/2014/TT-BTNMT ngày 30 tháng 5 năm 2014 của Bộ Tài nguyên và Môi trường Quy định việc đăng ký khai thác nước dưới đất, mẫu hồ sơ cấp, gia hạn, điều chỉnh, cấp lại giấy phép tài nguyên nước (sau đây gọi là Thông tư số 27/2014...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Giải thích từ ngữ Trong quy định này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. "Nước mặt" là nước tồn tại trên mặt đất liền hoặc hải đảo; 2. "Nước dưới đất" là nước tồn tại trong các tầng chứa nước dưới mặt đất; 3. "Nước sinh hoạt" là nước dùng cho ăn uống, vệ sinh của con người; 4. "Nguồn nước sinh hoạt" là nguồn có thể cung...

Open section

This section explicitly points to `Điều 2.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 3. Giải thích từ ngữ
  • Theo quy định tại Điều 2 của Luật Tài nguyên nước năm 2012 và Điều 3 của Thông tư số 27/2014/TT-BTNMT ngày 30 tháng 5 năm 2014 của Bộ Tài nguyên và Môi trường Quy định việc đăng ký khai thác nước d...
Added / right-side focus
  • Trong quy định này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:
  • 1. "Nước mặt" là nước tồn tại trên mặt đất liền hoặc hải đảo;
  • 2. "Nước dưới đất" là nước tồn tại trong các tầng chứa nước dưới mặt đất;
Removed / left-side focus
  • Theo quy định tại Điều 2 của Luật Tài nguyên nước năm 2012 và Điều 3 của Thông tư số 27/2014/TT-BTNMT ngày 30 tháng 5 năm 2014 của Bộ Tài nguyên và Môi trường Quy định việc đăng ký khai thác nước d...
Target excerpt

Điều 2. Giải thích từ ngữ Trong quy định này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. "Nước mặt" là nước tồn tại trên mặt đất liền hoặc hải đảo; 2. "Nước dưới đất" là nước tồn tại trong các tầng chứa nước dưới mặt đ...

referenced-article Similarity 0.83 targeted reference

Điều 4.

Điều 4. Thẩm quyền cấp phép hoạt động tài nguyên nước 1. Ủy ban nhân dân tỉnh thực hiện cấp phép hoạt động tài nguyên nước đối với các trường hợp theo quy định tại Khoản 2, Điều 28, Nghị định số 201/2013/NĐ-CP, Khoản 5, Điều 3, Thông tư số 27/2014/TT-BTNMT và Khoản 2, Điều 11, Thông tư số 40/2014/TT-BTNMT như sau: a) Thăm dò, khai thác...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Quản lý, bảo vệ tài nguyên nước Tài nguyên nước (bao gồm các nguồn nước mặt, nước mưa, nước dưới đất, nước biển) thuộc sở hữu toàn dân do Nhà nước thống nhất quản lý. Tổ chức, cá nhân được quyền khai thác, sử dụng tài nguyên nước phục vụ cho đời sống và sản xuất, đồng thời có trách nhiệm bảo vệ tài nguyên nước. Nhà nước bảo hộ...

Open section

This section explicitly points to `Điều 3.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 4. Thẩm quyền cấp phép hoạt động tài nguyên nước
  • Ủy ban nhân dân tỉnh thực hiện cấp phép hoạt động tài nguyên nước đối với các trường hợp theo quy định tại Khoản 2, Điều 28, Nghị định số 201/2013/NĐ-CP, Khoản 5, Điều 3, Thông tư số 27/2014/TT-BTN...
  • a) Thăm dò, khai thác nước dưới đất đối với công trình có lưu lượng nhỏ hơn 3.000 m 3 /ngày đêm;
Added / right-side focus
  • Tài nguyên nước (bao gồm các nguồn nước mặt, nước mưa, nước dưới đất, nước biển) thuộc sở hữu toàn dân do Nhà nước thống nhất quản lý.
  • Tổ chức, cá nhân được quyền khai thác, sử dụng tài nguyên nước phục vụ cho đời sống và sản xuất, đồng thời có trách nhiệm bảo vệ tài nguyên nước.
  • Nhà nước bảo hộ quyền lợi hợp pháp của tổ chức, cá nhân trong khai thác, sử dụng tài nguyên nước;
Removed / left-side focus
  • Ủy ban nhân dân tỉnh thực hiện cấp phép hoạt động tài nguyên nước đối với các trường hợp theo quy định tại Khoản 2, Điều 28, Nghị định số 201/2013/NĐ-CP, Khoản 5, Điều 3, Thông tư số 27/2014/TT-BTN...
  • a) Thăm dò, khai thác nước dưới đất đối với công trình có lưu lượng nhỏ hơn 3.000 m 3 /ngày đêm;
  • b) Khai thác, sử dụng nước mặt cho sản xuất nông nghiệp với lưu lượng nhỏ hơn 2 m 3 /giây (7.200 m 3 /giờ);
Rewritten clauses
  • Left: Điều 4. Thẩm quyền cấp phép hoạt động tài nguyên nước Right: Điều 3. Quản lý, bảo vệ tài nguyên nước
Target excerpt

Điều 3. Quản lý, bảo vệ tài nguyên nước Tài nguyên nước (bao gồm các nguồn nước mặt, nước mưa, nước dưới đất, nước biển) thuộc sở hữu toàn dân do Nhà nước thống nhất quản lý. Tổ chức, cá nhân được quyền khai thác, sử...

left-only unmatched

Điều 5.

Điều 5. Trường hợp không phải cấp giấy phép và không phải đăng ký tài nguyên nước; trường hợp phải đăng ký hoạt động tài nguyên nước 1. Trường hợp không phải cấp phép và không phải đăng ký hoạt động tài nguyên nước a) Khai thác, sử dụng nước cho sinh hoạt của hộ gia đình; xả nước thải sinh hoạt của cá nhân, hộ gia đình; b) Khai thác, s...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 amending instruction

Điều 6.

Điều 6. Cơ quan tiếp nhận hồ sơ; thời gian các bước thực hiện thủ tục của từng cơ quan, đơn vị có liên quan 1. Cơ quan tiếp nhận hồ sơ a) Tổ chức, cá nhân hoạt động tài nguyên nước đối với các trường hợp quy định tại Khoản 1, Điều 4 bản quy định này nộp hồ sơ và nhận kết quả tại Trung tâm Hành chính công tỉnh. b) Tổ chức, cá nhân hoạt...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Chính sách về tài nguyên nước 1. Khuyến khích, tạo điều kiện cho tổ chức, cá nhân thăm dò, khai thác, sử dụng tài nguyên nước để cấp nước sinh hoạt; 2. Khuyến khích đầu tư khai thác, sử dụng nước biển để sản xuất muối. Tổ chức, cá nhân sử dụng nước biển để sản xuất muối không được gây xâm nhập mặn và làm ảnh hưởng xấu đến sản x...

Open section

This section appears to amend `Điều 4.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 6. Cơ quan tiếp nhận hồ sơ; thời gian các bước thực hiện thủ tục của từng cơ quan, đơn vị có liên quan
  • 1. Cơ quan tiếp nhận hồ sơ
  • a) Tổ chức, cá nhân hoạt động tài nguyên nước đối với các trường hợp quy định tại Khoản 1, Điều 4 bản quy định này nộp hồ sơ và nhận kết quả tại Trung tâm Hành chính công tỉnh.
Added / right-side focus
  • Điều 4. Chính sách về tài nguyên nước
  • 1. Khuyến khích, tạo điều kiện cho tổ chức, cá nhân thăm dò, khai thác, sử dụng tài nguyên nước để cấp nước sinh hoạt;
  • 2. Khuyến khích đầu tư khai thác, sử dụng nước biển để sản xuất muối. Tổ chức, cá nhân sử dụng nước biển để sản xuất muối không được gây xâm nhập mặn và làm ảnh hưởng xấu đến sản xuất nông nghiệp v...
Removed / left-side focus
  • Điều 6. Cơ quan tiếp nhận hồ sơ; thời gian các bước thực hiện thủ tục của từng cơ quan, đơn vị có liên quan
  • 1. Cơ quan tiếp nhận hồ sơ
  • a) Tổ chức, cá nhân hoạt động tài nguyên nước đối với các trường hợp quy định tại Khoản 1, Điều 4 bản quy định này nộp hồ sơ và nhận kết quả tại Trung tâm Hành chính công tỉnh.
Target excerpt

Điều 4. Chính sách về tài nguyên nước 1. Khuyến khích, tạo điều kiện cho tổ chức, cá nhân thăm dò, khai thác, sử dụng tài nguyên nước để cấp nước sinh hoạt; 2. Khuyến khích đầu tư khai thác, sử dụng nước biển để sản x...

left-only unmatched

Điều 7.

Điều 7. Mẫu đơn, mẫu tờ khai đề nghị cấp giấy phép hoạt động tài nguyên nước 1. Mẫu đơn đề nghị cấp, gia hạn, điều chỉnh, cấp lại giấy phép tài nguyên nước; nội dung đề án, báo cáo thăm dò khai thác, sử dụng nước dưới đất; nội dung đề án, báo cáo thăm dò, khai thác, sử dụng nước mặt, nước biển; nội dung đề án, báo cáo xả nước thải vào...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương II

Chương II THÀNH PHẦN HỒ SƠ, TRÌNH TỰ THỦ TỤC, THỜI GIAN THỰC HIỆN THỦ TỤC HÀNH CHÍNH VỀ CẤP PHÉP HOẠT ĐỘNG TÀI NGUYÊN NƯỚC

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 8.

Điều 8. Thành phần hồ sơ; cách thức thực hiện thủ tục cấp, gia hạn, điều chỉnh nội dung, cấp lại giấy phép thăm dò nước dưới đất 1. Thành phần, nội dung hồ sơ: a) Trường hợp cấp mới: Quy định tại Khoản 1 Điều 30 Nghị định số 201/2013/NĐ-CP; nội dung hồ sơ theo quy định tại Thông tư số 27/2014/TT-BTNMT. b) Trường hợp gia hạn, điều chỉnh...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 9.

Điều 9. Thành phần hồ sơ; cách thức thực hiện thủ tục cấp, gia hạn, điều chỉnh nội dung, cấp lại giấy phép khai thác, sử dụng nước dưới đất 1. Thành phần, nội dung hồ sơ: a) Trường hợp cấp mới: Quy định tại Khoản 1 Điều 31 Nghị định số 201/2013/NĐ-CP; nội dung hồ sơ theo quy định tại Thông tư số 27/2014/TT-BTNMT. b) Trường hợp gia hạn,...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 10.

Điều 10. Thành phần hồ sơ; cách thức thực hiện thủ tục cấp, gia hạn, điều chỉnh nội dung, cấp lại giấy phép khai thác, sử dụng nước mặt, nước biển 1. Thành phần, nội dung hồ sơ: a) Trường hợp cấp mới: Quy định tại Khoản 1 Điều 32 Nghị định số 201/2013/NĐ-CP; nội dung hồ sơ theo quy định tại Thông tư số 27/2014/TT-BTNMT. b) Trường hợp g...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 11.

Điều 11. Thành phần hồ sơ; cách thức thực hiện thủ tục cấp, gia hạn, điều chỉnh nội dung, cấp lại giấy phép xả nước thải vào nguồn nước 1. Thành phần, nội dung hồ sơ: a) Trường hợp cấp mới: Quy định tại Khoản 1 Điều 33 Nghị định số 201/2013/NĐ-CP; nội dung hồ sơ theo quy định tại Thông tư số 27/2014/TT-BTNMT. b) Trường hợp gia hạn, điề...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.86 targeted reference

Điều 12.

Điều 12. Thành phần hồ sơ; cách thức thực hiện thủ tục cấp, gia hạn, điều chỉnh nội dung, cấp lại giấy phép hành nghề khoan nước dưới đất quy mô vừa và nhỏ 1. Thành phần, nội dung hồ sơ: a) Trường hợp cấp mới: Quy định tại Khoản 1 Điều 13 Thông tư số 40/2014/TT-BTNMT. b) Trường hợp gia hạn, điều chỉnh nội dung: Quy định tại Khoản 1 Điề...

Open section

Điều 13.

Điều 13. Các trường hợp không phải xin cấp giấy phép và không phải đăng ký 1. Khai thác nước dưới đất (từ các giếng khoan, giếng đào, điểm lộ nước) trong trầm tích Đệ tứ với lưu lượng không lớn hơn 10m 3 /ngàyđêm, chiều sâu giếng không lớn hơn 10m và không phục vụ cho mục đích kinh doanh; 2. Khai thác nước mặt phục vụ cho sản xuất nông...

Open section

This section explicitly points to `Điều 13.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 12. Thành phần hồ sơ; cách thức thực hiện thủ tục cấp, gia hạn, điều chỉnh nội dung, cấp lại giấy phép hành nghề khoan nước dưới đất quy mô vừa và nhỏ
  • 1. Thành phần, nội dung hồ sơ:
  • a) Trường hợp cấp mới: Quy định tại Khoản 1 Điều 13 Thông tư số 40/2014/TT-BTNMT.
Added / right-side focus
  • Điều 13. Các trường hợp không phải xin cấp giấy phép và không phải đăng ký
  • 1. Khai thác nước dưới đất (từ các giếng khoan, giếng đào, điểm lộ nước) trong trầm tích Đệ tứ với lưu lượng không lớn hơn 10m 3 /ngàyđêm, chiều sâu giếng không lớn hơn 10m và không phục vụ cho mục...
  • 2. Khai thác nước mặt phục vụ cho sản xuất nông nghiệp với quy mô nhỏ hơn 0,02 m 3 /giây (72m 3 /giờ);
Removed / left-side focus
  • Điều 12. Thành phần hồ sơ; cách thức thực hiện thủ tục cấp, gia hạn, điều chỉnh nội dung, cấp lại giấy phép hành nghề khoan nước dưới đất quy mô vừa và nhỏ
  • 1. Thành phần, nội dung hồ sơ:
  • a) Trường hợp cấp mới: Quy định tại Khoản 1 Điều 13 Thông tư số 40/2014/TT-BTNMT.
Target excerpt

Điều 13. Các trường hợp không phải xin cấp giấy phép và không phải đăng ký 1. Khai thác nước dưới đất (từ các giếng khoan, giếng đào, điểm lộ nước) trong trầm tích Đệ tứ với lưu lượng không lớn hơn 10m 3 /ngàyđêm, chi...

left-only unmatched

Điều 13.

Điều 13. Thành phần hồ sơ; cách thức thực hiện thủ tục đăng ký khai thác nước dưới đất 1. Thành phần, nội dung hồ sơ: Tờ khai đăng ký công trình khai thác nước dưới đất: Mẫu 38 Thông tư số 27/2014/TT-BTNMT. 2. Số lượng hồ sơ: 02 Tờ khai. 3. Cách thức thực hiện: Tổ chức, cá nhân đề nghị cấp phép hoạt động tài nguyên nước theo quy định t...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương III

Chương III TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 14.

Điều 14. Các Sở, Ngành liên quan 1. Sở Tài nguyên và Môi trường: a) Tham mưu cho Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành các văn bản quy phạm pháp luật về tài nguyên nước theo thẩm quyền; tổ chức triển khai các văn bản quy phạm pháp luật về tài nguyên nước và các văn bản pháp luật có liên quan để quản lý, bảo vệ, khai thác, sử dụng tài nguyên nư...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 15.

Điều 15. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân cấp huyện, Ủy ban nhân dân cấp xã 1. Chịu trách nhiệm trước Ủy ban nhân dân tỉnh về mọi hoạt động tài nguyên nước tại địa bàn quản lý; Thực hiện các nhiệm vụ quản lý nhà nước về tài nguyên nước theo phân cấp hoặc ủy quyền của Ủy ban nhân dân tỉnh; 2. Thực hiện biện pháp quản lý, bảo vệ tài nguyê...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương IV

Chương IV ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

explicit-citation Similarity 1.0 repeal instruction

Điều 16.

Điều 16. Hiệu lực thi hành Quy định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 1714/2009/QĐ-UBND ngày 29 tháng 5 năm 2009 của Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành quy định quản lý tài nguyên nước trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh; Quyết định số 1697/2010/QĐ-UBND ngày 07 tháng 6 năm 2010 về việc sửa đổi, bổ sung khoản 1, khoản...

Open section

Điều 16.

Điều 16. Hồ sơ đề nghị cấp, gia hạn, thay đổi thời hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép Hồ sơ đề nghị cấp, gia hạn, thay đổi thời hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép theo quy định tại khoản 2, mục II, Thông tư 02/2005/TT-BTNMT như sau: 1. Hồ sơ cấp giấy phép thăm dò nước dưới đất: a) Đơn đề nghị cấp giấy phép; b) Các văn bản về tư cách ch...

Open section

This section appears to repeal or replace part of `Điều 16.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 16. Hiệu lực thi hành
  • Quy định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 1714/2009/QĐ-UBND ngày 29 tháng 5 năm 2009 của Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành quy định quản lý tài nguyên nước trên địa bàn...
  • Quyết định số 1697/2010/QĐ-UBND ngày 07 tháng 6 năm 2010 về việc sửa đổi, bổ sung khoản 1, khoản 2 Điều 17 Quy định quản lý tài nguyên nước trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh ban hành kèm theo Quyết định...
Added / right-side focus
  • Điều 16. Hồ sơ đề nghị cấp, gia hạn, thay đổi thời hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép
  • Hồ sơ đề nghị cấp, gia hạn, thay đổi thời hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép theo quy định tại khoản 2, mục II, Thông tư 02/2005/TT-BTNMT như sau:
  • 1. Hồ sơ cấp giấy phép thăm dò nước dưới đất:
Removed / left-side focus
  • Điều 16. Hiệu lực thi hành
  • Quy định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 1714/2009/QĐ-UBND ngày 29 tháng 5 năm 2009 của Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành quy định quản lý tài nguyên nước trên địa bàn...
  • Quyết định số 1697/2010/QĐ-UBND ngày 07 tháng 6 năm 2010 về việc sửa đổi, bổ sung khoản 1, khoản 2 Điều 17 Quy định quản lý tài nguyên nước trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh ban hành kèm theo Quyết định...
Target excerpt

Điều 16. Hồ sơ đề nghị cấp, gia hạn, thay đổi thời hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép Hồ sơ đề nghị cấp, gia hạn, thay đổi thời hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép theo quy định tại khoản 2, mục II, Thông tư 02/2005/TT...

Only in the right document

Tiêu đề Về việc ban hành quy định quản lý tài nguyên nước trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh
Điều 1. Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định quản lý tài nguyên nước trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh. Quyết định này thay thế Quyết định số 4351/2005/QĐ-UBND, ngày 21/11/2005 của Uỷ ban nhân dân tỉnh Quảng Ninh và có hiệu lực thi hành sau 15 ngày, kể từ ngày ký.
Chương I Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng Quy định này hướng dẫn và quy định chi tiết thi hành các văn bản quy phạm pháp luật về hoạt động tài nguyên nước; quy định trình tự thủ tục cấp, gia hạn, thay đổi thời hạn, điều chỉnh nội dung và cấp lại giấy phép (cấp lại giấy phép chỉ áp dụng cho hoạt động hành nghề khoan nuớc dưới đất)...
Chương II Chương II TRÁCH NHIỆM, QUYỀN HẠN CỦA CƠ QUAN QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC VỀ TÀI NGUYÊN NƯỚC
Điều 5. Điều 5. Trách nhiệm, quyền hạn của Sở Tài nguyên và Môi trường 1. Sở Tài nguyên và Môi trường là cơ quan chuyên môn giúp Uỷ ban Nhân dân tỉnh thực hiện chức năng quản lý nhà nước về Tài nguyên nước theo quy định của pháp luật; 2. Hướng dẫn, tiếp nhận và thẩm định hồ sơ hoạt động tài nguyên nước thuộc thẩm quyền trình Uỷ ban Nhân dân tỉ...
Điều 6. Điều 6. Trách nhiệm của các Sở, Ban, Ngành khác có liên quan Các Sở, Ban, Ngành chức năng theo phạm vi thẩm quyền của mình có trách nhiệm phối hợp chặt chẽ với Sở Tài nguyên và Môi trường, UBND các địa phương trong công tác quản lý, bảo vệ tài nguyên nước, cụ thể như sau: 1. Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Phối hợp với các Sở, B...
Điều 7. Điều 7. Trách nhiệm, quyền hạn của Uỷ ban nhân dân cấp huyện, thị xã, thành phố (gọi chung là Uỷ ban nhân dân cấp huyện) 1. Chịu trách nhiệm trước Uỷ ban nhân dân tỉnh về mọi hoạt động tài nguyên nước tại địa bàn quản lý; giải quyết tranh chấp, khiếu nại, tố cáo về hoạt động tài nguyên nước theo quy định của pháp luật; xử phạt vi phạm...