Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Ban hành quy định về phân cấp thẩm định, quyết định đầu tư các dự án đầu tư xây dựng sử dụng vốn ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh Lai Châu
22/2009/QĐ-UBND
Right document
Ban hành quy chế hỗ trợ ứng dụng và chuyển giao công nghệ trên địa bàn tỉnh Lai Châu
10/2012/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Ban hành quy định về phân cấp thẩm định, quyết định đầu tư các dự án đầu tư xây dựng sử dụng vốn ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh Lai Châu
Open sectionRight
Tiêu đề
Ban hành quy chế hỗ trợ ứng dụng và chuyển giao công nghệ trên địa bàn tỉnh Lai Châu
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: Ban hành quy định về phân cấp thẩm định, quyết định đầu tư các dự án đầu tư xây dựng sử dụng vốn ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh Lai Châu Right: Ban hành quy chế hỗ trợ ứng dụng và chuyển giao công nghệ trên địa bàn tỉnh Lai Châu
Left
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo quyết định này Quy định về phân cấp thẩm định, quyết định đầu tư các dự án đầu tư xây dựng sử dụng vốn ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh Lai Châu.
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế hỗ trợ Ứng dụng và Chuyển giao công nghệ trên địa bàn tỉnh Lai Châu.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: Điều 1. Ban hành kèm theo quyết định này Quy định về phân cấp thẩm định, quyết định đầu tư các dự án đầu tư xây dựng sử dụng vốn ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh Lai Châu. Right: Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế hỗ trợ Ứng dụng và Chuyển giao công nghệ trên địa bàn tỉnh Lai Châu.
Left
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ký và thay thế Quyết định số 27/2007/QĐ-UBND ngày 04/12/2007 của UBND tỉnh Lai Châu về việc ban hành Quy định về phân cấp thẩm định, quyết định đầu tư các dự án đầu tư xây dựng công trình sử dụng vốn ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh Lai Châu.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Giao Sở Khoa học và Công nghệ chủ trì, phối hợp với các ngành có liên quan hướng dẫn thực hiện Quyết định này.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Giao Sở Khoa học và Công nghệ chủ trì, phối hợp với các ngành có liên quan hướng dẫn thực hiện Quyết định này.
- Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ký và thay thế Quyết định số 27/2007/QĐ-UBND ngày 04/12/2007 của UBND tỉnh Lai Châu về việc ban hành Quy định về phân cấp thẩm định, quyết định...
Left
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các Sở: Kế hoạch Đầu tư, Tài chính, Xây dựng, Nông nghiệp & PTNT, Giao thông Vận tải, Công thương; Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thị, thủ trưởng các ban, ngành, đoàn thể, đơn vị liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. T/M UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH CHỦ TỊCH...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Quyết định có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký ban hành. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Thủ trưởng các sở, ban, ngành tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã; các tổ chức và cá nhân liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. TM. ỦY BAN NHÂN DÂN CHỦ TỊCH (Đã ký) Nguyễn Khắc Chử QUY CHẾ Hỗ trợ ứng dụn...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Quyết định có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký ban hành. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh
- Thủ trưởng các sở, ban, ngành tỉnh
- Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã
- Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh
- Giám đốc các Sở: Kế hoạch Đầu tư, Tài chính, Xây dựng, Nông nghiệp & PTNT, Giao thông Vận tải, Công thương
- Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh
- Left: Chủ tịch UBND các huyện, thị, thủ trưởng các ban, ngành, đoàn thể, đơn vị liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. Right: các tổ chức và cá nhân liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
- Left: T/M UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH Right: TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
- Left: (Ban hành kèm theo Quyết định số 22/2009/QĐ-UBND Right: (Ban hành kèm theo Quyết định số: 10 /2012/QĐ-UBND, ngày 03 tháng 4 năm 2012 của Ủy ban nhân dân tỉnh Lai Châu)
Left
Chương I
Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionRight
Chương I
Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionThe aligned sections are materially the same in the current local corpus.
Left
Điều 1.
Điều 1. Đối tượng và phạm vi áp dụng. 1. Bản quy định này quy định về thẩm quyền thẩm định, quyết định đầu tư đối với các dự án đầu tư xây dựng (gọi chung là dự án đầu tư) sử dụng vốn ngân sách Nhà nước và các nguồn vốn địa phương huy động nộp vào ngân sách Nhà nước theo quy định (gọi chung là vốn NSNN) do địa phương quản lý. 2. Các dự...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quy chế này quy định về việc hỗ trợ các hoạt động: Thẩm tra công nghệ; Đầu tư đổi mới công nghệ, thiết bị; Chuyển giao công nghệ; Xác lập quyền sở hữu công nghiệp; Nâng cao năng suất, chất lượng sản phẩm hàng hóa; Giải thưởng chất lượng; Hỗ trợ dự án sản xuất thử nghiệm được ngân sách Nhà nước hỗ trợ kinh phí.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Quy chế này quy định về việc hỗ trợ các hoạt động: Thẩm tra công nghệ
- Đầu tư đổi mới công nghệ, thiết bị
- Chuyển giao công nghệ
- Bản quy định này quy định về thẩm quyền thẩm định, quyết định đầu tư đối với các dự án đầu tư xây dựng (gọi chung là dự án đầu tư) sử dụng vốn ngân sách Nhà nước và các nguồn vốn địa phương huy độn...
- 2. Các dự án đầu tư do UBND tỉnh, UBND huyện, thị phải có trong danh mục đầu tư đã được HĐND Tỉnh, huyện, thị thông qua hoặc đề án, dự án tổng thể được UBND Tỉnh, UBND huyện, thị phê duyệt
- phù hợp về quy hoạch, kế hoạch, mục tiêu phát triển kinh tế xã hội, đảm bảo an ninh, an toàn xã hội, an toàn môi trường, phù hợp với các quy định pháp luật.
- Left: Điều 1. Đối tượng và phạm vi áp dụng. Right: Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
Left
Chương II
Chương II THẨM QUYỀN QUYẾT ĐỊNH ĐẦU TƯ, THẨM QUYỀN THẨM ĐỊNH DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG VÀ THẨM QUYỀN THẨM ĐỊNH, PHÊ DUYỆT THIẾT KẾ BẢN VẼ THI CÔNG - DỰ TOÁN
Open sectionRight
Chương II
Chương II NHỮNG QUY ĐỊNH CỤ THỂ
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- NHỮNG QUY ĐỊNH CỤ THỂ
- THẨM QUYỀN QUYẾT ĐỊNH ĐẦU TƯ, THẨM QUYỀN THẨM ĐỊNH DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG VÀ THẨM QUYỀN THẨM ĐỊNH, PHÊ DUYỆT THIẾT KẾ BẢN VẼ THI CÔNG - DỰ TOÁN
Left
Điều 2.
Điều 2. Thẩm quyền quyết định đầu tư. 1. Chủ tịch UBND tỉnh giao cho Chủ tịch UBND thị xã quyết định đầu tư các dự án đầu tư xây dựng có tổng mức đầu tư không lớn hơn 07 tỷ đồng, Chủ tịch UBND các huyện quyết định đầu tư các dự án đầu tư xây dựng có tổng mức đầu tư không lớn hơn 05 tỷ đồng thuộc nguồn vốn đã phân cấp qua ngân sách huyệ...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Quy chế này áp dụng đối với các tổ chức, cá nhân thuộc các thành phần kinh tế trong nước có trụ sở chính đóng trên địa bàn tỉnh Lai Châu. 2. Không áp dụng đối với doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Đối tượng áp dụng
- 1. Quy chế này áp dụng đối với các tổ chức, cá nhân thuộc các thành phần kinh tế trong nước có trụ sở chính đóng trên địa bàn tỉnh Lai Châu.
- 2. Không áp dụng đối với doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài.
- Điều 2. Thẩm quyền quyết định đầu tư.
- Chủ tịch UBND tỉnh giao cho Chủ tịch UBND thị xã quyết định đầu tư các dự án đầu tư xây dựng có tổng mức đầu tư không lớn hơn 07 tỷ đồng, Chủ tịch UBND các huyện quyết định đầu tư các dự án đầu tư...
- 2. Các dự án phân cấp cho Chủ tịch UBND các huyện, thị quyết định đầu tư phải có trong quy hoạch, đề án hoặc dự án tổng thể được UBND tỉnh phê duyệt và nằm trong phạm vi kế hoạch vốn năm được giao.
Left
Điều 3.
Điều 3. Phân cấp thẩm định đối với dự án đầu tư xây dựng phải lập dự án đầu tư. a- Các dự án đầu tư xây dựng thuộc thẩm quyền quyết định đầu tư của Chủ tịch UBND tỉnh: Giao Sở Kế hoạch Đầu tư là cơ quan đầu mối thẩm định các dự án đầu tư xây dựng, báo cáo và trình UBND tỉnh phê duyệt. Sở Kế hoạch Đầu tư có trách nhiệm lấy ý kiến về thi...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Giải thích thuật ngữ Trong quy định này các thuật ngữ được hiểu như sau: 1. Công nghệ : là tập hợp các phương pháp, quy trình, kỹ năng, bí quyết, công cụ, phương tiện dùng để biến đổi các nguồn lực thành sản phẩm. 2. Thẩm tra công nghệ : là hoạt động thẩm định, kiểm tra đánh giá, Giám định trang thiết bị công nghệ đối với dự án...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Giải thích thuật ngữ
- Trong quy định này các thuật ngữ được hiểu như sau:
- 1. Công nghệ : là tập hợp các phương pháp, quy trình, kỹ năng, bí quyết, công cụ, phương tiện dùng để biến đổi các nguồn lực thành sản phẩm.
- Điều 3. Phân cấp thẩm định đối với dự án đầu tư xây dựng phải lập dự án đầu tư.
- a- Các dự án đầu tư xây dựng thuộc thẩm quyền quyết định đầu tư của Chủ tịch UBND tỉnh:
- Giao Sở Kế hoạch Đầu tư là cơ quan đầu mối thẩm định các dự án đầu tư xây dựng, báo cáo và trình UBND tỉnh phê duyệt.
Left
Điều 4.
Điều 4. Phân cấp thẩm định đối với dự án đầu tư xây dựng chỉ lập Báo cáo kinh tế - kỹ thuật. a- Các dự án đầu tư xây dựng thuộc thẩm quyền quyết định đầu tư của UBND tỉnh: Giao Sở Kế hoạch Đầu tư thẩm định báo cáo kinh tế - kỹ thuật, báo cáo và trình UBND tỉnh phê duyệt. Sở Kế hoạch Đầu tư có trách nhiệm gửi hồ sơ báo cáo kinh tế - kỹ...
Open sectionRight
Điều 4
Điều 4: Thẩm tra công nghệ đối với các dự án đầu tư: 1. Đối tượng thẩm tra: Các dự án đầu tư thuộc thẩm quyền của Ủy ban nhân dân tỉnh được phân cấp quy định tại Điều 80 Nghị định số: 108/2006/NĐ-CP ngày 22 tháng 9 năm 2006 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Đầu tư. Đối với dự án đầu tư xây dựng...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 4: Thẩm tra công nghệ đối với các dự án đầu tư:
- Đối tượng thẩm tra:
- 108/2006/NĐ-CP ngày 22 tháng 9 năm 2006 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Đầu tư.
- Điều 4. Phân cấp thẩm định đối với dự án đầu tư xây dựng chỉ lập Báo cáo kinh tế - kỹ thuật.
- Giao Sở Kế hoạch Đầu tư thẩm định báo cáo kinh tế
- kỹ thuật, báo cáo và trình UBND tỉnh phê duyệt. Sở Kế hoạch Đầu tư có trách nhiệm gửi hồ sơ báo cáo kinh tế
- Left: a- Các dự án đầu tư xây dựng thuộc thẩm quyền quyết định đầu tư của UBND tỉnh: Right: Các dự án đầu tư thuộc thẩm quyền của Ủy ban nhân dân tỉnh được phân cấp quy định tại Điều 80 Nghị định số:
Left
Điều 5.
Điều 5. Thẩm quyền thẩm định, phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công - dự toán các dự án đầu tư xây dựng. Chủ đầu tư tự tổ chức thẩm định, phê duyệt thiết kế kỹ thuật, thiết kế bản vẽ thi công, dự toán, tổng dự toán công trình. Nếu không đủ năng lực có thể thuê tư vấn thẩm tra để làm cơ sở cho việc thẩm định và phê duyệt. Chủ đầu tư được p...
Open sectionRight
Điều 5
Điều 5 . Các hoạt động được khuyến khích, hỗ trợ 1. Đổi mới công nghệ; chuyển giao công nghệ. 2. Xác lập quyền, khai thác và phát triển đối với các đối tượng sở hữu công nghiệp ở trong và ngoài nước: Nhãn hiệu, nhãn hiệu tập thể, nhãn hiệu chứng nhận, kiểu dáng công nghiệp, sáng chế và chỉ dẫn địa lý. 3. Dự án nâng cao năng suất, chất...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 5 . Các hoạt động được khuyến khích, hỗ trợ
- 1. Đổi mới công nghệ; chuyển giao công nghệ.
- 2. Xác lập quyền, khai thác và phát triển đối với các đối tượng sở hữu công nghiệp ở trong và ngoài nước: Nhãn hiệu, nhãn hiệu tập thể, nhãn hiệu chứng nhận, kiểu dáng công nghiệp, sáng chế và chỉ...
- Điều 5. Thẩm quyền thẩm định, phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công - dự toán các dự án đầu tư xây dựng.
- Chủ đầu tư tự tổ chức thẩm định, phê duyệt thiết kế kỹ thuật, thiết kế bản vẽ thi công, dự toán, tổng dự toán công trình. Nếu không đủ năng lực có thể thuê tư vấn thẩm tra để làm cơ sở cho việc thẩ...
- Chủ đầu tư được phép ký hợp đồng thuê các cơ quan có quản lý xây dựng chuyên ngành thẩm tra thiết kế kỹ thuật, thiết kế bản vẽ thi công, dự toán, tổng dự toán công trình để làm cơ sở cho việc thẩm...
Left
Chương III
Chương III XỬ LÝ VI PHẠM, QUY ĐỊNH VỀ XỬ LÝ CHUYỂN TIẾP VÀ TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Open sectionRight
Chương III
Chương III TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- TỔ CHỨC THỰC HIỆN
- XỬ LÝ VI PHẠM, QUY ĐỊNH VỀ XỬ LÝ CHUYỂN TIẾP VÀ TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Left
Điều 6.
Điều 6. Xử lý vi phạm. Tổ chức, cá nhân vi phạm pháp luật về xây dựng và các quy định khác của pháp luật có liên quan tuỳ theo tính chất, mức độ vi phạm sẽ bị xử lý kỷ luật, xử phạt hành chính hoặc bị truy cứu trách nhiệm hình sự; trường hợp các hành vi vi phạm pháp luật về xây dựng gây thiệt hại đến lợi ích của nhà nước, quyền và lợi...
Open sectionRight
Điều 6
Điều 6 . Mức hỗ trợ tài chính cho hoạt động đổi mới công nghệ 1. Đổi mới công nghệ, thiết bị có giá trị từ 1.000.000.000 VNĐ trở lên được hỗ trợ đến 30% giá trị công nghệ, thiết bị, mức tối đa không quá 300.000.000 VNĐ. 2. Đổi mới công nghệ, thiết bị có giá trị nhỏ hơn 1.000.000.000 VNĐ được hỗ trợ đến 20% giá trị công nghệ, thiết bị,...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 6 . Mức hỗ trợ tài chính cho hoạt động đổi mới công nghệ
- 1. Đổi mới công nghệ, thiết bị có giá trị từ 1.000.000.000 VNĐ trở lên được hỗ trợ đến 30% giá trị công nghệ, thiết bị, mức tối đa không quá 300.000.000 VNĐ.
- 2. Đổi mới công nghệ, thiết bị có giá trị nhỏ hơn 1.000.000.000 VNĐ được hỗ trợ đến 20% giá trị công nghệ, thiết bị, mức tối đa không quá 200.000.000 VNĐ.
- Điều 6. Xử lý vi phạm.
- Tổ chức, cá nhân vi phạm pháp luật về xây dựng và các quy định khác của pháp luật có liên quan tuỳ theo tính chất, mức độ vi phạm sẽ bị xử lý kỷ luật, xử phạt hành chính hoặc bị truy cứu trách nhiệ...
- trường hợp các hành vi vi phạm pháp luật về xây dựng gây thiệt hại đến lợi ích của nhà nước, quyền và lợi ích hợp pháp của tổ chức, cá nhân thì phải bồi thường thiệt hại theo quy định của pháp luật.
Left
Điều 7.
Điều 7. Xử lý chuyển tiếp. Các dự án đầu tư được phê duyệt trước ngày quy định này có hiệu lực nhưng chưa triển khai thực hiện hoặc đang triển khai thực hiện dở dang thì các nội dung công việc tiếp theo của giai đoạn thực hiện đầu tư được thực hiện theo quy định này, không phải trình duyệt lại dự án.
Open sectionRight
Điều 7
Điều 7 . Mức hỗ trợ tài chính cho hoạt động chuyển giao công nghệ 1. Hợp đồng chuyển giao công nghệ có giá trị từ 1.000.000.000 VNĐ trở lên được hỗ trợ đến 30% giá trị hợp đồng, mức tối đa không quá 300.000.000 VNĐ. 2. Hợp đồng chuyển giao công nghệ có giá trị nhỏ hơn 1.000.000.000 VNĐ được hỗ trợ đến 20% giá trị hợp đồng, mức tối đa k...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 7 . Mức hỗ trợ tài chính cho hoạt động chuyển giao công nghệ
- 1. Hợp đồng chuyển giao công nghệ có giá trị từ 1.000.000.000 VNĐ trở lên được hỗ trợ đến 30% giá trị hợp đồng, mức tối đa không quá 300.000.000 VNĐ.
- 2. Hợp đồng chuyển giao công nghệ có giá trị nhỏ hơn 1.000.000.000 VNĐ được hỗ trợ đến 20% giá trị hợp đồng, mức tối đa không quá 200.000.000 VNĐ.
- Điều 7. Xử lý chuyển tiếp.
- Các dự án đầu tư được phê duyệt trước ngày quy định này có hiệu lực nhưng chưa triển khai thực hiện hoặc đang triển khai thực hiện dở dang thì các nội dung công việc tiếp theo của giai đoạn thực hi...
Left
Điều 8.
Điều 8. Tổ chức thực hiện. Giao cho Giám đốc Sở Xây dựng chủ trì, phối hợp cùng với giám đốc các sở: Kế hoạch Đầu tư, Tài chính, các Sở có công trình xây dựng chuyên ngành có trách nhiệm tổ chức triển khai, hướng dẫn, theo dõi, kiểm tra và đôn đốc việc thực hiện quy định này. Chủ tịch UBND các cấp và Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có l...
Open sectionRight
Điều 8
Điều 8 . Mức hỗ trợ tài chính xác lập quyền sở hữu công nghiệp 1. Xác lập quyền sở hữu công nghiệp trong nước: a) Đối với kiểu dáng công nghiệp: Mỗi doanh nghiệp được hỗ trợ kinh phí xác lập quyền sở hữu kiểu dáng công nghiệp. Mức hỗ trợ cho 01 kiểu dáng công nghiệp là 8.000.000 đồng. b) Đối với nhãn hiệu hàng hóa: mức hỗ trợ cho 01 nh...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 8 . Mức hỗ trợ tài chính xác lập quyền sở hữu công nghiệp
- 1. Xác lập quyền sở hữu công nghiệp trong nước:
- a) Đối với kiểu dáng công nghiệp: Mỗi doanh nghiệp được hỗ trợ kinh phí xác lập quyền sở hữu kiểu dáng công nghiệp. Mức hỗ trợ cho 01 kiểu dáng công nghiệp là 8.000.000 đồng.
- Điều 8. Tổ chức thực hiện.
- Giao cho Giám đốc Sở Xây dựng chủ trì, phối hợp cùng với giám đốc các sở:
- Kế hoạch Đầu tư, Tài chính, các Sở có công trình xây dựng chuyên ngành có trách nhiệm tổ chức triển khai, hướng dẫn, theo dõi, kiểm tra và đôn đốc việc thực hiện quy định này.
Unmatched right-side sections