Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 15
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 14
Right-only sections 0

Cross-check map

1 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
14 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Ban hành quy chế hỗ trợ ứng dụng và chuyển giao công nghệ trên địa bàn tỉnh Lai Châu

Open section

Tiêu đề

Ban hành quy định về phân cấp thẩm định, quyết định đầu tư các dự án đầu tư xây dựng sử dụng vốn ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh Lai Châu

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: Ban hành quy chế hỗ trợ ứng dụng và chuyển giao công nghệ trên địa bàn tỉnh Lai Châu Right: Ban hành quy định về phân cấp thẩm định, quyết định đầu tư các dự án đầu tư xây dựng sử dụng vốn ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh Lai Châu
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế hỗ trợ Ứng dụng và Chuyển giao công nghệ trên địa bàn tỉnh Lai Châu.

Open section

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo quyết định này Quy định về phân cấp thẩm định, quyết định đầu tư các dự án đầu tư xây dựng sử dụng vốn ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh Lai Châu.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế hỗ trợ Ứng dụng và Chuyển giao công nghệ trên địa bàn tỉnh Lai Châu. Right: Điều 1. Ban hành kèm theo quyết định này Quy định về phân cấp thẩm định, quyết định đầu tư các dự án đầu tư xây dựng sử dụng vốn ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh Lai Châu.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Giao Sở Khoa học và Công nghệ chủ trì, phối hợp với các ngành có liên quan hướng dẫn thực hiện Quyết định này.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ký và thay thế Quyết định số 27/2007/QĐ-UBND ngày 04/12/2007 của UBND tỉnh Lai Châu về việc ban hành Quy định về phân cấp thẩm định, quyết định đầu tư các dự án đầu tư xây dựng công trình sử dụng vốn ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh Lai Châu.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ký và thay thế Quyết định số 27/2007/QĐ-UBND ngày 04/12/2007 của UBND tỉnh Lai Châu về việc ban hành Quy định về phân cấp thẩm định, quyết định...
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Giao Sở Khoa học và Công nghệ chủ trì, phối hợp với các ngành có liên quan hướng dẫn thực hiện Quyết định này.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Quyết định có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký ban hành. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Thủ trưởng các sở, ban, ngành tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã; các tổ chức và cá nhân liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. TM. ỦY BAN NHÂN DÂN CHỦ TỊCH (Đã ký) Nguyễn Khắc Chử QUY CHẾ Hỗ trợ ứng dụn...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các Sở: Kế hoạch Đầu tư, Tài chính, Xây dựng, Nông nghiệp & PTNT, Giao thông Vận tải, Công thương; Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thị, thủ trưởng các ban, ngành, đoàn thể, đơn vị liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. T/M UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH CHỦ TỊCH...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh
  • Giám đốc các Sở: Kế hoạch Đầu tư, Tài chính, Xây dựng, Nông nghiệp & PTNT, Giao thông Vận tải, Công thương
  • Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Quyết định có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký ban hành. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh
  • Thủ trưởng các sở, ban, ngành tỉnh
  • TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
Rewritten clauses
  • Left: Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã Right: T/M UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH
  • Left: các tổ chức và cá nhân liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. Right: Chủ tịch UBND các huyện, thị, thủ trưởng các ban, ngành, đoàn thể, đơn vị liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
  • Left: (Ban hành kèm theo Quyết định số: 10 /2012/QĐ-UBND, ngày 03 tháng 4 năm 2012 của Ủy ban nhân dân tỉnh Lai Châu) Right: (Ban hành kèm theo Quyết định số 22/2009/QĐ-UBND
same-label Similarity 1.0 unchanged

Chương I

Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

Chương I

Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

The aligned sections are materially the same in the current local corpus.

same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quy chế này quy định về việc hỗ trợ các hoạt động: Thẩm tra công nghệ; Đầu tư đổi mới công nghệ, thiết bị; Chuyển giao công nghệ; Xác lập quyền sở hữu công nghiệp; Nâng cao năng suất, chất lượng sản phẩm hàng hóa; Giải thưởng chất lượng; Hỗ trợ dự án sản xuất thử nghiệm được ngân sách Nhà nước hỗ trợ kinh phí.

Open section

Điều 1.

Điều 1. Đối tượng và phạm vi áp dụng. 1. Bản quy định này quy định về thẩm quyền thẩm định, quyết định đầu tư đối với các dự án đầu tư xây dựng (gọi chung là dự án đầu tư) sử dụng vốn ngân sách Nhà nước và các nguồn vốn địa phương huy động nộp vào ngân sách Nhà nước theo quy định (gọi chung là vốn NSNN) do địa phương quản lý. 2. Các dự...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Bản quy định này quy định về thẩm quyền thẩm định, quyết định đầu tư đối với các dự án đầu tư xây dựng (gọi chung là dự án đầu tư) sử dụng vốn ngân sách Nhà nước và các nguồn vốn địa phương huy độn...
  • 2. Các dự án đầu tư do UBND tỉnh, UBND huyện, thị phải có trong danh mục đầu tư đã được HĐND Tỉnh, huyện, thị thông qua hoặc đề án, dự án tổng thể được UBND Tỉnh, UBND huyện, thị phê duyệt
  • phù hợp về quy hoạch, kế hoạch, mục tiêu phát triển kinh tế xã hội, đảm bảo an ninh, an toàn xã hội, an toàn môi trường, phù hợp với các quy định pháp luật.
Removed / left-side focus
  • Quy chế này quy định về việc hỗ trợ các hoạt động: Thẩm tra công nghệ
  • Đầu tư đổi mới công nghệ, thiết bị
  • Chuyển giao công nghệ
Rewritten clauses
  • Left: Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Right: Điều 1. Đối tượng và phạm vi áp dụng.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Quy chế này áp dụng đối với các tổ chức, cá nhân thuộc các thành phần kinh tế trong nước có trụ sở chính đóng trên địa bàn tỉnh Lai Châu. 2. Không áp dụng đối với doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Thẩm quyền quyết định đầu tư. 1. Chủ tịch UBND tỉnh giao cho Chủ tịch UBND thị xã quyết định đầu tư các dự án đầu tư xây dựng có tổng mức đầu tư không lớn hơn 07 tỷ đồng, Chủ tịch UBND các huyện quyết định đầu tư các dự án đầu tư xây dựng có tổng mức đầu tư không lớn hơn 05 tỷ đồng thuộc nguồn vốn đã phân cấp qua ngân sách huyệ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Thẩm quyền quyết định đầu tư.
  • Chủ tịch UBND tỉnh giao cho Chủ tịch UBND thị xã quyết định đầu tư các dự án đầu tư xây dựng có tổng mức đầu tư không lớn hơn 07 tỷ đồng, Chủ tịch UBND các huyện quyết định đầu tư các dự án đầu tư...
  • 2. Các dự án phân cấp cho Chủ tịch UBND các huyện, thị quyết định đầu tư phải có trong quy hoạch, đề án hoặc dự án tổng thể được UBND tỉnh phê duyệt và nằm trong phạm vi kế hoạch vốn năm được giao.
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Đối tượng áp dụng
  • 1. Quy chế này áp dụng đối với các tổ chức, cá nhân thuộc các thành phần kinh tế trong nước có trụ sở chính đóng trên địa bàn tỉnh Lai Châu.
  • 2. Không áp dụng đối với doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Giải thích thuật ngữ Trong quy định này các thuật ngữ được hiểu như sau: 1. Công nghệ : là tập hợp các phương pháp, quy trình, kỹ năng, bí quyết, công cụ, phương tiện dùng để biến đổi các nguồn lực thành sản phẩm. 2. Thẩm tra công nghệ : là hoạt động thẩm định, kiểm tra đánh giá, Giám định trang thiết bị công nghệ đối với dự án...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Phân cấp thẩm định đối với dự án đầu tư xây dựng phải lập dự án đầu tư. a- Các dự án đầu tư xây dựng thuộc thẩm quyền quyết định đầu tư của Chủ tịch UBND tỉnh: Giao Sở Kế hoạch Đầu tư là cơ quan đầu mối thẩm định các dự án đầu tư xây dựng, báo cáo và trình UBND tỉnh phê duyệt. Sở Kế hoạch Đầu tư có trách nhiệm lấy ý kiến về thi...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Phân cấp thẩm định đối với dự án đầu tư xây dựng phải lập dự án đầu tư.
  • a- Các dự án đầu tư xây dựng thuộc thẩm quyền quyết định đầu tư của Chủ tịch UBND tỉnh:
  • Giao Sở Kế hoạch Đầu tư là cơ quan đầu mối thẩm định các dự án đầu tư xây dựng, báo cáo và trình UBND tỉnh phê duyệt.
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Giải thích thuật ngữ
  • Trong quy định này các thuật ngữ được hiểu như sau:
  • 1. Công nghệ : là tập hợp các phương pháp, quy trình, kỹ năng, bí quyết, công cụ, phương tiện dùng để biến đổi các nguồn lực thành sản phẩm.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương II

Chương II NHỮNG QUY ĐỊNH CỤ THỂ

Open section

Chương II

Chương II THẨM QUYỀN QUYẾT ĐỊNH ĐẦU TƯ, THẨM QUYỀN THẨM ĐỊNH DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG VÀ THẨM QUYỀN THẨM ĐỊNH, PHÊ DUYỆT THIẾT KẾ BẢN VẼ THI CÔNG - DỰ TOÁN

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • THẨM QUYỀN QUYẾT ĐỊNH ĐẦU TƯ, THẨM QUYỀN THẨM ĐỊNH DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG VÀ THẨM QUYỀN THẨM ĐỊNH, PHÊ DUYỆT THIẾT KẾ BẢN VẼ THI CÔNG - DỰ TOÁN
Removed / left-side focus
  • NHỮNG QUY ĐỊNH CỤ THỂ
left-only unmatched

Mục I

Mục I HỖ TRỢ THẨM TRA CÔNG NGHỆ ĐỐI VỚI DỰ ÁN ĐẦU TƯ:

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4

Điều 4: Thẩm tra công nghệ đối với các dự án đầu tư: 1. Đối tượng thẩm tra: Các dự án đầu tư thuộc thẩm quyền của Ủy ban nhân dân tỉnh được phân cấp quy định tại Điều 80 Nghị định số: 108/2006/NĐ-CP ngày 22 tháng 9 năm 2006 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Đầu tư. Đối với dự án đầu tư xây dựng...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Phân cấp thẩm định đối với dự án đầu tư xây dựng chỉ lập Báo cáo kinh tế - kỹ thuật. a- Các dự án đầu tư xây dựng thuộc thẩm quyền quyết định đầu tư của UBND tỉnh: Giao Sở Kế hoạch Đầu tư thẩm định báo cáo kinh tế - kỹ thuật, báo cáo và trình UBND tỉnh phê duyệt. Sở Kế hoạch Đầu tư có trách nhiệm gửi hồ sơ báo cáo kinh tế - kỹ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4. Phân cấp thẩm định đối với dự án đầu tư xây dựng chỉ lập Báo cáo kinh tế - kỹ thuật.
  • Giao Sở Kế hoạch Đầu tư thẩm định báo cáo kinh tế
  • kỹ thuật, báo cáo và trình UBND tỉnh phê duyệt. Sở Kế hoạch Đầu tư có trách nhiệm gửi hồ sơ báo cáo kinh tế
Removed / left-side focus
  • Điều 4: Thẩm tra công nghệ đối với các dự án đầu tư:
  • Đối tượng thẩm tra:
  • 108/2006/NĐ-CP ngày 22 tháng 9 năm 2006 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Đầu tư.
Rewritten clauses
  • Left: Các dự án đầu tư thuộc thẩm quyền của Ủy ban nhân dân tỉnh được phân cấp quy định tại Điều 80 Nghị định số: Right: a- Các dự án đầu tư xây dựng thuộc thẩm quyền quyết định đầu tư của UBND tỉnh:
left-only unmatched

Mục II

Mục II HỖ TRỢ ĐẦU TƯ ĐỔI MỚI CÔNG NGHỆ; CHUYỂN GIAO CÔNG NGHỆ; XÁC LẬP QUYỀN SỞ HỮU CÔNG NGHIỆP; NÂNG CAO NĂNG SUẤT, CHẤT LƯỢNG SẢN PHẨM HÀNG HÓA

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 5

Điều 5 . Các hoạt động được khuyến khích, hỗ trợ 1. Đổi mới công nghệ; chuyển giao công nghệ. 2. Xác lập quyền, khai thác và phát triển đối với các đối tượng sở hữu công nghiệp ở trong và ngoài nước: Nhãn hiệu, nhãn hiệu tập thể, nhãn hiệu chứng nhận, kiểu dáng công nghiệp, sáng chế và chỉ dẫn địa lý. 3. Dự án nâng cao năng suất, chất...

Open section

Điều 5.

Điều 5. Thẩm quyền thẩm định, phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công - dự toán các dự án đầu tư xây dựng. Chủ đầu tư tự tổ chức thẩm định, phê duyệt thiết kế kỹ thuật, thiết kế bản vẽ thi công, dự toán, tổng dự toán công trình. Nếu không đủ năng lực có thể thuê tư vấn thẩm tra để làm cơ sở cho việc thẩm định và phê duyệt. Chủ đầu tư được p...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 5. Thẩm quyền thẩm định, phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công - dự toán các dự án đầu tư xây dựng.
  • Chủ đầu tư tự tổ chức thẩm định, phê duyệt thiết kế kỹ thuật, thiết kế bản vẽ thi công, dự toán, tổng dự toán công trình. Nếu không đủ năng lực có thể thuê tư vấn thẩm tra để làm cơ sở cho việc thẩ...
  • Chủ đầu tư được phép ký hợp đồng thuê các cơ quan có quản lý xây dựng chuyên ngành thẩm tra thiết kế kỹ thuật, thiết kế bản vẽ thi công, dự toán, tổng dự toán công trình để làm cơ sở cho việc thẩm...
Removed / left-side focus
  • Điều 5 . Các hoạt động được khuyến khích, hỗ trợ
  • 1. Đổi mới công nghệ; chuyển giao công nghệ.
  • 2. Xác lập quyền, khai thác và phát triển đối với các đối tượng sở hữu công nghiệp ở trong và ngoài nước: Nhãn hiệu, nhãn hiệu tập thể, nhãn hiệu chứng nhận, kiểu dáng công nghiệp, sáng chế và chỉ...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 6

Điều 6 . Mức hỗ trợ tài chính cho hoạt động đổi mới công nghệ 1. Đổi mới công nghệ, thiết bị có giá trị từ 1.000.000.000 VNĐ trở lên được hỗ trợ đến 30% giá trị công nghệ, thiết bị, mức tối đa không quá 300.000.000 VNĐ. 2. Đổi mới công nghệ, thiết bị có giá trị nhỏ hơn 1.000.000.000 VNĐ được hỗ trợ đến 20% giá trị công nghệ, thiết bị,...

Open section

Điều 6.

Điều 6. Xử lý vi phạm. Tổ chức, cá nhân vi phạm pháp luật về xây dựng và các quy định khác của pháp luật có liên quan tuỳ theo tính chất, mức độ vi phạm sẽ bị xử lý kỷ luật, xử phạt hành chính hoặc bị truy cứu trách nhiệm hình sự; trường hợp các hành vi vi phạm pháp luật về xây dựng gây thiệt hại đến lợi ích của nhà nước, quyền và lợi...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 6. Xử lý vi phạm.
  • Tổ chức, cá nhân vi phạm pháp luật về xây dựng và các quy định khác của pháp luật có liên quan tuỳ theo tính chất, mức độ vi phạm sẽ bị xử lý kỷ luật, xử phạt hành chính hoặc bị truy cứu trách nhiệ...
  • trường hợp các hành vi vi phạm pháp luật về xây dựng gây thiệt hại đến lợi ích của nhà nước, quyền và lợi ích hợp pháp của tổ chức, cá nhân thì phải bồi thường thiệt hại theo quy định của pháp luật.
Removed / left-side focus
  • Điều 6 . Mức hỗ trợ tài chính cho hoạt động đổi mới công nghệ
  • 1. Đổi mới công nghệ, thiết bị có giá trị từ 1.000.000.000 VNĐ trở lên được hỗ trợ đến 30% giá trị công nghệ, thiết bị, mức tối đa không quá 300.000.000 VNĐ.
  • 2. Đổi mới công nghệ, thiết bị có giá trị nhỏ hơn 1.000.000.000 VNĐ được hỗ trợ đến 20% giá trị công nghệ, thiết bị, mức tối đa không quá 200.000.000 VNĐ.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 7

Điều 7 . Mức hỗ trợ tài chính cho hoạt động chuyển giao công nghệ 1. Hợp đồng chuyển giao công nghệ có giá trị từ 1.000.000.000 VNĐ trở lên được hỗ trợ đến 30% giá trị hợp đồng, mức tối đa không quá 300.000.000 VNĐ. 2. Hợp đồng chuyển giao công nghệ có giá trị nhỏ hơn 1.000.000.000 VNĐ được hỗ trợ đến 20% giá trị hợp đồng, mức tối đa k...

Open section

Điều 7.

Điều 7. Xử lý chuyển tiếp. Các dự án đầu tư được phê duyệt trước ngày quy định này có hiệu lực nhưng chưa triển khai thực hiện hoặc đang triển khai thực hiện dở dang thì các nội dung công việc tiếp theo của giai đoạn thực hiện đầu tư được thực hiện theo quy định này, không phải trình duyệt lại dự án.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 7. Xử lý chuyển tiếp.
  • Các dự án đầu tư được phê duyệt trước ngày quy định này có hiệu lực nhưng chưa triển khai thực hiện hoặc đang triển khai thực hiện dở dang thì các nội dung công việc tiếp theo của giai đoạn thực hi...
Removed / left-side focus
  • Điều 7 . Mức hỗ trợ tài chính cho hoạt động chuyển giao công nghệ
  • 1. Hợp đồng chuyển giao công nghệ có giá trị từ 1.000.000.000 VNĐ trở lên được hỗ trợ đến 30% giá trị hợp đồng, mức tối đa không quá 300.000.000 VNĐ.
  • 2. Hợp đồng chuyển giao công nghệ có giá trị nhỏ hơn 1.000.000.000 VNĐ được hỗ trợ đến 20% giá trị hợp đồng, mức tối đa không quá 200.000.000 VNĐ.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 8

Điều 8 . Mức hỗ trợ tài chính xác lập quyền sở hữu công nghiệp 1. Xác lập quyền sở hữu công nghiệp trong nước: a) Đối với kiểu dáng công nghiệp: Mỗi doanh nghiệp được hỗ trợ kinh phí xác lập quyền sở hữu kiểu dáng công nghiệp. Mức hỗ trợ cho 01 kiểu dáng công nghiệp là 8.000.000 đồng. b) Đối với nhãn hiệu hàng hóa: mức hỗ trợ cho 01 nh...

Open section

Điều 8.

Điều 8. Tổ chức thực hiện. Giao cho Giám đốc Sở Xây dựng chủ trì, phối hợp cùng với giám đốc các sở: Kế hoạch Đầu tư, Tài chính, các Sở có công trình xây dựng chuyên ngành có trách nhiệm tổ chức triển khai, hướng dẫn, theo dõi, kiểm tra và đôn đốc việc thực hiện quy định này. Chủ tịch UBND các cấp và Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có l...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 8. Tổ chức thực hiện.
  • Giao cho Giám đốc Sở Xây dựng chủ trì, phối hợp cùng với giám đốc các sở:
  • Kế hoạch Đầu tư, Tài chính, các Sở có công trình xây dựng chuyên ngành có trách nhiệm tổ chức triển khai, hướng dẫn, theo dõi, kiểm tra và đôn đốc việc thực hiện quy định này.
Removed / left-side focus
  • Điều 8 . Mức hỗ trợ tài chính xác lập quyền sở hữu công nghiệp
  • 1. Xác lập quyền sở hữu công nghiệp trong nước:
  • a) Đối với kiểu dáng công nghiệp: Mỗi doanh nghiệp được hỗ trợ kinh phí xác lập quyền sở hữu kiểu dáng công nghiệp. Mức hỗ trợ cho 01 kiểu dáng công nghiệp là 8.000.000 đồng.
left-only unmatched

Điều 9

Điều 9 . Mức hỗ trợ các dự án nâng cao năng suất và chất lượng sản phẩm, hàng hóa: Đối với các dự án được phê duyệt tại Quyết định số: 712/QĐ- TTg ngày 21/5/2010 của Thủ tướng Chính phủ về phê duyệt chương trình quốc gia "Nâng cao năng suất và chất lượng sản phẩm, hàng hóa của các doanh nghiệp Việt Nam đến 2020”, tùy theo từng dự án cụ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1

Điều 1 0 . Thời gian đăng ký hỗ trợ Các tổ chức, cá nhân đề nghị hỗ trợ đầu tư đổi mới công nghệ, thiết bị, chuyển giao công nghệ và xác lập quyền sở hữu công nghiệp gửi 01 bộ hồ sơ đăng ký về Sở Khoa học và Công nghệ trước ngày 01 tháng 8 hàng năm để tổng hợp, xây dựng kế hoạch kinh phí hỗ trợ.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1

Điều 1 1 . Hội đồng thẩm định, xét duyệt Ủy ban nhân dân tỉnh Quyết định thành lập Hội đồng thẩm định, xét duyệt hỗ trợ đổi mới công nghệ; chuyển giao công nghệ; xác lập quyền sở hữu công nghiệp; các dự án nâng cao năng suất và chất lượng sản phẩm, hàng hóa (sau đây gọi tắt là Hội đồng). 1. Thành phần Hội đồng gồm: Chủ tịch, Phó Chủ tị...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1

Điều 1 2 . Kiểm tra, nghiệm thu 1. Sở Khoa học và Công nghệ phối hợp với Sở Tài Chính và các ngành có liên quan tổ chức kiểm tra, nghiệm thu thực tế tại các tổ chức, cá nhân đối với các hoạt động đổi mới công nghệ; chuyển giao công nghệ; các dự án nâng cao năng suất và chất lượng sản phẩm, hàng hóa. 2. Đối với việc hỗ trợ xác lập quyền...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 13

Điều 13 . Kinh phí hoạt động của Hội đồng Kinh phí cho hoạt động của Hội đồng được chi từ nguồn kinh phí sự nghiệp Khoa học và Công nghệ được phân bổ hàng năm.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục III

Mục III HỐ TRỢ GIẢI THƯỞNG CHẤT LƯỢNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1

Điều 1 4 . Hàng năm Sở Khoa học và Công nghệ tổng hợp xây dựng kế hoạch hỗ trợ, trình Ủy ban nhân dân tỉnh quyết định mức hỗ trợ cụ thể đối với từng sản phẩm của các tổ chức, cá nhân tham gia vào các hoạt động sau: - Tham gia giải thưởng chất lượng quốc gia; - Áp dụng các hệ thống quản lý chất lượng; - Chứng nhận sản phẩm hợp chuẩn, ch...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục IV

Mục IV HỐ TRỢ CÁC DỰ ÁN DẢN XUẤT THỬ NGHIỆM

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 15.

Điều 15. Mức hỗ trợ đối với các dự án sản xuất thử nghiệm: Thực hiện theo thông tư liên tịch Số: 22/2011/TTLT-BTC-BKHCN ngày 21 tháng 02 năm 2011 Liên tịch Bộ Tài chính - Bộ Khoa học và Công nghệ "Hướng dẫn quản lý tài chính đối với các dự án sản xuất thử nghiệm được ngân sách nhà nước hỗ trợ kinh phí".

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương III

Chương III TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

Chương III

Chương III XỬ LÝ VI PHẠM, QUY ĐỊNH VỀ XỬ LÝ CHUYỂN TIẾP VÀ TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • XỬ LÝ VI PHẠM, QUY ĐỊNH VỀ XỬ LÝ CHUYỂN TIẾP VÀ TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Removed / left-side focus
  • TỔ CHỨC THỰC HIỆN
left-only unmatched

Điều 16

Điều 16 . Trách nhiệm của cơ quan quản lý và tổ chức, cá nhân được hỗ trợ kinh phí 1. Trách nhiệm của Sở Khoa học và Công nghệ: - Tổng hợp xây dựng kế hoạch và lập dự toán hỗ trợ các hoạt động theo quy chế cho từng giai đoạn phù hợp với quy hoạch phát triển kinh tế - xã hội của địa phương trình Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt. - Hướng d...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 17

Điều 17 : Kinh phí và nguồn kinh phí: 1. Nguồn kinh phí hỗ trợ hàng năm được bố trí từ ngân sách địa phương trong dự toán chi sự nghiệp Khoa học và Công nghệ; từ quỹ phát triển Khoa học và Công nghệ (nếu có), hoặc từ các nguồn tài chính hợp pháp khác theo quy định. 2. Ủy ban nhân dân tỉnh Quyết định phê duyệt Kế hoạch hoạt động Khoa họ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 18

Điều 18 . Khen thưởng và xử lý vi phạm 1. Các tổ chức, cá nhân thực hiện tốt các quy chế này được khen thưởng theo quy định hiện hành của Nhà nước. 2. Các tổ chức, cá nhân lợi dụng chức vụ quyền hạn cố ý làm trái nội dung quy chế này gây thiệt hại cho ngân sách nhà nước thì tùy theo mức độ vi phạm mà bị xử lý kỷ luật, xử phạt hành chín...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.