Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 3
Explicit citation matches 3
Instruction matches 3
Left-only sections 11
Right-only sections 13

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Về việc quy định đơn giá thuê đất và giá thuê mặt nước trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này “Bản quy định về đơn giá thuê đất, giá thuê mặt nước trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh”.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký, các văn bản trước đây trái với Quyết định này đều bãi bỏ.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Các ông (bà): Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các Sở: Tài chính, Tài nguyên và Môi trường, Xây dựng: Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh, Cục trưởng Cục thuế, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố; Thủ trưởng các đơn vị, tổ chức và cá nhân có liên quan căn cứ Quyết định thi hành./. TM. UBND TỈNH QUẢNG...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi áp dụng Quy định này áp dụng đối với các tổ chức, hộ gia đình, cá nhân trong nước, người Việt Nam định cư ở nước ngoài, tổ chức, cá nhân nước ngoài thuê đất, thuê mặt nước trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Quy định chung về đất và mặt nước cho thuê. 1. Đất cho thuê: Nhà nước cho thuê đất trong các trường hợp được quy định tại Điều 35 Luật Đất đai năm 2003; căn cứ vào mục đích sử dụng, đất đai được phân loại cụ thể tại Điều 13 Luật Đất đai năm 2003 và Nghị định số 181/2004/NĐ-CP ngày 29/10/2004 của Chính phủ về việc triển khai thi...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Thẩm quyền quyết định giá thuê đất, thuê mặt nước đối với từng dự án cụ thể. 1. Thuê đất: Căn cứ vào đơn giá thuê đất do Ủy ban nhân dân tỉnh quy định: a) Giám đốc Sở Tài chính quyết định giá thuê đất cho từng dự án cụ thể đối với các tổ chức kinh tế, người Việt Nam định cư ở nước ngoài, tổ chức, cá nhân nước ngoài thuê đất. b)...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 amending instruction

Điều 4.

Điều 4. Đơn giá thuê đất, giá thuê mặt nước. 1. Đơn giá thuê đất: a) Đơn giá thuê đất một năm được tính theo tỷ lệ % giá đất theo mục đích sử dụng đất thuê do Ủy ban nhân dân tỉnh công bố thực hiện hàng năm tại thời điểm xác định đơn giá thuê đất. Đơn giá thuê đất các khu vực trong toàn tỉnh quy định tại Phụ lục kèm theo bản Quy định n...

Open section

Điều 6.

Điều 6. Xác định giá đất cụ thể để tính đơn giá thuê đất trong trường hợp thuê đất trả tiền hàng năm: 1. Đối với trường hợp thuê đất lần đầu: 1.1. Đối với tổ chức kinh tế, người Việt Nam định cư ở nước ngoài, tổ chức, cá nhân nước ngoài. Căn cứ vào hồ sơ thuê đất theo quy định, Sở Tài chính phối hợp với các cơ quan có liên quan xem xét...

Open section

This section appears to amend `Điều 6.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 4. Đơn giá thuê đất, giá thuê mặt nước.
  • 1. Đơn giá thuê đất:
  • a) Đơn giá thuê đất một năm được tính theo tỷ lệ % giá đất theo mục đích sử dụng đất thuê do Ủy ban nhân dân tỉnh công bố thực hiện hàng năm tại thời điểm xác định đơn giá thuê đất.
Added / right-side focus
  • Điều 6. Xác định giá đất cụ thể để tính đơn giá thuê đất trong trường hợp thuê đất trả tiền hàng năm:
  • 1. Đối với trường hợp thuê đất lần đầu:
  • 1.1. Đối với tổ chức kinh tế, người Việt Nam định cư ở nước ngoài, tổ chức, cá nhân nước ngoài.
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Đơn giá thuê đất, giá thuê mặt nước.
  • 1. Đơn giá thuê đất:
  • a) Đơn giá thuê đất một năm được tính theo tỷ lệ % giá đất theo mục đích sử dụng đất thuê do Ủy ban nhân dân tỉnh công bố thực hiện hàng năm tại thời điểm xác định đơn giá thuê đất.
Rewritten clauses
  • Left: c3) Việc xác định giá đất của thửa đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp thuê theo qui định tại Quyết định giá các loại đất do Ủy ban nhân dân tỉnh công bố hàng năm Right: Đối với những thửa đất có giá trị từ 10 tỷ đồng trở lên (tính theo giá quy định tại Bảng giá đất do Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành):
Target excerpt

Điều 6. Xác định giá đất cụ thể để tính đơn giá thuê đất trong trường hợp thuê đất trả tiền hàng năm: 1. Đối với trường hợp thuê đất lần đầu: 1.1. Đối với tổ chức kinh tế, người Việt Nam định cư ở nước ngoài, tổ chức,...

left-only unmatched

Điều 5.

Điều 5. Thời gian ổn định và điều chỉnh giá thuê đất, thuê mặt nước. 1. Thời gian ổn định giá thuê đất, thuê mặt nước. a) Giá thuê đất của mỗi dự án quy định trong Quyết định giá thuê đất được ổn định 05 năm. Hết thời hạn ổn định, Giám đốc Sở Tài chính, Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp huyện điều chỉnh giá thuê đất áp dụng cho thời hạn tiế...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 targeted reference

Điều 6.

Điều 6. Áp dụng đơn giá thuê đất, thuê mặt nước. 1. Đối với các hợp đồng thuê đất, thuê mặt nước ký trước ngày 01/01/2006 thuộc diện phải điều chỉnh giá thuê. a) Đối với các hợp đồng thuê đất. Các trường hợp đã ký hợp đồng thuê đất trước ngày 01/01/2006, đơn giá thuê đất tính bằng (=) 0,5% giá đất theo mục đích sử dụng đất thuê do Ủy b...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Đơn giá thuê đất, giá thuê mặt nước: 1. Đơn giá thuê đất: Đơn giá thuê đất một năm được tính theo tỷ lệ % giá đất theo mục đích sử dụng đất thuê do Uỷ ban Nhân dân tỉnh công bố thực hiện hàng năm tại thời điểm xác định đơn giá thuê đất. Đơn giá thuê đất đối với các khu vực trên địa bàn tỉnh được quy định tại Phụ lục kèm theo bả...

Open section

This section explicitly points to `Điều 4.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 6. Áp dụng đơn giá thuê đất, thuê mặt nước.
  • 1. Đối với các hợp đồng thuê đất, thuê mặt nước ký trước ngày 01/01/2006 thuộc diện phải điều chỉnh giá thuê.
  • a) Đối với các hợp đồng thuê đất.
Added / right-side focus
  • Đơn giá thuê đất đối với các khu vực trên địa bàn tỉnh được quy định tại Phụ lục kèm theo bản Quy định này.
  • 2. Giá thuê mặt nước:
  • Giá thuê mặt nước một năm tính bằng mức tiền cụ thể cho một đơn vị diện tích nằm trong khung giá thuê mặt nước do Chính phủ quy định.
Removed / left-side focus
  • 1. Đối với các hợp đồng thuê đất, thuê mặt nước ký trước ngày 01/01/2006 thuộc diện phải điều chỉnh giá thuê.
  • Kể từ ngày 01/01/2011, đơn giá thuê đất sẽ áp dụng theo Khoản 1 Điều 4 bản Quy định này.
  • b) Đối với các hợp đồng thuê mặt nước: Ủy ban nhân dân tỉnh quy định giá thuê mặt nước cho từng dự án cụ thể.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 6. Áp dụng đơn giá thuê đất, thuê mặt nước. Right: Điều 4. Đơn giá thuê đất, giá thuê mặt nước:
  • Left: a) Đối với các hợp đồng thuê đất. Right: 1. Đơn giá thuê đất:
  • Left: Các trường hợp đã ký hợp đồng thuê đất trước ngày 01/01/2006, đơn giá thuê đất tính bằng (=) 0,5% giá đất theo mục đích sử dụng đất thuê do Ủy ban nhân dân tỉnh quy định, đơn giá thuê đất được ổn đ... Right: Đơn giá thuê đất một năm được tính theo tỷ lệ % giá đất theo mục đích sử dụng đất thuê do Uỷ ban Nhân dân tỉnh công bố thực hiện hàng năm tại thời điểm xác định đơn giá thuê đất.
Target excerpt

Điều 4. Đơn giá thuê đất, giá thuê mặt nước: 1. Đơn giá thuê đất: Đơn giá thuê đất một năm được tính theo tỷ lệ % giá đất theo mục đích sử dụng đất thuê do Uỷ ban Nhân dân tỉnh công bố thực hiện hàng năm tại thời điểm...

left-only unmatched

Điều 7.

Điều 7. Tổ chức triển khai việc điều chỉnh giá thuê đất, giá thuê mặt nước. 1. Cục thuế tỉnh tổng hợp các hợp đồng thuê đất, thuê mặt nước ký trước ngày 01/01/2006 thuộc diện phải điều chỉnh giá thuê đất, giá thuê mặt nước theo qui định tại Nghị định số 142/2005/NĐ-CP của Chính phủ gửi Sở Tài chính để tổng hợp xử lý theo quy định. 2. S...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 targeted reference

Điều 8.

Điều 8. Trách nhiệm của người được Nhà nước cho thuê đất, thuê mặt nước. Tổ chức, hộ gia đình, cá nhân trong nước, người Việt Nam định cư ở nước ngoài, tổ chức, cá nhân nước ngoài được Nhà nước cho thuê đất, thuê mặt nước (gọi chung là người thuê đất, thuê mặt nước) có trách nhiệm: 1. Sau khi nhận được Quyết định cho thuê đất, thuê mặt...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Các Ông (bà): Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các Sở: Tài chính, Tài nguyên và Môi trường; Cục trưởng cục Thuế; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố; Thủ trưởng các đơn vị, tổ chức và cá nhân có liên quan căn cứ Quyết định thi hành./. TM. ỦY BAN NHÂN DÂN KT. CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH (Đã ký) Nguyễn V...

Open section

This section explicitly points to `Điều 3.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 8. Trách nhiệm của người được Nhà nước cho thuê đất, thuê mặt nước.
  • Tổ chức, hộ gia đình, cá nhân trong nước, người Việt Nam định cư ở nước ngoài, tổ chức, cá nhân nước ngoài được Nhà nước cho thuê đất, thuê mặt nước (gọi chung là người thuê đất, thuê mặt nước) có...
  • 1. Sau khi nhận được Quyết định cho thuê đất, thuê mặt nước của cấp có thẩm quyền, người thuê đất, thuê mặt nước chủ động nộp hồ sơ đề nghị xác định giá thuê đất, thuê mặt nước gửi:
Added / right-side focus
  • Điều 3. Các Ông (bà): Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh
  • Giám đốc các Sở: Tài chính, Tài nguyên và Môi trường
  • Cục trưởng cục Thuế
Removed / left-side focus
  • Điều 8. Trách nhiệm của người được Nhà nước cho thuê đất, thuê mặt nước.
  • Tổ chức, hộ gia đình, cá nhân trong nước, người Việt Nam định cư ở nước ngoài, tổ chức, cá nhân nước ngoài được Nhà nước cho thuê đất, thuê mặt nước (gọi chung là người thuê đất, thuê mặt nước) có...
  • 1. Sau khi nhận được Quyết định cho thuê đất, thuê mặt nước của cấp có thẩm quyền, người thuê đất, thuê mặt nước chủ động nộp hồ sơ đề nghị xác định giá thuê đất, thuê mặt nước gửi:
Target excerpt

Điều 3. Các Ông (bà): Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các Sở: Tài chính, Tài nguyên và Môi trường; Cục trưởng cục Thuế; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố; Thủ trưởng các đơn vị, tổ c...

left-only unmatched

Điều 9.

Điều 9. Xử lý vướng mắc về đơn giá thuê đất, thuê mặt nước. 1. Trường hợp có ý kiến khác nhau về đơn giá thuê đất đối với từng dự án cụ thể giữa người thuê đất với cơ quan có thẩm quyền quyết định đơn giá thuê đất thì người thuê đất có quyền kiến nghị với Ủy ban nhân dân tỉnh, quyết định giải quyết của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh là...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 10.

Điều 10. Những quy định khác. 1. Những nội dung khác liên quan đến thu tiền thuê đất, thuê mặt nước thực hiện theo Nghị định số 142/2005/NĐ-CP ngày 14/11/2005 của Chính phủ và Thông tư số 120/2005/TT-BTC ngày 30/12/2005 của Bộ Tài chính. 2. Sở Tài chính, Sở Tài nguyên và Môi trường, Cục thuế Quảng Ninh căn cứ chức năng, nhiệm vụ có trá...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Tiêu đề Về việc quy định đơn giá thuê đất và giá thuê mặt nước trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh
Điều 1. Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Bản quy định về đơn giá thuê đất, giá thuê mặt nước trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh (Có Phụ lục ban hành kèm theo).
Điều 2. Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 1719/2006/QĐ-UBND ngày 20/6/2006 và Quyết định số 26/2008/QĐ-UBND ngày 07/01/2008 của Ủy ban nhân dân tỉnh về quy định đơn giá thuê đất và giá thuê mặt nước trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh.
Điều 1. Điều 1. Phạm vi áp dụng: Quy định này áp dụng đối với các tổ chức, hộ gia đình, cá nhân trong nước, người Việt Nam định cư ở nước ngoài, tổ chức, cá nhân nước ngoài thuê đất, thuê mặt nước trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh.
Điều 2. Điều 2. Quy định chung về đất và mặt nước cho thuê: 1. Đất cho thuê: Nhà nước cho thuê đất trong các trường hợp được quy định tại Điều 35 Luật Đất đai năm 2003; căn cứ vào mục đích sử dụng, đất đai được phân loại cụ thể tại Điều 13 Luật Đất đai năm 2003; Nghị định số 181/2004/NĐ-CP ngày 29/10/2004 của Chính phủ về việc triển khai thi h...
Điều 3. Điều 3. Thẩm quyền quyết định giá thuê đất, thuê mặt nước đối với từng dự án cụ thể: 1. Thuê đất: Căn cứ vào đơn giá thuê đất do Uỷ ban Nhân tỉnh quy định: 1.1. Giám đốc Sở Tài chính quyết định giá thuê đất cho từng dự án cụ thể đối với các tổ chức kinh tế, người Việt Nam định cư ở nước ngoài, tổ chức, cá nhân nước ngoài thuê đất. 1.2....
Điều 5. Điều 5. Đơn giá thuê đất xây dựng công trình ngầm: 1. Trường hợp xây dựng công trình ngầm không gắn với công trình xây dựng trên mặt đất (không sử dụng phần đất trên bề mặt) thì đơn giá thuê đất để xây dựng công trình ngầm bằng 30% (Ba mươi phần trăm) đơn giá thuê đất trên bề mặt có cùng mục đích sử dụng với công trình ngầm. 2. Trường...
Điều 7 Điều 7: Thời gian ổn định và điều chỉnh giá thuê đất, thuê mặt nước: 1. Thời gian ổn định giá thuê đất, thuê mặt nước: 1.1. Đối với giá thuê đất: 1.1.1. Giá thuê đất của mỗi dự án quy định trong Quyết định giá thuê đất được ổn định 05 năm. Hết thời hạn ổn định, Giám đốc Sở Tài chính, Chủ tịch Uỷ ban Nhân dân cấp huyện điều chỉnh giá th...