Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 3
Explicit citation matches 3
Instruction matches 3
Left-only sections 13
Right-only sections 11

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Về việc quy định đơn giá thuê đất và giá thuê mặt nước trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Bản quy định về đơn giá thuê đất, giá thuê mặt nước trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh (Có Phụ lục ban hành kèm theo).

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

explicit-citation Similarity 1.0 repeal instruction

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 1719/2006/QĐ-UBND ngày 20/6/2006 và Quyết định số 26/2008/QĐ-UBND ngày 07/01/2008 của Ủy ban nhân dân tỉnh về quy định đơn giá thuê đất và giá thuê mặt nước trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký, các văn bản trước đây trái với Quyết định này đều bãi bỏ.

Open section

This section appears to repeal or replace part of `Điều 2.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 1719/2006/QĐ-UBND ngày 20/6/2006 và Quyết định số 26/2008/QĐ-UBND ngày 07/01/2008 của Ủy ban nhân dân tỉnh về quy định...
Added / right-side focus
  • Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký, các văn bản trước đây trái với Quyết định này đều bãi bỏ.
Removed / left-side focus
  • Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 1719/2006/QĐ-UBND ngày 20/6/2006 và Quyết định số 26/2008/QĐ-UBND ngày 07/01/2008 của Ủy ban nhân dân tỉnh về quy định...
Target excerpt

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký, các văn bản trước đây trái với Quyết định này đều bãi bỏ.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Các Ông (bà): Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các Sở: Tài chính, Tài nguyên và Môi trường; Cục trưởng cục Thuế; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố; Thủ trưởng các đơn vị, tổ chức và cá nhân có liên quan căn cứ Quyết định thi hành./. TM. ỦY BAN NHÂN DÂN KT. CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH (Đã ký) Nguyễn V...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi áp dụng: Quy định này áp dụng đối với các tổ chức, hộ gia đình, cá nhân trong nước, người Việt Nam định cư ở nước ngoài, tổ chức, cá nhân nước ngoài thuê đất, thuê mặt nước trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Quy định chung về đất và mặt nước cho thuê: 1. Đất cho thuê: Nhà nước cho thuê đất trong các trường hợp được quy định tại Điều 35 Luật Đất đai năm 2003; căn cứ vào mục đích sử dụng, đất đai được phân loại cụ thể tại Điều 13 Luật Đất đai năm 2003; Nghị định số 181/2004/NĐ-CP ngày 29/10/2004 của Chính phủ về việc triển khai thi h...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Thẩm quyền quyết định giá thuê đất, thuê mặt nước đối với từng dự án cụ thể: 1. Thuê đất: Căn cứ vào đơn giá thuê đất do Uỷ ban Nhân tỉnh quy định: 1.1. Giám đốc Sở Tài chính quyết định giá thuê đất cho từng dự án cụ thể đối với các tổ chức kinh tế, người Việt Nam định cư ở nước ngoài, tổ chức, cá nhân nước ngoài thuê đất. 1.2....

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 targeted reference

Điều 4.

Điều 4. Đơn giá thuê đất, giá thuê mặt nước: 1. Đơn giá thuê đất: Đơn giá thuê đất một năm được tính theo tỷ lệ % giá đất theo mục đích sử dụng đất thuê do Uỷ ban Nhân dân tỉnh công bố thực hiện hàng năm tại thời điểm xác định đơn giá thuê đất. Đơn giá thuê đất đối với các khu vực trên địa bàn tỉnh được quy định tại Phụ lục kèm theo bả...

Open section

Điều 5.

Điều 5. Thời gian ổn định và điều chỉnh giá thuê đất, thuê mặt nước. 1. Thời gian ổn định giá thuê đất, thuê mặt nước. a) Giá thuê đất của mỗi dự án quy định trong Quyết định giá thuê đất được ổn định 05 năm. Hết thời hạn ổn định, Giám đốc Sở Tài chính, Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp huyện điều chỉnh giá thuê đất áp dụng cho thời hạn tiế...

Open section

This section explicitly points to `Điều 5.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 4. Đơn giá thuê đất, giá thuê mặt nước:
  • 1. Đơn giá thuê đất:
  • Đơn giá thuê đất một năm được tính theo tỷ lệ % giá đất theo mục đích sử dụng đất thuê do Uỷ ban Nhân dân tỉnh công bố thực hiện hàng năm tại thời điểm xác định đơn giá thuê đất.
Added / right-side focus
  • Điều 5. Thời gian ổn định và điều chỉnh giá thuê đất, thuê mặt nước.
  • a) Giá thuê đất của mỗi dự án quy định trong Quyết định giá thuê đất được ổn định 05 năm.
  • Hết thời hạn ổn định, Giám đốc Sở Tài chính, Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp huyện điều chỉnh giá thuê đất áp dụng cho thời hạn tiếp theo.
Removed / left-side focus
  • 1. Đơn giá thuê đất:
  • Đơn giá thuê đất đối với các khu vực trên địa bàn tỉnh được quy định tại Phụ lục kèm theo bản Quy định này.
  • 2. Giá thuê mặt nước:
Rewritten clauses
  • Left: Điều 4. Đơn giá thuê đất, giá thuê mặt nước: Right: 1. Thời gian ổn định giá thuê đất, thuê mặt nước.
  • Left: Đơn giá thuê đất một năm được tính theo tỷ lệ % giá đất theo mục đích sử dụng đất thuê do Uỷ ban Nhân dân tỉnh công bố thực hiện hàng năm tại thời điểm xác định đơn giá thuê đất. Right: Giá thuê đất áp dụng cho thời hạn tiếp theo xác định căn cứ vào Quyết định của Ủy ban nhân dân tỉnh về đơn giá thuê đất và giá đất qui định thực hiện hàng năm tại thời điểm xác định giá thuê đất đi...
  • Left: Giá thuê mặt nước một năm tính bằng mức tiền cụ thể cho một đơn vị diện tích nằm trong khung giá thuê mặt nước do Chính phủ quy định. Right: b) Giá thuê mặt nước của mỗi dự án qui định trong Quyết định giá thuê mặt nước được ổn định 05 năm.
Target excerpt

Điều 5. Thời gian ổn định và điều chỉnh giá thuê đất, thuê mặt nước. 1. Thời gian ổn định giá thuê đất, thuê mặt nước. a) Giá thuê đất của mỗi dự án quy định trong Quyết định giá thuê đất được ổn định 05 năm. Hết thời...

left-only unmatched

Điều 5.

Điều 5. Đơn giá thuê đất xây dựng công trình ngầm: 1. Trường hợp xây dựng công trình ngầm không gắn với công trình xây dựng trên mặt đất (không sử dụng phần đất trên bề mặt) thì đơn giá thuê đất để xây dựng công trình ngầm bằng 30% (Ba mươi phần trăm) đơn giá thuê đất trên bề mặt có cùng mục đích sử dụng với công trình ngầm. 2. Trường...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 6.

Điều 6. Xác định giá đất cụ thể để tính đơn giá thuê đất trong trường hợp thuê đất trả tiền hàng năm: 1. Đối với trường hợp thuê đất lần đầu: 1.1. Đối với tổ chức kinh tế, người Việt Nam định cư ở nước ngoài, tổ chức, cá nhân nước ngoài. Căn cứ vào hồ sơ thuê đất theo quy định, Sở Tài chính phối hợp với các cơ quan có liên quan xem xét...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 7

Điều 7: Thời gian ổn định và điều chỉnh giá thuê đất, thuê mặt nước: 1. Thời gian ổn định giá thuê đất, thuê mặt nước: 1.1. Đối với giá thuê đất: 1.1.1. Giá thuê đất của mỗi dự án quy định trong Quyết định giá thuê đất được ổn định 05 năm. Hết thời hạn ổn định, Giám đốc Sở Tài chính, Chủ tịch Uỷ ban Nhân dân cấp huyện điều chỉnh giá th...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

explicit-citation Similarity 0.83 amending instruction

Điều 8

Điều 8: Áp dụng đơn giá thuê đất, giá thuê mặt nước: 1. Áp dụng đơn giá thuê đất: 1.1. Trường hợp thuê đất từ ngày 01/03/2011 và trường hợp đã hết thời hạn ổn định giá thuê từ ngày 01/03/2011 thì áp dụng đơn giá thuê đất theo quy định tại Điều 4 Bản quy định này; 1.2. Trường hợp thuê đất đã hết thời kỳ ổn định giá thuê (trước ngày 01/3...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Đơn giá thuê đất, giá thuê mặt nước. 1. Đơn giá thuê đất: a) Đơn giá thuê đất một năm được tính theo tỷ lệ % giá đất theo mục đích sử dụng đất thuê do Ủy ban nhân dân tỉnh công bố thực hiện hàng năm tại thời điểm xác định đơn giá thuê đất. Đơn giá thuê đất các khu vực trong toàn tỉnh quy định tại Phụ lục kèm theo bản Quy định n...

Open section

This section appears to amend `Điều 4.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 8: Áp dụng đơn giá thuê đất, giá thuê mặt nước:
  • 1. Áp dụng đơn giá thuê đất:
  • 1.1. Trường hợp thuê đất từ ngày 01/03/2011 và trường hợp đã hết thời hạn ổn định giá thuê từ ngày 01/03/2011 thì áp dụng đơn giá thuê đất theo quy định tại Điều 4 Bản quy định này;
Added / right-side focus
  • a) Đơn giá thuê đất một năm được tính theo tỷ lệ % giá đất theo mục đích sử dụng đất thuê do Ủy ban nhân dân tỉnh công bố thực hiện hàng năm tại thời điểm xác định đơn giá thuê đất.
  • Đơn giá thuê đất các khu vực trong toàn tỉnh quy định tại Phụ lục kèm theo bản Quy định này.
  • b) Đơn giá thuê đất quy định tại Điểm a Khoản 1 Điều này và điểm a Khoản 1 Điều 6 bản Quy định này làm căn cứ để Giám đốc Sở Tài chính, Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp huyện quyết định giá thuê đất ch...
Removed / left-side focus
  • 1.1. Trường hợp thuê đất từ ngày 01/03/2011 và trường hợp đã hết thời hạn ổn định giá thuê từ ngày 01/03/2011 thì áp dụng đơn giá thuê đất theo quy định tại Điều 4 Bản quy định này;
  • Trường hợp thuê đất đã hết thời kỳ ổn định giá thuê (trước ngày 01/3/2011) thì giá đất làm căn cứ xác định giá thuê thực hiện theo quy định tại Điều 11 Nghị định 69/2009/NĐ-CP ngày 13/8/2009 của Ch...
  • Trường hợp thuê đất trước ngày 01/01/2006 nộp tiền thuê đất hàng năm mà đến ngày 01/03/2011 chưa thực hiện xong việc điều chỉnh lại đơn giá thuê đất theo quy định tại Điều 9 Nghị định số 142/2005/N...
Rewritten clauses
  • Left: Điều 8: Áp dụng đơn giá thuê đất, giá thuê mặt nước: Right: Điều 4. Đơn giá thuê đất, giá thuê mặt nước.
  • Left: 1. Áp dụng đơn giá thuê đất: Right: 1. Đơn giá thuê đất:
  • Left: Đơn giá thuê đất áp dụng theo quy định tại Quyết định số 1719/2006/QĐ-UBND ngày 20/6/2006 và Quyết định số 26/2008/QĐ-UBND ngày 07/01/2008 của Uỷ ban nhân dân tỉnh. Right: c1) Giá đất làm căn cứ xác định giá thuê đất năm 2006 là giá đất ban hành theo Quyết định số 4915/2005/QĐ-UBND ngày 30/12/2005 và các Quyết định điều chỉnh bổ sung của Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Ni...
Target excerpt

Điều 4. Đơn giá thuê đất, giá thuê mặt nước. 1. Đơn giá thuê đất: a) Đơn giá thuê đất một năm được tính theo tỷ lệ % giá đất theo mục đích sử dụng đất thuê do Ủy ban nhân dân tỉnh công bố thực hiện hàng năm tại thời đ...

left-only unmatched

Điều 9.

Điều 9. Tổ chức triển khai thực hiện: 1. Sở Tài chính: 1.1. Đối với trường hợp thuê kỳ đầu: Chủ trì phối hợp với các cơ quan có liên quan và Uỷ ban nhân dân tỉnh cấp huyện nơi có đất và mặt nước cho thuê để thẩm định trình Uỷ ban nhân dân tỉnh phê duyệt (đối với thuê mặt nước) và phê duyệt giá thuê đất cho từng trường hợp cụ thể (đối v...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 10.

Điều 10. Trách nhiệm của Người được nhà nước cho thuê đất, thuê mặt nước. Tổ chức, hộ gia đình, cá nhân trong nước, người Việt Nam định cư ở nước ngoài, tổ chức, cá nhân nước ngoài được Nhà nước cho thuê đất, thuê mặt nước có trách nhiệm: Đối với trường hợp thuê lần đầu: 1.1. Đối với tổ chức, doanh nghiệp: Nộp hồ sơ về Văn phòng Đăng k...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 11.

Điều 11. Xử lý vướng mắc về đơn giá thuê đất, giá thuê mặt nước: 1. Trường hợp có ý kiến khác nhau về đơn giá thuê đất đối với từng dự án cụ thể giữa người thuê đất với cơ quan có thẩm quyền quyết định giá thuê đất thì người thuê đất có quyền kiến nghị với Uỷ ban Nhân dân tỉnh, quyết định giải quyết của Chủ tịch Uỷ ban Nhân dân tỉnh là...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 12.

Điều 12. Những quy định khác: Những nội dung khác liên quan đến thu tiền thuê đất, thuê mặt nước thực hiện theo Nghị số 142/2005/NĐ-CP ngày 14/11/2005, Nghị định số 121/2010/NĐ-CP ngày 31/12/2010 của Chính Phủ và các quy định hiện hành có liên quan của Trung ương và địa phương./.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Tiêu đề Về việc quy định đơn giá thuê đất và giá thuê mặt nước trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh
Điều 1. Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này “Bản quy định về đơn giá thuê đất, giá thuê mặt nước trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh”.
Điều 3. Điều 3. Các ông (bà): Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các Sở: Tài chính, Tài nguyên và Môi trường, Xây dựng: Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh, Cục trưởng Cục thuế, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố; Thủ trưởng các đơn vị, tổ chức và cá nhân có liên quan căn cứ Quyết định thi hành./. TM. UBND TỈNH QUẢNG...
Điều 1. Điều 1. Phạm vi áp dụng Quy định này áp dụng đối với các tổ chức, hộ gia đình, cá nhân trong nước, người Việt Nam định cư ở nước ngoài, tổ chức, cá nhân nước ngoài thuê đất, thuê mặt nước trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh.
Điều 2. Điều 2. Quy định chung về đất và mặt nước cho thuê. 1. Đất cho thuê: Nhà nước cho thuê đất trong các trường hợp được quy định tại Điều 35 Luật Đất đai năm 2003; căn cứ vào mục đích sử dụng, đất đai được phân loại cụ thể tại Điều 13 Luật Đất đai năm 2003 và Nghị định số 181/2004/NĐ-CP ngày 29/10/2004 của Chính phủ về việc triển khai thi...
Điều 3. Điều 3. Thẩm quyền quyết định giá thuê đất, thuê mặt nước đối với từng dự án cụ thể. 1. Thuê đất: Căn cứ vào đơn giá thuê đất do Ủy ban nhân dân tỉnh quy định: a) Giám đốc Sở Tài chính quyết định giá thuê đất cho từng dự án cụ thể đối với các tổ chức kinh tế, người Việt Nam định cư ở nước ngoài, tổ chức, cá nhân nước ngoài thuê đất. b)...
Điều 6. Điều 6. Áp dụng đơn giá thuê đất, thuê mặt nước. 1. Đối với các hợp đồng thuê đất, thuê mặt nước ký trước ngày 01/01/2006 thuộc diện phải điều chỉnh giá thuê. a) Đối với các hợp đồng thuê đất. Các trường hợp đã ký hợp đồng thuê đất trước ngày 01/01/2006, đơn giá thuê đất tính bằng (=) 0,5% giá đất theo mục đích sử dụng đất thuê do Ủy b...
Điều 7. Điều 7. Tổ chức triển khai việc điều chỉnh giá thuê đất, giá thuê mặt nước. 1. Cục thuế tỉnh tổng hợp các hợp đồng thuê đất, thuê mặt nước ký trước ngày 01/01/2006 thuộc diện phải điều chỉnh giá thuê đất, giá thuê mặt nước theo qui định tại Nghị định số 142/2005/NĐ-CP của Chính phủ gửi Sở Tài chính để tổng hợp xử lý theo quy định. 2. S...