Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 4
Explicit citation matches 4
Instruction matches 4
Left-only sections 12
Right-only sections 29

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Về việc ban hành chế độ quản lý, sử dụng kinh phí sửa chữa thường xuyên tài sản cố định của doanh nghiệp khai thác công trình thuỷ lợi.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 repeal instruction

Điều 1

Điều 1: Ban hành kèm theo quyết định này bản quy định chế độ quản lý sử dụng kinh phí sửa chữa thường xuyên tài sản cố định (SCTXTSCĐ) do Doanh nghiệp khai thác công trình thuỷ lợi (Doanh nghiệp thuỷ nông) quản lý. Điều 2: Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký, những quy định trước đây trái với quyết định này đều bãi bỏ. Các ông: Ch...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày kể từ ngày ký và thay thế các Quyết định số 56/2001/QĐ-UB ngày 27/6/2001; Quyết định số 57/2001/QĐ-UB ngày 27/6/2001; Quyết định số 93/2000/QĐ-UB ngày 27/11/2000 và Quyết định số 3677/QĐ-UB ngày 12/10/1996 của UBND tỉnh Nghệ An.

Open section

This section appears to repeal or replace part of `Điều 2.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Ban hành kèm theo quyết định này bản quy định chế độ quản lý sử dụng kinh phí sửa chữa thường xuyên tài sản cố định (SCTXTSCĐ) do Doanh nghiệp khai thác công trình thuỷ lợi (Doanh nghiệp thuỷ nông)...
  • Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký, những quy định trước đây trái với quyết định này đều bãi bỏ.
  • Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Nông nghiệp và PTNT, Sở Kế hoạch & Đầu tư, Sở Tài chính-Vật giá, Giám đốc các Sở ngành liên quan, Chủ tịch UBND huyện, thành ,thị, Giám đốc các doanh nghiệp t...
Added / right-side focus
  • Quyết định số 57/2001/QĐ-UB ngày 27/6/2001
Removed / left-side focus
  • Ban hành kèm theo quyết định này bản quy định chế độ quản lý sử dụng kinh phí sửa chữa thường xuyên tài sản cố định (SCTXTSCĐ) do Doanh nghiệp khai thác công trình thuỷ lợi (Doanh nghiệp thuỷ nông)...
  • Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Nông nghiệp và PTNT, Sở Kế hoạch & Đầu tư, Sở Tài chính-Vật giá, Giám đốc các Sở ngành liên quan, Chủ tịch UBND huyện, thành ,thị, Giám đốc các doanh nghiệp t...
  • Quy định của UBND tỉnh Nghệ an về
Rewritten clauses
  • Left: Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký, những quy định trước đây trái với quyết định này đều bãi bỏ. Right: Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày kể từ ngày ký và thay thế các Quyết định số 56/2001/QĐ-UB ngày 27/6/2001
  • Left: (Ban hành kèm theo Quyết định số: 93/2000/QĐ-UB-NN ngày 27/11/2000 của UBND tỉnh Nghệ An) Right: Quyết định số 93/2000/QĐ-UB ngày 27/11/2000 và Quyết định số 3677/QĐ-UB ngày 12/10/1996 của UBND tỉnh Nghệ An.
Target excerpt

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày kể từ ngày ký và thay thế các Quyết định số 56/2001/QĐ-UB ngày 27/6/2001; Quyết định số 57/2001/QĐ-UB ngày 27/6/2001; Quyết định số 93/2000/QĐ-UB ngày 27/11/2000 và Quyết...

left-only unmatched

Chương I

Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1

Điều 1: Sửa chũa thường xuyên tài sản cố định : 1. Sửa chữa thưỡnguyên tài sản cóo định của Doanh nghiệp thuỷ nông (DNTN) là sửa chữa công trình thuỷ lợi đã bàn giao đưa vào sử dụng bị hư hỏng nhỏ, chưa ảnh hưởng lớn đến năng lực hoạt động của công trình những máy móc thiết bị cân phải sửa chữa ngay để đảm bảo công trình làm việc bình...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 repeal instruction

Điều 2

Điều 2: Nội dung sửa chữa thường xuyên bao gồm: 1. Sửa chữa thường xuyên công trình kênh mương bao gồm: Bồi trúc mái đập, tôn cao đỉnh đập, nạo vét cửa khẩu công trình, kênh mương theo các thông số kỹ thuật thiết kế đã được duyệt, xử lý mạch đùng, thẩm lậu, hang cầy, tổ mối, lát ,ái đá, mái bê tông, mang cống, hố tiêu năng, trát chít,...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Nay ban hành kèm theo Quyết định này " Bản quy định về chính sách hỗ trợ đầu tư phát triển thủy lợi trên địa bàn tỉnh Nghệ An ".

Open section

This section appears to repeal or replace part of `Điều 1.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 2: Nội dung sửa chữa thường xuyên bao gồm:
  • Sửa chữa thường xuyên công trình kênh mương bao gồm:
  • Bồi trúc mái đập, tôn cao đỉnh đập, nạo vét cửa khẩu công trình, kênh mương theo các thông số kỹ thuật thiết kế đã được duyệt, xử lý mạch đùng, thẩm lậu, hang cầy, tổ mối, lát ,ái đá, mái bê tông,...
Added / right-side focus
  • Điều 1. Nay ban hành kèm theo Quyết định này " Bản quy định về chính sách hỗ trợ đầu tư phát triển thủy lợi trên địa bàn tỉnh Nghệ An ".
Removed / left-side focus
  • Điều 2: Nội dung sửa chữa thường xuyên bao gồm:
  • Sửa chữa thường xuyên công trình kênh mương bao gồm:
  • Bồi trúc mái đập, tôn cao đỉnh đập, nạo vét cửa khẩu công trình, kênh mương theo các thông số kỹ thuật thiết kế đã được duyệt, xử lý mạch đùng, thẩm lậu, hang cầy, tổ mối, lát ,ái đá, mái bê tông,...
Target excerpt

Điều 1. Nay ban hành kèm theo Quyết định này " Bản quy định về chính sách hỗ trợ đầu tư phát triển thủy lợi trên địa bàn tỉnh Nghệ An ".

left-only unmatched

Điều 3

Điều 3: Bảo dưỡng công trình là những việc tương tự như sửa chữa thườgn xuyên nhưng có khối lưưọng nhỏ (dưới 2m 3 đất đào đắp hoặc 0,5m 3 xây đúc), bảo dưỡng máy móc thiết bị như: cạo hà, sơn chống rỉ, bắt vít, xiếc bu lông, sơn sấy động cơ, tra dầu mữo, vệ sinh công nghiệp, vận hành thủ máy móc thiết bị, chỉ được chi tiền nguyên vật l...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương II

Chương II MỨC CHI PHÍ SỬA CHỮA THƯỜNG XUYÊN CÔNG TRÌNH THUỶ LỢI

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 4

Điều 4 : Mức khung chi phí SCTX: Căn cứ yêu cầu thực tế, thời gian đã khai thác của từng loại công trình và từng vụ cụ thể, mức khung chi phí SCTX tài sản cố định của Doanh nghiệp thủy nông được quy định theo tỷ lệ dưới ddây so với tổng chi phí cho hoạt động tưới tiêu ghi tại điểm 2.1 khoản 2 mục III (trừ sửa chữa lớn) quy didnhj tại T...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương III

Chương III TRÌNH TỰ THỰC HIỆN SCTX TÀI SẢN CỐ ĐỊNH CỦA DOANH NGHIỆP THỦY NÔNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 amending instruction

Điều 5

Điều 5: lập kế hoạch SCTX : - Hàng năm các Doanh nghiẹp thuỷ nông căn cứ vào tình hình hư hỏng công trình và mức khung chi phí SCTX quy định tại Điều 4 để lạp kế hoạch SCTX trong kế hoạch chung báo cáo Sở Nông nghiệp & PTNT (qua Chi cục quản lý nước - CTTL) trình UBND tỉnh phê duyệt. - Căn cứ chỉ tiêu SCTX được UBND tỉnh giao, Doanh ng...

Open section

Điều 4

Điều 4 . Mục tiêu thực hiện kiên cố hóa kênh mương: Phấn đấu để hết năm 2003 cơ bản hoàn thành kiên cố hóa kênh mương thủy lợi ở các vùng trọng điểm lúa của tỉnh và của huyện cụ thể như sau: 1. Vùng trọng điểm Đô - Diễn - Yên - Quỳnh, Nam - Hưng - Nghi và các vùng Thanh Chương, Anh Sơn, Tân Kỳ, Nghĩa Đàn, Quỳ Hợp hoàn thành kiên cố các...

Open section

This section appears to amend `Điều 4` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 5: lập kế hoạch SCTX
  • Hàng năm các Doanh nghiẹp thuỷ nông căn cứ vào tình hình hư hỏng công trình và mức khung chi phí SCTX quy định tại Điều 4 để lạp kế hoạch SCTX trong kế hoạch chung báo cáo Sở Nông nghiệp & PTNT (qu...
  • CTTL) trình UBND tỉnh phê duyệt.
Added / right-side focus
  • Điều 4 . Mục tiêu thực hiện kiên cố hóa kênh mương:
  • Phấn đấu để hết năm 2003 cơ bản hoàn thành kiên cố hóa kênh mương thủy lợi ở các vùng trọng điểm lúa của tỉnh và của huyện cụ thể như sau:
  • 1. Vùng trọng điểm Đô - Diễn - Yên - Quỳnh, Nam - Hưng - Nghi và các vùng Thanh Chương, Anh Sơn, Tân Kỳ, Nghĩa Đàn, Quỳ Hợp hoàn thành kiên cố các kênh có diện tích tưới từ 15 ha trở lên.
Removed / left-side focus
  • Điều 5: lập kế hoạch SCTX
  • Hàng năm các Doanh nghiẹp thuỷ nông căn cứ vào tình hình hư hỏng công trình và mức khung chi phí SCTX quy định tại Điều 4 để lạp kế hoạch SCTX trong kế hoạch chung báo cáo Sở Nông nghiệp & PTNT (qu...
  • CTTL) trình UBND tỉnh phê duyệt.
Target excerpt

Điều 4 . Mục tiêu thực hiện kiên cố hóa kênh mương: Phấn đấu để hết năm 2003 cơ bản hoàn thành kiên cố hóa kênh mương thủy lợi ở các vùng trọng điểm lúa của tỉnh và của huyện cụ thể như sau: 1. Vùng trọng điểm Đô - Di...

left-only unmatched

Điều 6

Điều 6: Lập hồ sơ kỹ thuật và dự toán: Các doanh nghiệp căn cứ danh mục SCTX đã được duỵệt tiến ahnhf lapạ hồ sơ kỹ thuật và dự toán trình Sở Nông nghiệp & PTNT phê duyệt. - Lập hồ sơ kỹ thuật: Đối với danh mục công trình có khối lượng tương đối lớn hoặc xử lý kỹ thuật tương đối phức tạp như nạo vét, áp trúc mái kênh, xây lát, xử lý sạ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 7

Điều 7: Xét duyệt đồ án dự toán SCTX: Sở Nông nghiệp & PTNT chịu trách nhiệm phê duyệt đồ án, dự toán SCTX các hạng mục có giá trị 5 triệu đồng trở lên (đối với các doanh nghiệp hạng 2) và 3 triệu đồng trở lên (đối với các doanh nghiệp còn lại). Giám đốc Doanh nghiệp được phê duyệt chi phí bảo dưỡng công trình, máy móc thiết bị và các...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 8

Điều 8: Nghiệm thu quyết toán: Các Doanh nghiệp thuỷ nông là chủ công trình phải thực hiện công tác nghiệm thu, thanh quyết toán theo chế độ tài chính hiện hành.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương IV

Chương IV TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.77 guidance instruction

Điều 9

Điều 9 : Các Doanh nghiệp khai thác công trình thuỷ lợi (thuỷ nông) là chủ công trình chịu trách nhiệm tổ chức thực hiện SCTX công trình thuỷ lợi đúng mục đích và hiệu quả. Điều 10: Sở Nông nghiệp & PTNT chịu trách nhiệm hướng dẫn, kiểm tra, tạo điều kiện thuận lợi cho các doanh nghiệp thuỷ nông thực hiện tốt công tác SCTX công trình t...

Open section

Điều 10.

Điều 10. Nguyên tắc chung trong việc xây dựng công trình thủy lợi để tưới tiêu cho cây công nghiệp, cây ăn quả, cây màu và nuôi trồng thủy sản: 1. Tuân thủ quy hoạch, tận dụng tối đa nguồn nước mặt các sông suối, các công trình thủy lợi đã có để lựa chọn hình thức đầu tư xây dựng mới, cải tạo nâng cấp, mở rộng quy mô công trình đầu mối...

Open section

This section appears to guide or implement `Điều 10.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Các Doanh nghiệp khai thác công trình thuỷ lợi (thuỷ nông) là chủ công trình chịu trách nhiệm tổ chức thực hiện SCTX công trình thuỷ lợi đúng mục đích và hiệu quả.
  • Sở Nông nghiệp & PTNT chịu trách nhiệm hướng dẫn, kiểm tra, tạo điều kiện thuận lợi cho các doanh nghiệp thuỷ nông thực hiện tốt công tác SCTX công trình thuỷ lợi.
Added / right-side focus
  • Điều 10. Nguyên tắc chung trong việc xây dựng công trình thủy lợi để tưới tiêu cho cây công nghiệp, cây ăn quả, cây màu và nuôi trồng thủy sản:
  • Tuân thủ quy hoạch, tận dụng tối đa nguồn nước mặt các sông suối, các công trình thủy lợi đã có để lựa chọn hình thức đầu tư xây dựng mới, cải tạo nâng cấp, mở rộng quy mô công trình đầu mối, kiên...
  • Chỉ khai thác, sử dụng nước ngầm những vùng không có nước mặt hoặc chi phí quá cao trong việc đầu tư xây dựng công trình dẫn nước từ vùng khác đến.
Removed / left-side focus
  • Các Doanh nghiệp khai thác công trình thuỷ lợi (thuỷ nông) là chủ công trình chịu trách nhiệm tổ chức thực hiện SCTX công trình thuỷ lợi đúng mục đích và hiệu quả.
  • Sở Nông nghiệp & PTNT chịu trách nhiệm hướng dẫn, kiểm tra, tạo điều kiện thuận lợi cho các doanh nghiệp thuỷ nông thực hiện tốt công tác SCTX công trình thuỷ lợi.
Target excerpt

Điều 10. Nguyên tắc chung trong việc xây dựng công trình thủy lợi để tưới tiêu cho cây công nghiệp, cây ăn quả, cây màu và nuôi trồng thủy sản: 1. Tuân thủ quy hoạch, tận dụng tối đa nguồn nước mặt các sông suối, các...

left-only unmatched

Điều 11

Điều 11: Bản quy định này áp dụng đối với các doanh nghiệp thuỷ nông trên pham vi toà tỉnh. Trong quá trình thực hiện nếu có gì vướng mắc phản ánh kịp thời về Sở Nông nghiệp & PTNT (qua Chi cục LN-CTTL) tổng hợp báo cáo UBND tỉnh bổ sung sửa đổi.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Tiêu đề Về việc ban hành bản quy định về chính sách hỗ trợ đầu tư phát triển thuỷ lợi trên địa bàn tỉnh Nghệ An
Điều 3. Điều 3. Ông Chánh Văn phòng HĐND - UBND tỉnh; Giám đốc các Sở: Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính - Vật giá, Nông nghiệp & PTNT, Khoa học Công nghệ & Môi trường; Trưởng Ban Dân tộc và Miền núi; Chi cục quản lý nước và các công trình thủy lợi; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố, thị xã; Giám đốc các Công ty, Xí nghiệp thủy lợi và Thủ trưởng...
Chương I Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Bản quy định này quy định các chính sách hỗ trợ đầu tư phát triển thủy lợi trên địa bàn tỉnh Nghệ An bao gồm: Thực hiện kiên cố hóa kênh mương; phát triển thủy lợi để tưới, tiêu cho cây công nghiệp, cây ăn quả, cây màu và nuôi trồng thủy sản; Chính sách về thủy lợi phí và quy định chế độ quản lý, sử dụng kinh phí sửa chữa thườn...
Điều 2. Điều 2. UBND tỉnh khuyến khích các địa phương, các đơn vị, cá nhân (sau đây gọi tắt là đơn vị) huy động nội lực để kiên cố hóa kênh mương, xây dựng cơ sở hạ tầng về thủy lợi phục vụ tưới tiêu cho lúa, cây công nghiệp, cây ăn quả, cây màu và nuôi trồng thủy sản.
Điều 3. Điều 3. Các tổ chức kinh tế, hộ gia đình, cá nhân dùng nước (sau đây gọi tắt là hộ dùng nước) được hưởng chính sách giảm mức thu thủy lợi phí tại Quyết định này.
Chương II Chương II CÁC CHÍNH SÁCH CỤ THỂ I - HỖ TRỢ ĐẦU TƯ, HUY ĐỘNG VỐN ĐỂ THỰC HIỆN KIÊN CỐ HÓA KÊNH MUƠNG
Điều 5. Điều 5. Những yêu cầu khi thực hiện kiên cố hóa kênh: 1. Tuân thủ quy hoạch thủy lợi đã được phê duyệt và các quy định hiện hành của Nhà nước về quản lý đầu tư xây dựng cơ bản đảm bảo chất lượng kỹ thuật, mỹ thuật. 2. Phối hợp chặt chẽ giữa kiên cố hóa kênh mương với giao thông nông thôn, nuôi trồng thủy sản, trồng cây xanh và xây dựng...