Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 3
Explicit citation matches 3
Instruction matches 3
Left-only sections 11
Right-only sections 5

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Ban hành Quy định về mức giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Hậu Giang

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về mức giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Hậu Giang.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2009. Thay thế Quyết định số 26/2007/QĐ-UBND ngày 31 tháng 12 năm 2007 của Ủy ban nhân dân tỉnh Hậu Giang về việc ban hành Quy định về mức giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Hậu Giang. Những quy định trước đây trái với nội dung Quyết định này đều không còn hiệu lực...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở, Thủ trưởng các cơ quan Ban, ngành tỉnh, Chủ tịch UBND huyện, thị xã và các cơ quan, đơn vị, địa phương, hộ gia đình, cá nhân có liên quan chịu trách thi hành Quyết định này./. TM.ỦY BAN NHÂN DÂN KT. CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH (Đã ký) Nguyễn Văn Thắng QUY ĐỊNH Về mức giá các loại đất trên địa b...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương I

Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi áp dụng: 1. Giá đất do Ủy ban nhân dân tỉnh Hậu Giang quy định sử dụng làm căn cứ để: - Tính thuế đối với việc sử dụng đất và chuyển quyền sử dụng đất theo quy định của pháp luật; - Tính tiền sử dụng đất và tiền thuê đất khi giao đất, cho thuê đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất hoặc đấu thầu dự án có sử dụng...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 targeted reference

Điều 2.

Điều 2. Khung giá các loại đất: Khung giá đất ban hành kèm theo Quyết định này được quy định cho các loại đất gồm: 1. Đối với nhóm đất nông nghiệp: - Đất trồng cây hàng năm; - Đất trồng cây lâu năm; - Đất nuôi trồng thủy sản; - Đất rừng sản xuất; - Đất nông nghiệp khác. 2. Đối với nhóm đất phi nông nghiệp (theo quy định tại điểm đ khoả...

Open section

Điều 6.

Điều 6. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Nội vụ, Giám đốc Sở Tài chính, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Thủ trưởng cơ quan Ban, ngành tỉnh, Giám đốc Văn phòng Đăng ký quyền sử dụng đất tỉnh Hậu Giang, Chủ tịch UBND thị xã Vị Thanh và các huyện, Thủ trưởng cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này...

Open section

This section explicitly points to `Điều 6.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 2. Khung giá các loại đất:
  • Khung giá đất ban hành kèm theo Quyết định này được quy định cho các loại đất gồm:
  • 1. Đối với nhóm đất nông nghiệp:
Added / right-side focus
  • Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Nội vụ, Giám đốc Sở Tài chính, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Thủ trưởng cơ quan Ban, ngành tỉnh, Giám đốc Văn phòng Đăng ký quyền sử dụng đất tỉnh Hậu...
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Khung giá các loại đất:
  • Khung giá đất ban hành kèm theo Quyết định này được quy định cho các loại đất gồm:
  • 1. Đối với nhóm đất nông nghiệp:
Target excerpt

Điều 6. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Nội vụ, Giám đốc Sở Tài chính, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Thủ trưởng cơ quan Ban, ngành tỉnh, Giám đốc Văn phòng Đăng ký quyền sử dụng đất tỉnh Hậu Giang, Chủ...

left-only unmatched

Chương II

Chương II ĐỊNH GIÁ CÁC LOẠI ĐẤT

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 amending instruction

Điều 3.

Điều 3. Giá đất nông nghiệp: 1. Giá đất nông nghiệp được xác định theo vị trí quy định tại điểm b khoản 7 Điều 1 Nghị định số 123/2007/NĐ-CP ngày 27 tháng 7 năm 2007 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 188/2004/NĐ-CP ngày 16 tháng 11 năm 2004 về phương pháp xác định giá đất và khung giá các loại đất. Vị trí của...

Open section

Điều 1

Điều 1 . Thành lập Văn phòng Đăng ký quyền sử dụng đất tỉnh Hậu Giang là đơn vị sự nghiệp có thu, tự bảo đảm một phần chi phí hoạt động thường xuyên trực thuộc Sở Tài nguyên và Môi trường quản lý. Văn phòng Đăng ký quyền sử dụng đất tỉnh Hậu Giang có tư cách pháp nhân, có con dấu và tài khoản riêng.

Open section

This section appears to amend `Điều 1` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 3. Giá đất nông nghiệp:
  • Giá đất nông nghiệp được xác định theo vị trí quy định tại điểm b khoản 7 Điều 1 Nghị định số 123/2007/NĐ-CP ngày 27 tháng 7 năm 2007 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 188...
  • Vị trí của đất được xác định căn cứ vào khoảng cách từ nơi cư trú của cộng đồng người sử dụng đất tới nơi sản xuất, khoảng cách từ nơi sản xuất tới thị trường tiêu thụ tập trung và mức độ thuận tiệ...
Added / right-side focus
  • Điều 1 . Thành lập Văn phòng Đăng ký quyền sử dụng đất tỉnh Hậu Giang là đơn vị sự nghiệp có thu, tự bảo đảm một phần chi phí hoạt động thường xuyên trực thuộc Sở Tài nguyên và Môi trường quản lý.
  • Văn phòng Đăng ký quyền sử dụng đất tỉnh Hậu Giang có tư cách pháp nhân, có con dấu và tài khoản riêng.
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Giá đất nông nghiệp:
  • Giá đất nông nghiệp được xác định theo vị trí quy định tại điểm b khoản 7 Điều 1 Nghị định số 123/2007/NĐ-CP ngày 27 tháng 7 năm 2007 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 188...
  • Vị trí của đất được xác định căn cứ vào khoảng cách từ nơi cư trú của cộng đồng người sử dụng đất tới nơi sản xuất, khoảng cách từ nơi sản xuất tới thị trường tiêu thụ tập trung và mức độ thuận tiệ...
Target excerpt

Điều 1 . Thành lập Văn phòng Đăng ký quyền sử dụng đất tỉnh Hậu Giang là đơn vị sự nghiệp có thu, tự bảo đảm một phần chi phí hoạt động thường xuyên trực thuộc Sở Tài nguyên và Môi trường quản lý. Văn phòng Đăng ký qu...

explicit-citation Similarity 0.83 targeted reference

Điều 4.

Điều 4. Giá đất phi nông nghiệp: 1. Đối với đất ở tại xã: được xếp theo vị trí của từng loại đất để định giá, vị trí từng loại đất trong mỗi xã được chia làm 3 khu vực thuộc địa giới hành chính cấp xã. - Khu vực 1 (thâm hậu 30 mét): đất có mặt tiền tiếp giáp với trục đường giao thông chính (quốc lộ, tỉnh lộ, đường huyện quản lý), nằm t...

Open section

Điều 6.

Điều 6. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Nội vụ, Giám đốc Sở Tài chính, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Thủ trưởng cơ quan Ban, ngành tỉnh, Giám đốc Văn phòng Đăng ký quyền sử dụng đất tỉnh Hậu Giang, Chủ tịch UBND thị xã Vị Thanh và các huyện, Thủ trưởng cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này...

Open section

This section explicitly points to `Điều 6.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 4. Giá đất phi nông nghiệp:
  • 1. Đối với đất ở tại xã: được xếp theo vị trí của từng loại đất để định giá, vị trí từng loại đất trong mỗi xã được chia làm 3 khu vực thuộc địa giới hành chính cấp xã.
  • Khu vực 1 (thâm hậu 30 mét): đất có mặt tiền tiếp giáp với trục đường giao thông chính (quốc lộ, tỉnh lộ, đường huyện quản lý), nằm tại trung tâm xã, hoặc cụm xã (gần UBND xã
Added / right-side focus
  • Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Nội vụ, Giám đốc Sở Tài chính, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Thủ trưởng cơ quan Ban, ngành tỉnh, Giám đốc Văn phòng Đăng ký quyền sử dụng đất tỉnh Hậu...
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Giá đất phi nông nghiệp:
  • 1. Đối với đất ở tại xã: được xếp theo vị trí của từng loại đất để định giá, vị trí từng loại đất trong mỗi xã được chia làm 3 khu vực thuộc địa giới hành chính cấp xã.
  • Khu vực 1 (thâm hậu 30 mét): đất có mặt tiền tiếp giáp với trục đường giao thông chính (quốc lộ, tỉnh lộ, đường huyện quản lý), nằm tại trung tâm xã, hoặc cụm xã (gần UBND xã
Target excerpt

Điều 6. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Nội vụ, Giám đốc Sở Tài chính, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Thủ trưởng cơ quan Ban, ngành tỉnh, Giám đốc Văn phòng Đăng ký quyền sử dụng đất tỉnh Hậu Giang, Chủ...

left-only unmatched

Điều 5.

Điều 5. Một số quy định khi áp dụng giá đất 1. Thâm hậu của thửa đất ở: - Thửa đất ở để tính thâm hậu được xác định như sau: + Thửa đất ở để tính thâm hậu được xác định từ chỉ giới đường đỏ theo quy hoạch được duyệt. Nếu quy hoạch xây dựng mới mà tại thời điểm xác định tính thâm hậu chưa có quyết định thu hồi đất theo quy định và chưa...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương III

Chương III TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 6.

Điều 6. Điều chỉnh giá đất Việc điều chỉnh giá đất thực hiện khi giá chuyển nhượng quyền sử dụng đất thực tế trên thị trường trong điều kiện bình thường của những loại đất, vị trí đất nhất định có biến động (biến động mang tính cục bộ) liên tục kéo dài trong thời hạn 60 ngày trở lên, gây nên chênh lệch giá lớn; giảm từ 10% trở lên và t...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 7.

Điều 7. Điều khoản thi hành: 1. Các hồ sơ chuyển quyền sử dụng đất, chuyển mục đích sử dụng đất, nộp tiền sử dụng đất, nộp lệ phí trước bạ,… liên quan đến các tổ chức, cá nhân thực hiện nghĩa vụ tài chính với Nhà nước nhận trước ngày Quyết định này có hiệu lực thi hành nhưng chưa xử lý xong; các cơ quan liên quan phải chỉ đạo lập bản k...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Tiêu đề V/v thành lập Văn phòng Đăng ký quyền sử dụng đất thuộc Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Hậu Giang
Điều 2. Điều 2. Chức năng, nhiệm vụ của Văn phòng Đăng ký quyền sử dụng đất tỉnh Hậu Giang: 1. Chức năng: Tổ chức thực hiện các thủ tục hành chính về đăng ký quyền sử dụng đất lần đầu, đăng ký - biến động về sử dụng đất, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, chỉnh lý giấy chứng nhận quyền sử dụng đất theo cơ chế "một cửa"; quản lý hồ sơ địa c...
Điều 3. Điều 3. Cơ chế hoạt động. Văn phòng Đăng ký quyền sử dụng đất tổ chức thực hiện đăng ký quyền sử dụng đất theo cơ chế “một cửa” như sau: - Niêm yết công khai, đầy đủ mọi thủ tục, trình tự, lệ phí, lịch công tác tại trụ sở Văn phòng Đăng ký quyền sử dụng đất: lịch tiếp nhận hổ sơ, loại hồ sơ thuộc thẩm quyền tiếp nhận, danh mục thông ti...
Điều 4. Điều 4. Cơ cấu tổ chức bộ máy và biên chế Văn phòng Đăng ký quyền sử dụng đất: 1. Về Tổ chức bộ máy: 1.1 Lãnh đạo Văn phòng: - Giám đốc: là người đứng đầu Văn phòng, chịu trách nhiệm trước Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường về toàn bộ các hoạt động của Văn phòng. - Phó Giám đốc: từ 1 đến 2 Phó Giám đốc là người giúp việc Giám đốc, ph...
Điều 5. Điều 5. Về cơ chế tài chính: Văn phòng Đăng ký quyền sử dụng đất tỉnh Hậu Giang là đơn vị sự nghiệp có thu tự bảo đảm một phần chi phí hoạt động thường xuyên, thực hiện theo Nghị định số 10/2002/NĐ-CP ngày 16/01/2002 của Chính phủ về chế độ tài chính áp dụng cho đơn vị sự nghiệp có thu và Thông tư hướng dẫn thực hiện số 25/2002/TT-BTC...