Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 4
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 22

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
4 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Về chế độ phụ cấp đối với Trưởng ban Ban Thú y xã, phường, thị trấn

Open section

Tiêu đề

Về việc ban hành Quy định về thực hành tiết kiệm, chống lãng phí

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Về việc ban hành Quy định về thực hành tiết kiệm, chống lãng phí
Removed / left-side focus
  • Về chế độ phụ cấp đối với Trưởng ban Ban Thú y xã, phường, thị trấn
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1

Điều 1: Trích ngân sách tỉnh hàng năm để trả chế độ phụ cấp cho Trưởng ban Ban Thú y xã, phường, thị trấn (gọi chung là Trưởng ban Ban Thú y xã) được thành lập theo quyết định số 957/QĐ-UB ngày 13/8/1994 của UBND tỉnh đối với mức 70.000đ (bảy mươi nghìn đồng) một tháng.

Open section

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này bản Quy định về thực hành tiết kiệm chống lãng phí trên địa bàn tỉnh Nghệ An.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này bản Quy định về thực hành tiết kiệm chống lãng phí trên địa bàn tỉnh Nghệ An.
Removed / left-side focus
  • Trích ngân sách tỉnh hàng năm để trả chế độ phụ cấp cho Trưởng ban Ban Thú y xã, phường, thị trấn (gọi chung là Trưởng ban Ban Thú y xã) được thành lập theo quyết định số 957/QĐ-UB ngày 13/8/1994 c...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2

Điều 2: 1. Giao cho Sở Tài chính - Vật giá xác định nhu cầu ngân sách chi trả cho trưởng ban thú y xã trình UBND tỉnh quyết định để cân đối vào ngân sách hàng năm: Cấp kinh phí, ủy quyền cho chi cục thú y để chi trả. 2. Chi cục Thú y Nghệ An chịu trách nhiệm quản lý và thông qua mạng lưới huyện chi trả phụ cấp cho Trưởng ban Ban Thú y...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 01/3/2005 và thay thế Quyết định số 90/2001/QĐ-UB ngày 04/10/2001 của UBND tỉnh. Những quy định trước đây trái với Quyết định này đều bãi bỏ.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 01/3/2005 và thay thế Quyết định số 90/2001/QĐ-UB ngày 04/10/2001 của UBND tỉnh. Những quy định trước đây trái với Quyết định này đều bãi bỏ.
Removed / left-side focus
  • 1. Giao cho Sở Tài chính - Vật giá xác định nhu cầu ngân sách chi trả cho trưởng ban thú y xã trình UBND tỉnh quyết định để cân đối vào ngân sách hàng năm: Cấp kinh phí, ủy quyền cho chi cục thú y...
  • Chi cục Thú y Nghệ An chịu trách nhiệm quản lý và thông qua mạng lưới huyện chi trả phụ cấp cho Trưởng ban Ban Thú y xã theo đúng chế độ đã quyết định tại Quyết định này và quyết toán với ngân sách...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3

Điều 3 : Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01/01/2000 thay thế chỉ thị số 36/CT-UB ngày 20/10/1994 cuả UBND tỉnh. Các ông: Chánh văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở Tài chính - Vật giá, Nông nghiệp và PTNT, Thủ trưởng các ban, ngành liên quan, Chủ tịch UBND các huyện, thành phố Vinh, thị xã Cửa Lò, Chi cục trưởng Chi cục...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Các ông Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở, Thủ trưởng các ban ngành cấp tỉnh, Chủ tịch UBND các huyện, thành phố, thị xã; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị hành chính sự nghiệp, lực lượng vũ trang, các đoàn thể, các tổ chức chính trị xã hội, tổ chức xã hội, xã hội nghề nghiệp, các doanh nghiệp Nhà nước chịu trách nhiệm th...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị hành chính sự nghiệp, lực lượng vũ trang, các đoàn thể, các tổ chức chính trị xã hội, tổ chức xã hội, xã hội nghề nghiệp, các doanh nghiệp Nhà nước chịu trách nhiệm t...
  • TM. UBND TỈNH NGHỆ AN
  • Nguyễn Thế Trung
Removed / left-side focus
  • Điều 3 : Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01/01/2000 thay thế chỉ thị số 36/CT-UB ngày 20/10/1994 cuả UBND tỉnh.
  • Vật giá, Nông nghiệp và PTNT, Thủ trưởng các ban, ngành liên quan, Chủ tịch UBND các huyện, thành phố Vinh, thị xã Cửa Lò, Chi cục trưởng Chi cục Thú y chịu trách nhiệm thi hành quyết định này./.
Rewritten clauses
  • Left: Các ông: Chánh văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở Tài chính Right: Điều 3. Các ông Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở, Thủ trưởng các ban ngành cấp tỉnh, Chủ tịch UBND các huyện, thành phố, thị xã

Only in the right document

Chương I Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Bản quy định này cụ thể hóa chương trình thực hành tiết kiệm chống lãng phí trên địa bàn tỉnh Nghệ An.
Điều 2. Điều 2. Quy định về thực hành tiết kiệm chống lãng phí bao gồm: Chế độ chi tiêu hội nghị, công tác phí trong nước, tiêu chuẩn định mức mua sắm sử dụng xe ô tô, chế độ trang bị quản lý và sử dụng điện thoại, máy điều hòa nhiệt độ trong cơ quan đơn vị Nhà nước, quy chế công khai tài chính đối với các cấp ngân sách Nhà nước, các đơn vị dự...
Chương II Chương II NHỮNG QUY ĐỊNH CỤ THỂ
Điều 3. Điều 3. Quản lý biên chế quỹ lương, quản lý lao động 1. Các tổ chức được tuyển dụng lao động phải sử dụng lao động hợp lý, có hiệu quả, người lao động phải thực hiện nghĩa vụ theo chế độ quy định. Nếu tuyển dụng vượt chỉ tiêu biên chế, sai thẩm quyền thì người đứng đầu cơ quan phải bồi thường thiệt hại. 2. Thực hiện kiểm soát chặt chẽ...
Điều 4. Điều 4. Tiêu chuẩn, định mức mua sắm và sử dụng xe ô tô 1. Đối với các cơ quan Hành chính sự nghiệp: Theo quy định tại Quyết định 122/1999/QĐ-TTg ngày 10/5/1999, quyết định số 208/1999/QĐ-TTg ngày 26/10/1999 sửa đổi, bổ sung Quy định về tiêu chuẩn, định mức sử dụng xe ô tô trong các cơ quan HCSN và DNNN và Quyết định số 105/2004/QĐ-TTg...
Điều 5. Điều 5. Trang bị máy điều hòa nhiệt độ phòng làm việc ở công sở a) Về mua sắm điều hòa nhiệt độ trong phòng làm việc ở công Sở ngân sách Nhà nước chỉ bố trí kinh phí cho các chức danh sau: + Bí thư, Phó bí thư Tỉnh ủy, Chủ tịch HĐND, UBND tỉnh, + Ủy viên Ban Thường vụ Tỉnh ủy, Phó chủ tịch HĐND, UBND tỉnh, Trưởng và Phó trưởng Ban của...
Điều 6. Điều 6. Tiêu chuẩn, định mức sử dụng điện thoại tại công sở; điện thoại công vụ tại nhà riêng và điện thoại di động đối với các cơ quan và lãnh đạo các cơ quan hành chính sự nghiệp 1. Sử dụng điện thoại cố định tại công Sở: Các cơ quan, đơn vị nếu trang bị máy điện thoại để gọi các cuộc điện thoại đường dài (ngoại huyện, ngoại thành, t...