Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về việc ban hành quy định quản lý vốn đầu tư xây dựng và sửa chữa thường xuyên đường giao thông nông thôn miền núi trên địa bàn tỉnh Nghệ An
104/1999/QĐ-UB
Right document
Về việc quy định thực hiện công tác quản lý đầu tư và xây dựng các công trình hạ tầng ở các xã đặc biệt khó khăn miền núi và vùng sâu, vùng xa của tỉnh Nghệ An.
55/1999/QĐ-UB
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Về việc ban hành quy định quản lý vốn đầu tư xây dựng và sửa chữa thường xuyên đường giao thông nông thôn miền núi trên địa bàn tỉnh Nghệ An
Open sectionRight
Tiêu đề
Về việc quy định thực hiện công tác quản lý đầu tư và xây dựng các công trình hạ tầng ở các xã đặc biệt khó khăn miền núi và vùng sâu, vùng xa của tỉnh Nghệ An.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Về việc quy định thực hiện công tác quản lý đầu tư và xây dựng các công trình hạ tầng ở các xã đặc biệt khó khăn miền núi và vùng sâu, vùng xa của tỉnh Nghệ An.
- Về việc ban hành quy định quản lý vốn đầu tư xây dựng và sửa chữa thường xuyên đường giao thông nông thôn miền núi trên địa bàn tỉnh Nghệ An
Left
Điều 1
Điều 1 : Nay ban hành kèm theo Quyết định này bản quy định quản lý vốn đầu tư xây dựng và sửa chữa thường xuyên đường giao thông nông thôn - miền núi trên địa bàn tỉnh Nghệ An.
Open sectionRight
Điều 1
Điều 1 : Nguyên tắc chung: 1.1. Công tác quản lý đầu tư và xây dựng các công trình hạ tầng ở các xã đặc biệt khó khăn miền núi và vùng sâu, vùng xa của Nghệ An phải theo tinh thần Quyết Định số 35/1998/QĐ-TTg ngày 31/7/1998 của Thủ tướng Chính phủ, thông tư liên bộ số 416/TTLB/BKH-UBTMN-TC-XD ngày 29 tháng 4 năm 1999 của liên bộ: Kế ho...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- : Nguyên tắc chung: 1.1. Công tác quản lý đầu tư và xây dựng các công trình hạ tầng ở các xã đặc biệt khó khăn miền núi và vùng sâu, vùng xa của Nghệ An phải theo tinh thần Quyết Định số 35/1998/QĐ...
- thông tư số 47/1999/TT.BTC ngày 05/5/1999 của Bộ tài chính hướng dẫn quản lý, cấp phát vốn đầu tư cho dự án hạ tầng cơ sở các xã đặc biệt khó khăn miền núi, vùng sâu, vùng xa và nội dung công tác c...
- 1.2 Thống nhất quản lý lồng ghép các nguồn vốn thuộc các chương trình dự án đầu tư trên địa bàn của 3 huyện Kỳ Sơn, Tương Dương, Quế Phong và huy động tại chỗ để đầu tư đúng mục đích, đúng đối tượn...
- Điều 1 : Nay ban hành kèm theo Quyết định này bản quy định quản lý vốn đầu tư xây dựng và sửa chữa thường xuyên đường giao thông nông thôn - miền núi trên địa bàn tỉnh Nghệ An.
Left
Điều 2
Điều 2 : Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày kể từ ngày ký, các quy định trước đây của UBND tỉnh trái với Quyết định này đều bãi bỏ.
Open sectionRight
Điều 2
Điều 2: Công tác kế hoạch hoá đầu tư. 2.1. Công tác quy hoạch chuẩn bị đầu tư và chuẩn bị xây dựng. a) Quy hoạch phát triển kinh tế - xã hội của các huyện. - Huyện Quế Phong và huyện Kỳ Sơn: Tiến hành rà soát, điều chỉnh, quy hoạch kinh tế - xã hội đã được phê duyệt theo tinh thần Nghị quyết Trung ương 4 về chuyển dịch cơ cấu kinh tế v...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2: Công tác kế hoạch hoá đầu tư.
- 2.1. Công tác quy hoạch chuẩn bị đầu tư và chuẩn bị xây dựng.
- a) Quy hoạch phát triển kinh tế - xã hội của các huyện.
- Điều 2 : Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày kể từ ngày ký, các quy định trước đây của UBND tỉnh trái với Quyết định này đều bãi bỏ.
Left
Điều 3
Điều 3 : Các ông: Chánh văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở, Thủ trưởng các ban, ngành cấp tỉnh có liên quan, Chủ tịch UBND các huyện, thành phố, thị xã chịu trách nhiệm thi hành quyết định này./. UBND TỈNH NGHỆ AN CHỦ TỊCH (Đã ký) Hồ Xuân Hùng QUY ĐỊNH QUẢN LÝ VỐN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG VÀ SỬA CHỮA THƯỜNG XUYÊN ĐƯỜNG GIAO THÔNG NÔNG THÔN, M...
Open sectionRight
Điều 3
Điều 3: Cơ chế cấp phát và thanh quyết toán vốn đầu tư: 3.1: Cơ chế cấp phát và thanh quyết toán vốn đầu tư theo chương trình 135 phải thực hiện theo Thông tư liên tịch số 416/TTL/BKH UBDTMN - TC-XD ngày 29/4/1999 của Liên bộ Kế hoạch và Đầu tư. UB Dân tộc và miền núi, Bộ tài chính và Bộ xây dựng; Thông tư số 47/1999/TT-BTC ngày 05 thá...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3: Cơ chế cấp phát và thanh quyết toán vốn đầu tư:
- 3.1: Cơ chế cấp phát và thanh quyết toán vốn đầu tư theo chương trình 135 phải thực hiện theo Thông tư liên tịch số 416/TTL/BKH UBDTMN
- TC-XD ngày 29/4/1999 của Liên bộ Kế hoạch và Đầu tư. UB Dân tộc và miền núi, Bộ tài chính và Bộ xây dựng
- Điều 3 : Các ông: Chánh văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở, Thủ trưởng các ban, ngành cấp tỉnh có liên quan, Chủ tịch UBND các huyện, thành phố, thị xã chịu trách nhiệm thi hành quyết định này./.
- UBND TỈNH NGHỆ AN
- Hồ Xuân Hùng
Left
Chương I
Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1
Điều 1: 1. Việc quản lý vốn đầu tư xây dựng và sửa chữa thường xuyên hệ thống giao thông nông thôn, miền núi trên địa bàn tỉnh Nghệ An phải tuân theo quy định quản lý về đầu tư xây dựng ban hành kèm theo Nghị định số 52/1999/NĐ-CP ngày 08/7/1999 của Chính phủ và nội dung của bản quy định này. 2. Những công trình giao thông nông thôn, m...
Open sectionRight
Điều 1
Điều 1 : Nguyên tắc chung: 1.1. Công tác quản lý đầu tư và xây dựng các công trình hạ tầng ở các xã đặc biệt khó khăn miền núi và vùng sâu, vùng xa của Nghệ An phải theo tinh thần Quyết Định số 35/1998/QĐ-TTg ngày 31/7/1998 của Thủ tướng Chính phủ, thông tư liên bộ số 416/TTLB/BKH-UBTMN-TC-XD ngày 29 tháng 4 năm 1999 của liên bộ: Kế ho...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- : Nguyên tắc chung: 1.1. Công tác quản lý đầu tư và xây dựng các công trình hạ tầng ở các xã đặc biệt khó khăn miền núi và vùng sâu, vùng xa của Nghệ An phải theo tinh thần Quyết Định số 35/1998/QĐ...
- thông tư số 47/1999/TT.BTC ngày 05/5/1999 của Bộ tài chính hướng dẫn quản lý, cấp phát vốn đầu tư cho dự án hạ tầng cơ sở các xã đặc biệt khó khăn miền núi, vùng sâu, vùng xa và nội dung công tác c...
- 1.2 Thống nhất quản lý lồng ghép các nguồn vốn thuộc các chương trình dự án đầu tư trên địa bàn của 3 huyện Kỳ Sơn, Tương Dương, Quế Phong và huy động tại chỗ để đầu tư đúng mục đích, đúng đối tượn...
- Việc quản lý vốn đầu tư xây dựng và sửa chữa thường xuyên hệ thống giao thông nông thôn, miền núi trên địa bàn tỉnh Nghệ An phải tuân theo quy định quản lý về đầu tư xây dựng ban hành kèm theo Nghị...
- Những công trình giao thông nông thôn, miền núi nằm trong chương trình 135/CP thì thực hiện theo Quyết định số 55/1999/QĐ-UB ngày 27/5/1999 về quy định thực hiện công tác quản lý đầu tư và xây dựng...
Left
Điều 2
Điều 2: Nguồn vốn đầu tư xây dựng và sửa chữa thường xuyên đường giao thông nông thôn, miền núi được quản lý theo sự phân cấp quản lý ngân sách của UBND tỉnh. Thủ tục quản lý, cấp phát được thực hiện theo quy định hiện hành của Nhà nước.
Open sectionRight
Điều 4
Điều 4: Tổ chức thực hiện. 4.1. chủ đầu tư (UBND huyện) phải quán triệt tư tưởng chỉ đạo của chương trình 135, tổ chức thực hiện đúng quy trình và quy định về cơ chế quản lý chương trình. Chủ tịch UBND xã phải khẩn trương tổ chức phổ biến nội dung chương trình, cơ chế chính sách và cách làm cho dân biết để dân tham gia. 4.2. Ban Dân tộ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 4: Tổ chức thực hiện.
- chủ đầu tư (UBND huyện) phải quán triệt tư tưởng chỉ đạo của chương trình 135, tổ chức thực hiện đúng quy trình và quy định về cơ chế quản lý chương trình.
- Chủ tịch UBND xã phải khẩn trương tổ chức phổ biến nội dung chương trình, cơ chế chính sách và cách làm cho dân biết để dân tham gia.
- Nguồn vốn đầu tư xây dựng và sửa chữa thường xuyên đường giao thông nông thôn, miền núi được quản lý theo sự phân cấp quản lý ngân sách của UBND tỉnh.
- Thủ tục quản lý, cấp phát được thực hiện theo quy định hiện hành của Nhà nước.
Left
Điều 3
Điều 3 : UBND cấp huyện, các chủ đầu tư các công trình giao thông nông thôn, miền núi có trách nhiệm thực hiện các quy định của Nhà nước về đầu tư xây dựng, sử dụng vốn đúng mcụ đích tiết kiệm có hiệu quả chấp hành chính sách về chế độ quản lý tài chính của Nhà nước về đầu tư xây dựng.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương II
Chương II NHỮNG QUY ĐỊNH CỤ THỂ
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 4
Điều 4 : Công tác kế hoạch hóa đầu tư xây dựng. 1. Hàng năm UBND các huyện phải đưa kế hoạch đầu tư xây dựng đường giao thông nông thôn, miền núi vào trong kế hoạch phát triển kinh tế - xã hội chung của huyện. Việc đầu tư xây dựng đường giao thông nông thôn, miền núi phải theo đúng quy hoạch phát triển giao thông nông thôn, miền núi gi...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 5
Điều 5 : Cơ chế huy động vốn đầu tư. Nguồn vốn đầu tư xây dựng giao thông nông thôn, miền núi được huy động từ các nguồn sau đây: 1. Từ năm 2000, hàng năm UBND tỉnh trình HĐND tỉnh trích một tỷ lệ hợp lý thuế sử dụng đất nông nghiệp để lại ngân sách tỉnh để điều tiết hỗ trợ đầu tư xây dựng giao thông nông thôn, miền núi cho các huyện c...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 6
Điều 6: Cơ chế quản lý vốn đầu tư xây dựng giao thông nông thôn, miền núi. 1. Các nguồn vốn đầu tư xây dựng giao thông nông thôn, miền núi giao cho Chủ tịch UBND cấp huyện trực tiếp quản lý và bố trí theo đúng kế hoạch, quy hoạch đã được UBND tỉnh phê duyệt. Hàng năm UBND huyện đăng ký danh mục đầu tư công trình xây dựng giao thông nôn...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 7
Điều 7 : Chính sách hỗ trợ giao thông nông thôn, miền núi. 1. Hàng năm UBND cá huyện căn cứ vào thực trạng giao thông nông thôn, miền núi và khả năng ngân sách trên địa bàn, lập kế hoạch xin hỗ trợ các hạng mục công trình giao thông gửi Sở Giao thông vận tải xem xét tổng hợp, có ý kiến thống nhất với Sở Kế hoạch và Đầu tư để trình UBND...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 8
Điều 8 : Trách nhiệm của UBND huyện trong công tác quản lý và sửa chữa thường xuyên hệ thống giao thông nông thôn miền núi. 1. UBND huyện căn cứ định mức quản lý, sửa chữa thường xuyên giao thông nông thôn miền núi quy định tại quyết định số 2712/QĐGT ngày 14/10/1996 của Bộ Giao thông vận tải để xây dựng kế hoạch, danh nguồn vốn đầu tư...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 9
Điều 9 : Trách nhiệm của Sở Giao thông vận tải. 1. Hướng dẫn về kỹ thuật chuyên ngành để có giải pháp thiết kế và thi công hợp lý đối với từng dự án khi các chủ đầu tư yêu cầu. 2. Là cơ quan quản lý chất lượng chuyên ngành có trách nhiệm xác nhận việc đảm bảo các yêu cầu chất lượng kỹ thuật đối với những dự án có tính chất kỹ thuật phứ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương III
Chương III TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 10
Điều 10 : Khen thưởng và xử lý vi phạm. 1. Chế độ khen thưởng. a. Hàng năm căn cứ vào tình hình và kết quả phát triển giao thông nông thôn, miền núi và các huyện, xã, Sở Giao thông vận tải đề xuất với UBND tỉnh để quyết định các danh hiệu thi đua kèm theo mức thưởng cho địa phương có thành tích trong phong trào xây dựng giao thông nông...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 11
Điều 11: 1. Sở Giao thông vận tải chủ trì phối hợp các ngành kế hoạch đầu tư, Tài chính - Vật giá hướng dẫn thực hiện nội dung bản quy định này. 2. UBND các huyện, xã, các chủ đầu tư, các ban quản lý dự án có trách nhiệm thực hiện đúng nội dung của quy định này. 3. Quá trình thực hiện có gì vướng mắc các ngành, các cấp phản ánh về Sở G...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.