Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 1
Explicit citation matches 1
Instruction matches 1
Left-only sections 17
Right-only sections 82

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Về việc ban hành quy định quản lý vốn đầu tư xây dựng và sửa chữa thường xuyên đường giao thông nông thôn miền núi trên địa bàn tỉnh Nghệ An

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1

Điều 1 : Nay ban hành kèm theo Quyết định này bản quy định quản lý vốn đầu tư xây dựng và sửa chữa thường xuyên đường giao thông nông thôn - miền núi trên địa bàn tỉnh Nghệ An.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2

Điều 2 : Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày kể từ ngày ký, các quy định trước đây của UBND tỉnh trái với Quyết định này đều bãi bỏ.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3

Điều 3 : Các ông: Chánh văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở, Thủ trưởng các ban, ngành cấp tỉnh có liên quan, Chủ tịch UBND các huyện, thành phố, thị xã chịu trách nhiệm thi hành quyết định này./. UBND TỈNH NGHỆ AN CHỦ TỊCH (Đã ký) Hồ Xuân Hùng QUY ĐỊNH QUẢN LÝ VỐN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG VÀ SỬA CHỮA THƯỜNG XUYÊN ĐƯỜNG GIAO THÔNG NÔNG THÔN, M...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương I

Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

explicit-citation Similarity 1.0 targeted reference

Điều 1

Điều 1: 1. Việc quản lý vốn đầu tư xây dựng và sửa chữa thường xuyên hệ thống giao thông nông thôn, miền núi trên địa bàn tỉnh Nghệ An phải tuân theo quy định quản lý về đầu tư xây dựng ban hành kèm theo Nghị định số 52/1999/NĐ-CP ngày 08/7/1999 của Chính phủ và nội dung của bản quy định này. 2. Những công trình giao thông nông thôn, m...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Nghị định này Quy chế Quản lý đầu tư và xây dựng, thay thế Điều lệ Quản lý đầu tư và xây dựng đã ban hành kèm theo Nghị định số 42/CP ngày 16 tháng 7 năm 1996 và Nghị định số 92/CP ngày 23 tháng 8 năm 1997 của chính phủ.

Open section

This section explicitly points to `Điều 1.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Việc quản lý vốn đầu tư xây dựng và sửa chữa thường xuyên hệ thống giao thông nông thôn, miền núi trên địa bàn tỉnh Nghệ An phải tuân theo quy định quản lý về đầu tư xây dựng ban hành kèm theo Nghị...
  • Những công trình giao thông nông thôn, miền núi nằm trong chương trình 135/CP thì thực hiện theo Quyết định số 55/1999/QĐ-UB ngày 27/5/1999 về quy định thực hiện công tác quản lý đầu tư và xây dựng...
Added / right-side focus
  • Ban hành kèm theo Nghị định này Quy chế Quản lý đầu tư và xây dựng, thay thế Điều lệ Quản lý đầu tư và xây dựng đã ban hành kèm theo Nghị định số 42/CP ngày 16 tháng 7 năm 1996 và Nghị định số 92/C...
Removed / left-side focus
  • Việc quản lý vốn đầu tư xây dựng và sửa chữa thường xuyên hệ thống giao thông nông thôn, miền núi trên địa bàn tỉnh Nghệ An phải tuân theo quy định quản lý về đầu tư xây dựng ban hành kèm theo Nghị...
  • Những công trình giao thông nông thôn, miền núi nằm trong chương trình 135/CP thì thực hiện theo Quyết định số 55/1999/QĐ-UB ngày 27/5/1999 về quy định thực hiện công tác quản lý đầu tư và xây dựng...
Target excerpt

Điều 1. Ban hành kèm theo Nghị định này Quy chế Quản lý đầu tư và xây dựng, thay thế Điều lệ Quản lý đầu tư và xây dựng đã ban hành kèm theo Nghị định số 42/CP ngày 16 tháng 7 năm 1996 và Nghị định số 92/CP ngày 23 th...

left-only unmatched

Điều 2

Điều 2: Nguồn vốn đầu tư xây dựng và sửa chữa thường xuyên đường giao thông nông thôn, miền núi được quản lý theo sự phân cấp quản lý ngân sách của UBND tỉnh. Thủ tục quản lý, cấp phát được thực hiện theo quy định hiện hành của Nhà nước.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3

Điều 3 : UBND cấp huyện, các chủ đầu tư các công trình giao thông nông thôn, miền núi có trách nhiệm thực hiện các quy định của Nhà nước về đầu tư xây dựng, sử dụng vốn đúng mcụ đích tiết kiệm có hiệu quả chấp hành chính sách về chế độ quản lý tài chính của Nhà nước về đầu tư xây dựng.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương II

Chương II NHỮNG QUY ĐỊNH CỤ THỂ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 4

Điều 4 : Công tác kế hoạch hóa đầu tư xây dựng. 1. Hàng năm UBND các huyện phải đưa kế hoạch đầu tư xây dựng đường giao thông nông thôn, miền núi vào trong kế hoạch phát triển kinh tế - xã hội chung của huyện. Việc đầu tư xây dựng đường giao thông nông thôn, miền núi phải theo đúng quy hoạch phát triển giao thông nông thôn, miền núi gi...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 5

Điều 5 : Cơ chế huy động vốn đầu tư. Nguồn vốn đầu tư xây dựng giao thông nông thôn, miền núi được huy động từ các nguồn sau đây: 1. Từ năm 2000, hàng năm UBND tỉnh trình HĐND tỉnh trích một tỷ lệ hợp lý thuế sử dụng đất nông nghiệp để lại ngân sách tỉnh để điều tiết hỗ trợ đầu tư xây dựng giao thông nông thôn, miền núi cho các huyện c...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 6

Điều 6: Cơ chế quản lý vốn đầu tư xây dựng giao thông nông thôn, miền núi. 1. Các nguồn vốn đầu tư xây dựng giao thông nông thôn, miền núi giao cho Chủ tịch UBND cấp huyện trực tiếp quản lý và bố trí theo đúng kế hoạch, quy hoạch đã được UBND tỉnh phê duyệt. Hàng năm UBND huyện đăng ký danh mục đầu tư công trình xây dựng giao thông nôn...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 7

Điều 7 : Chính sách hỗ trợ giao thông nông thôn, miền núi. 1. Hàng năm UBND cá huyện căn cứ vào thực trạng giao thông nông thôn, miền núi và khả năng ngân sách trên địa bàn, lập kế hoạch xin hỗ trợ các hạng mục công trình giao thông gửi Sở Giao thông vận tải xem xét tổng hợp, có ý kiến thống nhất với Sở Kế hoạch và Đầu tư để trình UBND...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 8

Điều 8 : Trách nhiệm của UBND huyện trong công tác quản lý và sửa chữa thường xuyên hệ thống giao thông nông thôn miền núi. 1. UBND huyện căn cứ định mức quản lý, sửa chữa thường xuyên giao thông nông thôn miền núi quy định tại quyết định số 2712/QĐGT ngày 14/10/1996 của Bộ Giao thông vận tải để xây dựng kế hoạch, danh nguồn vốn đầu tư...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 9

Điều 9 : Trách nhiệm của Sở Giao thông vận tải. 1. Hướng dẫn về kỹ thuật chuyên ngành để có giải pháp thiết kế và thi công hợp lý đối với từng dự án khi các chủ đầu tư yêu cầu. 2. Là cơ quan quản lý chất lượng chuyên ngành có trách nhiệm xác nhận việc đảm bảo các yêu cầu chất lượng kỹ thuật đối với những dự án có tính chất kỹ thuật phứ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương III

Chương III TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 10

Điều 10 : Khen thưởng và xử lý vi phạm. 1. Chế độ khen thưởng. a. Hàng năm căn cứ vào tình hình và kết quả phát triển giao thông nông thôn, miền núi và các huyện, xã, Sở Giao thông vận tải đề xuất với UBND tỉnh để quyết định các danh hiệu thi đua kèm theo mức thưởng cho địa phương có thành tích trong phong trào xây dựng giao thông nông...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 11

Điều 11: 1. Sở Giao thông vận tải chủ trì phối hợp các ngành kế hoạch đầu tư, Tài chính - Vật giá hướng dẫn thực hiện nội dung bản quy định này. 2. UBND các huyện, xã, các chủ đầu tư, các ban quản lý dự án có trách nhiệm thực hiện đúng nội dung của quy định này. 3. Quá trình thực hiện có gì vướng mắc các ngành, các cấp phản ánh về Sở G...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Tiêu đề Về việc ban hành Quy chế Quản lý đầu tư và xây dựng
Điều 2. Điều 2. Nghị định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày, kể từ ngày ký.
Điều 3. Điều 3. Bộ trưởng Bộ Xây dựng chủ trì phối hợp với Bộ Kế hoạch và Đầu tư Bộ Tài chính, Ngân hàng Nhà nước Việt Nam và các Bộ, ngành có liên quan chịu trách nhiệm hướng dẫn và kiểm tra việc thi hành Quy chế Quản lý đầu tư và xây dựng ban hành kèm theo Nghị định này.
Điều 4. Điều 4. Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trương cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, Hội đồng Quản trị Tổng công ty Nhà nước và các tồ chức có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Nghị định này./. QUY CHẾ QUẢN LÝ ĐẦU TƯ VÀ XÂY DỰNG (Ban hành kèm theo Nghị định số: 52/ 19...
Chương I Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Mục đích, yêu cầu của quản lý đầu tư và xây dựng 1. Khuyến khích các thành phần kinh tế đầu tư sản xuất kinh doanh phù hợp với chiến lược và quy hoạch phát triển kinh tế xã hội của đất nước trong từng thời kỳ để chuyển dịch cơ cấu kinh tế theo hướng công nghiệp hoá, hiện đại hoá, đẩy nhanh tốc độ tăng trưởng kinh tế, nâng cao đ...
Điều 2. Điều 2. Nguyên tắc cơ bản của quản lý đầu tư và xây dựng 1. Phân định rõ chức năng quản lý của Nhà nước và phân cấp quản lý về đầu tư và xây dựng phù hợp với từng loại nguồn vốn đầu tư và chủ đầu tư. Thực hiện quản lý đầu tư và xây dựng theo dự án, quy hoạch và pháp luật. 2. Các dự án đầu tư thuộc vốn ngân sách nhà nước, vốn tín dụng d...
Điều 3. Điều 3. Đối tượng, phạm vi điều chỉnh của Quy chế Quản lý đầu tư và xây dựng 1. Đối tượng quản lý đầu tư và xây dựng bao gồm: a) Dự án đầu tư và xây dựng mới, cải tạo, sửa chữa lớn, nâng cấp các dự án đã đầu tư xây dựng; b) Dự án đầu tư để mua sắm tài sản kể cả thiết bị, máy móc không cần lắp đặt và sản phẩm công nghệ khoa học mới; c)...