Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 6
Explicit citation matches 1
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 3

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
6 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Về chính sách khuyến khích sản xuất vụ Đông năm 2000

Open section

Tiêu đề

Về chính sách đầu tư hỗ trợ phát triển sản xuất nông nghiệp

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: Về chính sách khuyến khích sản xuất vụ Đông năm 2000 Right: Về chính sách đầu tư hỗ trợ phát triển sản xuất nông nghiệp
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1

Điều 1: Khuyến khích các tổ chức kinh tế, hộ gia đình nông dân bằng mọi biện pháp thực hiện thâm canh, tăng năng suất và mở rộng diện tích một số cây trồng chính trong sản xuất vụ đông năm 2000.

Open section

Điều 1

Điều 1: Khuyến khích các hộ nông dân ừng dụng các tiến bộ Khoa học - Công nghệ về giống cây, giống con có năng suất, chất lượng cao và sản xuất (giống lúa lai, ngô lai, giống lợn ngoại thuần có tỷ lệ nạc cao, giống bò lai Sind ...) nhắm sớm đạt được và vượt các chỉ tiêu phát triển sản xuất nông nghiệp mà Đại hộ Đảnh bộ khoá 14 tỉnh Ngh...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1: Khuyến khích các hộ nông dân ừng dụng các tiến bộ Khoa học
  • Công nghệ về giống cây, giống con có năng suất, chất lượng cao và sản xuất (giống lúa lai, ngô lai, giống lợn ngoại thuần có tỷ lệ nạc cao, giống bò lai Sind ...) nhắm sớm đạt được và vượt các chỉ...
Removed / left-side focus
  • Điều 1: Khuyến khích các tổ chức kinh tế, hộ gia đình nông dân bằng mọi biện pháp thực hiện thâm canh, tăng năng suất và mở rộng diện tích một số cây trồng chính trong sản xuất vụ đông năm 2000.
explicit-citation Similarity 1.0 rewritten

Điều 2

Điều 2: Thực hiện trợ giá giống ngô lai và khoai tây (thay mức trợ giá sản xuất vụ đông tại quyết định 486/1999/QĐ-UB ngày 25/01/1999 của UBND tỉnh cho sản xuất vụ đông năm 2000 theo các mức áp dụng cho từng khu vực như sau: - Trợ giá 100% đối với các xã miền núi thuộc khu vực 3. - Trợ giá 50% đối với các xã miền núi thuộc khu vực 2. -...

Open section

Điều 2

Điều 2: Tiếp tục thực hiện chính sách trợ giá cho hộ nông dân dùng các giống lúa lai, ngô lai vào sản xuất. Thực hiện trợ giá cho hộ gia đình đưa lợn lạc hậu bị giống ngoại thuần có tỷ lệ nạc cao vào sử dụng giống bò lai Sind phối hợp giống cải tạo đàn bò và chăn nuôi theo phương thức và mức trợ giá như sau: 1.1. Đối với giống cây: Hộ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Tiếp tục thực hiện chính sách trợ giá cho hộ nông dân dùng các giống lúa lai, ngô lai vào sản xuất.
  • Thực hiện trợ giá cho hộ gia đình đưa lợn lạc hậu bị giống ngoại thuần có tỷ lệ nạc cao vào sử dụng giống bò lai Sind phối hợp giống cải tạo đàn bò và chăn nuôi theo phương thức và mức trợ giá như...
  • Hộ nông dân được hưởng trợ gia khi mua giống:
Removed / left-side focus
  • Thực hiện trợ giá giống ngô lai và khoai tây (thay mức trợ giá sản xuất vụ đông tại quyết định 486/1999/QĐ-UB ngày 25/01/1999 của UBND tỉnh cho sản xuất vụ đông năm 2000 theo các mức áp dụng cho từ...
  • - Trợ giá 100% đối với các xã miền núi thuộc khu vực 3.
  • - Trợ giá 50% đối với các xã miền núi thuộc khu vực 2.
Rewritten clauses
  • Left: - Trợ giá 20% đối với các xã đồng bằng. Right: 1.2. Đối với giống con:
  • Left: Đối với giống khoai tây: Right: 1.1. Đối với giống cây:
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3

Điều 3: Các huyện, thành phố, thị xã có sản lượng ngô vụ đông năm 2000 tăng so với vụ đông năm 1999 trên 300 tấn thì được xét thưởng và cứ vượt thêm 100 tấn được thưởng 1 triệu đồng.

Open section

Điều 3

Điều 3: Nguồn kinh phí để thực hiện trợ giá được trích từ nguồn thuế sử dụng đất nông nghiệp mà ngân sách đầu tư trở lại cho các huyện, thành phố, thị xã. Phần trích để thực hiện chính sách trợ giá tại Quyết định này tỉnh thống nhất quản lý để thực hiện điều chuyển bổ sung cho những huyện không đủ nguồn để chi trả và thanh toán theo th...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Nguồn kinh phí để thực hiện trợ giá được trích từ nguồn thuế sử dụng đất nông nghiệp mà ngân sách đầu tư trở lại cho các huyện, thành phố, thị xã.
  • Phần trích để thực hiện chính sách trợ giá tại Quyết định này tỉnh thống nhất quản lý để thực hiện điều chuyển bổ sung cho những huyện không đủ nguồn để chi trả và thanh toán theo thực tế.
  • Riêng nguồn 7464/CP ưu tiên đầu tư cho 3 huyện miền núi và các xã, bản khu vực 3, nếu cân đối không đủ thì cho hưởng trợ giá từ nguồn kinh phí tại Quyết định này.
Removed / left-side focus
  • Điều 3: Các huyện, thành phố, thị xã có sản lượng ngô vụ đông năm 2000 tăng so với vụ đông năm 1999 trên 300 tấn thì được xét thưởng và cứ vượt thêm 100 tấn được thưởng 1 triệu đồng.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4

Điều 4: Kinh phí để trợ giá và khen thưởng tại quyết định được bố trí trong dự toán ngân sách năm 2001, việc cấp phát sử dụng và quyết toán kinh phí này giao cho Sở Nông nghiệp và PTNT, Sở Tài chính - Vật giá hướng dẫn cụ thể.

Open section

Điều 4

Điều 4: Giao cho Sở Nông nghiệp và phát triển nông thôn chủ trì phối hợp với Sở kế hoạch và Đầu tư, Sở tài chính - Vật giá xây dựng chỉ tiêu kế hoạch về diện tích lúa lai, ngô lai, số nại hậu bị ngoại thuần có tỷ lệ nạc cao đưa vào làm giống, số bò cái cần phối chửa để tạo ra bê lai Sind. Xác định nhu cầu giống cần cung ứng và vốn đầu...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4: Giao cho Sở Nông nghiệp và phát triển nông thôn chủ trì phối hợp với Sở kế hoạch và Đầu tư, Sở tài chính
  • Vật giá xây dựng chỉ tiêu kế hoạch về diện tích lúa lai, ngô lai, số nại hậu bị ngoại thuần có tỷ lệ nạc cao đưa vào làm giống, số bò cái cần phối chửa để tạo ra bê lai Sind. Xác định nhu cầu giống...
Removed / left-side focus
  • Điều 4: Kinh phí để trợ giá và khen thưởng tại quyết định được bố trí trong dự toán ngân sách năm 2001, việc cấp phát sử dụng và quyết toán kinh phí này giao cho Sở Nông nghiệp và PTNT, Sở Tài chính
  • Vật giá hướng dẫn cụ thể.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 5

Điều 5: các ông: Chánh văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở Kế hoạch - đầu tư, Sở Tài chính - Vật giá, Nông nghiệp và PTNT, Chủ tịch UBND các huyện, thành phố, thị xã và thủ trưởng các đơn vị, cơ quan liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này.

Open section

Điều 5

Điều 5: Về cấp phát và quyết toán kinh phí: Giao cho Sở tài chính - Vật giá căn cứ vào kế hoạch trợ giá theo Quyết định của UBND tỉnh và khả năng ngân sách để cấp kinh phí uỷ quyền cho các huyện, thnàh phố, thị xã, Chủ tịch UBND huyện, thành phố, thị xã là chủ tài sản của nguồn kinh phí này, có trách nhiệm xét duyệt và phân bổ nguồn ki...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 5: Về cấp phát và quyết toán kinh phí: Giao cho Sở tài chính
  • Vật giá căn cứ vào kế hoạch trợ giá theo Quyết định của UBND tỉnh và khả năng ngân sách để cấp kinh phí uỷ quyền cho các huyện, thnàh phố, thị xã, Chủ tịch UBND huyện, thành phố, thị xã là chủ tài...
Removed / left-side focus
  • Điều 5: các ông: Chánh văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở Kế hoạch
  • đầu tư, Sở Tài chính
  • Vật giá, Nông nghiệp và PTNT, Chủ tịch UBND các huyện, thành phố, thị xã và thủ trưởng các đơn vị, cơ quan liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này.

Only in the right document

Điều 6 Điều 6: Giao cho Sở nông nghiệp và phát triển nông thôn phối hợp với Sở tài chính - Vật giá, Ban dân tộc và Miền núi hướng dẫn thực hiện Quyết định này. Hàng năm ngân sách tỉnh sẽ trích 1 tỷ lệ 5% ngân sách so với tổng kinh phí giá để phục vụ công tác tổ chức chỉ đạo, nghiệm thu và quyết toán.
Điều 7 Điều 7: Quuyết định này có hiệu lực từ ngày ký. Trong quá trình thực hiện nếu có những vấn đề cần điều chỉnh bổ sung, các đơn vị báo cáo cho UBND tỉnh xem xét giải quyết. Quyết định này thay thế Quyết định số 3308 /QĐ.UB ngày 12/09/1996 của UBND tỉnh.
Điều 8 Điều 8: Chánh văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở: Kế hoạch và đầu tư, Nông nghiệp và phát triển nông thôn, Tài chính - Vật giá, Chủ tịch UBND các huyện, thành phố, thị xã và Thủ trưởng các cơ quan có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.