Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về chính sách đầu tư hỗ trợ phát triển sản xuất nông nghiệp
486/1999/QĐ-UB/NN
Right document
Về chính sách khuyến khích sản xuất vụ Đông năm 2000
73/2000/QĐ-UB
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Về chính sách đầu tư hỗ trợ phát triển sản xuất nông nghiệp
Open sectionRight
Tiêu đề
Về chính sách khuyến khích sản xuất vụ Đông năm 2000
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: Về chính sách đầu tư hỗ trợ phát triển sản xuất nông nghiệp Right: Về chính sách khuyến khích sản xuất vụ Đông năm 2000
Left
Điều 1
Điều 1: Khuyến khích các hộ nông dân ừng dụng các tiến bộ Khoa học - Công nghệ về giống cây, giống con có năng suất, chất lượng cao và sản xuất (giống lúa lai, ngô lai, giống lợn ngoại thuần có tỷ lệ nạc cao, giống bò lai Sind ...) nhắm sớm đạt được và vượt các chỉ tiêu phát triển sản xuất nông nghiệp mà Đại hộ Đảnh bộ khoá 14 tỉnh Ngh...
Open sectionRight
Điều 1
Điều 1: Khuyến khích các tổ chức kinh tế, hộ gia đình nông dân bằng mọi biện pháp thực hiện thâm canh, tăng năng suất và mở rộng diện tích một số cây trồng chính trong sản xuất vụ đông năm 2000.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1: Khuyến khích các tổ chức kinh tế, hộ gia đình nông dân bằng mọi biện pháp thực hiện thâm canh, tăng năng suất và mở rộng diện tích một số cây trồng chính trong sản xuất vụ đông năm 2000.
- Điều 1: Khuyến khích các hộ nông dân ừng dụng các tiến bộ Khoa học
- Công nghệ về giống cây, giống con có năng suất, chất lượng cao và sản xuất (giống lúa lai, ngô lai, giống lợn ngoại thuần có tỷ lệ nạc cao, giống bò lai Sind ...) nhắm sớm đạt được và vượt các chỉ...
Left
Điều 2
Điều 2: Tiếp tục thực hiện chính sách trợ giá cho hộ nông dân dùng các giống lúa lai, ngô lai vào sản xuất. Thực hiện trợ giá cho hộ gia đình đưa lợn lạc hậu bị giống ngoại thuần có tỷ lệ nạc cao vào sử dụng giống bò lai Sind phối hợp giống cải tạo đàn bò và chăn nuôi theo phương thức và mức trợ giá như sau: 1.1. Đối với giống cây: Hộ...
Open sectionRight
Điều 2
Điều 2: Thực hiện trợ giá giống ngô lai và khoai tây (thay mức trợ giá sản xuất vụ đông tại quyết định 486/1999/QĐ-UB ngày 25/01/1999 của UBND tỉnh cho sản xuất vụ đông năm 2000 theo các mức áp dụng cho từng khu vực như sau: - Trợ giá 100% đối với các xã miền núi thuộc khu vực 3. - Trợ giá 50% đối với các xã miền núi thuộc khu vực 2. -...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Thực hiện trợ giá giống ngô lai và khoai tây (thay mức trợ giá sản xuất vụ đông tại quyết định 486/1999/QĐ-UB ngày 25/01/1999 của UBND tỉnh cho sản xuất vụ đông năm 2000 theo các mức áp dụng cho từ...
- - Trợ giá 100% đối với các xã miền núi thuộc khu vực 3.
- - Trợ giá 50% đối với các xã miền núi thuộc khu vực 2.
- Tiếp tục thực hiện chính sách trợ giá cho hộ nông dân dùng các giống lúa lai, ngô lai vào sản xuất.
- Thực hiện trợ giá cho hộ gia đình đưa lợn lạc hậu bị giống ngoại thuần có tỷ lệ nạc cao vào sử dụng giống bò lai Sind phối hợp giống cải tạo đàn bò và chăn nuôi theo phương thức và mức trợ giá như...
- Hộ nông dân được hưởng trợ gia khi mua giống:
- Left: 1.1. Đối với giống cây: Right: Đối với giống khoai tây:
- Left: 1.2. Đối với giống con: Right: - Trợ giá 20% đối với các xã đồng bằng.
Left
Điều 3
Điều 3: Nguồn kinh phí để thực hiện trợ giá được trích từ nguồn thuế sử dụng đất nông nghiệp mà ngân sách đầu tư trở lại cho các huyện, thành phố, thị xã. Phần trích để thực hiện chính sách trợ giá tại Quyết định này tỉnh thống nhất quản lý để thực hiện điều chuyển bổ sung cho những huyện không đủ nguồn để chi trả và thanh toán theo th...
Open sectionRight
Điều 3
Điều 3: Các huyện, thành phố, thị xã có sản lượng ngô vụ đông năm 2000 tăng so với vụ đông năm 1999 trên 300 tấn thì được xét thưởng và cứ vượt thêm 100 tấn được thưởng 1 triệu đồng.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3: Các huyện, thành phố, thị xã có sản lượng ngô vụ đông năm 2000 tăng so với vụ đông năm 1999 trên 300 tấn thì được xét thưởng và cứ vượt thêm 100 tấn được thưởng 1 triệu đồng.
- Nguồn kinh phí để thực hiện trợ giá được trích từ nguồn thuế sử dụng đất nông nghiệp mà ngân sách đầu tư trở lại cho các huyện, thành phố, thị xã.
- Phần trích để thực hiện chính sách trợ giá tại Quyết định này tỉnh thống nhất quản lý để thực hiện điều chuyển bổ sung cho những huyện không đủ nguồn để chi trả và thanh toán theo thực tế.
- Riêng nguồn 7464/CP ưu tiên đầu tư cho 3 huyện miền núi và các xã, bản khu vực 3, nếu cân đối không đủ thì cho hưởng trợ giá từ nguồn kinh phí tại Quyết định này.
Left
Điều 4
Điều 4: Giao cho Sở Nông nghiệp và phát triển nông thôn chủ trì phối hợp với Sở kế hoạch và Đầu tư, Sở tài chính - Vật giá xây dựng chỉ tiêu kế hoạch về diện tích lúa lai, ngô lai, số nại hậu bị ngoại thuần có tỷ lệ nạc cao đưa vào làm giống, số bò cái cần phối chửa để tạo ra bê lai Sind. Xác định nhu cầu giống cần cung ứng và vốn đầu...
Open sectionRight
Điều 4
Điều 4: Kinh phí để trợ giá và khen thưởng tại quyết định được bố trí trong dự toán ngân sách năm 2001, việc cấp phát sử dụng và quyết toán kinh phí này giao cho Sở Nông nghiệp và PTNT, Sở Tài chính - Vật giá hướng dẫn cụ thể.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 4: Kinh phí để trợ giá và khen thưởng tại quyết định được bố trí trong dự toán ngân sách năm 2001, việc cấp phát sử dụng và quyết toán kinh phí này giao cho Sở Nông nghiệp và PTNT, Sở Tài chính
- Vật giá hướng dẫn cụ thể.
- Điều 4: Giao cho Sở Nông nghiệp và phát triển nông thôn chủ trì phối hợp với Sở kế hoạch và Đầu tư, Sở tài chính
- Vật giá xây dựng chỉ tiêu kế hoạch về diện tích lúa lai, ngô lai, số nại hậu bị ngoại thuần có tỷ lệ nạc cao đưa vào làm giống, số bò cái cần phối chửa để tạo ra bê lai Sind. Xác định nhu cầu giống...
Left
Điều 5
Điều 5: Về cấp phát và quyết toán kinh phí: Giao cho Sở tài chính - Vật giá căn cứ vào kế hoạch trợ giá theo Quyết định của UBND tỉnh và khả năng ngân sách để cấp kinh phí uỷ quyền cho các huyện, thnàh phố, thị xã, Chủ tịch UBND huyện, thành phố, thị xã là chủ tài sản của nguồn kinh phí này, có trách nhiệm xét duyệt và phân bổ nguồn ki...
Open sectionRight
Điều 5
Điều 5: các ông: Chánh văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở Kế hoạch - đầu tư, Sở Tài chính - Vật giá, Nông nghiệp và PTNT, Chủ tịch UBND các huyện, thành phố, thị xã và thủ trưởng các đơn vị, cơ quan liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 5: các ông: Chánh văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở Kế hoạch
- đầu tư, Sở Tài chính
- Vật giá, Nông nghiệp và PTNT, Chủ tịch UBND các huyện, thành phố, thị xã và thủ trưởng các đơn vị, cơ quan liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này.
- Điều 5: Về cấp phát và quyết toán kinh phí: Giao cho Sở tài chính
- Vật giá căn cứ vào kế hoạch trợ giá theo Quyết định của UBND tỉnh và khả năng ngân sách để cấp kinh phí uỷ quyền cho các huyện, thnàh phố, thị xã, Chủ tịch UBND huyện, thành phố, thị xã là chủ tài...
Left
Điều 6
Điều 6: Giao cho Sở nông nghiệp và phát triển nông thôn phối hợp với Sở tài chính - Vật giá, Ban dân tộc và Miền núi hướng dẫn thực hiện Quyết định này. Hàng năm ngân sách tỉnh sẽ trích 1 tỷ lệ 5% ngân sách so với tổng kinh phí giá để phục vụ công tác tổ chức chỉ đạo, nghiệm thu và quyết toán.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 7
Điều 7: Quuyết định này có hiệu lực từ ngày ký. Trong quá trình thực hiện nếu có những vấn đề cần điều chỉnh bổ sung, các đơn vị báo cáo cho UBND tỉnh xem xét giải quyết. Quyết định này thay thế Quyết định số 3308 /QĐ.UB ngày 12/09/1996 của UBND tỉnh.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 8
Điều 8: Chánh văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở: Kế hoạch và đầu tư, Nông nghiệp và phát triển nông thôn, Tài chính - Vật giá, Chủ tịch UBND các huyện, thành phố, thị xã và Thủ trưởng các cơ quan có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.