Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 2
Explicit citation matches 2
Instruction matches 2
Left-only sections 8
Right-only sections 18

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Ban hành chính sách hỗ trợ trang thiết bị, vật tư phát triển Hợp tác xã trong lĩnh vực nông nghiệp tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu giai đoạn 2019 – 2020

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Nghị quyết này quy định về chính sách hỗ trợ trang thiết bị, vật tư cho phát triển Hợp tác xã trong lĩnh vực nông nghiệp trên địa bàn tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu giai đoạn 2019 - 2020.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Hợp tác xã hoạt động trong lĩnh vực nông nghiệp gồm: trồng trọt, chăn nuôi, thủy sản, diêm nghiệp, tổng hợp (sau đây gọi chung là Hợp tác xã nông nghiệp) được thành lập, tổ chức hoạt động theo quy định của Luật Hợp tác xã năm 2012; 2. Các cơ quan, tổ chức có liên quan.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 targeted reference

Điều 3.

Điều 3. Nguyên tắc hỗ trợ 1. Hợp tác xã nông nghiệp thuộc đối tượng áp dụng của Nghị quyết này được hỗ trợ một lần nếu đáp ứng điều kiện hỗ trợ tại Điều 4 Nghị quyết này; 2. Hợp tác xã nông nghiệp sử dụng vốn ngân sách nhà nước hỗ trợ phải đúng mục đích, chịu sự kiểm tra, giám sát của cơ quan chức năng có thẩm quyền; thực hiện việc đầu...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Kiểm soát tài liệu, hồ sơ 1. Kiểm soát tài liệu a) PTN phải thiết lập và duy trì thủ tục kiểm soát các tài liệu thuộc hệ thống quản lý như: quy chuẩn, tiêu chuẩn, phương pháp thử, quy định kỹ thuật, hướng dẫn và sổ tay chất lượng; b) PTN phải thiết lập danh mục gốc về các tài liệu trong hệ thống quản lý. Danh mục này phải rõ rà...

Open section

This section explicitly points to `Điều 4.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 3. Nguyên tắc hỗ trợ
  • 1. Hợp tác xã nông nghiệp thuộc đối tượng áp dụng của Nghị quyết này được hỗ trợ một lần nếu đáp ứng điều kiện hỗ trợ tại Điều 4 Nghị quyết này;
  • 2. Hợp tác xã nông nghiệp sử dụng vốn ngân sách nhà nước hỗ trợ phải đúng mục đích, chịu sự kiểm tra, giám sát của cơ quan chức năng có thẩm quyền
Added / right-side focus
  • Điều 4. Kiểm soát tài liệu, hồ sơ
  • 1. Kiểm soát tài liệu
  • a) PTN phải thiết lập và duy trì thủ tục kiểm soát các tài liệu thuộc hệ thống quản lý như: quy chuẩn, tiêu chuẩn, phương pháp thử, quy định kỹ thuật, hướng dẫn và sổ tay chất lượng;
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Nguyên tắc hỗ trợ
  • 1. Hợp tác xã nông nghiệp thuộc đối tượng áp dụng của Nghị quyết này được hỗ trợ một lần nếu đáp ứng điều kiện hỗ trợ tại Điều 4 Nghị quyết này;
  • 2. Hợp tác xã nông nghiệp sử dụng vốn ngân sách nhà nước hỗ trợ phải đúng mục đích, chịu sự kiểm tra, giám sát của cơ quan chức năng có thẩm quyền
Target excerpt

Điều 4. Kiểm soát tài liệu, hồ sơ 1. Kiểm soát tài liệu a) PTN phải thiết lập và duy trì thủ tục kiểm soát các tài liệu thuộc hệ thống quản lý như: quy chuẩn, tiêu chuẩn, phương pháp thử, quy định kỹ thuật, hướng dẫn...

referenced-article Similarity 0.83 guidance instruction

Điều 4.

Điều 4. Điều kiện hỗ trợ 1. Điều kiện chung a) Hợp tác xã nông nghiệp được hỗ trợ đầu tư trang thiết bị, vật tư thuộc dự án hoạt động sản xuất kinh doanh quy định tại Khoản 1 Điều 5 Nghị quyết này, khi đáp ứng đủ các điều kiện sau: Hợp tác xã nông nghiệp được đánh giá xếp loại tốt, khá theo Thông tư số 09/2017/TT-BNNPTNT ngày 17 tháng...

Open section

Điều 5.

Điều 5. Đánh giá nội bộ về hoạt động phòng thử nghiệm 1. Hàng năm PTN phải tiến hành đánh giá các hoạt động theo kế hoạch, quy trình nhất định nhằm kiểm tra và xác nhận hoạt động của PTN có tuân thủ theo các yêu cầu của hệ thống quản lý chất lượng và quy định này hay không. Người phụ trách chất lượng có trách nhiệm lập kế hoạch và tổ c...

Open section

This section appears to guide or implement `Điều 5.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 4. Điều kiện hỗ trợ
  • 1. Điều kiện chung
  • a) Hợp tác xã nông nghiệp được hỗ trợ đầu tư trang thiết bị, vật tư thuộc dự án hoạt động sản xuất kinh doanh quy định tại Khoản 1 Điều 5 Nghị quyết này, khi đáp ứng đủ các điều kiện sau:
Added / right-side focus
  • Điều 5. Đánh giá nội bộ về hoạt động phòng thử nghiệm
  • Hàng năm PTN phải tiến hành đánh giá các hoạt động theo kế hoạch, quy trình nhất định nhằm kiểm tra và xác nhận hoạt động của PTN có tuân thủ theo các yêu cầu của hệ thống quản lý chất lượng và quy...
  • Người phụ trách chất lượng có trách nhiệm lập kế hoạch và tổ chức đánh giá theo kế hoạch và theo yêu cầu của lãnh đạo.
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Điều kiện hỗ trợ
  • 1. Điều kiện chung
  • a) Hợp tác xã nông nghiệp được hỗ trợ đầu tư trang thiết bị, vật tư thuộc dự án hoạt động sản xuất kinh doanh quy định tại Khoản 1 Điều 5 Nghị quyết này, khi đáp ứng đủ các điều kiện sau:
Target excerpt

Điều 5. Đánh giá nội bộ về hoạt động phòng thử nghiệm 1. Hàng năm PTN phải tiến hành đánh giá các hoạt động theo kế hoạch, quy trình nhất định nhằm kiểm tra và xác nhận hoạt động của PTN có tuân thủ theo các yêu cầu c...

left-only unmatched

Điều 5.

Điều 5. Chính sách hỗ trợ 1. Hỗ trợ đầu tư trang thiết bị, vật tư thuộc dự án hoạt động sản xuất kinh doanh của Hợp tác xã: Hỗ trợ 30% kinh phí nhưng không quá 500.000.000 đồng (Năm trăm triệu đồng)/dự án; 2. Hỗ trợ đầu tư cho Hợp tác xã điểm: Hỗ trợ 30% kinh phí nhưng không quá 2.500.000.000 đồng (Hai tỷ năm trăm triệu đồng)/dự án.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 6.

Điều 6. Trình tự thực hiện 1. Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn a) Hướng dẫn Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố rà soát điều kiện tại Điều 4 và tổng hợp danh sách các Hợp tác xã nông nghiệp đáp ứng điều kiện được hỗ trợ; b) Trên cơ sở đề nghị của Ủy ban nhân dân huyện, thị xã, thành phố, Sở Nông nghiệp và Phát triển nông...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 7.

Điều 7. Kinh phí thực hiện 1. Kinh phí được bố trí từ nguồn ngân sách tỉnh để thực hiện trong giai đoạn 2019 – 2020 là 9.000.000.000 đồng (Chín tỷ đồng). 2. Phân kỳ kinh phí a) Năm 2019: 4.500.000.000 đồng (Bốn tỷ năm trăm triệu đồng). b) Năm 2020: 4.500.000.000 đồng (Bốn tỷ năm trăm triệu đồng).

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 8.

Điều 8. Tổ chức thực hiện 1. Giao Uỷ ban nhân dân tỉnh tổ chức triển khai thực hiện Nghị quyết này; báo cáo kết quả thực hiện về Hội đồng nhân dân tỉnh theo quy định. 2. Giao Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban của Hội đồng nhân dân và các đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 9.

Điều 9. Điều khoản thi hành Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu Khóa VI, Kỳ họp thứ Chín thông qua ngày 14 tháng 12 năm 2018 và có hiệu lực từ ngày 24 tháng 12 năm 2018./.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Tiêu đề Về việc Ban hành Quy định yêu cầu chung về năng lực của phòng thử nghiệm thức ăn chăn nuôi
Điều 1 Điều 1 . Ban hành Quy định yêu cầu chung về năng lực của phòng thử nghiệm thức ăn chăn nuôi.
Điều 2 Điều 2 . Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.
Điều 3 Điều 3 . Trưởng phòng Thức ăn chăn nuôi, Thủ trưởng các đơn vị, tổ chức và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. QUY ĐỊNH YÊU CẦU CHUNG VỀ NĂNG LỰC CỦA PHÒNG THỬ NGHIỆM THỨC ĂN CHĂN NUÔI (Ban hành kèm theo Quyết định số 186/QĐ-CN-TACN ngày 31 tháng 10 năm 2008 của Cục trưởng Cục Chăn nuôi)
Chương 1 Chương 1 QUY ĐỊNH CHUNG Quy định này được xây dựng trên cơ sở TCVN ISO/IEC 17025:2007.
Điều 1. Điều 1. Đối tượng và phạm vi áp dụng Quy định này đưa ra các yêu cầu chung về năng lực thực hiện các phép thử đối với phòng thử nghiệm thức ăn chăn nuôi. Quy định này cũng được áp dụng cho việc đánh giá và chỉ định phòng thử nghiệm thức ăn chăn nuôi.
Chương 2 Chương 2 YÊU CẦU VỀ QUẢN LÝ
Điều 2. Điều 2. Tổ chức 1. Phòng thử nghiệm hoặc tổ chức mà phòng thử nghiệm là một bộ phận phải có tư cách pháp nhân (sau đây gọi tắt là PTN), phải được tổ chức và hoạt động đáp ứng với các yêu cầu của quy định này. 2. Phòng thử nghiệm phải: a) Có cán bộ quản lý đủ năng lực và cán bộ kỹ thuật có trình độ chuyên môn cần thiết để hoàn thành nhi...