Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về việc ban hành qui định giá thuê đất trên địa bàn tỉnh Hưng Yên
132/2006/QĐ-UBND
Right document
Về thu tiền thuê đất, thuê mặt nước
142/2005/NĐ-CP
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Về việc ban hành qui định giá thuê đất trên địa bàn tỉnh Hưng Yên
Open sectionRight
Tiêu đề
Về thu tiền thuê đất, thuê mặt nước
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Về thu tiền thuê đất, thuê mặt nước
- Về việc ban hành qui định giá thuê đất trên địa bàn tỉnh Hưng Yên
Left
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo quyết định này "Quy định giá thuê đất trên địa bàn tỉnh Hưng Yên".
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Nghị định này quy định thu tiền thuê đất, thuê mặt nước khi: 1. Nhà nước cho thuê đất. 2. Chuyển từ hình thức được Nhà nước giao đất sang cho thuê đất. 3. Nhà nước cho thuê mặt nước.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
- Nghị định này quy định thu tiền thuê đất, thuê mặt nước khi:
- 1. Nhà nước cho thuê đất.
- Điều 1. Ban hành kèm theo quyết định này "Quy định giá thuê đất trên địa bàn tỉnh Hưng Yên".
Left
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau mười ngày kể từ ngày ký, các quy định trước đây trái với quy định này đều bãi bỏ.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng thu tiền thuê đất, thuê mặt nước 1. Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hàng năm trong các trường hợp sau đây: a) Hộ gia đình, cá nhân: - Thuê đất để sản xuất nông nghiệp, lâm nghiệp, nuôi trồng thuỷ sản, làm muối. - Có nhu cầu tiếp tục sử dụng diện tích đất nông nghiệp vượt hạn mức được giao trước ngày 01 tháng 0...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Đối tượng thu tiền thuê đất, thuê mặt nước
- 1. Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hàng năm trong các trường hợp sau đây:
- a) Hộ gia đình, cá nhân:
- Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau mười ngày kể từ ngày ký, các quy định trước đây trái với quy định này đều bãi bỏ.
Left
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Thủ trưởng các sở, ban, ngành, đoàn thể; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã và các tổ chức, cá nhân có liên quan căn cứ quyết định thi hành. TM. UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH K/T CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH (Đã ký) Nguyễn Bật Khách QUY ĐỊNH GIÁ THUÊ ĐẤT TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH HƯNG YÊN (Ban hành kèm the...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Đối tượng không thu tiền thuê đất 1. Người được Nhà nước giao đất không thu tiền sử dụng đất theo quy định tại Điều 33 Luật Đất đai. 2. Người được Nhà nước giao đất có thu tiền sử dụng đất theo quy định tại Điều 34 Luật Đất đai. 3. Tổ chức, cá nhân sử dụng đất xây dựng kết cấu hạ tầng sử dụng chung trong khu công nghiệp theo qu...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Đối tượng không thu tiền thuê đất
- 1. Người được Nhà nước giao đất không thu tiền sử dụng đất theo quy định tại Điều 33 Luật Đất đai.
- 2. Người được Nhà nước giao đất có thu tiền sử dụng đất theo quy định tại Điều 34 Luật Đất đai.
- Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Thủ trưởng các sở, ban, ngành, đoàn thể; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã và các tổ chức, cá nhân có liên quan căn cứ quyết định thi hành.
- TM. UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH
- K/T CHỦ TỊCH
Left
Chương I
Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionRight
Chương I
Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionThe aligned sections are materially the same in the current local corpus.
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi áp dụng. Ủy ban nhân dân tỉnh quy định giá thuê đất khi cho thuê đất, chuyển từ hình thức giao đất sang thuê đất (gọi chung là thuê đất) trên địa bàn tỉnh Hưng Yên.
Open sectionRight
Điều 10.
Điều 10. Chuyển từ giao đất sang thuê đất đối với hộ gia đình, cá nhân 1. Hộ gia đình, cá nhân được Nhà nước giao đất nông nghiệp trong hạn mức được phép chuyển mục đích sử dụng đất sang mục đích sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp mà lựa chọn hình thức thuê đất, thì được trừ giá trị quyền sử dụng đất nông nghiệp vào tiền thuê đất phải...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 10. Chuyển từ giao đất sang thuê đất đối với hộ gia đình, cá nhân
- Hộ gia đình, cá nhân được Nhà nước giao đất nông nghiệp trong hạn mức được phép chuyển mục đích sử dụng đất sang mục đích sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp mà lựa chọn hình thức thuê đất, thì đượ...
- Hộ gia đình, cá nhân được Nhà nước giao đất có thu tiền sử dụng đất hoặc nhận chuyển nhượng quyền sử dụng đất của người sử dụng đất hợp pháp, nay chuyển sang thuê đất, thì được trừ giá trị quyền sử...
- Điều 1. Phạm vi áp dụng.
- Ủy ban nhân dân tỉnh quy định giá thuê đất khi cho thuê đất, chuyển từ hình thức giao đất sang thuê đất (gọi chung là thuê đất) trên địa bàn tỉnh Hưng Yên.
Left
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng thu tiền thuê mặt đất. 1. Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hàng năm trong các trường hợp sau đây: a) Hộ gia đình, cá nhân: - Thuê đất để sản xuất nông nghiệp, nuôi trồng thủy sản. - Có nhu cầu tiếp tục sử dụng diện tích đất nông nghiệp vượt hạn mức được giao trước ngày 01 tháng 01 năm 1999 mà thời hạn sử dụng đ...
Open sectionRight
Điều 12.
Điều 12. Xác định tiền bồi thường đất, hỗ trợ đất, giá trị quyền sử dụng đất được giao, do nhận chuyển nhượng được trừ vào tiền thuê đất 1. Tiền bồi thường đất, hỗ trợ đất được trừ vào tiền thuê đất phải nộp quy định tại khoản 3 Điều 7 Nghị định này được tính theo giá đất tính bồi thường tại thời điểm trừ tiền bồi thường đất, hỗ trợ đấ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 12. Xác định tiền bồi thường đất, hỗ trợ đất, giá trị quyền sử dụng đất được giao, do nhận chuyển nhượng được trừ vào tiền thuê đất
- Tiền bồi thường đất, hỗ trợ đất được trừ vào tiền thuê đất phải nộp quy định tại khoản 3 Điều 7 Nghị định này được tính theo giá đất tính bồi thường tại thời điểm trừ tiền bồi thường đất, hỗ trợ đấ...
- Giá trị quyền sử dụng đất được giao, do nhận chuyển nhượng quyền sử dụng đất được trừ vào tiền thuê đất phải nộp quy định tại Điều 10, Điều 11 Nghị định này được tính theo giá của loại đất được gia...
- Điều 2. Đối tượng thu tiền thuê mặt đất.
- 1. Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hàng năm trong các trường hợp sau đây:
- a) Hộ gia đình, cá nhân:
Left
Điều 3.
Điều 3. Đối tượng không thu tiền thuê đất. 1. Người được Nhà nước giao đất không thu tiền sử dụng đất theo quy định tại Điều 33 Luật đất đai. 2. Người được Nhà nước giao đất có thu tiền sử dụng đất theo quy định tại Điều 34 Luật Đất đai. 3. Tổ chức, cá nhân sử dụng đất xây dựng kết cấu hạ tầng sử dụng chung trong khu công nghiệp theo q...
Open sectionRight
Điều 13.
Điều 13. Nguyên tắc thực hiện miễn, giảm tiền thuê đất, thuê mặt nước 1. Đất thuê, mặt nước thuê để thực hiện dự án đầu tư thuộc đối tượng được miễn, giảm tiền thuê đất, thuê mặt nước thì được thực hiện theo từng dự án đầu tư. 2. Trong trường hợp đất thuê, mặt nước thuê thuộc đối tượng được hưởng cả miễn và giảm tiền thuê đất, thuê mặt...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 13. Nguyên tắc thực hiện miễn, giảm tiền thuê đất, thuê mặt nước
- 1. Đất thuê, mặt nước thuê để thực hiện dự án đầu tư thuộc đối tượng được miễn, giảm tiền thuê đất, thuê mặt nước thì được thực hiện theo từng dự án đầu tư.
- 2. Trong trường hợp đất thuê, mặt nước thuê thuộc đối tượng được hưởng cả miễn và giảm tiền thuê đất, thuê mặt nước thì chỉ được hưởng miễn tiền thuê đất, thuê mặt nước
- Điều 3. Đối tượng không thu tiền thuê đất.
- 1. Người được Nhà nước giao đất không thu tiền sử dụng đất theo quy định tại Điều 33 Luật đất đai.
- 2. Người được Nhà nước giao đất có thu tiền sử dụng đất theo quy định tại Điều 34 Luật Đất đai.
Left
Chương II
Chương II NHỮNG QUY ĐỊNH CỤ THỂ
Open sectionRight
Chương II
Chương II QUY ĐỊNH CỤ THỂ VỀ TIỀN THUÊ ĐẤT, THUÊ MẶT NƯỚC
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- QUY ĐỊNH CỤ THỂ VỀ TIỀN THUÊ ĐẤT, THUÊ MẶT NƯỚC
- NHỮNG QUY ĐỊNH CỤ THỂ
Left
Điều 4.
Điều 4. Đơn giá thuê đất. Đơn giá thuê đất một năm tính bằng tỷ lệ % giá đất theo mục đích sử dụng đất thuê. Đơn giá thuê đất (a) (Đồng/m 2 /năm) = Giá đất theo mục đích sử dụng đất cho thuê (b) x Tỷ lệ% (c) Trong đó: a) Đơn giá thuê đất tính trên 01 m 2 đất cho thuê trong thời hạn 01 năm và với điều kiện thửa đất đã được bồi thường th...
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Đơn giá thuê đất 1. Đơn giá thuê đất một năm tính bằng 0,5% giá đất theo mục đích sử dụng đất thuê do Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương (sau đây gọi chung là Ủy ban nhân dân cấp tỉnh) ban hành theo quy định của Nghị định số 188/2004/NĐ-CP ngày 16 tháng 11 năm 2004 của Chính phủ về phương pháp xác định giá đấ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Đối với đất thuộc đô thị, trung tâm thương mại, dịch vụ, đầu mối giao thông, khu dân cư tập trung có khả năng sinh lợi đặc biệt, có lợi thế trong việc sử dụng đất làm mặt bằng sản xuất kinh doanh,...
- 3. Đất ở vùng sâu, vùng xa, vùng núi cao, hải đảo, vùng có điều kiện kinh tế
- xã hội khó khăn, vùng có điều kiện kinh tế
- Đơn giá thuê đất (a)
- (Đồng/m 2 /năm)
- Giá đất theo mục đích
- Left: Đơn giá thuê đất một năm tính bằng tỷ lệ % giá đất theo mục đích sử dụng đất thuê. Right: Đơn giá thuê đất một năm tính bằng 0,5% giá đất theo mục đích sử dụng đất thuê do Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương (sau đây gọi chung là Ủy ban nhân dân cấp tỉnh) ban hành theo...
Left
Điều 5.
Điều 5. Thẩm quyền xác định đơn giá thuê đất cho từng dự án cụ thể. Căn cứ vào đơn giá thuê đất được qui định tại điều 4. 1. Ủy ban nhân dân tỉnh quyết định đơn giá thuê đất cho từng dự án cụ thể có quy mô sử dụng đất từ 20 ha trở lên. 2. Giám đốc Sở Tài chính quyết định đơn giá thuê đất cho từng dự án cụ thể đối với trường hợp là tổ c...
Open sectionRight
Điều 5.
Điều 5. Khung giá thuê mặt nước 1. Mặt nước không thuộc phạm vi quy định tại Điều 13 Luật Đất đai 2003, khung giá thuê được quy định như sau: a) Dự án sử dụng mặt nước cố định: từ 10.000.000 đồng đến 100.000.000 đồng/km 2 /năm. b) Dự án sử dụng mặt nước không cố định: từ 50.000.000 đồng đến 250.000.000 đồng/km 2 /năm. 2. Giá thuê mặt n...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 5. Khung giá thuê mặt nước
- 1. Mặt nước không thuộc phạm vi quy định tại Điều 13 Luật Đất đai 2003, khung giá thuê được quy định như sau:
- a) Dự án sử dụng mặt nước cố định: từ 10.000.000 đồng đến 100.000.000 đồng/km 2 /năm.
- Điều 5. Thẩm quyền xác định đơn giá thuê đất cho từng dự án cụ thể.
- Căn cứ vào đơn giá thuê đất được qui định tại điều 4.
- 1. Ủy ban nhân dân tỉnh quyết định đơn giá thuê đất cho từng dự án cụ thể có quy mô sử dụng đất từ 20 ha trở lên.
Left
Điều 6.
Điều 6. Xác định tiền thuê đất. 1. Tiền thuê đất thu một năm bằng diện tích thuê nhân với đơn giá thuê đất. 2. Tiền thuê đất được thu kể từ ngày có quyết định cho thuê đất, của cơ quan nhà nước có thẩm quyền; trường hợp thời điểm bàn giao đất trên thực địa không đúng với thời điểm ghi trong quyết định cho thuê đất, thì thu tiền thuê đấ...
Open sectionRight
Điều 6.
Điều 6. Xác định đơn giá thuê đất cho từng dự án cụ thể 1. Căn cứ giá đất do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành theo quy định của Nghị định số 188/2004/NĐ-CP ngày 16 tháng 11 năm 2004 của Chính phủ về phương pháp xác định giá đất và khung giá các loại đất; căn cứ đơn giá thuê đất quy định tại Điều 4 Nghị định này; Ủy ban nhân dân cấp tỉ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- 1. Căn cứ giá đất do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành theo quy định của Nghị định số 188/2004/NĐ-CP ngày 16 tháng 11 năm 2004 của Chính phủ về phương pháp xác định giá đất và khung giá các loại đất
- căn cứ đơn giá thuê đất quy định tại Điều 4 Nghị định này
- Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành đơn giá thuê đất cho từng loại đất, loại đô thị, loại xã, khu vực, loại đường phố, vị trí, hạng đất.
- 1. Tiền thuê đất thu một năm bằng diện tích thuê nhân với đơn giá thuê đất.
- 2. Tiền thuê đất được thu kể từ ngày có quyết định cho thuê đất, của cơ quan nhà nước có thẩm quyền
- trường hợp thời điểm bàn giao đất trên thực địa không đúng với thời điểm ghi trong quyết định cho thuê đất, thì thu tiền thuê đất theo ngày ghi trên quyết định cho thuê đất.
- Left: Điều 6. Xác định tiền thuê đất. Right: Điều 6. Xác định đơn giá thuê đất cho từng dự án cụ thể
Left
Điều 7.
Điều 7. Thời gian ổn định và điều chỉnh đơn giá thuê đất. 1. Đơn giá thuê đất được ổn định 05 năm, hết thời gian ổn định, Giám đốc Sở Tài chính trình UBND tỉnh quyết định hoặc điều chỉnh giá thuê đất theo quy định tại Điều 4 và Điều 5 quy định này, Chủ tịch UBND các huyện, Thị xã căn cứ quy định tại Điều 4 và khoản 3 Điều 5 qui định nà...
Open sectionRight
Điều 7.
Điều 7. Xác định tiền thuê đất, thuê mặt nước 1. Tiền thuê đất, thuê mặt nước thu một năm bằng diện tích thuê nhân với đơn giá thuê đất, thuê mặt nước. 2. Tiền thuê đất, thuê mặt nước được thu kể từ ngày có quyết định cho thuê đất, thuê mặt nước của cơ quan nhà nước có thẩm quyền; trường hợp thời điểm bàn giao đất, mặt nước trên thực đ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 7. Xác định tiền thuê đất, thuê mặt nước
- 1. Tiền thuê đất, thuê mặt nước thu một năm bằng diện tích thuê nhân với đơn giá thuê đất, thuê mặt nước.
- 2. Tiền thuê đất, thuê mặt nước được thu kể từ ngày có quyết định cho thuê đất, thuê mặt nước của cơ quan nhà nước có thẩm quyền
- Điều 7. Thời gian ổn định và điều chỉnh đơn giá thuê đất.
- Đơn giá thuê đất được ổn định 05 năm, hết thời gian ổn định, Giám đốc Sở Tài chính trình UBND tỉnh quyết định hoặc điều chỉnh giá thuê đất theo quy định tại Điều 4 và Điều 5 quy định này, Chủ tịch...
- 2. Điều chỉnh đơn giá thuê đất trong các trường hợp sau đây:
Left
Điều 8.
Điều 8. Áp dụng đơn giá thuê đất. 1. Dự án thuê đất từ ngày quyết định này có hiệu lực, áp dụng đơn giá thuê đất theo quy định này. 2. Trường hợp thuê đất trước ngày quyết định này có hiệu lực, áp dụng đơn giá thuê đất theo quyết định phê duyệt của UBND tỉnh; khi đủ thời hạn 5 năm tính từ ngày có quyết định cho thuê đất thì đơn giá thu...
Open sectionRight
Điều 8.
Điều 8. Thời gian ổn định đơn giá thuê đất, thuê mặt nước 1. Đơn giá thuê đất của mỗi dự án được ổn định 05 năm. Hết thời hạn ổn định, Giám đốc Sở Tài chính, Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp huyện điều chỉnh đơn giá thuê đất áp dụng cho thời hạn tiếp theo. Đơn giá thuê đất áp dụng cho thời hạn tiếp theo được điều chỉnh theo quy định tại Đi...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Đơn giá thuê đất của mỗi dự án được ổn định 05 năm.
- Hết thời hạn ổn định, Giám đốc Sở Tài chính, Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp huyện điều chỉnh đơn giá thuê đất áp dụng cho thời hạn tiếp theo.
- Đơn giá thuê đất áp dụng cho thời hạn tiếp theo được điều chỉnh theo quy định tại Điều 4, Điều 6 Nghị định này.
- 1. Dự án thuê đất từ ngày quyết định này có hiệu lực, áp dụng đơn giá thuê đất theo quy định này.
- 2. Trường hợp thuê đất trước ngày quyết định này có hiệu lực, áp dụng đơn giá thuê đất theo quyết định phê duyệt của UBND tỉnh
- khi đủ thời hạn 5 năm tính từ ngày có quyết định cho thuê đất thì đơn giá thuê đất được tính theo qui định này (trừ trường hợp nhà đầu tư đề xuất thay đổi hoặc chuyển mục đích sử dụng đất mới).
- Left: Điều 8. Áp dụng đơn giá thuê đất. Right: Điều 8. Thời gian ổn định đơn giá thuê đất, thuê mặt nước
Left
Điều 9.
Điều 9. Hồ sơ trình tự, thời hạn xác định đơn giá thuê đất cho từng dự án. 1. Hồ sơ đề nghị xác định giá thuê đất: a) Quyết định cho thuê đất hoặc cho phép chuyển từ hình thức giao đất sang hình thức thuê đất của cấp có thẩm quyền, kèm theo trích lục bản đồ địa chính khu đất cho thuê theo qui định hiện hành. b) Các chứng từ hồ sơ tài l...
Open sectionRight
Điều 9.
Điều 9. Áp dụng đơn giá thuê đất, thuê mặt nước 1. Dự án thuê đất, thuê mặt nước từ ngày 01 tháng 01 năm 2006 thì áp dụng đơn giá thuê đất, thuê mặt nước quy định tại Điều 4, Điều 5, Điều 6 Nghị định này. 2. Dự án thuê đất, thuê mặt nước trước ngày 01 tháng 01 năm 2006 mà nộp tiền thuê đất, thuê mặt nước hàng năm, thì nay xác định lại...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 9. Áp dụng đơn giá thuê đất, thuê mặt nước
- 1. Dự án thuê đất, thuê mặt nước từ ngày 01 tháng 01 năm 2006 thì áp dụng đơn giá thuê đất, thuê mặt nước quy định tại Điều 4, Điều 5, Điều 6 Nghị định này.
- Dự án thuê đất, thuê mặt nước trước ngày 01 tháng 01 năm 2006 mà nộp tiền thuê đất, thuê mặt nước hàng năm, thì nay xác định lại đơn giá thuê theo quy định tại Điều 4, Điều 5, Điều 6 Nghị định này...
- Điều 9. Hồ sơ trình tự, thời hạn xác định đơn giá thuê đất cho từng dự án.
- 1. Hồ sơ đề nghị xác định giá thuê đất:
- a) Quyết định cho thuê đất hoặc cho phép chuyển từ hình thức giao đất sang hình thức thuê đất của cấp có thẩm quyền, kèm theo trích lục bản đồ địa chính khu đất cho thuê theo qui định hiện hành.
Left
Điều 10.
Điều 10. Miễn, giảm, thu, nộp tiền thuê đất, xử phạt, khiếu nại, giải quyết khiếu nại. Miễn, giảm, thu, nộp tiền thuê đất, thuê mặt nước, xử phạt, khiếu nại, giải quyết khiếu nại thực hiện theo Chương III; Chương IV Nghị định 142/2005/NĐ-CP ngày 14/11/2005 của Chính phủ và Phần C, phần D Thông tư số 120/2005/TT-BTC ngày 30/12/2005 của...
Open sectionRight
Điều 10.
Điều 10. Chuyển từ giao đất sang thuê đất đối với hộ gia đình, cá nhân 1. Hộ gia đình, cá nhân được Nhà nước giao đất nông nghiệp trong hạn mức được phép chuyển mục đích sử dụng đất sang mục đích sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp mà lựa chọn hình thức thuê đất, thì được trừ giá trị quyền sử dụng đất nông nghiệp vào tiền thuê đất phải...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 10. Chuyển từ giao đất sang thuê đất đối với hộ gia đình, cá nhân
- Hộ gia đình, cá nhân được Nhà nước giao đất nông nghiệp trong hạn mức được phép chuyển mục đích sử dụng đất sang mục đích sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp mà lựa chọn hình thức thuê đất, thì đượ...
- Hộ gia đình, cá nhân được Nhà nước giao đất có thu tiền sử dụng đất hoặc nhận chuyển nhượng quyền sử dụng đất của người sử dụng đất hợp pháp, nay chuyển sang thuê đất, thì được trừ giá trị quyền sử...
- Điều 10. Miễn, giảm, thu, nộp tiền thuê đất, xử phạt, khiếu nại, giải quyết khiếu nại.
- Miễn, giảm, thu, nộp tiền thuê đất, thuê mặt nước, xử phạt, khiếu nại, giải quyết khiếu nại thực hiện theo Chương III
- Chương IV Nghị định 142/2005/NĐ-CP ngày 14/11/2005 của Chính phủ và Phần C, phần D Thông tư số 120/2005/TT-BTC ngày 30/12/2005 của Bộ Tài chính.
Left
Chương III
Chương III TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Open sectionRight
Chương III
Chương III MIỄN, GIẢM TIỀN THUÊ ĐẤT, THUÊ MẶT NƯỚC
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- MIỄN, GIẢM TIỀN THUÊ ĐẤT, THUÊ MẶT NƯỚC
- TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Left
Điều 11.
Điều 11. Trách nhiệm của các cơ quan Nhà nước. 1. Sở Tài chính. a) Thẩm định trình UBND tỉnh quyết định đơn giá thuê đất quy định tại khoản 1 Điều 5 quy định này. b) Quyết định đơn giá thuê đất, điều chỉnh đơn giá thuê đất cho từng dự án cụ thể theo qui định khoản 2 Điều 5 quy định này. c) Tổng hợp kết quả thực hiện việc xác định đơn g...
Open sectionRight
Điều 11.
Điều 11. Chuyển từ giao đất sang thuê đất đối với tổ chức 1. Tổ chức được giao đất có thu tiền sử dụng đất mà tiền sử dụng đất đã nộp không có nguồn gốc từ ngân sách nhà nước nay được phép chuyển mục đích sử dụng đất sang mục đích sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp mà lựa chọn hình thức thuê đất, thì được trừ giá trị quyền sử dụng đất...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 11. Chuyển từ giao đất sang thuê đất đối với tổ chức
- Tổ chức được giao đất có thu tiền sử dụng đất mà tiền sử dụng đất đã nộp không có nguồn gốc từ ngân sách nhà nước nay được phép chuyển mục đích sử dụng đất sang mục đích sản xuất kinh doanh phi nôn...
- Tổ chức được giao đất không thu tiền sử dụng đất được phép chuyển mục đích sử dụng đất sang mục đích sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp mà lựa chọn hình thức thuê đất thì nộp tiền thuê đất theo qu...
- Điều 11. Trách nhiệm của các cơ quan Nhà nước.
- 1. Sở Tài chính.
- a) Thẩm định trình UBND tỉnh quyết định đơn giá thuê đất quy định tại khoản 1 Điều 5 quy định này.
Left
Điều 12.
Điều 12. Điều khoản thi hành. Trong quá trình thực hiện nếu có vướng mắc phát sinh hoặc cần sửa đổi bổ sung các ngành, UBND các huyện, thị xã tổng hợp gửi về Sở Tài chính để báo cáo UBND tỉnh xem xét quyết định.
Open sectionRight
Điều 14.
Điều 14. Miễn tiền thuê đất, thuê mặt nước Miễn tiền thuê đất, thuê mặt nước trong các trường hợp sau: 1. Dự án đầu tư thuộc lĩnh vực đặc biệt khuyến khích đầu tư được đầu tư tại địa bàn kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn. 2. Dự án sử dụng đất xây dựng nhà chung cư cho công nhân của các khu công nghiệp theo dự án được cấp có thẩm quyền...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 14. Miễn tiền thuê đất, thuê mặt nước
- Miễn tiền thuê đất, thuê mặt nước trong các trường hợp sau:
- 1. Dự án đầu tư thuộc lĩnh vực đặc biệt khuyến khích đầu tư được đầu tư tại địa bàn kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn.
- Điều 12. Điều khoản thi hành.
- Trong quá trình thực hiện nếu có vướng mắc phát sinh hoặc cần sửa đổi bổ sung các ngành, UBND các huyện, thị xã tổng hợp gửi về Sở Tài chính để báo cáo UBND tỉnh xem xét quyết định.
Unmatched right-side sections