Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 4
Explicit citation matches 1
Instruction matches 0
Left-only sections 10
Right-only sections 0

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
4 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

V/v Ban hành quy định một số nội dung về quản lý và tổ chức thực hiện Chương trình mục tiêu Quốc gia nước sạch và về sinh môi trường nông thôn

Open section

Tiêu đề

Về việc ban hành đơn giá đất để thực hiện đền bù tại khu tái định cư xã Trà Đa

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Về việc ban hành đơn giá đất để thực hiện đền bù tại khu tái định cư xã Trà Đa
Removed / left-side focus
  • V/v Ban hành quy định một số nội dung về quản lý và tổ chức thực hiện Chương trình mục tiêu Quốc gia nước sạch và về sinh môi trường nông thôn
explicit-citation Similarity 0.15 rewritten

Chương trình mục tiêu Quốc gia nước sạch và về sinh môi trường nông thôn

Chương trình mục tiêu Quốc gia nước sạch và về sinh môi trường nông thôn ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH Căn cứ Luật Tổ chức HĐND và UBND ngày 26/11/2003; Căn cứ Quyết định số 277/2006/QĐ-TTg ngày 11/12/2006 phê duyệt Chương trình mục tiêu Quốc gia nước sạch và vệ sinh môi trường nông thôn đoạn 2006-2010; Quyết định 62/2004/QĐ-TTg ngày 16/4/2004...

Open section

Tiêu đề

Về việc ban hành đơn giá đất để thực hiện đền bù tại khu tái định cư xã Trà Đa

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Về việc ban hành đơn giá đất để thực hiện đền bù tại khu tái định cư xã Trà Đa
Removed / left-side focus
  • Chương trình mục tiêu Quốc gia nước sạch và về sinh môi trường nông thôn
  • ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
  • Căn cứ Luật Tổ chức HĐND và UBND ngày 26/11/2003;
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1

Điều 1 . Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định một số nội dung về quản lý và tổ chức thực hiện Chương trình mục tiêu Quốc gia nước sạch và vệ sinh môi trường nông thôn, giai đoạn 2006-2010, tỉnh Hà Tĩnh.

Open section

Điều 1

Điều 1 : Ban hành đơn giá đất để thực hiện đền bù tại khu tái định cư xã Trà Đa với nội dung như sau: 1, Về đất ở: STT Tên đường Loại đường Đơn giá QĐ số 06/2004/QĐ-UB (đồng) Đơn giá thực hiện đền bù (đồng) 01 Trần Văn Bình H1 300.000 550.000 02 Lý Thường Kiệt H2 200.000 400.000 Các hệ số và phương pháp tính theo Quyết định số 06/2004/...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1 : Ban hành đơn giá đất để thực hiện đền bù tại khu tái định cư xã Trà Đa với nội dung như sau:
  • Đơn giá QĐ số
  • 06/2004/QĐ-UB (đồng)
Removed / left-side focus
  • Điều 1 . Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định một số nội dung về quản lý và tổ chức thực hiện Chương trình mục tiêu Quốc gia nước sạch và vệ sinh môi trường nông thôn, giai đoạn 2006-2010, tỉn...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2

Điều 2 . Quyết định này có hiệu lực. kể từ ngày ký. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, các thành viên Ban Chỉ đạo Chương trình mục tiêu Quốc gia nước sạch và vệ sinh môi trường nông thôn tỉnh, Thủ trưởng các Sở, Ngành liên quan và Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. TM. ỦY BAN NHÂN DÂN KT.CHỦ...

Open section

Điều 2

Điều 2 : Các ông Chánh Văn phòng HĐND và UBND tỉnh, Thủ trưởng các Sở, Ban ngành, Chủ tịch UBND thành phố Pleiku và các đơn vị cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này. Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày ký./.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2 : Các ông Chánh Văn phòng HĐND và UBND tỉnh, Thủ trưởng các Sở, Ban ngành, Chủ tịch UBND thành phố Pleiku và các đơn vị cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
Removed / left-side focus
  • Chánh Văn phòng UBND tỉnh, các thành viên Ban Chỉ đạo Chương trình mục tiêu Quốc gia nước sạch và vệ sinh môi trường nông thôn tỉnh, Thủ trưởng các Sở, Ngành liên quan và Chủ tịch UBND các huyện, t...
  • TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
  • PHÓ CHỦ TỊCH
Rewritten clauses
  • Left: Điều 2 . Quyết định này có hiệu lực. kể từ ngày ký. Right: Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày ký./.
left-only unmatched

mục tiêu Quốc gia nước sạch và vệ sinh môi trường nông thôn

mục tiêu Quốc gia nước sạch và vệ sinh môi trường nông thôn (Ban hành kèm theo Quyết định số 995 /QD-UBND ngày 09 tháng 4 năm 2008 của Uỷ ban nhân dân tỉnh)

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương I

Chương I QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1

Điều 1 . Phạm vi điều chỉnh: Quy định mội số nội dung cụ thể về quản lý và tổ chức thực hiện Chương trình mục tiêu Quốc gia nước sạch và vệ sinh môi trường nông thôn trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2

Điều 2 . Đối tượng, phạm vi thực hiện: 1. Đối tượng điều chỉnh: Trong khuôn khổ Chương trình mục tiêu Quốc gia nước sạch và vệ sinh môi trường nông thôn (sau đây gọi tắt là Chương trình NS&VSMTNT). 2. Phạm vi áp dụng: Áp dụng cho tất cả các xã, thị trấn ở các vùng nông thôn trên địa bàn tỉnh.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương II

Chương II MỘT SỐ QUY ĐỊNH CỤ THỂ VỀ QUẢN LÝ VÀ TỔ CHỨC THỰC HIỆN CHƯƠNG TRÌNH

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Lập, thẩm định, phê duyệt dự án, dự toán: 1. Nguyên tắc quản lý: a). Đối với các nội dung chi từ nguồn kinh phí sự nghiệp, thực hiện việc quản lý theo chế độ quy định tài chính hiện hành. b). Đối với các nội dung chi từ nguồn vốn đầu tư phát triển để hỗ trợ xây dựng Chương trình NS&VSMTNT bao gồm: Công trình cấp nước tập trung,...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. Trách nhiệm các Sở, ngành và các cấp: 1. Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn: Cơ quan thường trực Chương trình NS&VSMTNT. a) Giúp Ủy ban nhân dân tỉnh, chỉ dạo, điều hành các địa phương, đơn vị trên địa bàn tỉnh tổ chức thực hiện Chương trình NS&VSMTNT theo đóng các quy định hiện hành của Nhà nước; trực tiếp làm việc với các...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 6.

Điều 6. Quản lý, vận hành, sử dụng công trình sau đầu tư: 1. Đối với các công trình cấp nước, công trình vệ sinh nhỏ lẻ như: Giếng đào, giếng khoán, lu, bể chứa nước mưa, hố xí, chuồng trại chăn nuôi hộ gia đình được hỗ trợ đầu tư xây dựng sau khi xây dựng xong Ban quản lý xây dựng công trình có trách nhiệm tập huấn, hướng dẫn sử dụng...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương III

Chương III TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 7

Điều 7 . Quy định này được áp dụng trong quá trình thực hiện Chương trình mục tiêu Quốc gia nước sạch và vệ sinh môi trường nông thôn. Trong quá trình thực hiện nếu có khó khăn, vướng mắc hoặc không phù hợp thì các sở, Ban, ngành cấp tỉnh, các địa phương, đơn vị phản ánh bằng văn bản gửi về Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, để tổ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.