Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
V/v Ban hành quy định một số nội dung về quản lý và tổ chức thực hiện Chương trình mục tiêu Quốc gia nước sạch và về sinh môi trường nông thôn
995/QĐ-UBND
Right document
Về việc ban hành đơn giá đất để thực hiện đền bù tại khu tái định cư xã Trà Đa
80/2004/QĐ-UB
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
V/v Ban hành quy định một số nội dung về quản lý và tổ chức thực hiện Chương trình mục tiêu Quốc gia nước sạch và về sinh môi trường nông thôn
Open sectionRight
Tiêu đề
Về việc ban hành đơn giá đất để thực hiện đền bù tại khu tái định cư xã Trà Đa
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Về việc ban hành đơn giá đất để thực hiện đền bù tại khu tái định cư xã Trà Đa
- V/v Ban hành quy định một số nội dung về quản lý và tổ chức thực hiện Chương trình mục tiêu Quốc gia nước sạch và về sinh môi trường nông thôn
Left
Chương trình mục tiêu Quốc gia nước sạch và về sinh môi trường nông thôn
Chương trình mục tiêu Quốc gia nước sạch và về sinh môi trường nông thôn ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH Căn cứ Luật Tổ chức HĐND và UBND ngày 26/11/2003; Căn cứ Quyết định số 277/2006/QĐ-TTg ngày 11/12/2006 phê duyệt Chương trình mục tiêu Quốc gia nước sạch và vệ sinh môi trường nông thôn đoạn 2006-2010; Quyết định 62/2004/QĐ-TTg ngày 16/4/2004...
Open sectionRight
Tiêu đề
Về việc ban hành đơn giá đất để thực hiện đền bù tại khu tái định cư xã Trà Đa
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Về việc ban hành đơn giá đất để thực hiện đền bù tại khu tái định cư xã Trà Đa
- Chương trình mục tiêu Quốc gia nước sạch và về sinh môi trường nông thôn
- ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
- Căn cứ Luật Tổ chức HĐND và UBND ngày 26/11/2003;
Left
Điều 1
Điều 1 . Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định một số nội dung về quản lý và tổ chức thực hiện Chương trình mục tiêu Quốc gia nước sạch và vệ sinh môi trường nông thôn, giai đoạn 2006-2010, tỉnh Hà Tĩnh.
Open sectionRight
Điều 1
Điều 1 : Ban hành đơn giá đất để thực hiện đền bù tại khu tái định cư xã Trà Đa với nội dung như sau: 1, Về đất ở: STT Tên đường Loại đường Đơn giá QĐ số 06/2004/QĐ-UB (đồng) Đơn giá thực hiện đền bù (đồng) 01 Trần Văn Bình H1 300.000 550.000 02 Lý Thường Kiệt H2 200.000 400.000 Các hệ số và phương pháp tính theo Quyết định số 06/2004/...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1 : Ban hành đơn giá đất để thực hiện đền bù tại khu tái định cư xã Trà Đa với nội dung như sau:
- Đơn giá QĐ số
- 06/2004/QĐ-UB (đồng)
- Điều 1 . Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định một số nội dung về quản lý và tổ chức thực hiện Chương trình mục tiêu Quốc gia nước sạch và vệ sinh môi trường nông thôn, giai đoạn 2006-2010, tỉn...
Left
Điều 2
Điều 2 . Quyết định này có hiệu lực. kể từ ngày ký. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, các thành viên Ban Chỉ đạo Chương trình mục tiêu Quốc gia nước sạch và vệ sinh môi trường nông thôn tỉnh, Thủ trưởng các Sở, Ngành liên quan và Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. TM. ỦY BAN NHÂN DÂN KT.CHỦ...
Open sectionRight
Điều 2
Điều 2 : Các ông Chánh Văn phòng HĐND và UBND tỉnh, Thủ trưởng các Sở, Ban ngành, Chủ tịch UBND thành phố Pleiku và các đơn vị cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này. Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày ký./.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2 : Các ông Chánh Văn phòng HĐND và UBND tỉnh, Thủ trưởng các Sở, Ban ngành, Chủ tịch UBND thành phố Pleiku và các đơn vị cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
- Chánh Văn phòng UBND tỉnh, các thành viên Ban Chỉ đạo Chương trình mục tiêu Quốc gia nước sạch và vệ sinh môi trường nông thôn tỉnh, Thủ trưởng các Sở, Ngành liên quan và Chủ tịch UBND các huyện, t...
- TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
- PHÓ CHỦ TỊCH
- Left: Điều 2 . Quyết định này có hiệu lực. kể từ ngày ký. Right: Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày ký./.
Left
mục tiêu Quốc gia nước sạch và vệ sinh môi trường nông thôn
mục tiêu Quốc gia nước sạch và vệ sinh môi trường nông thôn (Ban hành kèm theo Quyết định số 995 /QD-UBND ngày 09 tháng 4 năm 2008 của Uỷ ban nhân dân tỉnh)
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương I
Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1
Điều 1 . Phạm vi điều chỉnh: Quy định mội số nội dung cụ thể về quản lý và tổ chức thực hiện Chương trình mục tiêu Quốc gia nước sạch và vệ sinh môi trường nông thôn trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 2
Điều 2 . Đối tượng, phạm vi thực hiện: 1. Đối tượng điều chỉnh: Trong khuôn khổ Chương trình mục tiêu Quốc gia nước sạch và vệ sinh môi trường nông thôn (sau đây gọi tắt là Chương trình NS&VSMTNT). 2. Phạm vi áp dụng: Áp dụng cho tất cả các xã, thị trấn ở các vùng nông thôn trên địa bàn tỉnh.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương II
Chương II MỘT SỐ QUY ĐỊNH CỤ THỂ VỀ QUẢN LÝ VÀ TỔ CHỨC THỰC HIỆN CHƯƠNG TRÌNH
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 3.
Điều 3. Lập, thẩm định, phê duyệt dự án, dự toán: 1. Nguyên tắc quản lý: a). Đối với các nội dung chi từ nguồn kinh phí sự nghiệp, thực hiện việc quản lý theo chế độ quy định tài chính hiện hành. b). Đối với các nội dung chi từ nguồn vốn đầu tư phát triển để hỗ trợ xây dựng Chương trình NS&VSMTNT bao gồm: Công trình cấp nước tập trung,...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 4.
Điều 4. Trách nhiệm các Sở, ngành và các cấp: 1. Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn: Cơ quan thường trực Chương trình NS&VSMTNT. a) Giúp Ủy ban nhân dân tỉnh, chỉ dạo, điều hành các địa phương, đơn vị trên địa bàn tỉnh tổ chức thực hiện Chương trình NS&VSMTNT theo đóng các quy định hiện hành của Nhà nước; trực tiếp làm việc với các...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 6.
Điều 6. Quản lý, vận hành, sử dụng công trình sau đầu tư: 1. Đối với các công trình cấp nước, công trình vệ sinh nhỏ lẻ như: Giếng đào, giếng khoán, lu, bể chứa nước mưa, hố xí, chuồng trại chăn nuôi hộ gia đình được hỗ trợ đầu tư xây dựng sau khi xây dựng xong Ban quản lý xây dựng công trình có trách nhiệm tập huấn, hướng dẫn sử dụng...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương III
Chương III TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 7
Điều 7 . Quy định này được áp dụng trong quá trình thực hiện Chương trình mục tiêu Quốc gia nước sạch và vệ sinh môi trường nông thôn. Trong quá trình thực hiện nếu có khó khăn, vướng mắc hoặc không phù hợp thì các sở, Ban, ngành cấp tỉnh, các địa phương, đơn vị phản ánh bằng văn bản gửi về Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, để tổ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.