Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về việc ban hành “Quy định điều kiện vệ sinh, an toàn đối với cơ sở chế biến thịt và sản phẩm thịt”
2244/2002/QĐ-BYT
Right document
Về việc ban hành Bảng giá tối thiểu tính lệ phí trước bạ tài sản ô tô, xe gắn máy
2244/QĐ.UB
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Về việc ban hành “Quy định điều kiện vệ sinh, an toàn đối với cơ sở chế biến thịt và sản phẩm thịt”
Open sectionRight
Tiêu đề
Về việc ban hành Bảng giá tối thiểu tính lệ phí trước bạ tài sản ô tô, xe gắn máy
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Về việc ban hành Bảng giá tối thiểu tính lệ phí trước bạ tài sản ô tô, xe gắn máy
- Về việc ban hành “Quy định điều kiện vệ sinh, an toàn đối với cơ sở chế biến thịt và sản phẩm thịt”
Left
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này “Quy định điều kiện vệ sinh, an toàn đối với cơ sở chế biến thịt và sản phẩm thịt”.
Open sectionRight
Điều 1
Điều 1: Ban hành kèm theo quyết định này bảng giá tối thiểu tính lệ phí trước bạ đối với tài sản ô tô, xe gắn máy.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này “Quy định điều kiện vệ sinh, an toàn đối với cơ sở chế biến thịt và sản phẩm thịt”. Right: Điều 1: Ban hành kèm theo quyết định này bảng giá tối thiểu tính lệ phí trước bạ đối với tài sản ô tô, xe gắn máy.
Left
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày kể từ ngày ký ban hành.
Open sectionRight
Điều 2
Điều 2 : Giá tính lệ phí trước bạ áp dụng như sau: 1. Đối với xe gắn máy. Mức 1: Áp dụng cho xe chất lượng từ 90% đến 100%. Mức 2: Áp dụng cho xe đã sử dụng chất lượng từ 70% đến dưới 90%, trường hợp xe nhập khẩu có chất lượng 70% đăng ký lần đầu vẫn áp dụng mức 2. Mức 3: Áp dụng cho xe đã đăng ký sử dụng có chất lượng dưới 70% (không...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2 : Giá tính lệ phí trước bạ áp dụng như sau:
- 1. Đối với xe gắn máy.
- Mức 1: Áp dụng cho xe chất lượng từ 90% đến 100%.
- Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày kể từ ngày ký ban hành.
Left
Điều 3.
Điều 3. Các Ông, Bà: Chánh Văn phòng, Chánh Thanh tra, Vụ trưởng các Vụ: Khoa học và Đào tạo, Pháp chế - Bộ Y tế; Cục trưởng Cục Quản lý chất lượng vệ sinh an toàn thực phẩm, Giám đốc Sở Y tế các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và Thủ trưởng các đơn vị trực thuộc Bộ Y tế chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. KT. BỘ TRƯỞNG B...
Open sectionRight
Điều 3
Điều 3 : Một số trường hợp áp dụng giá tính lệ phí trước bạ theo quy định sau đây: 1. Đối với ô tô, xe gắn máy mới 100% sản xuất lắp ráp trong nước trực tiếp bán cho các đối tượng đăng ký chủ sở hữu, sử dụng thì giá tính lệ phí trước bạ là giá bán thực tế ghi trên hóa đơn bán hàng (hóa đơn do Bộ Tài chính phát hành). 2. Trường hợp xe ô...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3 : Một số trường hợp áp dụng giá tính lệ phí trước bạ theo quy định sau đây:
- Đối với ô tô, xe gắn máy mới 100% sản xuất lắp ráp trong nước trực tiếp bán cho các đối tượng đăng ký chủ sở hữu, sử dụng thì giá tính lệ phí trước bạ là giá bán thực tế ghi trên hóa đơn bán hàng (...
- Trường hợp xe ô tô, xe gắn máy nhập khẩu không có trong bảng giá này hoặc những xe nhập khẩu hàng viện trợ, nhưng không thuộc diện được miễn lệ phí trước bạ theo quy định tại Thông tư số 42/TC-TCT...
- Điều 3. Các Ông, Bà: Chánh Văn phòng, Chánh Thanh tra, Vụ trưởng các Vụ: Khoa học và Đào tạo, Pháp chế
- Cục trưởng Cục Quản lý chất lượng vệ sinh an toàn thực phẩm, Giám đốc Sở Y tế các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và Thủ trưởng các đơn vị trực thuộc Bộ Y tế chịu trách nhiệm thi hành Quyết đ...
- KT. BỘ TRƯỞNG BỘ Y TẾ
Left
Chương 1.
Chương 1. QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quy định này quy định những điều kiện vệ sinh, an toàn cần thiết đối với cơ sở chế biến thịt và sản phẩm thịt.
Open sectionRight
Điều 4
Điều 4 : Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký. Những quy định trước đây về giá tính lệ phí trước bạ tài sản ô tô, xe gắn máy trái với quy định này đều bị bãi bỏ. Các ông Chánh văn phòng UBND tỉnh, Cục trưởng Cục thuế Nghệ An, các ban ngành có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này./.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 4 : Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký. Những quy định trước đây về giá tính lệ phí trước bạ tài sản ô tô, xe gắn máy trái với quy định này đều bị bãi bỏ.
- Các ông Chánh văn phòng UBND tỉnh, Cục trưởng Cục thuế Nghệ An, các ban ngành có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này./.
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
- Quy định này quy định những điều kiện vệ sinh, an toàn cần thiết đối với cơ sở chế biến thịt và sản phẩm thịt.
Left
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng Quy định này áp dụng đối với các doanh nghiệp và hộ kinh doanh cá thể sản xuất, chế biến, kinh doanh thịt và sản phẩm thịt hoạt động trên lãnh thổ Việt Nam.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 3.
Điều 3. Giải thích từ ngữ Trong Quy định này, một số từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. Thịt là phần ăn được lấy từ các loại gia cầm, gia súc, thú nuôi sau khi giết mổ. 2. Sản phẩm thịt là sản phẩm được chế biến từ thịt phục vụ cho nhu cầu của con người. 3. Cơ sở chế biến thịt và sản phẩm thịt bao gồm: nhà xưởng; kho tàng; trang thi...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương 2.
Chương 2. YÊU CẦU ĐỐI VỚI CƠ SỞ CHẾ BIẾN THỊT VÀ SẢN PHẨM THỊT
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 4.
Điều 4. Yêu cầu đối với nguyên liệu Nguyên liệu sử dụng trong quá trình sản xuất phải có nguồn gốc rõ ràng, được lấy từ con vật khỏe mạnh, không mang bệnh, mầm bệnh và phải đảm bảo các yêu cầu theo Tiêu chuẩn Việt Nam tương ứng.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 5.
Điều 5. Địa điểm, cấu trúc nhà xưởng 1. Cơ sở chế biến thịt và sản phẩm thịt phải được bố trí cách biệt với các khu vực có nguy cơ gây ô nhiễm thực phẩm (kể cả khu chăn nuôi và giết mổ gia súc). 2. Khu vực tiếp nhận nguyên liệu, khu vực chế biến, khu vực đóng gói và bảo quản phải cách biệt với khu tinh chế, khu ra thành phẩm và đủ rộng...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 6.
Điều 6. Thiết bị, dụng cụ chế biến và phương tiện vận chuyển 1. Các thiết bị, dụng cụ tiếp xúc trực tiếp với thực phẩm phải được làm từ nguyên liệu không gỉ, không bị ăn mòn, không thôi nhiễm các chất độc hại, không khuyếch tán mùi lạ vào thực phẩm và không làm biến chất thực phẩm. Các thiết bị, dụng cụ phải có kết cấu dễ làm vệ sinh....
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 7.
Điều 7. Môi trường trong cơ sở và trách nhiệm bảo vệ môi trường 1. Đối với các cơ sở chế biến thịt và sản phẩm thịt có đường giao thông nội bộ thì đường giao thông nội bộ trong cơ sở đó phải được xây dựng để hạn chế tối đa ô nhiễm bụi và phải được quét dọn thường xuyên. 2. Trong khuôn viên của cơ sở chế biến thịt và sản phẩm thịt phải...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 8.
Điều 8. Chế độ vệ sinh thiết bị, nhà xưởng 1. Nhà xưởng và trang thiết bị trực tiếp sử dụng trong quá trình sản xuất, chế biến phải được làm vệ sinh sạch sẽ thường xuyên. Phải có dụng cụ chuyên dùng để thu gom và chứa đựng rác, phế thải. Các chất thải rắn phải được thu dọn hàng ngày và tập trung ở khu vực riêng biệt, cách biệt với khu...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 9.
Điều 9. Khu vệ sinh 1. Cơ sở sản xuất, chế biến thịt và sản phẩm thịt phải có khu vệ sinh cách ly hoàn toàn với khu vực chế biến và bảo quản thực phẩm. Khu vệ sinh phải được xây dựng sao cho hướng gió chính không thổi từ khu vực nhà vệ sinh sang khu vực sản xuất. 2. Trong khu vực nhà vệ sinh phải có hệ thống chiếu sáng, hệ thống thông...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 10.
Điều 10. Bảo quản thực phẩm 1. Thực phẩm nguyên liệu, sơ chế và thành phẩm phải được bảo quản ở nhiệt độ như sau: Loại thực phẩm Nhiệt độ bảo quản không vượt quá Thịt ướp lạnh +1 0 C Thịt đông lạnh -18 0 C Các sản phẩm thịt chế biến +4 0 C 2. Thịt và các sản phẩm thịt đông lạnh luôn được duy trì ở nhiệt độ không lớn hơn âm 12 0 C (<- 1...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương 3.
Chương 3. YÊU CẦU ĐỐI VỚI CHỦ CƠ SỞ VÀ NGƯỜI TRỰC TIẾP SẢN XUẤT
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 11.
Điều 11. Yêu cầu đối với chủ cơ sở 1. Chủ cơ sở sản xuất, chế biến thịt và sản phẩm thịt có trách nhiệm liên hệ với Cơ quan Y tế có thẩm quyền tổ chức cho công nhân học tập các kiến thức về vệ sinh, an toàn thực phẩm. 2. Chủ cơ sở sản xuất, chế biến thịt và sản phẩm thịt có trách nhiệm tổ chức khám sức khỏe định kỳ cho người chế biến t...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 12.
Điều 12. Yêu cầu đối với người trực tiếp chế biến thực phẩm 1. Người tham gia vào quá trình sản xuất, chế biến thực phẩm phải được khám sức khoẻ trước khi tuyển dụng và khám định kỳ hàng năm tại các Cơ sở Y tế có thẩm quyền. 2. Những người bị mắc các bệnh được quy định tại khoản 2 Điều 11 không được tiếp xúc trực tiếp với thực phẩm và...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương 4.
Chương 4. CÁC YÊU CẦU KHÁC
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 13.
Điều 13. Nước và hơi nước 1. Cơ sở chế biến thịt và sản phẩm thịt phải đảm bảo có đủ nước sạch theo quy định hiện hành của Bộ Y tế dùng trong chế biến thực phẩm, sản xuất nước đá, hơi nước trực tiếp tiếp xúc với thực phẩm. 2. Các ống dẫn nước không sử dụng trực tiếp trong chế biến thịt và sản phẩm thịt như: làm lạnh, cứu hoả, điều nhiệ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 14.
Điều 14. Bao gói và ghi nhãn 1. Bao bì trực tiếp tiếp xúc với thực phẩm phải tuân theo quy định hiện hành của Bộ Y tế. Các loại vật liệu sử dụng để bao gói thịt và sản phẩm thịt phải đảm bảo vệ sinh an toàn và không làm biến chất thực phẩm. 2. Việc ghi nhãn sản phẩm thịt phải thực hiện theo Quyết định số 178/1999/QĐ-TTg ngày 30/8/1999...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 15.
Điều 15. Sử dụng, bảo quản phụ gia thực phẩm và các loại hoá chất khác 1. Chỉ được sử dụng các loại phụ gia thực phẩm và liều lượng tối đa cho từng loại sản phẩm theo quy định của Bộ Y tế. Trong quá trình sử dụng phải bảo quản phụ gia thực phẩm theo đúng yêu cầu của nhà sản xuất phụ gia thực phẩm. 2. Các chất bổ trợ sử dụng trong quá t...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 16.
Điều 16. Báo cáo ngộ độc thực phẩm 1. Người phát hiện hoặc nghi ngờ có ngộ độc thực phẩm và các bệnh do ô nhiễm thực phẩm gây ra có trách nhiệm thông báo ngay với Cơ quan Y tế gần nhất. 2 .Thủ trưởng đơn vị có vụ ngộ độc thực phẩm xảy ra phải có trách nhiệm báo cáo với Cơ quan Y tế gần nhất, phải có biện pháp khắc phục ngộ độc và hậu q...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 17.
Điều 17. Lưu hành và thu hồi thực phẩm 1. Các cơ sở sản xuất, chế biến thịt và sản phẩm thịt chỉ được phép lưu hành sản phẩm đảm bảo các chỉ tiêu theo tiêu chuẩn chất lượng công bố với Cơ quan Y tế có thẩm quyền. 2. Thanh tra chuyên ngành vệ sinh và các cơ quan có thẩm quyền có trách nhiệm thu hồi thực phẩm không đảm bảo chất lượng và...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 18.
Điều 18. Thực phẩm chiếu xạ 1. Không được sản xuất, chế biến thực phẩm chiếu xạ ngoài danh mục những thực phẩm được phép chiếu xạ do Cơ quan có thẩm quyền ban hành 2. Thịt và sản phẩm thịt được chiếu xạ phải được ghi trên nhãn dòng chữ bằng tiếng Việt "Thực phẩm chiếu xạ".
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương 5.
Chương 5. YÊU CẦU ĐỐI VỚI MỘT SỐ QUÁ TRÌNH CHẾ BIẾN THỊT
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 19.
Điều 19. Yêu cầu đối với quá trình chế biến thịt hun khói 1. Quá trình làm tan thịt đông lạnh (rã đông nguyên liệu) phải được tiến hành trong điều kiện nhiệt độ thấp hơn 5 0 C. 2. Quá trình hun khói thịt (theo phương pháp nóng hoặc lạnh) phải đảm bảo thịt được chế biến ở nhiệt độ thích hợp để giảm nguy cơ ô nhiễm tới mức cho phép. Quá...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 20.
Điều 20. Yêu cầu đối với quá trình chế biến thịt lên men 1. Thịt dùng để chế biến phải là thịt tươi và phải đạt các yêu cầu tại Điều 4 của Quy định này. Các nguyên liệu khác dùng trong quá trình lên men phải đáp ứng các yêu cầu về đảm bảo vệ sinh, an toàn. 2. Chỉ sử dụng các chất lên men không độc hại, không gây ô nhiễm thực phẩm và ph...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 21.
Điều 21. Yêu cầu đối với quá trình chế biến thịt sấy khô, thịt ướp muối Hàm lượng nước trong sản phẩm cuối cùng phải đảm bảo hạn chế tối đa sự phát triển của vi sinh vật. Các thông số đặc biệt liên quan đến chế biến sản phẩm như: nhiệt độ sấy, thời gian sấy, tốc độ gió, độ dày sản phẩm, tỷ lệ muối và các thông số khác phải được giám sá...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 22.
Điều 22. Yêu cầu đối với quá trình thịt chế biến nóng Quá trình chế biến thịt nóng phải đảm bảo làm giảm nguy cơ ô nhiễm vi sinh vật tới giới hạn cho phép. Quá trình này phải được giám sát và ghi chép lại đầy đủ, rõ ràng, đặc biệt là các thông số như nhiệt độ chế biến, thời gian gia nhiệt và độ dày sản phẩm.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 23.
Điều 23. Yêu cầu đối với quá trình chế biến thịt hộp 1. Hộp đưa vào sử dụng phải đảm bảo các chỉ tiêu an toàn về bao bì thực phẩm. Hộp phải được làm sạch, khử trùng trước khi sử dụng. Lớp tráng trong hộp phải đảm bảo không thôi nhiễm các chất độc hại vào thực phẩm. 2. Sau khi chế biến, thịt phải được vào hộp ngay trong vòng 4 giờ. 3. K...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương 6.
Chương 6. ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 24.
Điều 24. Xử lý vi phạm Tổ chức, cá nhân vi phạm Quy định này, tuỳ theo tính chất, mức độ vi phạm mà bị xử lý kỷ luật, xử lý vi phạm hành chính hoặc truy cứu trách nhiệm hình sự, nếu gây thiệt hại thì phải bồi thường theo quy định của pháp luật.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 25.
Điều 25. Kiểm tra, thanh tra Cục Quản lý chất lượng vệ sinh an toàn thực phẩm- Bộ Y tế, Thanh tra Bộ Y tế, các Vụ chức năng và các cơ quan hữu quan tổ chức kiểm tra, thanh tra việc thực hiện Quy định này đối với cơ sở chế biến thịt và sản phẩm thịt trên phạm vi cả nước. Sở Y tế tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương có trách nhiệm tổ ch...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.