Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 2
Explicit citation matches 2
Instruction matches 2
Left-only sections 11
Right-only sections 13

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Ban hành "Cơ chế khuyến khích, hỗ trợ các tổ chức, cá nhân đầu tư đổi mới công nghệ, nghiên cứu, ứng dụng tiến bộ KHCN nhằm nâng cao sức cạnh tranh của sản phẩm hàng hóa ở Nghệ An"

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1

Điều 1 . Ban hành kèm theo Quyết định này "Cơ chế khuyến khích, hỗ trợ các tổ chức, cá nhân đầu tư đổi mới công nghệ, nghiên cứu, ứng dụng tiến bộ KHCN nhằm nâng cao sức cạnh tranh của sản phẩm hàng hóa ở Nghệ An".

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 104/2003/QĐ-UBND ngày 08/12/2003 của UBND tỉnh về cơ chế, chính sách khuyến khích, hỗ trợ doanh nghiệp đổi mới công nghệ, nâng cao sức cạnh tranh của sản phẩm hàng hoá.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ, Sở Tài chính, Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh, Thủ trưởng các ban, ngành, chủ tịch UBND các huyện, thị, thành, các tổ chức và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. TM. UỶ BAN NHÂN DÂN KT. CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH (Đã ký) Hồ Đức Phớc QUY ĐỊNH "C...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương I

Chương I QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh. 1. Văn bản này quy định cơ chế khuyến khích, hỗ trợ các tổ chức, cá nhân đầu tư đổi mới công nghệ, nghiên cứu, ứng dụng tiến bộ khoa học- công nghệ, nhằm nâng cao sức cạnh tranh của sản phẩm hàng hoá ở Nghệ An; không áp dụng đối với các dự án khoa học - công nghệ và các dự án khác được thực hiện từ nguồn ngâ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng. 1. Các tổ chức, cá nhân có đăng ký và hoạt động sản xuất, kinh doanh, dịch vụ theo pháp luật tại Nghệ An. 2. Các tổ chức, đơn vị sự nghiệp và cá nhân có đăng ký và hoạt động theo Luật Khoa học và Công nghệ tại Nghệ An. 3. Quy định này không áp dụng đối với các tổ chức, cá nhân có vốn đầu tư nước ngoài.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương II

Chương II QUY ĐỊNH CỤ THỂ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3

Điều 3 . Nội dung và mức hỗ trợ. 1. Trong lĩnh vực Tiêu chuẩn - Đo lường - Chất lượng. Hỗ trợ các tổ chức, cá nhân thực hiện một trong những nội dung sau đây và được cơ quan, đơn vị có thẩm quyền chứng nhận: a) Áp dụng hệ thống quản lý chất lượng phù hợp một trong các tiêu chuẩn ISO9001:2000, ISO 14000; ISO 22000, ISO/IEC17025:2005, HA...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 targeted reference

Điều 4

Điều 4 . Hồ sơ, thủ tục thẩm định. 1. Đối với nội dung áp dụng Hệ thống quản lý chất lượng phù hợp theo tiêu chuẩn ISO9001:2000, ISO14.000, ISO22000, ISO/IEC17025:2005, HACCP, TQM, GMP..., Sản phẩm hợp chuẩn quốc gia, quốc tế: Hồ sơ thẩm định gồm: - Đơn xin hỗ trợ (theo mẫu): 01 bản - Giấy chứng nhận hợp chuẩn của cơ quan, tổ chức có t...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký ban hành. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở, ban, ngành; Chủ tịch UBND các huyện, thành, thị; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. TM. UỶ BAN NHÂN DÂN KT. CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH (Đã ký) Huỳnh Thanh Điền QUY Đ...

Open section

This section explicitly points to `Điều 3.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 4 . Hồ sơ, thủ tục thẩm định.
  • 1. Đối với nội dung áp dụng Hệ thống quản lý chất lượng phù hợp theo tiêu chuẩn ISO9001:2000, ISO14.000, ISO22000, ISO/IEC17025:2005, HACCP, TQM, GMP..., Sản phẩm hợp chuẩn quốc gia, quốc tế:
  • Hồ sơ thẩm định gồm:
Added / right-side focus
  • Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký ban hành.
  • Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở, ban, ngành; Chủ tịch UBND các huyện, thành, thị; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
  • TM. UỶ BAN NHÂN DÂN
Removed / left-side focus
  • Điều 4 . Hồ sơ, thủ tục thẩm định.
  • 1. Đối với nội dung áp dụng Hệ thống quản lý chất lượng phù hợp theo tiêu chuẩn ISO9001:2000, ISO14.000, ISO22000, ISO/IEC17025:2005, HACCP, TQM, GMP..., Sản phẩm hợp chuẩn quốc gia, quốc tế:
  • Hồ sơ thẩm định gồm:
Target excerpt

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký ban hành. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở, ban, ngành; Chủ tịch UBND các huyện, thành, thị; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan...

left-only unmatched

Chương III

Chương III TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 targeted reference

Điều 5

Điều 5 . Tổ chức triển khai thực hiện. 1. Đối với tổ chức, cá nhân: Trong quá trình đã và đang thực hiện dự án, hoặc đã kết thúc dự án không quá 01 năm, tiến hành đăng ký tại Sở Khoa học và Công nghệ (theo mẫu). Sau khi kết thúc dự án phải cung cấp đủ các hồ sơ được quy định tại Điều 4 của Quy định này. 2. Trách nhiệm của Sở Khoa học v...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Nguồn kinh phí Nguồn kinh phí từ Quỹ phát triển khoa học - công nghệ tỉnh Nghệ An được cân đối bổ sung từ nguồn kinh phí sự nghiệp khoa học - công nghệ hàng năm.

Open section

This section explicitly points to `Điều 4.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 5 . Tổ chức triển khai thực hiện.
  • 1. Đối với tổ chức, cá nhân:
  • Trong quá trình đã và đang thực hiện dự án, hoặc đã kết thúc dự án không quá 01 năm, tiến hành đăng ký tại Sở Khoa học và Công nghệ (theo mẫu).
Added / right-side focus
  • Điều 4. Nguồn kinh phí
  • Nguồn kinh phí từ Quỹ phát triển khoa học - công nghệ tỉnh Nghệ An được cân đối bổ sung từ nguồn kinh phí sự nghiệp khoa học - công nghệ hàng năm.
Removed / left-side focus
  • Điều 5 . Tổ chức triển khai thực hiện.
  • 1. Đối với tổ chức, cá nhân:
  • Trong quá trình đã và đang thực hiện dự án, hoặc đã kết thúc dự án không quá 01 năm, tiến hành đăng ký tại Sở Khoa học và Công nghệ (theo mẫu).
Target excerpt

Điều 4. Nguồn kinh phí Nguồn kinh phí từ Quỹ phát triển khoa học - công nghệ tỉnh Nghệ An được cân đối bổ sung từ nguồn kinh phí sự nghiệp khoa học - công nghệ hàng năm.

left-only unmatched

Điều 6

Điều 6 . Điều khoản thi hành. 1. Sở Khoa học và Công nghệ phối hợp với Sở Tài chính, Sở kế hoạch và Đầu tư cân đối kinh phí từ nguồn Quỹ phát triển khoa học - công nghệ hàng năm của tỉnh để thực hiện có hiệu quả cơ chế này. 2. Trong quá trình thực hiện, nếu có gì vướng mắc các tổ chức, cá nhân liên quan phản ánh về Sở Khoa học và Công...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Tiêu đề Ban hành Cơ chế khuyến khích, hỗ trợ các tổ chức, cá nhân đầu tư công nghệ mới, đổi mới công nghệ, nghiên cứu, ứng dụng tiến bộ khoa học - công nghệ trên địa bàn tỉnh Nghệ An
Điều 1. Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này quy định cơ chế khuyến khích, hỗ trợ các tổ chức, cá nhân đầu tư công nghệ mới, đổi mới công nghệ, nghiên cứu, ứng dụng tiến bộ khoa học - công nghệ trên địa bàn tỉnh Nghệ An.
Điều 2. Điều 2. Quyết định này thay thế Quyết định số 10/2009/QĐ-UBND ngày 16/01/2009 của UBND tỉnh Nghệ An về cơ chế khuyến khích, hỗ trợ các tổ chức, cá nhân đầu tư đổi mới công nghệ, nghiên cứu, ứng dụng tiến bộ khoa học - công nghệ nhằm nâng cao sức cạnh tranh của sản phẩm hàng hóa ở Nghệ An.
Chương 1 Chương 1 QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quy định này quy định cơ chế khuyến khích, hỗ trợ các tổ chức, cá nhân đầu tư công nghệ mới, đổi mới công nghệ, nghiên cứu, ứng dụng tiến bộ khoa học - công nghệ nhằm nâng cao sức cạnh tranh của sản phẩm, hàng hóa ở Nghệ An, bao gồm: - Dự án đầu tư công nghệ mới; - Dự án đổi mới công nghệ, cải tiến công nghệ;...
Điều 2. Điều 2. Đối tượng áp dụng a) Các tổ chức, cá nhân có đăng ký và hoạt động sản xuất, kinh doanh, dịch vụ theo quy định của pháp luật Việt Nam tại Nghệ An; b) Quy định này không áp dụng đối với các tổ chức, cá nhân có vốn đầu tư nước ngoài và các dự án có sử dụng hoặc đã được hỗ trợ kinh phí từ nguồn ngân sách nhà nước.
Chương 2 Chương 2 QUY ĐỊNH CỤ THỂ
Điều 3. Điều 3. Nội dung và mức hỗ trợ 1. Trong lĩnh vực Tiêu chuẩn - Đo lường - Chất lượng Hỗ trợ các tổ chức, cá nhân thực hiện một trong những nội dung sau đây và được cơ quan, đơn vị có thẩm quyền chứng nhận: a) Áp dụng hệ thống quản lý chất lượng phù hợp một trong các tiêu chuẩn ISO9001:2008, ISO14.000, ISO 22000, GlobalGap, HACCP. TQM, G...