Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Ban hành Cơ chế khuyến khích, hỗ trợ các tổ chức, cá nhân đầu tư công nghệ mới, đổi mới công nghệ, nghiên cứu, ứng dụng tiến bộ khoa học - công nghệ trên địa bàn tỉnh Nghệ An
24/2014/QĐ-UBND
Right document
Ban hành "Cơ chế khuyến khích, hỗ trợ các tổ chức, cá nhân đầu tư đổi mới công nghệ, nghiên cứu, ứng dụng tiến bộ KHCN nhằm nâng cao sức cạnh tranh của sản phẩm hàng hóa ở Nghệ An"
10/2009/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.
Left
Tiêu đề
Ban hành Cơ chế khuyến khích, hỗ trợ các tổ chức, cá nhân đầu tư công nghệ mới, đổi mới công nghệ, nghiên cứu, ứng dụng tiến bộ khoa học - công nghệ trên địa bàn tỉnh Nghệ An
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này quy định cơ chế khuyến khích, hỗ trợ các tổ chức, cá nhân đầu tư công nghệ mới, đổi mới công nghệ, nghiên cứu, ứng dụng tiến bộ khoa học - công nghệ trên địa bàn tỉnh Nghệ An.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này thay thế Quyết định số 10/2009/QĐ-UBND ngày 16/01/2009 của UBND tỉnh Nghệ An về cơ chế khuyến khích, hỗ trợ các tổ chức, cá nhân đầu tư đổi mới công nghệ, nghiên cứu, ứng dụng tiến bộ khoa học - công nghệ nhằm nâng cao sức cạnh tranh của sản phẩm hàng hóa ở Nghệ An.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 104/2003/QĐ-UBND ngày 08/12/2003 của UBND tỉnh về cơ chế, chính sách khuyến khích, hỗ trợ doanh nghiệp đổi mới công nghệ, nâng cao sức cạnh tranh của sản phẩm hàng hoá.
Open sectionThis section appears to repeal or replace part of `Điều 2.` in the comparison document.
- Điều 2. Quyết định này thay thế Quyết định số 10/2009/QĐ-UBND ngày 16/01/2009 của UBND tỉnh Nghệ An về cơ chế khuyến khích, hỗ trợ các tổ chức, cá nhân đầu tư đổi mới công nghệ, nghiên cứu, ứng dụn...
- công nghệ nhằm nâng cao sức cạnh tranh của sản phẩm hàng hóa ở Nghệ An.
- công nghệ nhằm nâng cao sức cạnh tranh của sản phẩm hàng hóa ở Nghệ An.
- Left: Điều 2. Quyết định này thay thế Quyết định số 10/2009/QĐ-UBND ngày 16/01/2009 của UBND tỉnh Nghệ An về cơ chế khuyến khích, hỗ trợ các tổ chức, cá nhân đầu tư đổi mới công nghệ, nghiên cứu, ứng dụn... Right: Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 104/2003/QĐ-UBND ngày 08/12/2003 của UBND tỉnh về cơ chế, chính sách khuyến khích, hỗ trợ doanh nghiệp đổi mớ...
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 104/2003/QĐ-UBND ngày 08/12/2003 của UBND tỉnh về cơ chế, chính sách khuyến khích, hỗ trợ doanh nghiệp đổi mới công nghệ,...
Left
Điều 3.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký ban hành. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở, ban, ngành; Chủ tịch UBND các huyện, thành, thị; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. TM. UỶ BAN NHÂN DÂN KT. CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH (Đã ký) Huỳnh Thanh Điền QUY Đ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương 1
Chương 1 QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quy định này quy định cơ chế khuyến khích, hỗ trợ các tổ chức, cá nhân đầu tư công nghệ mới, đổi mới công nghệ, nghiên cứu, ứng dụng tiến bộ khoa học - công nghệ nhằm nâng cao sức cạnh tranh của sản phẩm, hàng hóa ở Nghệ An, bao gồm: - Dự án đầu tư công nghệ mới; - Dự án đổi mới công nghệ, cải tiến công nghệ;...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng a) Các tổ chức, cá nhân có đăng ký và hoạt động sản xuất, kinh doanh, dịch vụ theo quy định của pháp luật Việt Nam tại Nghệ An; b) Quy định này không áp dụng đối với các tổ chức, cá nhân có vốn đầu tư nước ngoài và các dự án có sử dụng hoặc đã được hỗ trợ kinh phí từ nguồn ngân sách nhà nước.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương 2
Chương 2 QUY ĐỊNH CỤ THỂ
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 3.
Điều 3. Nội dung và mức hỗ trợ 1. Trong lĩnh vực Tiêu chuẩn - Đo lường - Chất lượng Hỗ trợ các tổ chức, cá nhân thực hiện một trong những nội dung sau đây và được cơ quan, đơn vị có thẩm quyền chứng nhận: a) Áp dụng hệ thống quản lý chất lượng phù hợp một trong các tiêu chuẩn ISO9001:2008, ISO14.000, ISO 22000, GlobalGap, HACCP. TQM, G...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 4.
Điều 4. Nguồn kinh phí Nguồn kinh phí từ Quỹ phát triển khoa học - công nghệ tỉnh Nghệ An được cân đối bổ sung từ nguồn kinh phí sự nghiệp khoa học - công nghệ hàng năm.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 5
Điều 5 . Hồ sơ, thủ tục 1. Đối với nội dung áp dụng hệ thống quản lý chất lượng phù hợp một trong các tiêu chuẩn ISO9001:2008, ISO14.000, ISO 22000, GlobalGap, HACCP. TQM, GMP…, sản phẩm hợp chuẩn quốc gia, quốc tế Hồ sơ gồm: - Đơn xin hỗ trợ (theo mẫu quy định của Sở KH&CN): 01 bản; - Giấy chứng nhận hợp chuẩn của cơ quan, tổ chức có...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ, Sở Tài chính, Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh, Thủ trưởng các ban, ngành, chủ tịch UBND các huyện, thị, thành, các tổ chức và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. TM. UỶ BAN NHÂN DÂN KT. CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH (Đã ký) Hồ Đức Phớc QUY ĐỊNH "C...
Open sectionThis section explicitly points to `Điều 3.` in the comparison document.
- Điều 5 . Hồ sơ, thủ tục
- 1. Đối với nội dung áp dụng hệ thống quản lý chất lượng phù hợp một trong các tiêu chuẩn ISO9001:2008, ISO14.000, ISO 22000, GlobalGap, HACCP. TQM, GMP…, sản phẩm hợp chuẩn quốc gia, quốc tế
- - Đơn xin hỗ trợ (theo mẫu quy định của Sở KH&CN): 01 bản;
- Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ, Sở Tài chính, Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh, Thủ trưởng các ban, ngành, chủ tịch UBND các huyện, thị, thành, các tổ chức và cá nhân có...
- TM. UỶ BAN NHÂN DÂN
- PHÓ CHỦ TỊCH
- Điều 5 . Hồ sơ, thủ tục
- 1. Đối với nội dung áp dụng hệ thống quản lý chất lượng phù hợp một trong các tiêu chuẩn ISO9001:2008, ISO14.000, ISO 22000, GlobalGap, HACCP. TQM, GMP…, sản phẩm hợp chuẩn quốc gia, quốc tế
- - Đơn xin hỗ trợ (theo mẫu quy định của Sở KH&CN): 01 bản;
Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ, Sở Tài chính, Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh, Thủ trưởng các ban, ngành, chủ tịch UBND các huyện, thị, thành, các tổ chức và cá nhân có liên quan c...
Left
Điều 6.
Điều 6. Hội đồng thẩm định 1. Thành lập Hội đồng thẩm định: Hội đồng thẩm định do Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ thành lập, thành viên hội đồng gồm các nhà khoa học, các nhà quản lý, số lượng thành viên Hội đồng 07 hoặc 09 người. 2. Nguyên tắc và nhiệm vụ của Hội đồng thẩm định: Hội đồng thẩm định hoạt động theo nguyên tắc bỏ phiếu...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương 3
Chương 3 TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 7
Điều 7 . Trách nhiệm của các cơ quan, đơn vị 1. Đối với tổ chức, cá nhân: Trong quá trình đã và đang thực hiện dự án, hoặc đã kết thúc dự án không quá 01 năm, tiến hành đăng ký tại Sở Khoa học và Công nghệ (theo mẫu). Sau khi kết thúc dự án phải nộp đơn và cung cấp đủ các Hồ sơ được quy định tại Điều 5 của Quy định này. 2. Trách nhiệm...
Open sectionRight
Điều 5
Điều 5 . Tổ chức triển khai thực hiện. 1. Đối với tổ chức, cá nhân: Trong quá trình đã và đang thực hiện dự án, hoặc đã kết thúc dự án không quá 01 năm, tiến hành đăng ký tại Sở Khoa học và Công nghệ (theo mẫu). Sau khi kết thúc dự án phải cung cấp đủ các hồ sơ được quy định tại Điều 4 của Quy định này. 2. Trách nhiệm của Sở Khoa học v...
Open sectionThis section appears to guide or implement `Điều 5` in the comparison document.
- Điều 7 . Trách nhiệm của các cơ quan, đơn vị
- 1. Đối với tổ chức, cá nhân:
- Trong quá trình đã và đang thực hiện dự án, hoặc đã kết thúc dự án không quá 01 năm, tiến hành đăng ký tại Sở Khoa học và Công nghệ (theo mẫu).
- Điều 5 . Tổ chức triển khai thực hiện.
- - Thành lập Hội đồng tư vấn thẩm định. Thành viên hội đồng gồm các nhà khoa học, các nhà quản lý, số lượng thành viên Hội đồng 07 hoặc 09 người.
- b) Hội đồng tư vấn thẩm định có trách nhiệm giúp Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ thẩm định:
- - Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ có trách nhiệm xem xét kết quả của Hội đồng tư vấn thẩm định, trình UBND tỉnh xem xét, quyết định.
- 3. Sở Tài chính chủ trì phối hợp với Sở Khoa học và Công nghệ, Sở Kế hoạch và Đầu tư cân đối kinh phí từ nguồn Quỹ phát triển khoa học- công nghệ hàng năm của tỉnh để thực hiện có hiệu quả cơ chế này.
- 4. Các Sở, ngành có trách nhiệm phối hợp với Sở Khoa học và Công nghệ tuyên truyền phổ biến, hướng dẫn các tổ chức, cá nhân thuộc quyền quản lý thực hiện tốt cơ chế này.
- Left: Điều 7 . Trách nhiệm của các cơ quan, đơn vị Right: 2. Trách nhiệm của Sở Khoa học và Công nghệ và Hội đồng tư vấn thẩm định:
- Left: Sau khi kết thúc dự án phải nộp đơn và cung cấp đủ các Hồ sơ được quy định tại Điều 5 của Quy định này. Right: Sau khi kết thúc dự án phải cung cấp đủ các hồ sơ được quy định tại Điều 4 của Quy định này.
- Left: 2. Trách nhiệm của Sở Khoa học và Công nghệ Right: a) Sở Khoa học và Công nghệ:
Điều 5 . Tổ chức triển khai thực hiện. 1. Đối với tổ chức, cá nhân: Trong quá trình đã và đang thực hiện dự án, hoặc đã kết thúc dự án không quá 01 năm, tiến hành đăng ký tại Sở Khoa học và Công nghệ (theo mẫu). Sau k...
Left
Điều 8
Điều 8 . Điều khoản thi hành. Trong quá trình thực hiện, nếu có gì vướng mắc các tổ chức, cá nhân liên quan phản ánh về Sở Khoa học và Công nghệ để tổng hợp trình UBND tỉnh xem xét, quyết định./.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Unmatched right-side sections