Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 11
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 26
Right-only sections 0

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
11 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Ban hành Quy định về việc lập, thẩm định, phê duyệt, quản lý và thực hiện các dự án, đề án chuyên môn thuộc lĩnh vực bảo vệ môi trường trên địa bàn tỉnh Nghệ An

Open section

Tiêu đề

Về việc miễn, sửa đổi và ban hành các loại phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh Đắk Nông

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Về việc miễn, sửa đổi và ban hành các loại phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh Đắk Nông
Removed / left-side focus
  • Ban hành Quy định về việc lập, thẩm định, phê duyệt, quản lý và thực hiện các dự án, đề án chuyên môn thuộc lĩnh vực bảo vệ môi trường trên địa bàn tỉnh Nghệ An
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về việc lập, thẩm định, phê duyệt, quản lý và thực hiện các dự án, đề án chuyên môn thuộc lĩnh vực bảo vệ môi trường trên địa bàn tỉnh Nghệ An.

Open section

Điều 1.

Điều 1. Quyết định về việc miễn, sửa đổi và ban hành các loại phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh ( có quy định cụ thể kèm theo ).

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Quyết định về việc miễn, sửa đổi và ban hành các loại phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh ( có quy định cụ thể kèm theo ).
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về việc lập, thẩm định, phê duyệt, quản lý và thực hiện các dự án, đề án chuyên môn thuộc lĩnh vực bảo vệ môi trường trên địa bàn tỉnh Nghệ An.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký.

Open section

Điều 2.

Điều 2. - Giao Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức triển khai thực hiện và báo cáo Hội đồng nhân dân tỉnh về kết quả thực hiện Nghị quyết. - Giao Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban của Hội đồng nhân dân và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh kiểm tra, giám sát việc tổ chức thực hiện Nghị quyết.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • - Giao Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức triển khai thực hiện và báo cáo Hội đồng nhân dân tỉnh về kết quả thực hiện Nghị quyết.
  • - Giao Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban của Hội đồng nhân dân và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh kiểm tra, giám sát việc tổ chức thực hiện Nghị quyết.
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc Sở: Tài nguyên và Môi trường, Tài chính; Thủ trưởng các sở, ban, ngành cấp tỉnh có liên quan; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố, thị xã; các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. TM. UỶ BAN NHÂN DÂN KT. CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH (Đã ký) Nguyễn Đình Chi QUY ĐỊN...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Hiệu lực thi hành 1. Nghị quyết này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày Hội đồng nhân dân tỉnh thông qua và thay thế Nghị quyết số: 16/2008/NQ-HĐND, ngày 22/12/2008 của HĐND tỉnh về việc ban hành các khoản phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh Đắk Nông. 2. Bãi bỏ các quy định sau: a. Mục 1, mục 3 tại Biểu mức thu các khoản phí,...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Hiệu lực thi hành
  • Nghị quyết này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày Hội đồng nhân dân tỉnh thông qua và thay thế Nghị quyết số:
  • 16/2008/NQ-HĐND, ngày 22/12/2008 của HĐND tỉnh về việc ban hành các khoản phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh Đắk Nông.
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh
  • Giám đốc Sở: Tài nguyên và Môi trường, Tài chính
  • Thủ trưởng các sở, ban, ngành cấp tỉnh có liên quan
left-only unmatched

Chương I

Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Quy định này quy định việc lập, thẩm định, phê duyệt, quản lý và thực hiện các dự án, đề án chuyên môn thuộc lĩnh vực bảo vệ môi trường trên địa bàn tỉnh Nghệ An (dưới đây gọi chung là các dự án, đề án bảo vệ môi trường). Quy định này không điều chỉnh đối với các nhiệm vụ thường xuyên....

Open section

Điều 1

Điều 1 . Miễn phí xây dựng quy định tại mục 6, Danh mục các loại phí trên địa bàn tỉnh Đắk Nông ban hành kèm theo Nghị quyết số 328/2004/NQ-HĐI ngày 31/12/2004 của Hội đồng nhân dân về việc ban hành danh mục các loại phí trên địa đàn tỉnh Đắk Nông.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Miễn phí xây dựng quy định tại mục 6, Danh mục các loại phí trên địa bàn tỉnh Đắk Nông ban hành kèm theo Nghị quyết số 328/2004/NQ-HĐI ngày 31/12/2004 của Hội đồng nhân dân về việc ban hành danh mụ...
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
  • Quy định này quy định việc lập, thẩm định, phê duyệt, quản lý và thực hiện các dự án, đề án chuyên môn thuộc lĩnh vực bảo vệ môi trường trên địa bàn tỉnh Nghệ An (dưới đây gọi chung là các dự án, đ...
  • Quy định này không điều chỉnh đối với các nhiệm vụ thường xuyên.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Dự án, đề án bảo vệ môi trường Các dự án, đề án bảo vệ môi trường là các dự án, đề án nhằm giữ cho môi trường trong lành, sạch đẹp; phòng ngừa, hạn chế tác động xấu đối với môi trường, ứng phó sự cố môi trường; khắc phục ô nhiễm, suy thoái, phục hồi và cải thiện môi trường; khai thác, sử dụng hợp lý và tiết kiệm tài nguyên thiê...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Quy định về mức thu, quản lý sử dụng lệ phí cấp Giấy phép kinh doanh vận tải bằng xe ô trên địa bàn tỉnh Đắk Nông, cụ thể như sau: 1. Mức thu lệ phí cấp Giấy phép kinh doanh vận tải bằng xe ô tô là 150.000 /giấy phép. Trường hợp cấp đổi, cấp lại (do mất, hỏng hoặc có thay đổi về điều kiện kinh doanh liên quan đến nội dung trong...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Quy định về mức thu, quản lý sử dụng lệ phí cấp Giấy phép kinh doanh vận tải bằng xe ô trên địa bàn tỉnh Đắk Nông, cụ thể như sau:
  • Mức thu lệ phí cấp Giấy phép kinh doanh vận tải bằng xe ô tô là 150.000 /giấy phép.
  • Trường hợp cấp đổi, cấp lại (do mất, hỏng hoặc có thay đổi về điều kiện kinh doanh liên quan đến nội dung trong Giấy phép) mức thu là 50.000 đồng/giấy phép.
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Dự án, đề án bảo vệ môi trường
  • Các dự án, đề án bảo vệ môi trường là các dự án, đề án nhằm giữ cho môi trường trong lành, sạch đẹp
  • phòng ngừa, hạn chế tác động xấu đối với môi trường, ứng phó sự cố môi trường
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Nguyên tắc quản lý các dự án, đề án bảo vệ môi trường 1. Thống nhất quản lý các dự án, đề án bảo vệ môi trường trên địa bàn tỉnh Nghệ An. 2. Đảm bảo việc sử dụng ngân sách của Nhà nước trong việc thực hiện các dự án, đề án bảo vệ môi trường đúng mục đích, đạt chất lượng và có hiệu quả. 3. Tuân thủ các quy trình, quy phạm, quy đ...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Quy định về mức thu, quản lý sử dụng lệ phí đăng ký giao dịch bảo đảm, phí cung cấp thông tin về giao dịch bảo đảm trên địa bàn tỉnh Đắk Nông, cụ thể như sau: 1. Mức thu: STT Các trường hợp nộp phí, lệ phí Mức thu I Lệ phí đăng ký giao dịch bảo đảm (đồng/hồ sơ) 1 Đăng ký giao dịch bảo đảm 60.000 2 Đăng ký văn bản thông báo về v...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Quy định về mức thu, quản lý sử dụng lệ phí đăng ký giao dịch bảo đảm, phí cung cấp thông tin về giao dịch bảo đảm trên địa bàn tỉnh Đắk Nông, cụ thể như sau:
  • Các trường hợp nộp phí, lệ phí
  • Lệ phí đăng ký giao dịch bảo đảm
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Nguyên tắc quản lý các dự án, đề án bảo vệ môi trường
  • 1. Thống nhất quản lý các dự án, đề án bảo vệ môi trường trên địa bàn tỉnh Nghệ An.
  • 2. Đảm bảo việc sử dụng ngân sách của Nhà nước trong việc thực hiện các dự án, đề án bảo vệ môi trường đúng mục đích, đạt chất lượng và có hiệu quả.
left-only unmatched

Chương II

Chương II XÁC ĐỊNH DANH MỤC DỰ ÁN, ĐỀ ÁN BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Xác định danh mục dự án, đề án bảo vệ môi trường Việc xác định danh mục dự án, đề án được thực hiện qua các bước: 1. Hàng năm, bắt đầu từ tháng 3 của năm trước liền kề của năm kế hoạch, Sở Tài nguyên và Môi trường thông báo trên các phương tiện thông tin đại chúng và gửi công văn trực tiếp cho các Sở, ban, ngành và UBND các huy...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Quy định về mức thu và quản lý sử dụng phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh Đắk Nông, cụ thể như sau: 1. Mức thu: STT Loại khoáng sản Đơn vị tính Mức thu (đồng) I Quặng khoáng sản kim loại 1 Quặng sắt Tấn 50.000 2 Quặng măng-gan Tấn 40.000 3 Quặng ti-tan (titan) Tấn 60.000 4 Quặng vàng Tấn 225.00...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4. Quy định về mức thu và quản lý sử dụng phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh Đắk Nông, cụ thể như sau:
  • Loại khoáng sản
  • Mức thu (đồng)
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Xác định danh mục dự án, đề án bảo vệ môi trường
  • Việc xác định danh mục dự án, đề án được thực hiện qua các bước:
  • Hàng năm, bắt đầu từ tháng 3 của năm trước liền kề của năm kế hoạch, Sở Tài nguyên và Môi trường thông báo trên các phương tiện thông tin đại chúng và gửi công văn trực tiếp cho các Sở, ban, ngành...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 5.

Điều 5. Tiêu chí thẩm định danh mục dự án, đề án bảo vệ môi trường 1. Cơ sở pháp lý, cơ sở khoa học và thực tiễn, mức độ tin cậy của các thông tin dữ liệu để lập dự án, đề án bảo vệ môi trường. 2. Sự cần thiết và tính cấp bách của dự án, đề án bảo vệ môi trường. 3. Địa chỉ thực hiện dự án, đề án. 4. Tính khả thi và tính hiệu quả của dự...

Open section

Điều 5.

Điều 5. Quy định về mức thu lệ phí trước bạ đối với ô tô chở người dưới 10 chỗ ngồi (kể cả lái xe), bao gồm cả trường hợp vừa chở người vừa chở hàng trên địa bàn tỉnh Đắk Nông là 10% (mười phần trăm). Các nội dung liên quan về lệ phí trước bạ đối với ô tô chở người dưới 10 chỗ ngồi không đề cập tại Nghị quyết này được thực hiện theo hư...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 5. Quy định về mức thu lệ phí trước bạ đối với ô tô chở người dưới 10 chỗ ngồi (kể cả lái xe), bao gồm cả trường hợp vừa chở người vừa chở hàng trên địa bàn tỉnh Đắk Nông là 10% (mười phần trăm).
  • Các nội dung liên quan về lệ phí trước bạ đối với ô tô chở người dưới 10 chỗ ngồi không đề cập tại Nghị quyết này được thực hiện theo hướng dẫn tại Thông tư số:
  • 124/2011/TT-BTC ngày 31/8/2011 của Bộ Tài chính hướng dẫn về lệ phí trước bạ.
Removed / left-side focus
  • Điều 5. Tiêu chí thẩm định danh mục dự án, đề án bảo vệ môi trường
  • 1. Cơ sở pháp lý, cơ sở khoa học và thực tiễn, mức độ tin cậy của các thông tin dữ liệu để lập dự án, đề án bảo vệ môi trường.
  • 2. Sự cần thiết và tính cấp bách của dự án, đề án bảo vệ môi trường.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 6.

Điều 6. Hội đồng tuyển chọn, xét duyệt danh mục dự án, đề án Hội đồng tuyển chọn do Sở Tài nguyên và Môi trường quyết định thành lập, số lượng thành viên hội đồng phải đảm bảo ít nhất 07 thành viên, là các nhà khoa học, nhà quản lý, các chuyên gia có uy tín, có tinh thần trách nhiệm, có trình độ chuyên môn phù hợp, am hiểu sâu chuyên n...

Open section

Điều 6

Điều 6 . Quy định về mức thu và quản lý sử dụng phí vệ sinh trên địa bàn tỉnh Đắk Nông, cụ thể như sau: 1. Mức thu: STT Nội dung Đơn vị tính Số tiền 1 Hộ không tham gia hoạt động sản xuất kinh doanh (kể cả các hộ ở khu tập thể) đồng/hộ/tháng 15.000 2 Hộ gia đình sản xuất, kinh doanh nhỏ tại nhà đồng/hộ/tháng 40.000 3 Hộ sản xuất, kinh...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 6 . Quy định về mức thu và quản lý sử dụng phí vệ sinh trên địa bàn tỉnh Đắk Nông, cụ thể như sau:
  • Hộ không tham gia hoạt động sản xuất kinh doanh (kể cả các hộ ở khu tập thể)
  • đồng/hộ/tháng
Removed / left-side focus
  • Điều 6. Hội đồng tuyển chọn, xét duyệt danh mục dự án, đề án
  • Hội đồng tuyển chọn do Sở Tài nguyên và Môi trường quyết định thành lập, số lượng thành viên hội đồng phải đảm bảo ít nhất 07 thành viên, là các nhà khoa học, nhà quản lý, các chuyên gia có uy tín,...
  • Hội đồng gồm có 01 chủ tịch, 01 phó chủ tịch, 01 ủy viên thư ký và các ủy viên.
left-only unmatched

Chương III

Chương III TUYỂN CHỌN TỔ CHỨC, CÁ NHÂN THỰC HIỆN DỰ ÁN, ĐỀ ÁN BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 7.

Điều 7. Nguyên tắc tuyển chọn tổ chức, cá nhân chủ trì thực hiện dự án, đề án 1. Việc tuyển chọn phải được công bố công khai trên các phương tiện thông tin đại chúng để mọi tổ chức, cá nhân có đủ điều kiện theo quy định có thể đăng ký tham gia chủ trì thực hiện dự án, đề án. 2. Việc tuyển chọn được thực hiện thông qua Hội đồng tuyÓn ch...

Open section

Điều 7

Điều 7 . Quy định về mức thu và quản lý sử dụng phí đấu giá, phí tham gia đấu giá tài sản trên địa bàn tỉnh Đắk Nông, cụ thể như sau: 1. Mức thu: STT Nội dung Mức thu 1 Phí đấu giá tài sản (được tính trên giá trị tài sản bán được của một cuộc bán đấu giá) (Đồng) - Dưới 50 triệu đồng 5% giá trị tài sản bán được - Từ 50 triệu đến 1 tỷ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 7 . Quy định về mức thu và quản lý sử dụng phí đấu giá, phí tham gia đấu giá tài sản trên địa bàn tỉnh Đắk Nông, cụ thể như sau:
  • Phí đấu giá tài sản (được tính trên giá trị tài sản bán được của một cuộc bán đấu giá)
  • Dưới 50 triệu đồng
Removed / left-side focus
  • Điều 7. Nguyên tắc tuyển chọn tổ chức, cá nhân chủ trì thực hiện dự án, đề án
  • 1. Việc tuyển chọn phải được công bố công khai trên các phương tiện thông tin đại chúng để mọi tổ chức, cá nhân có đủ điều kiện theo quy định có thể đăng ký tham gia chủ trì thực hiện dự án, đề án.
  • 2. Việc tuyển chọn được thực hiện thông qua Hội đồng tuyÓn chän do Sở Tài nguyên và Môi trường thành lập. Mỗi Hội đồng chỉ thực hiện tuyển chọn cho một dự án, đề án.
left-only unmatched

Điều 8.

Điều 8. Trình tự tuyển chọn tổ chức và cá nhân chủ trì thực hiện dự án, đề án bảo vệ môi trường 1. Trên cơ sở danh mục dự án, đề án bảo vệ môi trường được UBND tỉnh phê duyệt, Sở Tài nguyên và Môi trường thông báo việc tuyển chọn cho các tổ chức, cá nhân đăng ký chủ trì thực hiện đề án, dự án bảo vệ môi trường. Hồ sơ đăng ký chủ trì th...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 9.

Điều 9. Thủ tục lập hồ sơ đăng ký tham gia tuyển chọn 1. Tổ chức, cá nhân đăng ký chủ trì thực hiện dự án, đề án lập ít nhất 07 bộ hồ sơ (trường hợp số lượng thành viên hội đồng nhiều hơn 7 người, Sở Tài nguyên và môi trường sẽ yêu cầu tổ chức, cá nhân cung cấp thêm số lượng hồ sơ) đăng ký tham gia tuyển chọn, xét chọn gồm những văn bả...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 10

Điều 10 . Đánh giá, tuyển chọn tổ chức, cá nhân chủ trì thực hiện dự án, đề án Việc tổ chức đánh giá, tuyển chọn tổ chức, cá nhân thực hiện dự án, đề án được thực hiện thông qua các Hội đồng tuyển chọn. Hội đồng do Së Tài nguyên và Môi trường quyết định thành lập có ít nhất 07 thành viên là các thành viên tham gia hội đồng tuyển chọn d...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 11

Điều 11 . Tiêu chí đánh giá tuyển chọn tổ chức, cá nhân chủ trì thực hiện dự án, đề án Hồ sơ tuyển chọn được đánh giá theo 2 phần: Đánh giá thuyết minh của dự án, đề án (Phần 1) và đánh giá về năng lực và kinh nghiệm của cá nhân, tổ chức đăng ký chủ trì thực hiện dự án, đề án (Phần 2). Tổng điểm tối đa của các thành viên hội đồng chênh...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 12.

Điều 12. Lập và thẩm định dự toán kinh phí dự án, đề án 1. Việc lập kinh phí cho các dự án, đề án bảo vệ môi trường thực hiện theo quy định hiện hành. 2. Sau khi tuyển chọn được tổ chức, cá nhân thực hiện dự án, đề án, Sở Tài nguyên và Môi trường trình Sở Tài chính thẩm định kinh phí thực hiện dự án, đề án theo quy định.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 13.

Điều 13. Kinh phí cho Hội đồng tuyển chọn Kinh phí cho Hội đồng tuyển chọn danh mục dự án, đề án và tổ chức, cá nhân thực hiện dự án, đề án được trích từ nguồn kinh phí quản lý dự án, đề án và mức chi theo Thông tư liên tịch số 45/2010/TTLT-BTC-BTNMT ngày 30/3/2010 của Bộ Tài chính, Bộ Tài nguyên và Môi trường về việc Hướng dẫn việc qu...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương IV

Chương IV PHÊ DUYỆT ĐỀ CƯƠNG DỰ ÁN, ĐỀ ÁN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 14.

Điều 14. Trình UBND tỉnh phê duyệt đề cương dự án, đề án Trên cơ sở kết quả thẩm định nội dung đề cương và dự toán kinh phí; tổ chức, cá nhân chủ trì thực hiện dự án, đề án chỉnh sửa hoàn chỉnh; Sở Tài nguyên và Môi trường soát xét và dự thảo quyết định trình UBND tỉnh phê duyệt.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 15.

Điều 15. Thay thế tổ chức, cá nhân chủ trì thực hiện dự án, đề án Trường hợp tổ chức, cá nhân trúng tuyển từ chối thực hiện dự án, đề án của mình được tuyển chọn thì tổ chức, cá nhân có hồ sơ đạt tổng điểm cao kế tiếp sẽ được thay thế.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 16

Điều 16 . Chỉ định tổ chức, cá nhân chủ trì thực hiện dự án, đề án Trong trường hợp dự án, đề án có trong danh mục được UBND tỉnh phê duyệt, nhưng không có hồ sơ đăng ký tham gia tuyển chọn, giao Sở Tài nguyên và Môi trường tham mưu cho UBND tỉnh chỉ định tổ chức, cá nhân chủ trì thực hiện. Việc tổ chức xét duyệt, đánh giá hồ sơ vẫn ph...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 17.

Điều 17. Thông báo kết quả tuyển chọn Sở Tài nguyên và Môi trường có trách nhiệm thông báo kết quả trúng tuyển đến tổ chức, cá nhân trúng tuyển; cơ quan chủ quản của tổ chức trúng tuyển; cơ quan quản lý trực tiếp của cá nhân trúng tuyển.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 18.

Điều 18. Ký kết hợp đồng thực hiện dự án, đề án Sở Tài nguyên và Môi trường tổ chức ký kết hợp đồng và tổ chức triển khai thực hiện dự án, đề án.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương V

Chương V QUẢN LÝ THỰC HIỆN DỰ ÁN, ĐỀ ÁN BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 19.

Điều 19. Tổ chức giám sát việc thực hiện các dự án, đề án Trong quá trình các tổ chức, cá nhân thực hiện dự án, đề án; Sở Tài nguyên và Môi trường đôn đốc, kiểm tra nội dung, tiến độ và giám sát việc thực hiện dự án, đề án; trường hợp cần thiết, tổ chức thanh tra và có phương án xử lý trình UBND tỉnh xem xét, quyết định.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 20.

Điều 20. Bổ sung, điều chỉnh các dự án, đề án bảo vệ môi trường Trường hợp dự án, đề án đã được phê duyệt và đang thực hiện theo kế hoạch được giao nhưng do có sự thay đổi hoặc điều chỉnh nội dung đề cương của cơ quan quản lý dự án, đề án thì Sở Tài nguyên và Môi trường phải lập tờ trình gửi UBND tỉnh xin điều chỉnh và thông báo cho tổ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 21.

Điều 21. Nghiệm thu kết thúc dự án, đề án bảo vệ môi trường 1. Dự án, đề án bảo vệ môi trường chỉ được công nhận hoàn thành, bàn giao khi đã thực hiện đầy đủ những yêu cầu chuyên môn do dự án, đề án đề ra và được thực hiện thông qua Hội đồng nghiệm thu do Sở Tài nguyên và Môi trường thành lập. Số lượng thành viên hội đồng phải đảm bảo...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 22.

Điều 22. Giao nộp sản phẩm 1. Tất cả các dự án, đề án sau khi hoàn thành phải giao nộp hồ sơ về Sở Tài nguyên và Môi trường để lưu trữ, quản lý và sử dụng. 2. Hồ sơ giao nộp gồm: - Hồ sơ nghiệm thu dự án, đề án; - Các sản phẩm của dự án. 3. Dự án, đề án chỉ được thanh quyết toán kinh phí khi có đầy đủ các hồ sơ nghiệm thu và biên bản b...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương VI

Chương VI TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 23.

Điều 23. Trách nhiệm của Sở Tài nguyên và Môi trường Sở Tài nguyên và Môi trường là đơn vị quản lý dự án, đề án chịu trách nhiệm trước UBND tỉnh về việc thực hiện các nội dung tại Quy định này. Chi cục Bảo vệ Môi trường là cơ quan thường trực giúp Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường: Tổ chức Hội đồng tuyển chọn, xét chọn danh mục dự á...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 24.

Điều 24. Trách nhiệm của Sở Tài chính Sở Tài chính có trách nhiệm tổ chức thẩm định kinh phí các dự án, đề án chuyên môn thuộc lĩnh vực bảo vệ môi trường khi tiếp nhận đầy đủ hồ sơ theo quy định tại điểm 2 Điều 12.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 25.

Điều 25. Trách nhiệm của tổ chức, cá nhân thực hiện dự án, đề án Tổ chức, cá nhân thực hiện dự án, đề án phải thực hiện đầy đủ các nội dung theo đề cương đã được UBND tỉnh phê duyệt và theo hợp đồng đã ký kết.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 26.

Điều 26. Xử lý vi phạm trong tuyển chọn, xét chọn 1. Cán bộ công chức, viên chức (kể cả cán bộ hợp đồng) vi phạm các quy định về tuyển chọn, xét chọn sẽ bị xử lý theo các quy định của pháp luật. 2. Tổ chức, cá nhân tham gia tuyển chọn, xét chọn kê khai thông tin không trung thực trong hồ sơ làm sai lệch kết quả đánh giá, thì kết quả tu...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 27.

Điều 27. Bổ sung, sửa đổi Trong quá trình thực hiện, nếu có vấn đề gì vướng mắc, các Sở, ban, ngành, UBND các huyện, thành, thị, các tổ chức, cá nhân phản ánh về Sở Tài nguyên và Môi trường để tổng hợp và báo cáo UBND tỉnh xem xét, sửa đổi, bổ sung cho phù hợp./.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.