Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về việc miễn, sửa đổi và ban hành các loại phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh Đắk Nông
06/2012/NQ-HĐND
Right document
Ban hành Quy định về việc lập, thẩm định, phê duyệt, quản lý và thực hiện các dự án, đề án chuyên môn thuộc lĩnh vực bảo vệ môi trường trên địa bàn tỉnh Nghệ An
80/2010/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Về việc miễn, sửa đổi và ban hành các loại phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh Đắk Nông
Open sectionRight
Tiêu đề
Ban hành Quy định về việc lập, thẩm định, phê duyệt, quản lý và thực hiện các dự án, đề án chuyên môn thuộc lĩnh vực bảo vệ môi trường trên địa bàn tỉnh Nghệ An
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Ban hành Quy định về việc lập, thẩm định, phê duyệt, quản lý và thực hiện các dự án, đề án chuyên môn thuộc lĩnh vực bảo vệ môi trường trên địa bàn tỉnh Nghệ An
- Về việc miễn, sửa đổi và ban hành các loại phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh Đắk Nông
Left
Điều 1.
Điều 1. Quyết định về việc miễn, sửa đổi và ban hành các loại phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh ( có quy định cụ thể kèm theo ).
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về việc lập, thẩm định, phê duyệt, quản lý và thực hiện các dự án, đề án chuyên môn thuộc lĩnh vực bảo vệ môi trường trên địa bàn tỉnh Nghệ An.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về việc lập, thẩm định, phê duyệt, quản lý và thực hiện các dự án, đề án chuyên môn thuộc lĩnh vực bảo vệ môi trường trên địa bàn tỉnh Nghệ An.
- Điều 1. Quyết định về việc miễn, sửa đổi và ban hành các loại phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh ( có quy định cụ thể kèm theo ).
Left
Điều 2.
Điều 2. - Giao Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức triển khai thực hiện và báo cáo Hội đồng nhân dân tỉnh về kết quả thực hiện Nghị quyết. - Giao Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban của Hội đồng nhân dân và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh kiểm tra, giám sát việc tổ chức thực hiện Nghị quyết.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký.
- - Giao Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức triển khai thực hiện và báo cáo Hội đồng nhân dân tỉnh về kết quả thực hiện Nghị quyết.
- - Giao Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban của Hội đồng nhân dân và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh kiểm tra, giám sát việc tổ chức thực hiện Nghị quyết.
Left
Điều 3.
Điều 3. Hiệu lực thi hành 1. Nghị quyết này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày Hội đồng nhân dân tỉnh thông qua và thay thế Nghị quyết số: 16/2008/NQ-HĐND, ngày 22/12/2008 của HĐND tỉnh về việc ban hành các khoản phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh Đắk Nông. 2. Bãi bỏ các quy định sau: a. Mục 1, mục 3 tại Biểu mức thu các khoản phí,...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc Sở: Tài nguyên và Môi trường, Tài chính; Thủ trưởng các sở, ban, ngành cấp tỉnh có liên quan; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố, thị xã; các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. TM. UỶ BAN NHÂN DÂN KT. CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH (Đã ký) Nguyễn Đình Chi QUY ĐỊN...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh
- Giám đốc Sở: Tài nguyên và Môi trường, Tài chính
- Thủ trưởng các sở, ban, ngành cấp tỉnh có liên quan
- Điều 3. Hiệu lực thi hành
- Nghị quyết này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày Hội đồng nhân dân tỉnh thông qua và thay thế Nghị quyết số:
- 16/2008/NQ-HĐND, ngày 22/12/2008 của HĐND tỉnh về việc ban hành các khoản phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh Đắk Nông.
Left
Điều 1
Điều 1 . Miễn phí xây dựng quy định tại mục 6, Danh mục các loại phí trên địa bàn tỉnh Đắk Nông ban hành kèm theo Nghị quyết số 328/2004/NQ-HĐI ngày 31/12/2004 của Hội đồng nhân dân về việc ban hành danh mục các loại phí trên địa đàn tỉnh Đắk Nông.
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Quy định này quy định việc lập, thẩm định, phê duyệt, quản lý và thực hiện các dự án, đề án chuyên môn thuộc lĩnh vực bảo vệ môi trường trên địa bàn tỉnh Nghệ An (dưới đây gọi chung là các dự án, đề án bảo vệ môi trường). Quy định này không điều chỉnh đối với các nhiệm vụ thường xuyên....
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
- Quy định này quy định việc lập, thẩm định, phê duyệt, quản lý và thực hiện các dự án, đề án chuyên môn thuộc lĩnh vực bảo vệ môi trường trên địa bàn tỉnh Nghệ An (dưới đây gọi chung là các dự án, đ...
- Quy định này không điều chỉnh đối với các nhiệm vụ thường xuyên.
- Miễn phí xây dựng quy định tại mục 6, Danh mục các loại phí trên địa bàn tỉnh Đắk Nông ban hành kèm theo Nghị quyết số 328/2004/NQ-HĐI ngày 31/12/2004 của Hội đồng nhân dân về việc ban hành danh mụ...
Left
Điều 2.
Điều 2. Quy định về mức thu, quản lý sử dụng lệ phí cấp Giấy phép kinh doanh vận tải bằng xe ô trên địa bàn tỉnh Đắk Nông, cụ thể như sau: 1. Mức thu lệ phí cấp Giấy phép kinh doanh vận tải bằng xe ô tô là 150.000 /giấy phép. Trường hợp cấp đổi, cấp lại (do mất, hỏng hoặc có thay đổi về điều kiện kinh doanh liên quan đến nội dung trong...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Dự án, đề án bảo vệ môi trường Các dự án, đề án bảo vệ môi trường là các dự án, đề án nhằm giữ cho môi trường trong lành, sạch đẹp; phòng ngừa, hạn chế tác động xấu đối với môi trường, ứng phó sự cố môi trường; khắc phục ô nhiễm, suy thoái, phục hồi và cải thiện môi trường; khai thác, sử dụng hợp lý và tiết kiệm tài nguyên thiê...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Dự án, đề án bảo vệ môi trường
- Các dự án, đề án bảo vệ môi trường là các dự án, đề án nhằm giữ cho môi trường trong lành, sạch đẹp
- phòng ngừa, hạn chế tác động xấu đối với môi trường, ứng phó sự cố môi trường
- Điều 2. Quy định về mức thu, quản lý sử dụng lệ phí cấp Giấy phép kinh doanh vận tải bằng xe ô trên địa bàn tỉnh Đắk Nông, cụ thể như sau:
- Mức thu lệ phí cấp Giấy phép kinh doanh vận tải bằng xe ô tô là 150.000 /giấy phép.
- Trường hợp cấp đổi, cấp lại (do mất, hỏng hoặc có thay đổi về điều kiện kinh doanh liên quan đến nội dung trong Giấy phép) mức thu là 50.000 đồng/giấy phép.
Left
Điều 3.
Điều 3. Quy định về mức thu, quản lý sử dụng lệ phí đăng ký giao dịch bảo đảm, phí cung cấp thông tin về giao dịch bảo đảm trên địa bàn tỉnh Đắk Nông, cụ thể như sau: 1. Mức thu: STT Các trường hợp nộp phí, lệ phí Mức thu I Lệ phí đăng ký giao dịch bảo đảm (đồng/hồ sơ) 1 Đăng ký giao dịch bảo đảm 60.000 2 Đăng ký văn bản thông báo về v...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Nguyên tắc quản lý các dự án, đề án bảo vệ môi trường 1. Thống nhất quản lý các dự án, đề án bảo vệ môi trường trên địa bàn tỉnh Nghệ An. 2. Đảm bảo việc sử dụng ngân sách của Nhà nước trong việc thực hiện các dự án, đề án bảo vệ môi trường đúng mục đích, đạt chất lượng và có hiệu quả. 3. Tuân thủ các quy trình, quy phạm, quy đ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Nguyên tắc quản lý các dự án, đề án bảo vệ môi trường
- 1. Thống nhất quản lý các dự án, đề án bảo vệ môi trường trên địa bàn tỉnh Nghệ An.
- 2. Đảm bảo việc sử dụng ngân sách của Nhà nước trong việc thực hiện các dự án, đề án bảo vệ môi trường đúng mục đích, đạt chất lượng và có hiệu quả.
- Điều 3. Quy định về mức thu, quản lý sử dụng lệ phí đăng ký giao dịch bảo đảm, phí cung cấp thông tin về giao dịch bảo đảm trên địa bàn tỉnh Đắk Nông, cụ thể như sau:
- Các trường hợp nộp phí, lệ phí
- Lệ phí đăng ký giao dịch bảo đảm
Left
Điều 4.
Điều 4. Quy định về mức thu và quản lý sử dụng phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh Đắk Nông, cụ thể như sau: 1. Mức thu: STT Loại khoáng sản Đơn vị tính Mức thu (đồng) I Quặng khoáng sản kim loại 1 Quặng sắt Tấn 50.000 2 Quặng măng-gan Tấn 40.000 3 Quặng ti-tan (titan) Tấn 60.000 4 Quặng vàng Tấn 225.00...
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Xác định danh mục dự án, đề án bảo vệ môi trường Việc xác định danh mục dự án, đề án được thực hiện qua các bước: 1. Hàng năm, bắt đầu từ tháng 3 của năm trước liền kề của năm kế hoạch, Sở Tài nguyên và Môi trường thông báo trên các phương tiện thông tin đại chúng và gửi công văn trực tiếp cho các Sở, ban, ngành và UBND các huy...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 4. Xác định danh mục dự án, đề án bảo vệ môi trường
- Việc xác định danh mục dự án, đề án được thực hiện qua các bước:
- Hàng năm, bắt đầu từ tháng 3 của năm trước liền kề của năm kế hoạch, Sở Tài nguyên và Môi trường thông báo trên các phương tiện thông tin đại chúng và gửi công văn trực tiếp cho các Sở, ban, ngành...
- Điều 4. Quy định về mức thu và quản lý sử dụng phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh Đắk Nông, cụ thể như sau:
- Loại khoáng sản
- Mức thu (đồng)
Left
Điều 5.
Điều 5. Quy định về mức thu lệ phí trước bạ đối với ô tô chở người dưới 10 chỗ ngồi (kể cả lái xe), bao gồm cả trường hợp vừa chở người vừa chở hàng trên địa bàn tỉnh Đắk Nông là 10% (mười phần trăm). Các nội dung liên quan về lệ phí trước bạ đối với ô tô chở người dưới 10 chỗ ngồi không đề cập tại Nghị quyết này được thực hiện theo hư...
Open sectionRight
Điều 5.
Điều 5. Tiêu chí thẩm định danh mục dự án, đề án bảo vệ môi trường 1. Cơ sở pháp lý, cơ sở khoa học và thực tiễn, mức độ tin cậy của các thông tin dữ liệu để lập dự án, đề án bảo vệ môi trường. 2. Sự cần thiết và tính cấp bách của dự án, đề án bảo vệ môi trường. 3. Địa chỉ thực hiện dự án, đề án. 4. Tính khả thi và tính hiệu quả của dự...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 5. Tiêu chí thẩm định danh mục dự án, đề án bảo vệ môi trường
- 1. Cơ sở pháp lý, cơ sở khoa học và thực tiễn, mức độ tin cậy của các thông tin dữ liệu để lập dự án, đề án bảo vệ môi trường.
- 2. Sự cần thiết và tính cấp bách của dự án, đề án bảo vệ môi trường.
- Điều 5. Quy định về mức thu lệ phí trước bạ đối với ô tô chở người dưới 10 chỗ ngồi (kể cả lái xe), bao gồm cả trường hợp vừa chở người vừa chở hàng trên địa bàn tỉnh Đắk Nông là 10% (mười phần trăm).
- Các nội dung liên quan về lệ phí trước bạ đối với ô tô chở người dưới 10 chỗ ngồi không đề cập tại Nghị quyết này được thực hiện theo hướng dẫn tại Thông tư số:
- 124/2011/TT-BTC ngày 31/8/2011 của Bộ Tài chính hướng dẫn về lệ phí trước bạ.
Left
Điều 6
Điều 6 . Quy định về mức thu và quản lý sử dụng phí vệ sinh trên địa bàn tỉnh Đắk Nông, cụ thể như sau: 1. Mức thu: STT Nội dung Đơn vị tính Số tiền 1 Hộ không tham gia hoạt động sản xuất kinh doanh (kể cả các hộ ở khu tập thể) đồng/hộ/tháng 15.000 2 Hộ gia đình sản xuất, kinh doanh nhỏ tại nhà đồng/hộ/tháng 40.000 3 Hộ sản xuất, kinh...
Open sectionRight
Điều 6.
Điều 6. Hội đồng tuyển chọn, xét duyệt danh mục dự án, đề án Hội đồng tuyển chọn do Sở Tài nguyên và Môi trường quyết định thành lập, số lượng thành viên hội đồng phải đảm bảo ít nhất 07 thành viên, là các nhà khoa học, nhà quản lý, các chuyên gia có uy tín, có tinh thần trách nhiệm, có trình độ chuyên môn phù hợp, am hiểu sâu chuyên n...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 6. Hội đồng tuyển chọn, xét duyệt danh mục dự án, đề án
- Hội đồng tuyển chọn do Sở Tài nguyên và Môi trường quyết định thành lập, số lượng thành viên hội đồng phải đảm bảo ít nhất 07 thành viên, là các nhà khoa học, nhà quản lý, các chuyên gia có uy tín,...
- Hội đồng gồm có 01 chủ tịch, 01 phó chủ tịch, 01 ủy viên thư ký và các ủy viên.
- Điều 6 . Quy định về mức thu và quản lý sử dụng phí vệ sinh trên địa bàn tỉnh Đắk Nông, cụ thể như sau:
- Hộ không tham gia hoạt động sản xuất kinh doanh (kể cả các hộ ở khu tập thể)
- đồng/hộ/tháng
Left
Điều 7
Điều 7 . Quy định về mức thu và quản lý sử dụng phí đấu giá, phí tham gia đấu giá tài sản trên địa bàn tỉnh Đắk Nông, cụ thể như sau: 1. Mức thu: STT Nội dung Mức thu 1 Phí đấu giá tài sản (được tính trên giá trị tài sản bán được của một cuộc bán đấu giá) (Đồng) - Dưới 50 triệu đồng 5% giá trị tài sản bán được - Từ 50 triệu đến 1 tỷ...
Open sectionRight
Điều 7.
Điều 7. Nguyên tắc tuyển chọn tổ chức, cá nhân chủ trì thực hiện dự án, đề án 1. Việc tuyển chọn phải được công bố công khai trên các phương tiện thông tin đại chúng để mọi tổ chức, cá nhân có đủ điều kiện theo quy định có thể đăng ký tham gia chủ trì thực hiện dự án, đề án. 2. Việc tuyển chọn được thực hiện thông qua Hội đồng tuyÓn ch...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 7. Nguyên tắc tuyển chọn tổ chức, cá nhân chủ trì thực hiện dự án, đề án
- 1. Việc tuyển chọn phải được công bố công khai trên các phương tiện thông tin đại chúng để mọi tổ chức, cá nhân có đủ điều kiện theo quy định có thể đăng ký tham gia chủ trì thực hiện dự án, đề án.
- 2. Việc tuyển chọn được thực hiện thông qua Hội đồng tuyÓn chän do Sở Tài nguyên và Môi trường thành lập. Mỗi Hội đồng chỉ thực hiện tuyển chọn cho một dự án, đề án.
- Điều 7 . Quy định về mức thu và quản lý sử dụng phí đấu giá, phí tham gia đấu giá tài sản trên địa bàn tỉnh Đắk Nông, cụ thể như sau:
- Phí đấu giá tài sản (được tính trên giá trị tài sản bán được của một cuộc bán đấu giá)
- Dưới 50 triệu đồng
Unmatched right-side sections