Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 2
Explicit citation matches 2
Instruction matches 2
Left-only sections 13
Right-only sections 17

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Ban hành Quy định về việc phân công trách nhiệm và quan hệ phối hợp trong quản lý nhà nước về chất lượng sản phẩm, hàng hoá trên địa bàn tỉnh Nghệ An

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về việc phân công trách nhiệm và quan hệ phối hợp trong quản lý nhà nước về chất lượng sản phẩm, hàng hóa trên địa bàn tỉnh Nghệ An.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

explicit-citation Similarity 1.0 repeal instruction

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 108/2004/QĐ-UBND ngày 25/10/2004 của UBND tỉnh ban hành Quy định về việc phân công trách nhiệm và quan hệ phối hợp giữa các ngành các cấp trong quản lý nhà nước về chất lượng sản phẩm, hàng hóa trên địa bàn t...

Open section

Điều 2

Điều 2 : Giám đốc sỏ Giao thông - Công chính có trách nhiệm hướng dẫn kiểm tra việc thực hiện Quyết định này, định kỳ báo cáo UBND thành phó.

Open section

This section appears to repeal or replace part of `Điều 2` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 108/2004/QĐ-UBND ngày 25/10/2004 của UBND tỉnh ban hành Quy định về việc phân công trách nhiệm và...
Added / right-side focus
  • Điều 2 : Giám đốc sỏ Giao thông - Công chính có trách nhiệm hướng dẫn kiểm tra việc thực hiện Quyết định này, định kỳ báo cáo UBND thành phó.
Removed / left-side focus
  • Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 108/2004/QĐ-UBND ngày 25/10/2004 của UBND tỉnh ban hành Quy định về việc phân công trách nhiệm và...
Target excerpt

Điều 2 : Giám đốc sỏ Giao thông - Công chính có trách nhiệm hướng dẫn kiểm tra việc thực hiện Quyết định này, định kỳ báo cáo UBND thành phó.

left-only unmatched

Điều 3

Điều 3 . Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ; Giám đốc các Sở, thủ trưởng ban, ngành cấp tỉnh; Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các huyện, thành phố, thị xã; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn và các tổ chức, cá nhân có liên quan căn cứ Quyết định thi hành./. TM. UỶ BAN NHÂN DÂN TM. CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương I

Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quy định này quy định trách nhiệm và mối quan hệ phối hợp giữa các Sở, ban, ngành cấp tỉnh, Uỷ ban nhân dân cấp huyện, xã trong quản lý nhà nước về chất lượng sản phẩm, hàng hoá trên địa bàn tỉnh Nghệ An.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng Quy định này áp dụng đối với các Sở, ngành cấp tỉnh có chức năng quản lý nhà nước về chất lượng sản phẩm, hàng hoá, Uỷ ban nhân dân cấp huyện, xã và các tổ chức, cá nhân có hoạt động liên quan đến chất lượng sản phẩm, hàng hoá trên địa bàn tỉnh.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.27 guidance instruction

Chương II

Chương II PHÂN CÔNG TRÁCH NHIỆM QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC VỀ CHẤT LƯỢNG SẢN PHẨM, HÀNG HÓA Điều 3. Trách nhiệm của các Sở, ban, ngành cấp tỉnh có chức năng quản lý nhà nước về chất lượng sản phẩm, hàng hoá và Ủy ban nhân dân cấp huyện, xã 1. Trách nhiệm của Sở Khoa học và Công nghệ Sở Khoa học và Công nghệ là cơ quan đầu mối giúp UB...

Open section

Điều 3

Điều 3 : Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày, kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 54/2001/QĐ-UB ngày 2 tháng 5 năm 2001 của UBND thành phố Đà Nẵng ban hành Quy định quản lý hệ thống cây xanh công cộng trên địa bàn thành phó Đà Nẵng.

Open section

This section appears to guide or implement `Điều 3` in the comparison document.

Instruction clauses
  • PHÂN CÔNG TRÁCH NHIỆM QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC
  • VỀ CHẤT LƯỢNG SẢN PHẨM, HÀNG HÓA
  • Điều 3. Trách nhiệm của các Sở, ban, ngành cấp tỉnh có chức năng quản lý nhà nước về chất lượng sản phẩm, hàng hoá và Ủy ban nhân dân cấp huyện, xã
Added / right-side focus
  • Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày, kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 54/2001/QĐ-UB ngày 2 tháng 5 năm 2001 của UBND thành phố Đà Nẵng ban hành Quy định quản lý hệ thống cây xanh công cộn...
Removed / left-side focus
  • PHÂN CÔNG TRÁCH NHIỆM QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC
  • VỀ CHẤT LƯỢNG SẢN PHẨM, HÀNG HÓA
  • Điều 3. Trách nhiệm của các Sở, ban, ngành cấp tỉnh có chức năng quản lý nhà nước về chất lượng sản phẩm, hàng hoá và Ủy ban nhân dân cấp huyện, xã
Target excerpt

Điều 3 : Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày, kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 54/2001/QĐ-UB ngày 2 tháng 5 năm 2001 của UBND thành phố Đà Nẵng ban hành Quy định quản lý hệ thống cây xanh công cộng trên địa...

left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. Phân công trách nhiệm quản lý chất lượng sản phẩm, hàng hoá của các Sở, ngành có chức năng quản lý nhà nước về chất lượng sản phẩm, hàng hoá 1. Trách nhiệm thực hiện việc quản lý nhà nước về chất lượng sản phẩm trong sản xuất Các Sở, ngành trong phạm vi thẩm quyền do pháp luật quy định, chịu trách nhiệm thực hiện việc quản lý...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương III

Chương III QUAN HỆ PHỐI HỢP HOẠT ĐỘNG GIỮA CÁC CƠ QUAN QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC VỀ CHẤT LƯỢNG SẢN PHẨM, HÀNG HOÁ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 5.

Điều 5. Nguyên tắc phối hợp 1. Sự phối hợp phải được thực hiện trên cơ sở chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn, theo đúng nguyên tắc nghiệp vụ chuyên môn và chế độ bảo mật đã được pháp luật quy định cho mỗi cơ quan; 2. Kết quả phối hợp hoạt động phải được thông báo bằng văn bản của cơ quan chủ trì tới các cơ quan tham gia phối hợp; 3. Tôn t...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 6.

Điều 6. Hình thức phối hợp 1. Trao đổi thông tin, báo cáo, thông qua văn bản và các phương tiện thông tin liên lạc; 2. Tổ chức cuộc họp, hội nghị, hội thảo để bàn bạc, thống nhất kế hoạch, nội dung phối hợp; 3. Tổ chức các đoàn thanh tra, kiểm tra liên ngành, phối hợp trong xử lý vi phạm pháp luật về chất lượng sản phẩm, h...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 7.

Điều 7. Nội dung phối hợp 1. Phối hợp trong việc xây dựng các chủ trương, chính sách kế hoạch công tác quản lý chất lượng sản phẩm, hàng hoá trong lĩnh vực được phân công; 2. Phối hợp trong việc chỉ đạo thực hiện đồng bộ các biện pháp nhằm quản lý tốt chất lượng sản phẩm, hàng hoá do ngành, cấp mình quản lý; 3. Phối hợp trong việc...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương IV

Chương IV ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 8.

Điều 8. Tổ chức thực hiện Sở Khoa học và Công nghệ chủ trì phối hợp với các Sở, ngành có liên quan và Uỷ ban nhân dân các cấp huyện, xã tổ chức thực hiện Quy định này. Trong quá trình tổ chức thực hiện, nếu có vướng mắc, các Sở, ngành cấp tỉnh, Uỷ ban nhân dân huyện, thành phố, thị xã và các tổ chức, cá nhân có liên quan báo cáo về...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Tiêu đề Ban hành Quy định quản lý cây xanh đường phố trên địa bàn thành phố Đà Nẵng
Điều 1 Điều 1 : Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định quản lý cây xanh đưởng phố trên địa bàn thành phó Đà Nang;
Điều 4 Điều 4: Chánh Văn phòng HĐND và UBND thành phó, Giám đốc Sỏ Giao thông - Công chính, Chủ tịch UBND các quận, huyện, phường, xã, Thủ trưổng các cơ quan, đơn vị và cá nhân liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. TM. UBND THÀNH PHổ ĐÀ NẴNG CHỦ TỊCH . (Đã ký) Hoàng Tuân Anh QUY ĐỊNH QUẢN LÝ CÂY XANH ĐƯỜNG PHỐ TRÊN ĐỊA BÀN THÀ...
Chương I Chương I NHỮNG QUI ĐỊNH CHUNG
Điều 1 Điều 1: 1. Cây xanh đường phố là một phần cảnh quan xanh của đô thị gồm các loại cây thân gỗ, cây phong cảnh, hoa, cỏ được trồng dọc theo hai bên hành lang bảo vệ đường bộ (đối với đưòng đô thị là bề rộng hai bên vỉa hè được duyệt); dải phân làn, đảo giao thông. 2. Cây xanh đưòng phố là tài sản chung của toàn xã hội có tác dụng tạo bón...
Điều 2 Điều 2: 1. Khuyến khích các tổ chức, cá nhân tham gia trồng cây xanh đường phố theo quy hoạch được duyệt, bảo vệ và quản lý cây xanh đường phó. 2. Nghiêm cấm mọi hành vi tự ý chặt phá, hủy hoại cây xanh đường phó hoặc trồng mổi cây xanh không đúng chủng loại theo quy hoạch được duyệt.
Điều 3 Điều 3: Việc trồng cây xanh đường phó trên địa bàn thành phó Đà Nang đều phải thực hiện theo quy hoạch, đề án được duyệt; đảm bảo các yêu cầu: sử dụng, mỹ quan đô thị, cải tạo vi khí hậu, không ảnh hưổng đến an toàn giao thông, không làm hư hỏng các công trình cơ sỏ hạ tầng kỹ thuật đô thị lắp đặt ngầm, trên mặt đất cũng như trên không...
Điều 4 Điều 4 : Việc trồng cây xanh đưòng phó phải bảo đảm tạo được bóng mát, thảm xanh cho hè phó và phần xe chạy, bảo vệ công trình hai bên đường, giảm tiếng ồn, bụi, hôi độc do các loại máy móc, xe có động cơ thải ra và phù hợp voi các yêu cầu về kiến trúc, kỹ thuật, cảnh quan đô thị; đồng thời đáp ứng yêu cầu vệ sinh môi trường của từng t...