Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Ban hành Quy định về việc phân công trách nhiệm và quan hệ phối hợp trong quản lý nhà nước về chất lượng sản phẩm, hàng hoá trên địa bàn tỉnh Nghệ An
58/2011/QĐ-UBND
Right document
Ban hành Quy định quản lý cây xanh đường phố trên địa bàn thành phố Đà Nẵng
108/2004/QĐ-UB
Aligned sections
Cross-check map
This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.
Left
Tiêu đề
Ban hành Quy định về việc phân công trách nhiệm và quan hệ phối hợp trong quản lý nhà nước về chất lượng sản phẩm, hàng hoá trên địa bàn tỉnh Nghệ An
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về việc phân công trách nhiệm và quan hệ phối hợp trong quản lý nhà nước về chất lượng sản phẩm, hàng hóa trên địa bàn tỉnh Nghệ An.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 108/2004/QĐ-UBND ngày 25/10/2004 của UBND tỉnh ban hành Quy định về việc phân công trách nhiệm và quan hệ phối hợp giữa các ngành các cấp trong quản lý nhà nước về chất lượng sản phẩm, hàng hóa trên địa bàn t...
Open sectionRight
Điều 2
Điều 2 : Giám đốc sỏ Giao thông - Công chính có trách nhiệm hướng dẫn kiểm tra việc thực hiện Quyết định này, định kỳ báo cáo UBND thành phó.
Open sectionThis section appears to repeal or replace part of `Điều 2` in the comparison document.
- Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 108/2004/QĐ-UBND ngày 25/10/2004 của UBND tỉnh ban hành Quy định về việc phân công trách nhiệm và...
- Điều 2 : Giám đốc sỏ Giao thông - Công chính có trách nhiệm hướng dẫn kiểm tra việc thực hiện Quyết định này, định kỳ báo cáo UBND thành phó.
- Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 108/2004/QĐ-UBND ngày 25/10/2004 của UBND tỉnh ban hành Quy định về việc phân công trách nhiệm và...
Điều 2 : Giám đốc sỏ Giao thông - Công chính có trách nhiệm hướng dẫn kiểm tra việc thực hiện Quyết định này, định kỳ báo cáo UBND thành phó.
Left
Điều 3
Điều 3 . Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ; Giám đốc các Sở, thủ trưởng ban, ngành cấp tỉnh; Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các huyện, thành phố, thị xã; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn và các tổ chức, cá nhân có liên quan căn cứ Quyết định thi hành./. TM. UỶ BAN NHÂN DÂN TM. CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương I
Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quy định này quy định trách nhiệm và mối quan hệ phối hợp giữa các Sở, ban, ngành cấp tỉnh, Uỷ ban nhân dân cấp huyện, xã trong quản lý nhà nước về chất lượng sản phẩm, hàng hoá trên địa bàn tỉnh Nghệ An.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng Quy định này áp dụng đối với các Sở, ngành cấp tỉnh có chức năng quản lý nhà nước về chất lượng sản phẩm, hàng hoá, Uỷ ban nhân dân cấp huyện, xã và các tổ chức, cá nhân có hoạt động liên quan đến chất lượng sản phẩm, hàng hoá trên địa bàn tỉnh.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương II
Chương II PHÂN CÔNG TRÁCH NHIỆM QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC VỀ CHẤT LƯỢNG SẢN PHẨM, HÀNG HÓA Điều 3. Trách nhiệm của các Sở, ban, ngành cấp tỉnh có chức năng quản lý nhà nước về chất lượng sản phẩm, hàng hoá và Ủy ban nhân dân cấp huyện, xã 1. Trách nhiệm của Sở Khoa học và Công nghệ Sở Khoa học và Công nghệ là cơ quan đầu mối giúp UB...
Open sectionRight
Điều 3
Điều 3 : Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày, kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 54/2001/QĐ-UB ngày 2 tháng 5 năm 2001 của UBND thành phố Đà Nẵng ban hành Quy định quản lý hệ thống cây xanh công cộng trên địa bàn thành phó Đà Nẵng.
Open sectionThis section appears to guide or implement `Điều 3` in the comparison document.
- PHÂN CÔNG TRÁCH NHIỆM QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC
- VỀ CHẤT LƯỢNG SẢN PHẨM, HÀNG HÓA
- Điều 3. Trách nhiệm của các Sở, ban, ngành cấp tỉnh có chức năng quản lý nhà nước về chất lượng sản phẩm, hàng hoá và Ủy ban nhân dân cấp huyện, xã
- Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày, kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 54/2001/QĐ-UB ngày 2 tháng 5 năm 2001 của UBND thành phố Đà Nẵng ban hành Quy định quản lý hệ thống cây xanh công cộn...
- PHÂN CÔNG TRÁCH NHIỆM QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC
- VỀ CHẤT LƯỢNG SẢN PHẨM, HÀNG HÓA
- Điều 3. Trách nhiệm của các Sở, ban, ngành cấp tỉnh có chức năng quản lý nhà nước về chất lượng sản phẩm, hàng hoá và Ủy ban nhân dân cấp huyện, xã
Điều 3 : Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày, kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 54/2001/QĐ-UB ngày 2 tháng 5 năm 2001 của UBND thành phố Đà Nẵng ban hành Quy định quản lý hệ thống cây xanh công cộng trên địa...
Left
Điều 4.
Điều 4. Phân công trách nhiệm quản lý chất lượng sản phẩm, hàng hoá của các Sở, ngành có chức năng quản lý nhà nước về chất lượng sản phẩm, hàng hoá 1. Trách nhiệm thực hiện việc quản lý nhà nước về chất lượng sản phẩm trong sản xuất Các Sở, ngành trong phạm vi thẩm quyền do pháp luật quy định, chịu trách nhiệm thực hiện việc quản lý...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương III
Chương III QUAN HỆ PHỐI HỢP HOẠT ĐỘNG GIỮA CÁC CƠ QUAN QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC VỀ CHẤT LƯỢNG SẢN PHẨM, HÀNG HOÁ
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 5.
Điều 5. Nguyên tắc phối hợp 1. Sự phối hợp phải được thực hiện trên cơ sở chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn, theo đúng nguyên tắc nghiệp vụ chuyên môn và chế độ bảo mật đã được pháp luật quy định cho mỗi cơ quan; 2. Kết quả phối hợp hoạt động phải được thông báo bằng văn bản của cơ quan chủ trì tới các cơ quan tham gia phối hợp; 3. Tôn t...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 6.
Điều 6. Hình thức phối hợp 1. Trao đổi thông tin, báo cáo, thông qua văn bản và các phương tiện thông tin liên lạc; 2. Tổ chức cuộc họp, hội nghị, hội thảo để bàn bạc, thống nhất kế hoạch, nội dung phối hợp; 3. Tổ chức các đoàn thanh tra, kiểm tra liên ngành, phối hợp trong xử lý vi phạm pháp luật về chất lượng sản phẩm, h...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 7.
Điều 7. Nội dung phối hợp 1. Phối hợp trong việc xây dựng các chủ trương, chính sách kế hoạch công tác quản lý chất lượng sản phẩm, hàng hoá trong lĩnh vực được phân công; 2. Phối hợp trong việc chỉ đạo thực hiện đồng bộ các biện pháp nhằm quản lý tốt chất lượng sản phẩm, hàng hoá do ngành, cấp mình quản lý; 3. Phối hợp trong việc...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương IV
Chương IV ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 8.
Điều 8. Tổ chức thực hiện Sở Khoa học và Công nghệ chủ trì phối hợp với các Sở, ngành có liên quan và Uỷ ban nhân dân các cấp huyện, xã tổ chức thực hiện Quy định này. Trong quá trình tổ chức thực hiện, nếu có vướng mắc, các Sở, ngành cấp tỉnh, Uỷ ban nhân dân huyện, thành phố, thị xã và các tổ chức, cá nhân có liên quan báo cáo về...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Unmatched right-side sections