Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 22
Explicit citation matches 2
Instruction matches 0
Left-only sections 3
Right-only sections 2

Cross-check map

2 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
20 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Ban hành Quy chế quản lý hoạt động khai thác, bảo vệ và phát triển nguồn lợi thuỷ sản trên vùng biển ven bờ tỉnh Nghệ An

Open section

Tiêu đề

Về việc ban hành Quy định quản lý đóng mới, cải hoán tàu cá và phân cấp quản lý tàu cá cỡ nhỏ trên địa bàn tỉnh Nghệ An

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: Ban hành Quy chế quản lý hoạt động khai thác, bảo vệ và phát triển nguồn lợi thuỷ sản trên vùng biển ven bờ tỉnh Nghệ An Right: Về việc ban hành Quy định quản lý đóng mới, cải hoán tàu cá và phân cấp quản lý tàu cá cỡ nhỏ trên địa bàn tỉnh Nghệ An
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1

Điều 1 . Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế quản lý hoạt động khai thác, bảo vệ và phát triển nguồn lợi thuỷ sản trên vùng biển ven bờ tỉnh Nghệ An.

Open section

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định quản lý đóng mới, cải hoán tàu cá và phân cấp quản lý tàu cá cỡ nhỏ trên địa bàn tỉnh Nghệ An.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: Điều 1 . Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế quản lý hoạt động khai thác, bảo vệ và phát triển nguồn lợi thuỷ sản trên vùng biển ven bờ tỉnh Nghệ An. Right: Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định quản lý đóng mới, cải hoán tàu cá và phân cấp quản lý tàu cá cỡ nhỏ trên địa bàn tỉnh Nghệ An.
same-label Similarity 1.0 unchanged

Điều 2

Điều 2 . Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký.­

Open section

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký.

Open section

The aligned sections are materially the same in the current local corpus.

same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3

Điều 3 . Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc Sở Nông nghiệp và phát triển nông thôn; Giám đốc các Sở, Thủ trưởng các ban, ngành cấp tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thị xã ven biển; Chi cục trưởng Chi cục Bảo vệ nguồn lợi thuỷ sản và các tổ chức, cá nhân liên quan có trách nhiệm thi hành Quyết định này./. TM. UỶ BAN NHÂN DÂN TM. CHỦ...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Các ông: Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc Sở Thuỷ sản, Thủ trưởng các Sở, ban, ngành cấp tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố Vinh, thị xã Cửa Lò, Chi cục trưởng Chi cục Bảo vệ nguồn lợi thuỷ sản, tổ chức, cá nhân liên quan có trách nhiệm thi hành Quyết định này./. TM. UỶ BAN NHÂN DÂN KT. CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH (Đã Ký) Ng...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Nguyễn Đình Chi
  • tàu cá cỡ nhỏ trên địa bàn tỉnh Nghệ An
Removed / left-side focus
  • Giám đốc Sở Nông nghiệp và phát triển nông thôn
  • Chủ tịch UBND các huyện, thị xã ven biển
  • Đinh Viết Hồng
Rewritten clauses
  • Left: Điều 3 . Chánh Văn phòng UBND tỉnh Right: Điều 3. Các ông: Chánh Văn phòng UBND tỉnh
  • Left: Giám đốc các Sở, Thủ trưởng các ban, ngành cấp tỉnh Right: Giám đốc Sở Thuỷ sản, Thủ trưởng các Sở, ban, ngành cấp tỉnh
  • Left: Chi cục trưởng Chi cục Bảo vệ nguồn lợi thuỷ sản và các tổ chức, cá nhân liên quan có trách nhiệm thi hành Quyết định này./. Right: Chủ tịch UBND các huyện, thành phố Vinh, thị xã Cửa Lò, Chi cục trưởng Chi cục Bảo vệ nguồn lợi thuỷ sản, tổ chức, cá nhân liên quan có trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
same-label Similarity 1.0 unchanged

Chương I

Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

Chương I

Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

The aligned sections are materially the same in the current local corpus.

same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng 1. Quy chế Quản lý hoạt động khai thác, bảo vệ và phát triển nguồn lợi thuỷ sản vùng biển ven bờ tỉnh Nghệ An nhằm cụ thể hóa một số nội dung của Luật Thủy sản, các chính sách của Đảng và Nhà nước về thủy sản cho phù hợp với đặc điểm tình hình, điều kiện cụ thể của địa phương. Đồng thời quả...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi và đối tượng áp dụng: 1. Bản quy định này nhằm quản lý hoạt động đóng mới, cải hoán tàu cá và phân cấp quản lý tàu cá cỡ nhỏ trên địa bàn tỉnh Nghệ An. 2. Tổ chức, cá nhân là người Việt Nam có liên quan đến các hoạt động đóng mới, cải hoán tàu cá, quản lý, sử dụng tàu cá cỡ nhỏ trên địa bàn tỉnh Nghệ An là đối tượng áp...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 1. Bản quy định này nhằm quản lý hoạt động đóng mới, cải hoán tàu cá và phân cấp quản lý tàu cá cỡ nhỏ trên địa bàn tỉnh Nghệ An.
  • Tổ chức, cá nhân là người Việt Nam có liên quan đến các hoạt động đóng mới, cải hoán tàu cá, quản lý, sử dụng tàu cá cỡ nhỏ trên địa bàn tỉnh Nghệ An là đối tượng áp dụng tại quy định này và các qu...
Removed / left-side focus
  • Quy chế Quản lý hoạt động khai thác, bảo vệ và phát triển nguồn lợi thuỷ sản vùng biển ven bờ tỉnh Nghệ An nhằm cụ thể hóa một số nội dung của Luật Thủy sản, các chính sách của Đảng và Nhà nước về...
  • Đồng thời quản lý hoạt động khai thác, bảo vệ và phát triển nguồn lợi thuỷ sản vùng biển ven bờ thuộc địa bàn tỉnh Nghệ An theo hướng bền vững.
  • 2. Quy chế này quy định cụ thể về phân chia ranh giới vùng biển ven bờ, phân công, phân cấp quản lý hoạt động khai thác bảo vệ nguồn lợi thủy sản trên vùng biển ven bờ
Rewritten clauses
  • Left: Điều 1. Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng Right: Điều 1. Phạm vi và đối tượng áp dụng:
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Nguyên tắc chung 1. Khai thác, bảo vệ và phát triển nguồn lợi thủy sản trên vùng biển ven bờ phải kết hợp giữa phát triển kinh tế với bảo vệ tài nguyên, môi trường, hài hoà lợi ích của các ngành, các địa phương. 2. Khai thác, bảo vệ và phát triển nguồn lợi thuỷ sản trên vùng biển ven bờ đi đôi với tăng cường kiểm soát khai thác...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Giải thích một số thuật ngữ được sử dụng trong quy định này: 1. Tàu cá : Là tất cả các loại tàu, thuyền và các cấu trúc nổi khác chuyên dùng cho khai thác, nuôi trồng, bảo quản, chế biến và dịch vụ thuỷ sản. 2. Tàu cá cỡ nhỏ : Là tàu, thuyền và các cấu trúc nổi khác chuyên dùng cho khai thác, nuôi trồng, bảo quản, chế biến và d...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Giải thích một số thuật ngữ được sử dụng trong quy định này:
  • 1. Tàu cá : Là tất cả các loại tàu, thuyền và các cấu trúc nổi khác chuyên dùng cho khai thác, nuôi trồng, bảo quản, chế biến và dịch vụ thuỷ sản.
  • Tàu cá cỡ nhỏ :
Removed / left-side focus
  • 1. Khai thác, bảo vệ và phát triển nguồn lợi thủy sản trên vùng biển ven bờ phải kết hợp giữa phát triển kinh tế với bảo vệ tài nguyên, môi trường, hài hoà lợi ích của các ngành, các địa phương.
  • Khai thác, bảo vệ và phát triển nguồn lợi thuỷ sản trên vùng biển ven bờ đi đôi với tăng cường kiểm soát khai thác nguồn lợi thủy sản tự nhiên và kiểm soát môi trường nhằm đảm bảo cân bằng sinh thá...
  • 3. Khai thác, bảo vệ và phát triển nguồn lợi thuỷ sản trên vùng biển ven bờ là yêu cầu cấp thiết trước mắt và lâu dài, là sự nghiệp của toàn xã hội, quyền và trách nhiệm của cơ quan nhà nước, tổ ch...
Rewritten clauses
  • Left: Điều 2. Nguyên tắc chung Right: Mẫu tàu truyền thống :
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Giải thích từ ngữ 1 . Vùng biển ven bờ: Là vùng biển được giới hạn bởi mép nước biển tại bờ biển và tuyến bờ. Tuyến bờ là các đường thẳng gấp khúc trên biển được quy định cụ thể tại Nghị định số 33/2010/NĐ-CP ngày 31/3/2010 của Chính phủ về Quản lý hoạt động khai thác thủy sản của tổ chức, cá nhân Việt Nam trên các vùng biển. 2...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Đối với cơ sở đóng mới, cải hoán tàu cá: 1. Điều kiện để các cơ sở sản xuất được tiến hành đóng mới, cải hoán tàu cá và được cơ quan đăng kiểm tàu cá cấp “Giấy chứng nhận cơ sở đóng mới, cải hoán tàu cá” (Mẫu 1). a) Địa điểm xây dựng của cơ sở phải đúng theo quy hoạch của địa phương. b) Có giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh về...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Đối với cơ sở đóng mới, cải hoán tàu cá:
  • 1. Điều kiện để các cơ sở sản xuất được tiến hành đóng mới, cải hoán tàu cá và được cơ quan đăng kiểm tàu cá cấp “Giấy chứng nhận cơ sở đóng mới, cải hoán tàu cá” (Mẫu 1).
  • a) Địa điểm xây dựng của cơ sở phải đúng theo quy hoạch của địa phương.
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Giải thích từ ngữ
  • Vùng biển ven bờ:
  • Là vùng biển được giới hạn bởi mép nước biển tại bờ biển và tuyến bờ.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương II

Chương II QUẢN LÝ HOẠT ĐỘNG KHAI THÁC THỦY SẢN TRONG VÙNG BIỂN VEN BỜ TỈNH NGHỆ AN

Open section

Chương II

Chương II NHỮNG QUY ĐỊNH CỤ THỂ

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • NHỮNG QUY ĐỊNH CỤ THỂ
Removed / left-side focus
  • QUẢN LÝ HOẠT ĐỘNG KHAI THÁC THỦY SẢN TRONG VÙNG BIỂN VEN BỜ TỈNH NGHỆ AN
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Phân vùng khai thác thủy sản vùng biển ven bờ 1. Vùng biển ven bờ tỉnh Nghệ An được xác định là vùng biển được giới hạn bởi mép nước tại bờ biển trên địa bàn tỉnh với tuyến bờ thuộc phạm vi của tỉnh Nghệ An, điểm tiếp giáp với tỉnh Thanh Hóa nằm trên tuyến bờ có tọa độ 105 0 51’34’’ E và 19 0 10’42” N. Điểm tiếp giáp với tỉnh H...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Đối với chủ tàu cá: 1. Để được đóng mới tàu cá, chủ tàu cá phải có đủ các điều kiện sau: a) Có tờ khai xin đóng mới, cải hoán tàu cá được chính quyền địa phương hoặc thủ trưởng cơ quan xác nhận (Mẫu II) b) Đã được cơ quan Đăng kiểm tàu cá cấp “Văn bản chấp thuận đóng mới, cải hoán tàu cá”. (Mẫu III) c) Có bản vẽ thiết kế trình...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4. Đối với chủ tàu cá:
  • 1. Để được đóng mới tàu cá, chủ tàu cá phải có đủ các điều kiện sau:
  • a) Có tờ khai xin đóng mới, cải hoán tàu cá được chính quyền địa phương hoặc thủ trưởng cơ quan xác nhận (Mẫu II)
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Phân vùng khai thác thủy sản vùng biển ven bờ
  • Vùng biển ven bờ tỉnh Nghệ An được xác định là vùng biển được giới hạn bởi mép nước tại bờ biển trên địa bàn tỉnh với tuyến bờ thuộc phạm vi của tỉnh Nghệ An, điểm tiếp giáp với tỉnh Thanh Hóa nằm...
  • Điểm tiếp giáp với tỉnh Hà Tĩnh nằm trên tuyến bờ có toạ độ 106 0 01’24” E và 18 0 45’29” N.
explicit-citation Similarity 1.0 rewritten

Điều 5.

Điều 5. Quy định về tàu cá hoạt động tại vùng biển ven bờ 1. Tàu cá có chiều dài đường nước thiết kế dưới 15 mét mà không lắp máy hoặc có lắp máy mà tổng công suất máy chính dưới 20 sức ngựa và đăng ký tại Nghệ An được hoạt động khai thác thủy sản tại vùng biển ven bờ tỉnh Nghệ An. 2. Trong quá trình hoạt động khai thác trong vùng biển...

Open section

Điều 5.

Điều 5. Tàu cá trước khi triển khai thi công phải có hồ sơ thiết kế tàu cá và phải được cơ quan Đăng kiểm tàu cá phê duyệt. Tất cả tàu cá đều phải có thiết kế trừ mẫu tàu cá truyền thống có tổng công suất máy chính nhỏ dưới 250 CV. Nội dung hồ sơ kỹ thuật phải đầu đủ theo quy định của quy phạm đóng tàu cá TCVN 7111:2002. 1. Hồ sơ trình...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Tàu cá trước khi triển khai thi công phải có hồ sơ thiết kế tàu cá và phải được cơ quan Đăng kiểm tàu cá phê duyệt.
  • Tất cả tàu cá đều phải có thiết kế trừ mẫu tàu cá truyền thống có tổng công suất máy chính nhỏ dưới 250 CV.
  • Nội dung hồ sơ kỹ thuật phải đầu đủ theo quy định của quy phạm đóng tàu cá TCVN 7111:2002.
Removed / left-side focus
  • Điều 5. Quy định về tàu cá hoạt động tại vùng biển ven bờ
  • Tàu cá có chiều dài đường nước thiết kế dưới 15 mét mà không lắp máy hoặc có lắp máy mà tổng công suất máy chính dưới 20 sức ngựa và đăng ký tại Nghệ An được hoạt động khai thác thủy sản tại vùng b...
  • 2. Trong quá trình hoạt động khai thác trong vùng biển ven bờ, các loại tàu cá tại khoản 1 điều này phải chấp hành các quy định sau:
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 6.

Điều 6. Quy định về các nghề cấm khai thác tại vùng biển ven bờ 1. Cấm các hoạt động khai thác thuỷ sản sử dụng chất nổ, điện, công cụ kích điện hoặc tạo xung điện, hoá chất hoặc chất độc. 2. Cấm các nghề: Lưới kéo (trừ lưới kéo moi, ruốc ở tầng nước mặt), nghề kết hợp ánh sáng (trừ nghề rớ, câu tay mực), nghề te (trừ nghề te ruốc/moi)...

Open section

Điều 6.

Điều 6. Đối với mẫu tàu truyền thống mà có tổng công suất máy chính dưới 250 CV (sức ngựa) thì không cần có hồ sơ thiết kế nhưng khi thi công xong phải có hồ sơ hoàn công được cơ quan Đăng kiểm tàu cá duyệt. Hồ sơ trình duyệt gồm: 1. Công văn đề nghị duyệt hồ sơ hoàn công. 2. Hồ sơ hoàn công bao gồm (3 bộ). a) Thuyết minh chung toàn cầ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Đối với mẫu tàu truyền thống mà có tổng công suất máy chính dưới 250 CV (sức ngựa) thì không cần có hồ sơ thiết kế nhưng khi thi công xong phải có hồ sơ hoàn công được cơ quan Đăng kiểm tàu cá duyệt.
  • Hồ sơ trình duyệt gồm:
  • 1. Công văn đề nghị duyệt hồ sơ hoàn công.
Removed / left-side focus
  • Điều 6. Quy định về các nghề cấm khai thác tại vùng biển ven bờ
  • 1. Cấm các hoạt động khai thác thuỷ sản sử dụng chất nổ, điện, công cụ kích điện hoặc tạo xung điện, hoá chất hoặc chất độc.
  • 2. Cấm các nghề: Lưới kéo (trừ lưới kéo moi, ruốc ở tầng nước mặt), nghề kết hợp ánh sáng (trừ nghề rớ, câu tay mực), nghề te (trừ nghề te ruốc/moi).
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 7.

Điều 7. Quy định về đối tượng cấm, khu vực cấm và thời gian cấm khai thác tại vùng biển ven bờ 1. Đối tượng cấm khai thác: Cấm khai thác các loài thủy sản nằm trong danh mục cấm và các loại thuỷ sản có kích thước nhỏ hơn quy định tại Thông tư số 02/2006/TT-BTS (phụ lục 3 và 4 kèm theo). 2. Khu vực cấm và thời gian cấm khai thác: a) Cấm...

Open section

Điều 7.

Điều 7. Đăng kiểm tàu cá. 1. Tất cả tàu cá phải được đăng kiểm, trừ các tàu cá có chiều dài đường nước thiết kế dưới 15 mét mà không lắp máy, hoặc có lắp máy mà tổng công suất dưới 20 sức ngựa. 2. Cơ quan Đăng kiểm tàu cá có trách nhiệm kiểm tra, giám sát kỹ thuật đối với tàu cá theo quy định của Luật Thuỷ sản. Khi kiểm tra an toàn kỹ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 7. Đăng kiểm tàu cá.
  • 1. Tất cả tàu cá phải được đăng kiểm, trừ các tàu cá có chiều dài đường nước thiết kế dưới 15 mét mà không lắp máy, hoặc có lắp máy mà tổng công suất dưới 20 sức ngựa.
  • Cơ quan Đăng kiểm tàu cá có trách nhiệm kiểm tra, giám sát kỹ thuật đối với tàu cá theo quy định của Luật Thuỷ sản.
Removed / left-side focus
  • Điều 7. Quy định về đối tượng cấm, khu vực cấm và thời gian cấm khai thác tại vùng biển ven bờ
  • 1. Đối tượng cấm khai thác: Cấm khai thác các loài thủy sản nằm trong danh mục cấm và các loại thuỷ sản có kích thước nhỏ hơn quy định tại Thông tư số 02/2006/TT-BTS (phụ lục 3 và 4 kèm theo).
  • 2. Khu vực cấm và thời gian cấm khai thác:
same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương III

Chương III BẢO VỆ VÀ PHÁT TRIỂN NGUỒN LỢI THỦY SẢN VEN BỜ

Open section

Chương III

Chương III TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Removed / left-side focus
  • BẢO VỆ VÀ PHÁT TRIỂN NGUỒN LỢI THỦY SẢN VEN BỜ
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 8.

Điều 8. Bảo vệ, bổ sung tái tạo nguồn lợi thuỷ sản 1. Khuyến khích các cộng đồng ngư dân được ủy quyền cho khai thác thủy sản trong vùng biển ven bờ, tự quy định và bảo vệ các khu vực nhỏ để làm nơi sinh sản, sinh trưởng, dự trữ nguồn lợi thủy sản. 2. Khuyến khích việc thả giống bổ sung, tái tạo, làm phong phú nguồn lợi thuỷ sản tại vù...

Open section

Điều 8.

Điều 8. Khi kiểm tra đóng mới cơ quan Đăng kiểm tàu cá thực hiện kiểm tra các bước cơ bản sau đây: 1. Đối với tàu có thiết kế: + Kiểm tra sàn hoạ và phóng dạng tuyến hình + Kiểm tra vật liệu và thi công chi tiết + Kiểm tra lắp ráp kết cấu chính + Kiểm tra lắp ráp vỏ tàu + Kiểm tra kín nước + Kiểm tra trước lúc hạ thuỷ + Kiểm tra lắp rá...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 8. Khi kiểm tra đóng mới cơ quan Đăng kiểm tàu cá thực hiện kiểm tra các bước cơ bản sau đây:
  • 1. Đối với tàu có thiết kế:
  • + Kiểm tra sàn hoạ và phóng dạng tuyến hình
Removed / left-side focus
  • Điều 8. Bảo vệ, bổ sung tái tạo nguồn lợi thuỷ sản
  • 1. Khuyến khích các cộng đồng ngư dân được ủy quyền cho khai thác thủy sản trong vùng biển ven bờ, tự quy định và bảo vệ các khu vực nhỏ để làm nơi sinh sản, sinh trưởng, dự trữ nguồn lợi thủy sản.
  • 2. Khuyến khích việc thả giống bổ sung, tái tạo, làm phong phú nguồn lợi thuỷ sản tại vùng biển ven bờ.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 9.

Điều 9. Quy định về thả chà rạo nhân tạo tại vùng biển ven bờ Khuyến khích các tổ chức ngư dân địa phương tự xây dựng các chà rạo, rạn nhân tạo trong vùng nước được uỷ quyền để làm nơi trú ẩn và sinh sản của thuỷ sản. Mọi tổ chức, cá nhân được phép thả chà rạo, rạn nhân tạo làm nơi trú ngụ cho các loài thuỷ sản trên các vùng biển của N...

Open section

Điều 9.

Điều 9. Nội dung thử tàu bao gồm: 1. Phần thân tàu: thử kín nước, các tính năng hằng hải; thử quay vòng; tốc độ; quán tính; tính cơ động; thiết bị lái; thiết bị neo; các hệ thống của tàu. 2. Phần máy tàu: tình trạng hoạt động của máy và hệ trục ở các chế độ tiến, lùi, các hệ thống phục vụ máy tàu hoạt động. 3. Phần điện: kiểm nghiệm to...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 9. Nội dung thử tàu bao gồm:
  • 1. Phần thân tàu: thử kín nước, các tính năng hằng hải; thử quay vòng; tốc độ; quán tính; tính cơ động; thiết bị lái; thiết bị neo; các hệ thống của tàu.
  • 2. Phần máy tàu: tình trạng hoạt động của máy và hệ trục ở các chế độ tiến, lùi, các hệ thống phục vụ máy tàu hoạt động.
Removed / left-side focus
  • Điều 9. Quy định về thả chà rạo nhân tạo tại vùng biển ven bờ
  • Khuyến khích các tổ chức ngư dân địa phương tự xây dựng các chà rạo, rạn nhân tạo trong vùng nước được uỷ quyền để làm nơi trú ẩn và sinh sản của thuỷ sản.
  • Mọi tổ chức, cá nhân được phép thả chà rạo, rạn nhân tạo làm nơi trú ngụ cho các loài thuỷ sản trên các vùng biển của Nghệ An, nhưng không làm ảnh hưởng đến hoạt động giao thông trên biển.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 10.

Điều 10. Đồng quản lý trong khai thác và bảo vệ nguồn lợi thủy sản ven bờ 1. Khuyến khích cộng đồng ngư dân, chính quyền địa phương các xã, phường tổ chức quản lý các hoạt động nghề cá tại vùng nước ven bờ được phân công quản lý với sự tham gia của cộng đồng; gắn trách nhiệm và quyền lợi cuả người dân trong việc khai thác, bảo vệ nguồn...

Open section

Điều 10.

Điều 10. Hội đồng thử tàu và nghiệm thu tàu gồm: 1. Đại diện cơ quan Đăng kiểm tàu cá - Chủ tịch Hội đồng. 2. Đại diện chủ tàu. 3. Đại diện cơ sở sản xuất. 4. Đại diện cơ quan thiết kế (nếu tàu đóng theo thiết kế).

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 10. Hội đồng thử tàu và nghiệm thu tàu gồm:
  • 1. Đại diện cơ quan Đăng kiểm tàu cá - Chủ tịch Hội đồng.
  • 2. Đại diện chủ tàu.
Removed / left-side focus
  • Điều 10. Đồng quản lý trong khai thác và bảo vệ nguồn lợi thủy sản ven bờ
  • 1. Khuyến khích cộng đồng ngư dân, chính quyền địa phương các xã, phường tổ chức quản lý các hoạt động nghề cá tại vùng nước ven bờ được phân công quản lý với sự tham gia của cộng đồng
  • gắn trách nhiệm và quyền lợi cuả người dân trong việc khai thác, bảo vệ nguồn lợi thuỷ sản và bảo vệ môi trường. Tạo điều kiện thuận lợi cho cộng đồng ngư dân thành lập Hợp tác xã, tổ nhóm, hội và...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 11.

Điều 11. Nguồn tài chính để tái tạo và phát triển nguồn lợi thủy sản ven bờ 1. Kinh phí do UBND tỉnh bố trí hàng năm để bảo vệ và phát triển nguồn lợi thủy sản. 2. Nguồn lực xã hội hoá. a) Đóng góp của tổ chức, cá nhân trực tiếp khai thác, nuôi trồng, chế biến, mua, bán, xuất khẩu, nhập khẩu thủy sản; b) Đóng góp của tổ chức, cá nhân h...

Open section

Điều 11.

Điều 11. Ngoài kiểm tra an toàn kỹ thuật đối với tàu cá được quy định phải kiểm tra, tất cả các loại tàu cá muốn hoạt động phải được kiểm tra trang bị an toàn theo quy phạm TCVN 7111: 2002 và các quy phạm khác có liên quan, gồm: phương tiện cứu sinh; hệ thống hút khô, chống thủng; hệ thống cứu hoả; trang bị vô tuyến điện; phương tiện t...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 11. Ngoài kiểm tra an toàn kỹ thuật đối với tàu cá được quy định phải kiểm tra, tất cả các loại tàu cá muốn hoạt động phải được kiểm tra trang bị an toàn theo quy phạm TCVN 7111: 2002 và các q...
  • hệ thống hút khô, chống thủng
  • hệ thống cứu hoả
Removed / left-side focus
  • Điều 11. Nguồn tài chính để tái tạo và phát triển nguồn lợi thủy sản ven bờ
  • 1. Kinh phí do UBND tỉnh bố trí hàng năm để bảo vệ và phát triển nguồn lợi thủy sản.
  • 2. Nguồn lực xã hội hoá.
left-only unmatched

Chương IV

Chương IV TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 12.

Điều 12. Trách nhiệm của Sở Nông nghiệp & PTNT 1. Xây dựng quy hoạch phát triển thủy sản, kế hoạch phát triển tàu cá, cơ cấu nghề nghiệp nhằm khai thác, bảo vệ và phát triển nguồn lợi thuỷ sản theo hướng bền vững; phối hợp với cơ quan, cá nhân và tổ chức nước ngoài có liên quan điều tra, đánh giá nguồn lợi thuỷ sản trên địa bàn tỉnh Ng...

Open section

Điều 12.

Điều 12. 1. Việc phân cấp quản lý tàu cá cỡ nhỏ nhằm tạo điều kiện thực hiện tốt các chủ trương của Nhà nước, các quy định của Chính phủ liên quan tới hoạt động thủy sản. Để nâng cao năng lực quản lý tàu cá cỡ nhỏ, UBND tỉnh phân cấp cho UBND các huyện, thành phố, thị xã có trách nhiệm quản lý tàu cá cỡ nhỏ. 2. Nhiệm vụ của UBND huyện,...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Việc phân cấp quản lý tàu cá cỡ nhỏ nhằm tạo điều kiện thực hiện tốt các chủ trương của Nhà nước, các quy định của Chính phủ liên quan tới hoạt động thủy sản.
  • Để nâng cao năng lực quản lý tàu cá cỡ nhỏ, UBND tỉnh phân cấp cho UBND các huyện, thành phố, thị xã có trách nhiệm quản lý tàu cá cỡ nhỏ.
  • 2. Nhiệm vụ của UBND huyện, thị xã khi phân cấp.
Removed / left-side focus
  • Điều 12. Trách nhiệm của Sở Nông nghiệp & PTNT
  • 1. Xây dựng quy hoạch phát triển thủy sản, kế hoạch phát triển tàu cá, cơ cấu nghề nghiệp nhằm khai thác, bảo vệ và phát triển nguồn lợi thuỷ sản theo hướng bền vững
  • phối hợp với cơ quan, cá nhân và tổ chức nước ngoài có liên quan điều tra, đánh giá nguồn lợi thuỷ sản trên địa bàn tỉnh Nghệ An.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 13.

Điều 13. Trách nhiệm của các Sở, ban ngành cấp tỉnh Trong phạm vi trách nhiệm và thẩm quyền của mình phối hợp với Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn để tuyên truyền phổ biến giáo dục pháp luật thuỷ sản; thực hiện việc kiểm tra, kiểm soát, xử lý các hành vi vi phạm pháp luật trong lĩnh vực thuỷ sản; tạo điều kiện thuận lợi để tổ chứ...

Open section

Điều 13.

Điều 13. Quản lý tàu cá cỡ nhỏ: 1. Tàu cá cỡ nhỏ được giữ nguyên số lượng hiện có và dần được giảm khi thanh lý, giải bản tàu cá. Nghiêm cấm việc phát triển tàu cá cỡ nhỏ. Tất cả các địa phương trong toàn tỉnh có tàu cá cỡ nhỏ phải lập sổ quản lý và báo với cơ quan Đăng kiểm tàu cá cấp tỉnh. 2. Việc cấp giấy xác nhận đã đăng ký tàu cá...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 13. Quản lý tàu cá cỡ nhỏ:
  • Tàu cá cỡ nhỏ được giữ nguyên số lượng hiện có và dần được giảm khi thanh lý, giải bản tàu cá.
  • Nghiêm cấm việc phát triển tàu cá cỡ nhỏ.
Removed / left-side focus
  • Điều 13. Trách nhiệm của các Sở, ban ngành cấp tỉnh
  • Trong phạm vi trách nhiệm và thẩm quyền của mình phối hợp với Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn để tuyên truyền phổ biến giáo dục pháp luật thuỷ sản
  • thực hiện việc kiểm tra, kiểm soát, xử lý các hành vi vi phạm pháp luật trong lĩnh vực thuỷ sản
explicit-citation Similarity 1.0 rewritten

Điều 14.

Điều 14. Trách nhiệm của UBND các huyện, thị ven biển 1. Căn cứ vào quy hoạch, kế hoạch phát triển tàu cá, cơ cấu nghề nghiệp trong khai thác thuỷ sản của tỉnh để xây dựng kế hoạch cụ thể cho địa phương, đồng thời làm tốt công tác quản lý các hoạt động khai thác và bảo vệ nguồn lợi thuỷ sản trên địa bàn. 2. Tuyên truyền phổ biến giáo d...

Open section

Điều 14.

Điều 14. Khen thưởng và xử lý vi phạm: Những tổ chức, cá nhân có thành tích trong việc thực hiện quy định này sẽ được khen thưởng. Nếu vi phạm tuỳ mức độ sẽ bị xử lý hành chính, xử lý kỷ luật hoặc truy cứu trách nhiệm hình sự theo quy định của pháp luật.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 14. Khen thưởng và xử lý vi phạm:
  • Những tổ chức, cá nhân có thành tích trong việc thực hiện quy định này sẽ được khen thưởng. Nếu vi phạm tuỳ mức độ sẽ bị xử lý hành chính, xử lý kỷ luật hoặc truy cứu trách nhiệm hình sự theo quy đ...
Removed / left-side focus
  • Điều 14. Trách nhiệm của UBND các huyện, thị ven biển
  • Căn cứ vào quy hoạch, kế hoạch phát triển tàu cá, cơ cấu nghề nghiệp trong khai thác thuỷ sản của tỉnh để xây dựng kế hoạch cụ thể cho địa phương, đồng thời làm tốt công tác quản lý các hoạt động k...
  • 2. Tuyên truyền phổ biến giáo dục pháp luật thuỷ sản cho nhân dân, nhất là nhân dân, cá nhân và tổ chức nước ngoài tham gia hoạt động khai thác và bảo vệ nguồn lợi thủy sản.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 15.

Điều 15. Trách nhiệm của UBND các xã, phường thuộc các huyện, thị ven biển 1. Đối với UBND các xã, phường có vùng biển ven bờ được phân chia: a) Căn cứ vùng biển ven bờ được phân chia, tổ chức xây dựng kế hoạch khai thác và bảo vệ nguồn lợi thuỷ sản ven bờ của địa phương, có kế hoạch phát triển các mô hình quản lý vùng khai thác ven bờ...

Open section

Điều 15.

Điều 15. Trách nhiệm của các Sở, ngành và UBND huyện, thị: 1. Sở Thuỷ sản chủ trì cùng với các ngành, các địa phương liên quan phổ biến, hướng dẫn và tổ chức thực hiện quyết định. 2. Sở Nội vụ có trách nhiệm phối hợp hướng dẫn UBND các huyện, thị để sắp xếp, bố trí cán bộ chuyên trách thực hiện nhiệm vụ quản lý tàu cá cỡ nhỏ ở địa phươ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 1. Sở Thuỷ sản chủ trì cùng với các ngành, các địa phương liên quan phổ biến, hướng dẫn và tổ chức thực hiện quyết định.
  • 2. Sở Nội vụ có trách nhiệm phối hợp hướng dẫn UBND các huyện, thị để sắp xếp, bố trí cán bộ chuyên trách thực hiện nhiệm vụ quản lý tàu cá cỡ nhỏ ở địa phương.
  • 3. UBND các huyện, thành phố, thị xã tổ chức triển khai thực hiện.
Removed / left-side focus
  • 1. Đối với UBND các xã, phường có vùng biển ven bờ được phân chia:
  • a) Căn cứ vùng biển ven bờ được phân chia, tổ chức xây dựng kế hoạch khai thác và bảo vệ nguồn lợi thuỷ sản ven bờ của địa phương, có kế hoạch phát triển các mô hình quản lý vùng khai thác ven bờ,...
  • b) Chỉ đạo việc xây dựng các mô hình tổ chức khai thác và bảo vệ nguồn lợi thuỷ sản gắn với việc quản lý hoạt động khai thác và bảo vệ nguồn lợi thuỷ sản, bảo vệ môi trường trên địa bàn.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 15. Trách nhiệm của UBND các xã, phường thuộc các huyện, thị ven biển Right: Điều 15. Trách nhiệm của các Sở, ngành và UBND huyện, thị:
left-only unmatched

Điều 16.

Điều 16. Trách nhiệm, quyền lợi của các tổ chức, cá nhân khai thác, bảo vệ và phát triển nguồn lợi thủy sản trên vùng biển ven bờ 1. Quyền lợi của tổ chức, cá nhân a) Được khai thác thuỷ sản theo những nội dung ghi trong Giấy phép khai thác thuỷ sản. b) Được cơ quan chuyên môn thông báo về tình hình diễn biến thời tiết, nguồn lợi thuỷ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 17.

Điều 17. Triển khai thực hiện 1. Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn có trách nhiệm chủ trì, phối hợp với các Sở, ngành liên quan, Chủ tịch UBND các huyện, thị xã ven biển tổ chức phổ biến, thực hiện Quy chế và các quy định khác của pháp luật có liên quan. 2. Các Sở, ngành, UBND các huyện, thị xã ven biển và xã, phường, các tổ chức,...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Mục 1: Đóng mới, cải hoán tàu cá Mục 1: Đóng mới, cải hoán tàu cá
Mục 2. Quy định về phân cấp Mục 2. Quy định về phân cấp