Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
V/v ban hành “Quy định thu, quản lý và sử dụng phí bảo vệ môi trường đối với nước thải công nghiệp trên địa bàn tỉnh theo Nghị định số 67/2003/NĐ-CP của Chính phủ”
5779/2004/QĐ-UBND
Right document
V/v: Ban hành quy định thực hiện Quy chế quản lý đầu tư và xây dựng trên địa bàn tỉnh Bình Phước
125/2003/QĐ-UB
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
V/v ban hành “Quy định thu, quản lý và sử dụng phí bảo vệ môi trường đối với nước thải công nghiệp trên địa bàn tỉnh theo Nghị định số 67/2003/NĐ-CP của Chính phủ”
Open sectionRight
Tiêu đề
V/v: Ban hành quy định thực hiện Quy chế quản lý đầu tư và xây dựng trên địa bàn tỉnh Bình Phước
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- V/v: Ban hành quy định thực hiện Quy chế quản lý đầu tư và xây dựng trên địa bàn tỉnh Bình Phước
- V/v ban hành “Quy định thu, quản lý và sử dụng phí bảo vệ môi trường đối với nước thải công nghiệp trên địa bàn tỉnh theo Nghị định số 67/2003/NĐ-CP của Chính phủ”
Left
Điều 1
Điều 1: Ban hành kèm theo Quyết định này “Quy định thu, quản lý và sử dụng phí bảo vệ môi trường đối với nước thải công nghiệp trên địa bàn tỉnh theo Nghị định số 67/2003/NĐ-CP của Chính phủ”.
Open sectionRight
Điều 1
Điều 1 . Ban hành kèm theo quyết định này Quy định thực hiện Quy chế quản lý đầu tư và xây dựng trên địa bàn tỉnh Bình Phước.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: Điều 1: Ban hành kèm theo Quyết định này “Quy định thu, quản lý và sử dụng phí bảo vệ môi trường đối với nước thải công nghiệp trên địa bàn tỉnh theo Nghị định số 67/2003/NĐ-CP của Chính phủ”. Right: Điều 1 . Ban hành kèm theo quyết định này Quy định thực hiện Quy chế quản lý đầu tư và xây dựng trên địa bàn tỉnh Bình Phước.
Left
Điều 2
Điều 2: Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 01/01/2005.
Open sectionRight
Điều 2
Điều 2 . Quyết định này thay thế cho Quyết định số 117/2000/QĐ -UB ngày 28/12/2000 của UBND tỉnh về việc ban hành quy định thực hiện Quy chế quản lý đầu tư và xây dựng trên địa bàn tỉnh Bình Phướcvà điều 2 cùa Quyết định số 1182/QD - UB ngày 04/07/2002 của UBND tỉnh về việc thuận chủ trương cấp giấy phép xây dựng và ủy quyền cho UBND t...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2 . Quyết định này thay thế cho Quyết định số 117/2000/QĐ -UB ngày 28/12/2000 của UBND tỉnh về việc ban hành quy định thực hiện Quy chế quản lý đầu tư và xây dựng trên địa bàn tỉnh Bình Phướcv...
- UB ngày 04/07/2002 của UBND tỉnh về việc thuận chủ trương cấp giấy phép xây dựng và ủy quyền cho UBND thị xã Đồng Xoài cấp giấy phép xây dựng.
- Điều 2: Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 01/01/2005.
Left
Điều 3
Điều 3: Chánh văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Thủ trưởng các sở, ngành, Chủ tịch UBND các huyện, thành phố, các tổ chức, cá nhân và các cơ sở công nghiệp có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này. T/M ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH CHỦ TỊCH (Đã ký) Bùi Thanh Quyến QUY ĐỊNH “Về thu, quản lý và sử dụng phí bả...
Open sectionRight
Điều 3
Điều 3 . Các Ông (bà) Chánh văn phòng UBND tỉnh. Thủ trưởng các Sở. Ban ngành, đoàn thề trực thuộc UBND tỉnh, Chủ tịch UBND huyện thị. các chủ đầu tư. các Ban quản lý dự án. các tổ chức thi công xây dựng, Thủ trưởng các dơn vị. cá nhân có liên quan đến hoạt động đầu tư và xây dựng trên địa bàn tỉnh Bình Phước chịu trách nhiệm thi hành...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Các Ông (bà) Chánh văn phòng UBND tỉnh.
- Thủ trưởng các Sở.
- Ban ngành, đoàn thề trực thuộc UBND tỉnh, Chủ tịch UBND huyện thị.
- Chánh văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Thủ trưởng các sở, ngành, Chủ tịch UBND các huyện, thành phố, các tổ chức, cá nhân và các cơ sở công nghiệp có liên quan chịu trách...
- Bùi Thanh Quyến
- “Về thu, quản lý và sử dụng phí bảo vệ môi trường đối với nước thải công nghiệp trên địa bàn tỉnh
Left
CHƯƠNG I
CHƯƠNG I NHŨNG QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionRight
CHƯƠNG I
CHƯƠNG I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionThe aligned sections are materially the same in the current local corpus.
Left
Điều 1
Điều 1: Quy định này nhằm cụ thể hoá việc thu, nộp, quản lý và sử dụng phí bảo vệ môi trường (BVMT) đối với nước thải công nghiệp trên địa bàn tỉnh theo Nghị định số 67/2003/NĐ-CP ngày 13/6/2003 của Chính phủ, Thông tư liên bộ số 125/TTLB-TC-BTNMT ngày 18/12/2003 của Bộ Tài chính và Bộ Tài nguyên & Môi trường.
Open sectionRight
Điều 1
Điều 1 . Ban hành kèm theo quyết định này Quy định thực hiện Quy chế quản lý đầu tư và xây dựng trên địa bàn tỉnh Bình Phước.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1 . Ban hành kèm theo quyết định này Quy định thực hiện Quy chế quản lý đầu tư và xây dựng trên địa bàn tỉnh Bình Phước.
- Quy định này nhằm cụ thể hoá việc thu, nộp, quản lý và sử dụng phí bảo vệ môi trường (BVMT) đối với nước thải công nghiệp trên địa bàn tỉnh theo Nghị định số 67/2003/NĐ-CP ngày 13/6/2003 của Chính...
Left
Điều 2
Điều 2: Đối tượng và phạm vi điều chỉnh 1. Đối tượng nộp phí bảo vệ môi trường đối với nước thải công nghiệp là nước thải ra có các chất gây ô nhiễm môi trường từ: - Cơ sở sản xuất công nghiệp; - Cơ sở chế biến thực phẩm, nông sản, lâm sản, thuỷ sản; cơ sở hoạt động giết mổ gia súc; - Cơ sở sản xuất rượu, bia, nước giải khát; cơ sở thu...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. 1/ Tất cả các đối tương quản lý đầu tư và xây dựng theo Điều 1 phải luân thu chặt chẽ các diều khoản trong Quy chế quản lýđầu tư và và xây dựng ban hành kèm theo Nghị định số 52/1999/NĐ - CP ngày 08/07/1999, Nghị định số 12/2000/NĐ - CP ngày 05/05/2000 và Nghị định số 07/2003/NĐ - CP ngày 30/01/2003 cua Chính phủ; các Thông tư,...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- 1/ Tất cả các đối tương quản lý đầu tư và xây dựng theo Điều 1 phải luân thu chặt chẽ các diều khoản trong Quy chế quản lýđầu tư và và xây dựng ban hành kèm theo Nghị định số 52/1999/NĐ
- CP ngày 08/07/1999, Nghị định số 12/2000/NĐ
- CP ngày 05/05/2000 và Nghị định số 07/2003/NĐ
- Điều 2: Đối tượng và phạm vi điều chỉnh
- 1. Đối tượng nộp phí bảo vệ môi trường đối với nước thải công nghiệp là nước thải ra có các chất gây ô nhiễm môi trường từ:
- - Cơ sở sản xuất công nghiệp;
Left
Điều 3
Điều 3: Các đối tượng phải nộp phí bảo vệ môi trường như Điều 2 nếu chưa có hệ thống xử lý nước thải, cơ sở phải đầu tư hệ thống xử lý nước thải đảm bảo tiêu chuẩn môi trường cho phép trong thời hạn 18 tháng kể từ ngày cơ sở nhận được thông báo nộp phí nước thải công nghiệp. Sau thời hạn trên cơ sở chưa thực hiện sẽ bị xử phạt theo quy...
Open sectionRight
Điều 3
Điều 3 . Nội dung và điều kiện ghi kế hoạch đầu tư hàng năm 1/ Nội dung kế hoạch đầu tư: l.l/ Kế hoạch vốn cho công tác điều tra. khảo sát và lập quy hoạch ngành. lãnh thổ, quy hoạch xây dựng đô thị và nông thôn đều phái được UBND tỉnh duyệt chủ trương. 1.2/ Chi phí chuẩn bị đầu tư bao cồm vốn đầu tư để thực hiện cho việc thi. tuyển ch...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3 . Nội dung và điều kiện ghi kế hoạch đầu tư hàng năm
- 1/ Nội dung kế hoạch đầu tư:
- l.l/ Kế hoạch vốn cho công tác điều tra. khảo sát và lập quy hoạch ngành. lãnh thổ, quy hoạch xây dựng đô thị và nông thôn đều phái được UBND tỉnh duyệt chủ trương.
- Các đối tượng phải nộp phí bảo vệ môi trường như Điều 2 nếu chưa có hệ thống xử lý nước thải, cơ sở phải đầu tư hệ thống xử lý nước thải đảm bảo tiêu chuẩn môi trường cho phép trong thời hạn 18 thá...
- Sau thời hạn trên cơ sở chưa thực hiện sẽ bị xử phạt theo quy định của pháp luật và đình chỉ hoạt động sản xuất kinh doanh đến khi hoàn thành việc đầu tư hệ thống xử lý nước thải đảm bảo tiêu chuẩn...
Left
CHƯƠNG II
CHƯƠNG II QUY ĐỊNH VỀ VIỆC THU, NỘP PHÍ BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG ĐỐI VỚI NƯỚC THẢI CÔNG NGHIỆP
Open sectionRight
CHƯƠNG II
CHƯƠNG II CHUẨN BỊ ĐẦU TƯ
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- CHUẨN BỊ ĐẦU TƯ
- QUY ĐỊNH VỀ VIỆC THU, NỘP PHÍ BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG
- ĐỐI VỚI NƯỚC THẢI CÔNG NGHIỆP
Left
Điều 4
Điều 4: Mức thu, chứng từ thu, đồng tiền nộp phí. 1. Mức thu: Mức thu phí BVMT được tính theo từng chất gây ô nhiễm có trong nước thải. Trong trường hợp nước thải của một đối tượng nộp phí có nhiều chất gây ô nhiễm thì số phí BVMT đối với nước thải phải nộp là tổng số phí đối vói nước thải phải nộp của từng chất gây ô nhiễm có trong nư...
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Giám sát, đánh giá đầu tư 1/ Giám sát, đánh giá các hoạt động đầu tư của nền kinh tế quốc dân, ngành. lãnh vực, địa phương gọi là giám sát, đánh giá tổng thể đầu tư. Giám sát đánh giá các dự án đầu tư do người có thẩm quyền cho phép đầu tư hoặc quyết định đầu tư gọi là giám sát, đánh giá dự án đầu tư. 2/ Nội dung giám sát, đánh...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 4. Giám sát, đánh giá đầu tư
- 1/ Giám sát, đánh giá các hoạt động đầu tư của nền kinh tế quốc dân, ngành.
- lãnh vực, địa phương gọi là giám sát, đánh giá tổng thể đầu tư.
- Điều 4: Mức thu, chứng từ thu, đồng tiền nộp phí.
- Mức thu phí BVMT được tính theo từng chất gây ô nhiễm có trong nước thải.
- Trong trường hợp nước thải của một đối tượng nộp phí có nhiều chất gây ô nhiễm thì số phí BVMT đối với nước thải phải nộp là tổng số phí đối vói nước thải phải nộp của từng chất gây ô nhiễm có tron...
Left
Điều 5
Điều 5: Trình tự, thủ tục kê khai, thẩm định, nộp phí 1. Kê khai: - Sở Tài nguyên và Môi trường phát tờ khai và cử cán bộ hướng dẫn cho các cơ sở sản xuất công nghiệp có nguồn nước thải tự kê khai số phí BVMT của cơ sở mình theo mẫu tờ khai. - Cơ sở tự kê khai trong thời hạn 10 ngày đầu tháng của quý tiếp theo (tháng 1, tháng 4, tháng...
Open sectionRight
Điều 5.
Điều 5. Lập, thẩm định và phê duyệt dự án đầu tư 1/ Nội dung của tổng mức đầu tư, hồ sơ thẩm định dự án đầu tư và báo cáo đầu tư phải thực hiện theo đúng tinh thần Thông tư số 06/1999/TT - BKH ngày 24/11/1999, Thông tư số 11/2000/TT - BKH ngày 11/09/2000, Thông tư số 07/2000/TT - BKH ngày 03/07/2000 và Thông tư số 04/2003/TT - BKH ngày...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 5. Lập, thẩm định và phê duyệt dự án đầu tư
- 1/ Nội dung của tổng mức đầu tư, hồ sơ thẩm định dự án đầu tư và báo cáo đầu tư phải thực hiện theo đúng tinh thần Thông tư số 06/1999/TT
- BKH ngày 24/11/1999, Thông tư số 11/2000/TT
- Điều 5: Trình tự, thủ tục kê khai, thẩm định, nộp phí
- - Sở Tài nguyên và Môi trường phát tờ khai và cử cán bộ hướng dẫn cho các cơ sở sản xuất công nghiệp có nguồn nước thải tự kê khai số phí BVMT của cơ sở mình theo mẫu tờ khai.
- - Cơ sở tự kê khai trong thời hạn 10 ngày đầu tháng của quý tiếp theo (tháng 1, tháng 4, tháng 7, tháng 10 hàng năm) và đảm bảo tính chính xác của việc kê khai.
Left
Điều 6
Điều 6: Đánh giá lấy mẫu phân tích nước thải Sở Tài nguyên và Môi trường tổ chức đánh giá, lấy mẫu phân tích nước thải lần đầu đối với tất cả các cơ sở thuộc đối tượng nộp phí BVMT trên địa bàn tỉnh theo phân cấp thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường (ĐTM).
Open sectionRight
Điều 6.
Điều 6. Thời hạn thẩm định các dự án đầu tư kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ 1/ Đối với các dự án đầu tư thuộc nhóm A: Thời hạn thẩm định không quá 60 ngày. 2/ Đối với các dự án đầu tư thuộc nhóm B: Thời hạn thẩm định không quá 30 ngày. 3/ Đối với các dự án đầu tư thuộc nhóm C: Thời hạn thẩm định không quá 20 ngày 4/Thời gian thẩm định...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 6. Thời hạn thẩm định các dự án đầu tư kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
- 1/ Đối với các dự án đầu tư thuộc nhóm A: Thời hạn thẩm định không quá 60 ngày.
- 2/ Đối với các dự án đầu tư thuộc nhóm B: Thời hạn thẩm định không quá 30 ngày.
- Điều 6: Đánh giá lấy mẫu phân tích nước thải
- Sở Tài nguyên và Môi trường tổ chức đánh giá, lấy mẫu phân tích nước thải lần đầu đối với tất cả các cơ sở thuộc đối tượng nộp phí BVMT trên địa bàn tỉnh theo phân cấp thẩm định báo cáo đánh giá tá...
Left
CHƯƠNG III
CHƯƠNG III QUY ĐỊNH VỀ QUẢN LÝ VÀ SỬ DỤNG PHÍ BVMT ĐỐI VỚI NƯỚC THẢI CÔNG NGHIỆP
Open sectionRight
CHƯƠNG III
CHƯƠNG III THỰC HIỆN ĐẦU TƯ
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- THỰC HIỆN ĐẦU TƯ
- QUY ĐỊNH VỀ QUẢN LÝ VÀ SỬ DỤNG PHÍ BVMT
- ĐỐI VỚI NƯỚC THẢI CÔNG NGHIỆP
Left
Điều 7
Điều 7: Quản lý và sử dụng phí BVMT đối với nước thải công nghiệp 1. Để lại 20% trên tổng số phí BVMT thu được cho Sở Tài nguyên và Môi trường để trang trải chi phí cho việc thu, chi phí đánh giá, lấy mẫu phân tích nước thải phục vụ cho việc kiểm tra định kỳ, hoặc đột xuất đối với nước thải công nghiệp: Trong đó: - 5% trên tổng số phí...
Open sectionRight
Điều 7.
Điều 7. Lập, thẩm định và phê duyệt thiết kế kỹ thuật - dự toán 1/ Nội dungcủa việc lập, thẩm định và phê duyệt thiết kế kỹ thuật và tổng dự toán cua các dự án đầu tư phái thực hiện đúng theo quy định lập, thẩm định và phê duyệt thiên kế kỹ thuật và tổng dự toán theo Quy định quản lý chất lượng công trình xây dựng ban hành kèm theo Quy...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 7. Lập, thẩm định và phê duyệt thiết kế kỹ thuật - dự toán
- 1/ Nội dungcủa việc lập, thẩm định và phê duyệt thiết kế kỹ thuật và tổng dự toán cua các dự án đầu tư phái thực hiện đúng theo quy định lập, thẩm định và phê duyệt thiên kế kỹ thuật và tổng dự toá...
- BXD ngày 17/06/2003 của Bộ Xây dựng hướng dẫn việc lập và quản lý chi phí xây dựng công trình thuộc các dự án đầu tư.
- Điều 7: Quản lý và sử dụng phí BVMT đối với nước thải công nghiệp
- Để lại 20% trên tổng số phí BVMT thu được cho Sở Tài nguyên và Môi trường để trang trải chi phí cho việc thu, chi phí đánh giá, lấy mẫu phân tích nước thải phục vụ cho việc kiểm tra định kỳ, hoặc đ...
- - 5% trên tổng số phí cho việc thu phí theo quy định tại điểm 4 mục c phần III của thông tư số 63/2002/TT-BTC ngày 24/7/2002 của Bộ Tài chính hướng dẫn việc thực hiện các quy định pháp luật về phí...
Left
Điều 8
Điều 8: Thành lập quỹ BVMT của tỉnh Quỹ BVMT của tỉnh được thành lập ban đầu gồm nguồn kinh phí thu từ phí BVMT đối với nước thải do ngân sách tỉnh được hưởng và dùng vào mục đích BVMT chung trên địa bàn tỉnh (Phòng ngừa, khắc phục và xử lý ô nhiễm, suy thoái và sự cố môi trường), đầu tư mới, nạo vét cống rãnh, duy tu, bảo dưỡng hệ thố...
Open sectionRight
Điều 8.
Điều 8. Thời gian thẩm định thiết kế kỹ thuật và tổng dự toán kế từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ 1/ Đối với các dự án đầu tư thuộc nhóm A: Thời hạn thẩm địnhkhông quá 45 ngày. 2/ Đối với các dự án đầu tư thuộc nhóm B: Thơi hạn thẩm định không qua 50 ngày. 3/ Đối với các dự án đầu tư thuộc nhóm C: Thời hạn thẩm định không quá 20 ngày. 4/Th...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 8. Thời gian thẩm định thiết kế kỹ thuật và tổng dự toán kế từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
- 1/ Đối với các dự án đầu tư thuộc nhóm A: Thời hạn thẩm địnhkhông quá 45 ngày.
- 2/ Đối với các dự án đầu tư thuộc nhóm B: Thơi hạn thẩm định không qua 50 ngày.
- Điều 8: Thành lập quỹ BVMT của tỉnh
- Quỹ BVMT của tỉnh được thành lập ban đầu gồm nguồn kinh phí thu từ phí BVMT đối với nước thải do ngân sách tỉnh được hưởng và dùng vào mục đích BVMT chung trên địa bàn tỉnh (Phòng ngừa, khắc phục v...
- Giao cho Sở Tài nguyên và Môi trường xây dựng đề án thành lập quỹ BVMT và hàng năm lập kế hoạch sử dụng phần quỹ này trình UBND tỉnh quyết định.
Left
CHƯƠNG IV
CHƯƠNG IV CHẾ ĐỘ TRÁCH NHIỆM CỦA CÁC CƠ QUAN CHỨC NĂNG, ĐỐI TƯỢNG NỘP PHÍ TRONG VIỆC THU, QUẢN LÝ SỬ DỤNG PHÍ BẢO VỆ MÔl TRƯỜNG ĐỐI VỚI NƯỚC THẢI CÔNG NGHIỆP
Open sectionRight
CHƯƠNG IV
CHƯƠNG IV KẾT THÚC XÂY DỰNG ĐƯA DỰ ÁN VÀO KHAI THÁC SỬ DỤNG
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- KẾT THÚC XÂY DỰNG ĐƯA DỰ ÁN VÀO KHAI THÁC SỬ DỤNG
- CHẾ ĐỘ TRÁCH NHIỆM CỦA CÁC CƠ QUAN CHỨC NĂNG,
- ĐỐI TƯỢNG NỘP PHÍ TRONG VIỆC THU, QUẢN LÝ SỬ DỤNG PHÍ BẢO VỆ MÔl TRƯỜNG
- ĐỐI VỚI NƯỚC THẢI CÔNG NGHIỆP
Left
Điều 9
Điều 9: Các cơ quan chức năng trực thuộc UBND tỉnh có nhiệm vụ và quyền hạn như sau: 1- Sở Tài nguyên và Môi trường: - Tổ chức thẩm định tờ khai nộp phí bảo vệ môi trường, thông báo số phí phải nộp và thời hạn nộp tiền của cơ sở vào ngân sách nhà nước. Tổ chức việc đánh giá, lấy mẫu phân tích mẫu nước thải lần đầu đối với tất cả các cơ...
Open sectionRight
Điều 9.
Điều 9. Quản lý đấu thầu và ghi định thầu trong đầu tư và xây dựng Giao Sở Kế hoạch và Đầu tư chủ trì soạn thảo trình UBND tỉnh ban hành quy định thực hiện Quy chế đấu thầu ban hành kèm theo các Nghị định số: 88/1999/NĐ-CP ngày 01/09/1999, Nghị định số 14/2000/NĐ-CP ngày 05/05/2000 và Nghị định số 66/2003/NĐ-CP ngày 12/06/2003 của Chín...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 9. Quản lý đấu thầu và ghi định thầu trong đầu tư và xây dựng
- Giao Sở Kế hoạch và Đầu tư chủ trì soạn thảo trình UBND tỉnh ban hành quy định thực hiện Quy chế đấu thầu ban hành kèm theo các Nghị định số:
- 88/1999/NĐ-CP ngày 01/09/1999, Nghị định số 14/2000/NĐ-CP ngày 05/05/2000 và Nghị định số 66/2003/NĐ-CP ngày 12/06/2003 của Chính phủ.
- Điều 9: Các cơ quan chức năng trực thuộc UBND tỉnh có nhiệm vụ và quyền hạn như sau:
- 1- Sở Tài nguyên và Môi trường:
- - Tổ chức thẩm định tờ khai nộp phí bảo vệ môi trường, thông báo số phí phải nộp và thời hạn nộp tiền của cơ sở vào ngân sách nhà nước.
Left
CHƯƠNG V
CHƯƠNG V ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Open sectionRight
CHƯƠNG V
CHƯƠNG V HÌNH THỨC QUẢN LÝ THỰC HIỆN DỰ ÁN
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- HÌNH THỨC QUẢN LÝ THỰC HIỆN DỰ ÁN
- ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Left
Điều 10
Điều 10: Giải quyết khiếu nại, tố cáo: Khiếu nại, tố cáo và việc giải quyết khiếu nại tố cáo về thu, nộp phí BVMT đối với nước thải công nghiệp được thực hiện theo quy định của pháp luật về khiếu nại, tố cáo và pháp luật về phí, lệ phí.
Open sectionRight
Điều 10.
Điều 10. Quản lý chât lượng công trình xây dựng 1/ Tât cá các dự án đầu tư và xây dựng khi thực hiện thi cô nil xây dựng đều phải tuân thủ Quy định quản lý chất lượng công trình xây dựng ban hành kèm theo Quyết định số 18/2003/QĐ-BXD ngày 27/06/2003 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng. 2/ Sở Xây dựng và sở có xây dựng chuyên ngành có trách nhiệm...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 10. Quản lý chât lượng công trình xây dựng
- 1/ Tât cá các dự án đầu tư và xây dựng khi thực hiện thi cô nil xây dựng đều phải tuân thủ Quy định quản lý chất lượng công trình xây dựng ban hành kèm theo Quyết định số 18/2003/QĐ-BXD ngày 27/06/...
- 2/ Sở Xây dựng và sở có xây dựng chuyên ngành có trách nhiệm quản lý Nhà nước về chất lượng các công trình xây dựng thuộc các dự án nhóm B, C trên địa bàn tỉnh.
- Điều 10: Giải quyết khiếu nại, tố cáo:
- Khiếu nại, tố cáo và việc giải quyết khiếu nại tố cáo về thu, nộp phí BVMT đối với nước thải công nghiệp được thực hiện theo quy định của pháp luật về khiếu nại, tố cáo và pháp luật về phí, lệ phí.
Left
Điều 11
Điều 11: Sở Tài nguyên và Môi trường có trách nhiệm chủ trì phối hợp với các cấp, các ngành trong tỉnh tổ chức hướng dẫn, phổ biến quy định này đến các tổ chức, cá nhân có liên quan. Tổ chức thực hiện, theo dõi, định kỳ báo cáo UBND tỉnh kết quả thực hiện về thu, nộp, quản lý và sử dung phí BVMT đối với nước thải công nghiệp. Trong quá...
Open sectionRight
Điều 11.
Điều 11. Thanh toán vốn đầu tư Việc thanh toán vốn đầu tư phải thực hiện theo đúng tinh thần Thông tư số 44/2003/TT-BTC ngày 15/05/2003 của Bộ Tài chính về việc hướng dần quản lý. Thanh toán vốn-đầu tư và vốn sự nghiệp có tính chất đầu tư và xây dựng thuộc nguồn vốn ngân sách Nhà nước.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 11. Thanh toán vốn đầu tư
- Việc thanh toán vốn đầu tư phải thực hiện theo đúng tinh thần Thông tư số 44/2003/TT-BTC ngày 15/05/2003 của Bộ Tài chính về việc hướng dần quản lý.
- Thanh toán vốn-đầu tư và vốn sự nghiệp có tính chất đầu tư và xây dựng thuộc nguồn vốn ngân sách Nhà nước.
- Sở Tài nguyên và Môi trường có trách nhiệm chủ trì phối hợp với các cấp, các ngành trong tỉnh tổ chức hướng dẫn, phổ biến quy định này đến các tổ chức, cá nhân có liên quan.
- Tổ chức thực hiện, theo dõi, định kỳ báo cáo UBND tỉnh kết quả thực hiện về thu, nộp, quản lý và sử dung phí BVMT đối với nước thải công nghiệp.
- Trong quá trình thực hiện nếu có điều khoản nào của quy định này không phù hợp hoặc chưa đầy đủ, các cấp, các ngành, các tổ chức, cá nhân kịp thời phản ảnh về Sở Tài nguyên và Môi trường để tổng hợ...
Unmatched right-side sections