Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về mức chi hỗ trợ ngân sách cho địa phương sản xuất lúa theo Nghị định số 42/2012/NĐ-CP của Chính phủ
88/2013/NQ-HĐND
Right document
Về mức thu phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản trên điạ bàn tỉnh Nghệ An
42/2012/NQ-HĐND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Về mức chi hỗ trợ ngân sách cho địa phương sản xuất lúa theo Nghị định số 42/2012/NĐ-CP của Chính phủ
Open sectionRight
Tiêu đề
Về mức thu phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản trên điạ bàn tỉnh Nghệ An
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Về mức thu phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản trên điạ bàn tỉnh Nghệ An
- Về mức chi hỗ trợ ngân sách cho địa phương sản xuất lúa theo Nghị định số 42/2012/NĐ-CP của Chính phủ
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh Nghị quyết này quy định về mức chi hỗ trợ ngân sách cho địa phương sản xuất lúa theo quy định tại khoản 2 Điều 10 Nghị định số 42/2012/NĐ-CP ngày 11/5/2012 của Chính phủ về quản lý, sử dụng đất trồng lúa. 2. Đối tượng áp dụng : Các địa phương sản xuất lúa.
Open sectionRight
Điều 1
Điều 1: Mức thu phí đối với khai thác khoáng sản 1. Đối với khoáng sản khai thác: Số TT Loại khoáng sản khai thác Đơn vị tính Mức thu (đồng) I Quặng khoáng sản kim loại 1 Quặng sắt Tấn 60.000 2 Quặng măng-gan Tấn 50.000 3 Quặng ti-tan (titan) Tấn 70.000 4 Quặng vàng Tấn 270.000 5 Quặng đất hiếm Tấn 60.000 6 Quặng bạch kim Tấn 270.000 7...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1: Mức thu phí đối với khai thác khoáng sản
- 1. Đối với khoáng sản khai thác:
- Loại khoáng sản khai thác
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
- 1. Phạm vi điều chỉnh
- Nghị quyết này quy định về mức chi hỗ trợ ngân sách cho địa phương sản xuất lúa theo quy định tại khoản 2 Điều 10 Nghị định số 42/2012/NĐ-CP ngày 11/5/2012 của Chính phủ về quản lý, sử dụng đất trồ...
Left
Điều 2.
Điều 2. Mức chi kinh phí hỗ trợ 1. Chi 70% kinh phí cho hỗ trợ đầu tư xây dựng, duy tu bảo dưỡng các công trình hạ tầng trong vùng sản xuất lúa, trong đó ưu tiên đầu tư kênh mương và giao thông nội đồng. 2. Chi 20% kinh phí cho hỗ trợ các hoạt động khuyến nông; 3. Chi 10% kinh phí cho hỗ trợ xây dựng và phổ biến nhân rộng mô hình sản x...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Tổ chức thực hiện Giao UBND tỉnh tổ chức triển khai thực hiện Nghị quyết này.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Tổ chức thực hiện
- Giao UBND tỉnh tổ chức triển khai thực hiện Nghị quyết này.
- Điều 2. Mức chi kinh phí hỗ trợ
- 1. Chi 70% kinh phí cho hỗ trợ đầu tư xây dựng, duy tu bảo dưỡng các công trình hạ tầng trong vùng sản xuất lúa, trong đó ưu tiên đầu tư kênh mương và giao thông nội đồng.
- 2. Chi 20% kinh phí cho hỗ trợ các hoạt động khuyến nông;
Left
Điều 3.
Điều 3. Nguồn kinh phí hỗ trợ và phương thức hỗ trợ 1. Nguồn kinh phí hỗ trợ Đối với các năm trong thời kỳ ổn định ngân sách 2012 - 2015, ngân sách Trung ương hỗ trợ bổ sung có mục tiêu cho ngân sách địa phương để sản xuất lúa. 2. Phương thức hỗ trợ Hỗ trợ cho các địa phương sản xuất lúa qua ngân sách UBND các huyện, thành phố, thị xã...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Hiệu lực thi hành Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Nghệ An khóa XVI, kỳ họp thứ 4 thông qua ngày 20 tháng 4 năm 2012 và có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày thông qua; thay thế Nghị quyết số 247/2008/NQ-HĐND ngày 20/12/2008 của HĐND tỉnh thông qua đối tượng, mức thu phí bảo vệ môi trường đối với hoạt động khai thác k...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Hiệu lực thi hành
- Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Nghệ An khóa XVI, kỳ họp thứ 4 thông qua ngày 20 tháng 4 năm 2012 và có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày thông qua
- thay thế Nghị quyết số 247/2008/NQ-HĐND ngày 20/12/2008 của HĐND tỉnh thông qua đối tượng, mức thu phí bảo vệ môi trường đối với hoạt động khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh Nghệ An./.
- Điều 3. Nguồn kinh phí hỗ trợ và phương thức hỗ trợ
- 1. Nguồn kinh phí hỗ trợ
- Đối với các năm trong thời kỳ ổn định ngân sách 2012 - 2015, ngân sách Trung ương hỗ trợ bổ sung có mục tiêu cho ngân sách địa phương để sản xuất lúa. 2. Phương thức hỗ trợ
Left
Điều 4.
Điều 4. Tổ chức thực hiện Giao UBND tỉnh tổ chức, triển khai thực hiện Nghị quyết này.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 5.
Điều 5. Hiệu lực thi hành Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Nghệ An khoá XVI, kỳ họp thứ 9 thông qua ngày 17 tháng 7 năm 2013 và có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày được thông qua./.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.