Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 2
Explicit citation matches 2
Instruction matches 2
Left-only sections 22
Right-only sections 5

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Ban hành quy định về một số điều kiện trong chăn nuôi gia súc, gia cầm trên địa bàn tỉnh Nghệ An

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về một số điều kiện trong chăn nuôi gia súc, gia cầm trên địa bàn tỉnh Nghệ An.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn; Chủ tịch UBND các huyện, thành, thị; Thủ trưởng các đơn vị, tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. TM. ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH KT. CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH (Đã ký) Đinh Viết Hồng QUY ĐỊNH VỀ MỘT SỐ ĐIỀU KIỆN TRONG CHĂN NUÔI...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương I

Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi và đối tượng điều chỉnh Quy định này áp dụng đối với các tổ chức, cá nhân người Việt Nam, người nước ngoài có hoạt động chăn nuôi gia súc, gia cầm; điều kiện về chăn nuôi gia súc, gia cầm và công tác quản lý nhà nước đối với hoạt động chăn nuôi gia súc, gia cầm trên địa bàn tỉnh Nghệ An.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Giải thích từ ngữ Trong Quy định này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. Giống vật nuôi : là quần thể vật nuôi cùng loài, cùng nguồn gốc, có ngoại hình và cấu trúc di truyền tương tự nhau, được hình thành, củng cố, phát triển do tác động của con người; giống vật nuôi phải có số lượng nhất định để nhân giống và di truyền...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương II

Chương II ĐIỀU KIỆN VỀ CHĂN NUÔI GIA SÚC, GIA CẦM NHỎ LẺ TẠI HỘ GIA ĐÌNH

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Trách nhiệm của chủ vật nuôi trong việc khai báo chăn nuôi 1. Khi tổ chức chăn nuôi, chủ vật nuôi phải khai báo đầy đủ các thông số được quy định trong sổ theo dõi chăn nuôi với chính quyền địa phương cấp xã. Sổ theo dõi chăn nuôi được chính quyền địa phương cấp xã xác nhận theo mẫu thống nhất là cơ sở để quản lý số lượng gia s...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 guidance instruction

Điều 4

Điều 4 . Điều kiện vệ sinh thú y trong chăn nuôi Hộ gia đình, cá nhân chăn nuôi gia súc, gia cầm phải có đủ điều kiện vệ sinh thú y quy đinh tại khoản 1 Điều 6 Nghị định số 33/2005/NĐ-CP ngày 15/3/2005 của Chính phủ về Quy định chi tiết thi hành một số điều của Pháp lệnh Thú y và các điều kiện sau: 1. Điều kiện đối với động vật sử dụng...

Open section

Điều 6.

Điều 6. Trách nhiệm thi hành Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các Sở; Thủ trưởng các Ban, ngành cấp tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố, thị xã; Thủ trưởng các cơ quan, tổ chức, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

Open section

This section appears to guide or implement `Điều 6.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 4 . Điều kiện vệ sinh thú y trong chăn nuôi
  • Hộ gia đình, cá nhân chăn nuôi gia súc, gia cầm phải có đủ điều kiện vệ sinh thú y quy đinh tại khoản 1 Điều 6 Nghị định số 33/2005/NĐ-CP ngày 15/3/2005 của Chính phủ về Quy định chi tiết thi hành...
  • 1. Điều kiện đối với động vật sử dụng để chăn nuôi:
Added / right-side focus
  • Điều 6. Trách nhiệm thi hành
  • Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các Sở; Thủ trưởng các Ban, ngành cấp tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố, thị xã; Thủ trưởng các cơ quan, tổ chức, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi...
Removed / left-side focus
  • Điều 4 . Điều kiện vệ sinh thú y trong chăn nuôi
  • Hộ gia đình, cá nhân chăn nuôi gia súc, gia cầm phải có đủ điều kiện vệ sinh thú y quy đinh tại khoản 1 Điều 6 Nghị định số 33/2005/NĐ-CP ngày 15/3/2005 của Chính phủ về Quy định chi tiết thi hành...
  • 1. Điều kiện đối với động vật sử dụng để chăn nuôi:
Target excerpt

Điều 6. Trách nhiệm thi hành Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các Sở; Thủ trưởng các Ban, ngành cấp tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố, thị xã; Thủ trưởng các cơ quan, tổ chức, đơn vị có liên quan chịu trách...

left-only unmatched

Chương III

Chương III ĐIỀU KIỆN VỀ CHĂN NUÔI GIA SÚC, GIA CẦM ĐỐI VỚI CƠ SỞ CHĂN NUÔI TẬP TRUNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 5

Điều 5 . Điều kiện trước khi tổ chức chăn nuôi 1. Các cơ sở chăn nuôi được xây dựng khi chính quyền địa phương phê duyệt quy hoạch địa điểm chăn nuôi. 2. Tổ chức, cá nhân chăn nuôi quy mô trang trại trước khi tổ chức chăn nuôi phải được các cơ quan có thẩm quyền thẩm định và cấp các loại giấy tờ sau: a) Giấy phép chăn nuôi (xây dựng đú...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 targeted reference

Điều 6

Điều 6 . Điều kiện về giống vật nuôi Gia súc, gia cầm đưa vào chăn nuôi theo quy định tại mục a, b khoản 1 Điều 5 của Quy định này.

Open section

Điều 5.

Điều 5. Hiệu lực thi hành Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01/01/2017.

Open section

This section explicitly points to `Điều 5.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 6 . Điều kiện về giống vật nuôi
  • Gia súc, gia cầm đưa vào chăn nuôi theo quy định tại mục a, b khoản 1 Điều 5 của Quy định này.
Added / right-side focus
  • Điều 5. Hiệu lực thi hành
  • Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01/01/2017.
Removed / left-side focus
  • Điều 6 . Điều kiện về giống vật nuôi
  • Gia súc, gia cầm đưa vào chăn nuôi theo quy định tại mục a, b khoản 1 Điều 5 của Quy định này.
Target excerpt

Điều 5. Hiệu lực thi hành Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01/01/2017.

left-only unmatched

Điều 7

Điều 7 . Điều kiện vệ sinh thú y cơ sở chăn nuôi Hộ gia đình, cá nhân chăn nuôi gia súc, gia cầm phải có đủ điều kiện vệ sinh thú y quy đinh tại khoản 1 Điều 7 Nghị định số 33/2005/NĐ-CP ngày 15/3/2005 của Chính phủ về Quy định chi tiết thi hành một số điều của Pháp lệnh Thú y và các điều kiện sau: 1. Cơ sở chăn nuôi phải theo quy hoạc...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương IV

Chương IV PHÒNG BỆNH, CHỮA BỆNH, CHỐNG DỊCH BỆNH GIA SÚC, GIA CẦM

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 8

Điều 8 . Trách nhiệm của chủ vật nuôi trong việc phòng bệnh, chữa bệnh cho gia súc, gia cầm Tổ chức, cá nhân chăn nuôi gia súc, gia cầm có trách nhiệm thực hiện theo quy định tại Điều 10, 11 Nghị định số 33/2005/NĐ-CP ngày 15/3/2005 của Chính phủ về Quy định chi tiết thi hành một số điều của Pháp lệnh Thú y và các trách nhiệm sau: 1. P...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 9

Điều 9 . Trách nhiệm của Chủ vật nuôi trong việc chữa bệnh cho gia súc, gia cầm Tổ chức, các nhân chăn nuôi gia súc, gia cầm phải thực hiện các quy định tại Điều 14 Nghị định số 33/2005/NĐ-CP ngày 15/3/2005 của Chính phủ về Quy định chi tiết thi hành một số điều của Pháp lệnh Thú y và các trách nhiệm sau: 1. Thực hiện quy định về việc...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1

Điều 1 0 . Giám sát, xét nghiệm, chẩn đoán dịch bệnh động vật Hộ gia đình, cá nhân chăn nuôi gia súc, gia cầm phải thực hiện xét nghiệm bệnh gia súc, gia cầm theo quy đinh tại Điều 15 Nghị định số 33/2005/NĐ-CP ngày 15/3/2005 của Chính phủ về Quy định chi tiết thi hành một số điều của Pháp lệnh Thú y và các quy định sau: 1. Chủ cơ sở c...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1

Điều 1 1 . Xây dựng vùng, cơ sở an toàn dịch bệnh; thực hành chăn nuôi tốt (VietGAHP) 1. Khuyến khích chăn nuôi nhỏ lẻ hộ gia đình áp dụng các quy trình chăn nuôi tốt; người chăn nuôi phải tuân theo các quy định của pháp luật về thú y trong việc xây dựng vùng an toàn dịch bệnh khi chính quyền địa phương đăng ký xây dựng, và chấp hành v...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương V

Chương V XỬ LÝ VI PHẠM

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 12.

Điều 12. Tổ chức, cá nhân khi tổ chức chăn nuôi không thực hiện việc khai báo xuất nhập đàn, không tiêm phòng cho vật nuôi các bệnh theo quy định khi dịch bệnh xảy ra sẽ không được hưởng các chính sách hỗ trợ của nhà nước. Phải chi trả kinh phí tiêu hủy gia súc gia cầm bị dịch bệnh.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 13.

Điều 13. Tổ chức, cá nhân chăn nuôi gia súc, gia cầm vi phạm Quy định này hoặc các quy định khác của pháp luật về thú y, giống vật nuôi, thức ăn chăn nuôi, vệ sinh môi trường và vệ sinh an toàn thực phẩm, sẽ bị xử phạt theo quy định của pháp luật.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương V I

Chương V I TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 14.

Điều 14. Tổ chức thực hiện 1. Sở Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn chủ trì, phối hợp với các Sở, ngành có liên quan, Ủy ban nhân dân cấp huyện tổ chức quán triệt, tuyên truyền phổ biến và thực hiện. Định kỳ đánh giá sơ tổng kết, khen thưởng những tập thể cá nhân thực hiện tốt những nội dung bản quy định này. 2. Trong...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Tiêu đề Quy định giá dịch vụ đo đạc, lập bản đồ địa chính trong trường hợp cơ quan nhà nước có thẩm quyền giao đất, cho thuê đất mới hoặc cho phép thực hiện mục đích sử dụng đất ở những nơi chưa có bản đồ địa chính có tọa trên địa bàn tỉnh Nghệ An
Điều 1. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh: Quyết định này quy định về giá dịch vụ đo đạc, lập bản đồ địa chính trong trường hợp cơ quan nhà nước có thẩm quyền giao đất, cho thuê đất mới hoặc cho phép thực hiện việc chuyển mục đích sử dụng đất ở những nơi chưa có bản đồ địa chính có tọa độ trên địa bàn tỉnh Ngh...
Điều 2. Điều 2. Mức giá dịch vụ đo đạc, lập bản đồ địa chính 1. Đối với thửa đất có diện tích từ 1.000 ha trở xuống: ( Đ ơn vị tính: đồng) TT Diện tích thửa đất Mức giá dịch vụ đo đạc, lập bản đồ địa chính Ng oại nghiệp N ội nghiệp Tổng 1 Đất đô thị Quy mô thửa đất < 100 m 2 1.454.619 284.015 1.738.634 100-300 m 2 1.727.361 337.267 2.064.628 3...
Điều 3. Điều 3. Quản lý và sử dụng tiền thu được từ cung ứng giá dịch vụ đo đạc, lập bản đồ địa chính trên địa bàn tỉnh Nghệ An 1. Khi thu tiền giá dịch vụ đo đạc, lập bản đồ địa chính trên địa bàn tỉnh Nghệ An, các đơn vị lập, sử dụng hóa đơn cung ứng dịch vụ thực hiện theo quy định tại Nghị định số 51/2010/NĐ-CP ngày 14/5/2010 của Chính phủ...
Điều 4. Điều 4. Tổ chức thực hiện 1. Các tổ chức, đơn vị được nhà nước giao nhiệm vụ hoặc đặt hàng cung cấp dịch vụ đo đạc, lập bản đồ địa chính trong trường hợp cơ quan nhà nước có thẩm quyền giao đất, cho thuê đất mới hoặc cho phép thực hiện việc chuyển mục đích sử dụng đất ở những nơi chưa có bản đồ địa chính có tọa độ thực hiện thu đúng, t...