Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về việc ban hành Điều lệ tổ chức và hoạt động của Quỹ Bảo vệ và Phát triển rừng tỉnh Nghệ A
52/2012/QĐ-UBND
Right document
Ban hành Quy định một số chính sách dân số - kế hoạch hoá gia đình trên địa bàn tỉnh Nghệ An
76/2012/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Về việc ban hành Điều lệ tổ chức và hoạt động của Quỹ Bảo vệ và Phát triển rừng tỉnh Nghệ A
Open sectionRight
Tiêu đề
Ban hành Quy định một số chính sách dân số - kế hoạch hoá gia đình trên địa bàn tỉnh Nghệ An
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Ban hành Quy định một số chính sách dân số - kế hoạch hoá gia đình trên địa bàn tỉnh Nghệ An
- Về việc ban hành Điều lệ tổ chức và hoạt động của Quỹ Bảo vệ và Phát triển rừng tỉnh Nghệ A
Left
Điều 1
Điều 1 . Ban hành kèm theo Quyết định này Điều lệ tổ chức và hoạt động của Quỹ Bảo vệ và Phát triển rừng tỉnh Nghệ An.
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định một số chính sách dân số - kế hoạch hoá gia đình trên địa bàn tỉnh Nghệ An.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: Điều 1 . Ban hành kèm theo Quyết định này Điều lệ tổ chức và hoạt động của Quỹ Bảo vệ và Phát triển rừng tỉnh Nghệ An. Right: Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định một số chính sách dân số - kế hoạch hoá gia đình trên địa bàn tỉnh Nghệ An.
Left
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các Sở: Nông nghiệp và PTNT, Tài chính, Kế hoạch và Đầu tư, Nội vụ, Công Thương; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan; Chủ tịch và các thành viên hội đồng quản lý Quỹ, Trưởng Ban và các thành viên Ban Kiểm soát và Giám đốc...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 01/01/2013 và thay thế Quyết định số 105/2005/QĐ-UBND ngày 19/12/2005 của UBND tỉnh Nghệ An về việc ban hành quy định một số chế độ, chính sách dân số và kế hoạch hóa gia đình trên địa bàn tỉnh Nghệ An.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 01/01/2013 và thay thế Quyết định số 105/2005/QĐ-UBND ngày 19/12/2005 của UBND tỉnh Nghệ An về việc ban hành quy định một số chế độ, chính sách dân số và kế ho...
- Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký.
- Chánh Văn phòng UBND tỉnh
- Giám đốc các Sở: Nông nghiệp và PTNT, Tài chính, Kế hoạch và Đầu tư, Nội vụ, Công Thương
Left
Chương I
Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionRight
Chương I
Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionThe aligned sections are materially the same in the current local corpus.
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Điều lệ này quy định về chức năng nhiệm vụ, quyền hạn, tổ chức bộ máy, nguồn tài chính và hoạt động của Quỹ Bảo vệ và Phát triển rừng tỉnh Nghệ An, theo quy định tại Nghị định số 05/2008/NĐ-CP ngày 14 tháng 01 năm 2008 của Chính phủ về Quỹ Bảo vệ và Phát triển rừng (sau đây gọi tắt là Nghị định số 05/2008/NĐ-...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh: Quy định này cụ thể hóa một số chính sách về dân số - kế hoạch hóa gia đình (viết tắt là DS-KHHGĐ) để triển khai thực hiện trên địa bàn tỉnh Nghệ An. 2. Đối tượng áp dụng: Quy định này áp dụng đối với các cơ quan Nhà nước, tổ chức chính trị, chính trị - xã hội, tổ c...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- 1. Phạm vi điều chỉnh: Quy định này cụ thể hóa một số chính sách về dân số - kế hoạch hóa gia đình (viết tắt là DS-KHHGĐ) để triển khai thực hiện trên địa bàn tỉnh Nghệ An.
- 2. Đối tượng áp dụng: Quy định này áp dụng đối với các cơ quan Nhà nước, tổ chức chính trị, chính trị
- xã hội, tổ chức xã hội, tổ chức xã hội
- Điều lệ này quy định về chức năng nhiệm vụ, quyền hạn, tổ chức bộ máy, nguồn tài chính và hoạt động của Quỹ Bảo vệ và Phát triển rừng tỉnh Nghệ An, theo quy định tại Nghị định số 05/2008/NĐ-CP ngày...
- Left: Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Right: Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
Left
Điều 2.
Điều 2. Vị trí pháp lý của Quỹ 1. Quỹ Bảo vệ và Phát triển rừng tỉnh Nghệ An (sau đây gọi tắt là Quỹ) là tổ chức tài chính nhà nước, hoạt động theo cơ chế đơn vị sự nghiệp công lập, trực thuộc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn và chịu sự kiểm tra, giám sát về tài chính của Sở Tài chính; được thành lập theo Quyết định số 69/2011/QĐ...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Nguyên tắc thực hiện 1. Bảo đảm việc chủ động, tự nguyện, phù hợp với quyền và lợi ích của các cặp vợ chồng, của cá nhân và từng gia đình với lợi ích của cộng đồng và toàn xã hội, thực hiện xây dựng gia đình ít con, no ấm, bình đẳng, tiến bộ, hạnh phúc và bền vững. 2. Phối hợp chặt chẽ trong lãnh đạo, chỉ đạo, điều hành của các...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Nguyên tắc thực hiện
- Bảo đảm việc chủ động, tự nguyện, phù hợp với quyền và lợi ích của các cặp vợ chồng, của cá nhân và từng gia đình với lợi ích của cộng đồng và toàn xã hội, thực hiện xây dựng gia đình ít con, no ấm...
- 2. Phối hợp chặt chẽ trong lãnh đạo, chỉ đạo, điều hành của các ngành, các cấp
- Điều 2. Vị trí pháp lý của Quỹ
- 1. Quỹ Bảo vệ và Phát triển rừng tỉnh Nghệ An (sau đây gọi tắt là Quỹ) là tổ chức tài chính nhà nước, hoạt động theo cơ chế đơn vị sự nghiệp công lập, trực thuộc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông t...
- được thành lập theo Quyết định số 69/2011/QĐ-UBND ngày 16 tháng 11 năm 2011 của UBND tỉnh Nghệ An
Left
Điều 3.
Điều 3. Mục đích thành lập và nguyên tắc hoạt động của Quỹ 1. Mục đích thành lập của Quỹ a) Huy động các nguồn lực của xã hội nhằm tăng cường các nguồn vốn đầu tư cho công tác quản lý, bảo vệ và phát triển rừng, góp phần thực hiện chủ trương xã hội hóa nghề rừng; b) Nâng cao nhận thức, trách nhiệm đối với công tác bảo vệ và phát triển...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc Sở Y tế; Giám đốc các sở, Thủ trưởng các ban, ngành, Đoàn thể, các tổ chức xã hội, các đơn vị lực lượng vũ trang nhân dân; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố, thị xã chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. TM. ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH CHỦ TỊCH (Đã ký) Hồ Đức Phớc QUY ĐỊNH Một số chính sách dâ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh
- Giám đốc Sở Y tế
- Giám đốc các sở, Thủ trưởng các ban, ngành, Đoàn thể, các tổ chức xã hội, các đơn vị lực lượng vũ trang nhân dân
- Điều 3. Mục đích thành lập và nguyên tắc hoạt động của Quỹ
- 1. Mục đích thành lập của Quỹ
- a) Huy động các nguồn lực của xã hội nhằm tăng cường các nguồn vốn đầu tư cho công tác quản lý, bảo vệ và phát triển rừng, góp phần thực hiện chủ trương xã hội hóa nghề rừng;
Left
Chương II
Chương II CHỨC NĂNG, NHIỆM VỤ VÀ QUYỀN HẠN CỦA QUỸ
Open sectionRight
Chương II
Chương II NHỮNG QUY ĐỊNH CỤ THỂ
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- NHỮNG QUY ĐỊNH CỤ THỂ
- CHỨC NĂNG, NHIỆM VỤ VÀ QUYỀN HẠN CỦA QUỸ
Left
Điều 4.
Điều 4. Chức năng của Quỹ 1. Tiếp nhận nguồn vốn ngân sách tỉnh, vốn tài trợ, viện trợ; huy động các nguồn vốn trung và dài hạn từ các tổ chức, cá nhân trong và ngoài nước theo quy định của pháp luật để tạo nguồn vốn; 2. Tiếp nhận và quản lý các khoản đóng góp bắt buộc theo quy định tại Điều 10 Nghị định số 05/2008/NĐ-CP và quy định kh...
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Ký cam kết thực hiện chính sách DS-KHHGĐ 1. Các cơ quan, tổ chức và chính quyền nơi cư trú có trách nhiệm tuyên truyền, vận động, tổ chức cho các thành viên trong cơ quan, tổ chức, địa phương mình ký cam kết thực hiện các quy định về DS-KHHGĐ (có mẫu cam kết kèm theo Quy định này) và có trách nhiệm cam kết với ngành cấp trên, c...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 4. Ký cam kết thực hiện chính sách DS-KHHGĐ
- Các cơ quan, tổ chức và chính quyền nơi cư trú có trách nhiệm tuyên truyền, vận động, tổ chức cho các thành viên trong cơ quan, tổ chức, địa phương mình ký cam kết thực hiện các quy định về DS-KHHG...
- Khi làm thủ tục đăng ký kết hôn, khi tuyển dụng, tiếp nhận cán bộ công chức, viên chức đều phải tuyên truyền, vận động và ký cam kết với những người này về thực hiện các quy định về DS-KHHGĐ.
- Điều 4. Chức năng của Quỹ
- 1. Tiếp nhận nguồn vốn ngân sách tỉnh, vốn tài trợ, viện trợ; huy động các nguồn vốn trung và dài hạn từ các tổ chức, cá nhân trong và ngoài nước theo quy định của pháp luật để tạo nguồn vốn;
- 2. Tiếp nhận và quản lý các khoản đóng góp bắt buộc theo quy định tại Điều 10 Nghị định số 05/2008/NĐ-CP và quy định khác của pháp luật;
Left
Điều 5.
Điều 5. Nhiệm vụ và quyền hạn của Quỹ 1. Nhiệm vụ của Quỹ a) Vận động, tiếp nhận và quản lý các khoản đóng góp bắt buộc; nguồn viện trợ, tài trợ, đóng góp tự nguyện, ủy thác của các tổ chức, cá nhân trong nước và ngoài nước; nguồn tài chính bố trí từ ngân sách của Nhà nước; b) Tổ chức thẩm định, xét chọn chương trình, dự án hoặc các ho...
Open sectionRight
Điều 5.
Điều 5. Một số chính sách DS-KHHGĐ 1. Chính sách khuyến khích, khen thưởng đối với các xã, phường, thị trấn: a) Xã, phường, thị trấn một năm không có người sinh con thứ 3 trở lên được Chủ tịch UBND tỉnh tặng Bằng khen, kèm theo mức thưởng 5 triệu đồng; b) Xã, phường, thị trấn hai năm liên tục không có người sinh con thứ 3 trở lên được...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 5. Một số chính sách DS-KHHGĐ
- 1. Chính sách khuyến khích, khen thưởng đối với các xã, phường, thị trấn:
- a) Xã, phường, thị trấn một năm không có người sinh con thứ 3 trở lên được Chủ tịch UBND tỉnh tặng Bằng khen, kèm theo mức thưởng 5 triệu đồng;
- Điều 5. Nhiệm vụ và quyền hạn của Quỹ
- 1. Nhiệm vụ của Quỹ
- a) Vận động, tiếp nhận và quản lý các khoản đóng góp bắt buộc; nguồn viện trợ, tài trợ, đóng góp tự nguyện, ủy thác của các tổ chức, cá nhân trong nước và ngoài nước; nguồn tài chính bố trí từ ngân...
Left
Chương III
Chương III NGUỒN VỐN VÀ HOẠT ĐỘNG CỦA QUỸ
Open sectionRight
Chương III
Chương III TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- TỔ CHỨC THỰC HIỆN
- NGUỒN VỐN VÀ HOẠT ĐỘNG CỦA QUỸ
Left
Điều 6.
Điều 6. Nguồn tài chính hình thành Quỹ 1. Vốn ngân sách Nhà nước do tỉnh Nghệ An hỗ trợ ban đầu khi thành lập là: 10.000.000.000 VNĐ (Mười tỷ đồng chẵn); 2. Nguồn thu từ các khoản đóng góp bắt buộc của các đối tượng quy định tại Điều 10, Nghị định số 05/2008/NĐ-CP bao gồm: a) Đóng góp của chủ rừng khi còn khai thác, kinh doanh gỗ trong...
Open sectionRight
Điều 6.
Điều 6. Hỗ trợ Cộng tác viên DS-KHHGĐ Cộng tác viên DS-KHHGĐ kiêm nhiệm ở xóm, khối, bản được hỗ trợ hàng tháng bằng 0,1 mức lương tối thiểu từ ngân sách tỉnh (ngoài mức thù lao theo quy định của Trung ương).
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 6. Hỗ trợ Cộng tác viên DS-KHHGĐ
- Cộng tác viên DS-KHHGĐ kiêm nhiệm ở xóm, khối, bản được hỗ trợ hàng tháng bằng 0,1 mức lương tối thiểu từ ngân sách tỉnh (ngoài mức thù lao theo quy định của Trung ương).
- Điều 6. Nguồn tài chính hình thành Quỹ
- 1. Vốn ngân sách Nhà nước do tỉnh Nghệ An hỗ trợ ban đầu khi thành lập là: 10.000.000.000 VNĐ (Mười tỷ đồng chẵn);
- 2. Nguồn thu từ các khoản đóng góp bắt buộc của các đối tượng quy định tại Điều 10, Nghị định số 05/2008/NĐ-CP bao gồm:
Left
Điều 7.
Điều 7. Đối tượng và nội dung được hỗ trợ Đối tượng và nội dung được hỗ trợ thực hiện theo quy định tại Điều 12 Nghị định số 05/2008/NĐ-CP bao gồm: 1. Đối tượng được hỗ trợ là các tổ chức, hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư thôn trong nước có chương trình, dự án hoặc các hoạt động phi dự án được cấp có thẩm quyền phê duyệt theo các...
Open sectionRight
Điều 7.
Điều 7. Kinh phí đảm bảo thực hiện cho công tác DS-KHHGĐ 1. Hàng năm, Ủy ban nhân dân tỉnh bố trí một khoản ngân sách địa phương theo kế hoạch để đảm bảo thực hiện mục tiêu về DS-KHHGĐ. 2. Ngoài kinh phí chương trình mục tiêu và ngân sách tỉnh cấp, hàng năm, các huyện, thành, thị bố trí một khoản ngân sách bổ sung cho công tác DS-KHHGĐ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 7. Kinh phí đảm bảo thực hiện cho công tác DS-KHHGĐ
- 1. Hàng năm, Ủy ban nhân dân tỉnh bố trí một khoản ngân sách địa phương theo kế hoạch để đảm bảo thực hiện mục tiêu về DS-KHHGĐ.
- Ngoài kinh phí chương trình mục tiêu và ngân sách tỉnh cấp, hàng năm, các huyện, thành, thị bố trí một khoản ngân sách bổ sung cho công tác DS-KHHGĐ của địa phương và giao cho Trung tâm DS-KHHGĐ cù...
- Điều 7. Đối tượng và nội dung được hỗ trợ
- Đối tượng và nội dung được hỗ trợ thực hiện theo quy định tại Điều 12 Nghị định số 05/2008/NĐ-CP bao gồm:
- Đối tượng được hỗ trợ là các tổ chức, hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư thôn trong nước có chương trình, dự án hoặc các hoạt động phi dự án được cấp có thẩm quyền phê duyệt theo các nội dung q...
Left
Điều 8.
Điều 8. Điều kiện được hỗ trợ 1. Các chương trình, dự án hoặc các hoạt động phi dự án đảm bảo các điều kiện được quy định tại Điều 13, Nghị định số 05/2008/NĐ-CP ngày 14/01/2008 cụ thể: a) Các chương trình, dự án hoặc các hoạt động phi dự án nằm trong quy định tại Khoản 2, Điều 7 của Điều lệ này và phải được cấp có thẩm quyền quyết địn...
Open sectionRight
Điều 8.
Điều 8. Trách nhiệm của cơ quan, tổ chức trong công tác DS-KHHGĐ Cơ quan và tổ chức trong phạm vi nhiệm vụ quyền hạn của mình có trách nhiệm: 1. Tổ chức thực hiện các quy định của pháp luật về dân số. a) Xây dựng và tổ chức thực hiện quy chế, điều lệ của cơ quan, tổ chức phù hợp với quy định của pháp luật về DS-KHHGĐ; b) Tạo điều kiện...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 8. Trách nhiệm của cơ quan, tổ chức trong công tác DS-KHHGĐ
- Cơ quan và tổ chức trong phạm vi nhiệm vụ quyền hạn của mình có trách nhiệm:
- 1. Tổ chức thực hiện các quy định của pháp luật về dân số.
- Điều 8. Điều kiện được hỗ trợ
- 1. Các chương trình, dự án hoặc các hoạt động phi dự án đảm bảo các điều kiện được quy định tại Điều 13, Nghị định số 05/2008/NĐ-CP ngày 14/01/2008 cụ thể:
- a) Các chương trình, dự án hoặc các hoạt động phi dự án nằm trong quy định tại Khoản 2, Điều 7 của Điều lệ này và phải được cấp có thẩm quyền quyết định;
Left
Điều 9.
Điều 9. Phương thức hỗ trợ tài chính của Quỹ 1. Hỗ trợ không hoàn lại toàn phần hoặc một phần vốn cho việc thực hiện các chương trình, dự án hoặc các hoạt động phi dự án được quy định tại Điều 7 Điều lệ này; 2. UBND tỉnh quy định cụ thể trình tự, thủ tục, đối tượng được hỗ trợ không hoàn lại toàn phần hoặc một phần vốn tùy theo từng lo...
Open sectionRight
Điều 9.
Điều 9. Trách nhiệm của công dân Việt Nam cư trú trên địa bàn tỉnh Nghệ An 1. Thực hiện nghiêm các quy định của pháp luật; quy chế, điều lệ của cơ quan, tổ chức; quy ước, hương ước của cộng đồng về dân số. 2. Mọi người có trách nhiệm thực hiện và vận động con, cháu, anh em, đồng nghiệp, những người khác trong cộng đồng thực hiện nghiêm...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 9. Trách nhiệm của công dân Việt Nam cư trú trên địa bàn tỉnh Nghệ An
- 1. Thực hiện nghiêm các quy định của pháp luật; quy chế, điều lệ của cơ quan, tổ chức; quy ước, hương ước của cộng đồng về dân số.
- 2. Mọi người có trách nhiệm thực hiện và vận động con, cháu, anh em, đồng nghiệp, những người khác trong cộng đồng thực hiện nghiêm các quy định về DS-KHHGĐ.
- Điều 9. Phương thức hỗ trợ tài chính của Quỹ
- 1. Hỗ trợ không hoàn lại toàn phần hoặc một phần vốn cho việc thực hiện các chương trình, dự án hoặc các hoạt động phi dự án được quy định tại Điều 7 Điều lệ này;
- 2. UBND tỉnh quy định cụ thể trình tự, thủ tục, đối tượng được hỗ trợ không hoàn lại toàn phần hoặc một phần vốn tùy theo từng loại chương trình, dự án hoặc các hoạt động phi dự án
Left
Điều 10.
Điều 10. Tài trợ và đồng tài trợ 1. Quỹ Bảo vệ và phát triển rừng tài trợ cho tổ chức, cá nhân có các chương trình, dự án về hoạt động bảo vệ và phát triển rừng cụ thể như sau: a) Tuyên truyền, giáo dục nâng cao nhận thức về bảo vệ và phát triển môi trường rừng; phổ cập kiến thức bảo vệ môi trường rừng cho cộng đồng; chương trình bảo v...
Open sectionRight
Điều 10.
Điều 10. Trách nhiệm thi hành 1. Giao Sở Y tế chủ trì phối hợp với các ngành, các tổ chức liên quan tuyên truyền, phổ biến, tổ chức thực hiện, kiểm tra, giám sát và và định kỳ hàng năm báo cáo kết quả thực hiện Quy định này. 2. Sở Tài chính chủ trì phối hợp với các ngành liên quan hướng dẫn việc lập dự toán và bố trí nguồn kinh phí thự...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 10. Trách nhiệm thi hành
- 1. Giao Sở Y tế chủ trì phối hợp với các ngành, các tổ chức liên quan tuyên truyền, phổ biến, tổ chức thực hiện, kiểm tra, giám sát và và định kỳ hàng năm báo cáo kết quả thực hiện Quy định này.
- 2. Sở Tài chính chủ trì phối hợp với các ngành liên quan hướng dẫn việc lập dự toán và bố trí nguồn kinh phí thực hiện theo Quy định này.
- Điều 10. Tài trợ và đồng tài trợ
- 1. Quỹ Bảo vệ và phát triển rừng tài trợ cho tổ chức, cá nhân có các chương trình, dự án về hoạt động bảo vệ và phát triển rừng cụ thể như sau:
- a) Tuyên truyền, giáo dục nâng cao nhận thức về bảo vệ và phát triển môi trường rừng; phổ cập kiến thức bảo vệ môi trường rừng cho cộng đồng; chương trình bảo vệ và phát triển rừng;
Left
Điều 11.
Điều 11. Nhận ủy thác và ủy thác 1. Nhận ủy thác a) Quỹ tiếp nhận ủy thác tiền chi trả dịch vụ môi trường rừng theo quy định tại Điều 13 Nghị định số 99/2010/NĐ-CP; b) Quỹ được nhận ủy thác tài trợ của các tổ chức, cá nhân trong và ngoài nước theo hợp đồng nhận ủy thác; c) Quỹ được hưởng mức phí dịch vụ nhận ủy thác. Mức phí dịch vụ nh...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Các cặp vợ chồng và cá nhân thực hiện nghiêm các quy định sau đây 1. Mỗi cặp vợ chồng có nghĩa vụ thực hiện đúng quy định pháp luật về dân số, chỉ sinh 1 hoặc 2 con. Trừ những trường hợp được quy định tại Điều 2, Nghị định số 20/2010/NĐ-CP ngày 08/3/2010 và Điều 1, Nghị định số 18/2011/NĐ-CP ngày 17/3/2011 của Chính phủ, cụ thể...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Các cặp vợ chồng và cá nhân thực hiện nghiêm các quy định sau đây
- Mỗi cặp vợ chồng có nghĩa vụ thực hiện đúng quy định pháp luật về dân số, chỉ sinh 1 hoặc 2 con.
- Trừ những trường hợp được quy định tại Điều 2, Nghị định số 20/2010/NĐ-CP ngày 08/3/2010 và Điều 1, Nghị định số 18/2011/NĐ-CP ngày 17/3/2011 của Chính phủ, cụ thể như sau:
- Điều 11. Nhận ủy thác và ủy thác
- 1. Nhận ủy thác
- a) Quỹ tiếp nhận ủy thác tiền chi trả dịch vụ môi trường rừng theo quy định tại Điều 13 Nghị định số 99/2010/NĐ-CP;
Left
Chương IV
Chương IV TỔ CHỨC BỘ MÁY QUẢN LÝ VÀ ĐIỀU HÀNH QUỸ
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 12.
Điều 12. Tổ chức bộ máy Bộ máy quản lý và điều hành Quỹ gồm: Hội đồng quản lý Quỹ, Ban kiểm soát và Bộ máy điều hành Quỹ.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 13.
Điều 13. Tổ chức và hoạt động của Hội đồng quản lý Quỹ 1. Hội đồng quản lý Quỹ là cơ quan đại diện cao nhất của Quỹ Bảo vệ và Phát triển rừng tỉnh Nghệ An, do Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Nghệ An quyết định thành lập. Hội đồng có 07 thành viên, mỗi thành viên được gọi là một ủy viên Hội đồng: - Chủ tịch Hội đồng là Phó Chủ tịch UBND t...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 14.
Điều 14. Nhiệm vụ và quyền hạn của Hội đồng quản lý Quỹ 1. Tổ chức tiếp nhận, quản lý và sử dụng có hiệu quả vốn ngân sách và các nguồn lực mà Nhà nước giao cho Quỹ; 2. Ban hành các loại quy chế liên quan đến hoạt động của Quỹ; 3. Trình UBND tỉnh quyết định phân cấp, điều chỉnh phân cấp giữa Hội đồng và Giám đốc Quỹ trong việc quyết đị...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 15.
Điều 15. Chế độ làm việc của Hội đồng quản lý Quỹ 1. Hội đồng quản lý Quỹ làm việc theo chế độ tập thể, định kỳ 3 tháng họp một lần để xem xét và quyết định những vấn đề thuộc thẩm quyền và trách nhiệm của Hội đồng quản lý Quỹ. Khi cần thiết, Hội đồng quản lý Quỹ có thể họp bất thường để giải quyết các vấn đề cấp bách của Quỹ theo yêu...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 16.
Điều 16. Nhiệm vụ và quyền hạn của chủ tịch Hội đồng quản lý Quỹ 1. Chủ tịch Hội đồng quản lý Quỹ thay mặt Hội đồng cùng Giám đốc Quỹ ký nhận các nguồn kinh phí do Nhà nước và các tổ chức, cá nhân khác giao cho Quỹ; 2. Tổ chức thực hiện các nhiệm vụ của Hội đồng quản lý Quỹ theo quy định tại Điều 14 Điều lệ này; 3. Thay mặt Hội đồng qu...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 17.
Điều 17. Tổ chức của Ban Kiểm soát Quỹ 1. Ban kiểm soát Quỹ có 3 thành viên, giúp Hội đồng quản lý Quỹ giám sát hoạt động của bộ máy điều hành Quỹ. Thành viên ban Kiểm soát hoạt động theo chế độ kiêm nhiệm; 2. Trưởng Ban Kiểm soát Quỹ do Chủ tịch UBND tỉnh quyết định cử, miễn nhiệm theo đề nghị của Hội đồng quản lý Quỹ; các thành viên...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 18.
Điều 18. Nhiệm vụ và quyền hạn của Ban Kiểm soát Ban kiểm soát Quỹ hoạt động theo Quy chế do Hội đồng quản lý Quỹ phê duyệt. Ngoài ra, Ban Kiểm soát Quỹ còn có các nhiệm vụ và quyền hạn sau: 1. Giám sát, kiểm tra hoạt động của Quỹ để kịp thời phát hiện và báo ngay với Hội đồng quản lý Quỹ và trong trường hợp cần thiết thì báo cáo cho C...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 19.
Điều 19. Tổ chức và hoạt động của Bộ máy điều hành Quỹ 1. Cơ quan điều hành nghiệp vụ Quỹ gồm: - Giám đốc Quỹ; - Phó Giám đốc; - Kế toán trưởng; - Phòng chuyên môn, nghiệp vụ: + Phòng Hành chính - Tổng hợp; + Phòng Nghiệp vụ Quản lý Quỹ. 2. Cơ quan điều hành nghiệp vụ Quỹ làm việc theo chế độ chuyên trách biên chế được UBND tỉnh giao t...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 20.
Điều 20. Nhiệm vụ và quyền hạn của Giám đốc Quỹ Giám đốc Quỹ do Chủ tịch UBND tỉnh bổ nhiệm, miễn nhiệm trên cơ sở đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn; là người đại diện pháp nhân của Quỹ, chịu trách nhiệm trước Hội đồng quản lý Quỹ, Giám đốc Sở Nông nghiệp và PTNT và trước pháp luật về toàn bộ hoạt động của Quỹ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 21.
Điều 21. Phó Giám đốc Quỹ Phó Giám đốc Quỹ do Giám đốc Sở Nông nghiệp và PTNT bổ nhiệm, miễn nhiệm theo quy định hiện hành; là người giúp cho Giám đốc điều hành Quỹ, được phân công quản lý, điều hành một số lĩnh vực hoạt động của Quỹ; chịu trách nhiệm trước Giám đốc Quỹ, Chủ tịch Hội đồng quản lý Quỹ, UBND tỉnh và trước pháp luật về ph...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 22.
Điều 22. Kế toán trưởng Quỹ Kế toán trưởng do Giám đốc Sở Nông nghiệp và PTNT bổ nhiệm, miễn nhiệm theo quy định hiện hành; là người giúp việc cho Giám đốc Quỹ đồng thời là kiểm soát viên của Nhà nước, có trách nhiệm và quyền hạn theo quy định của Luật Kế toán, Chịu tránh nhiệm trước Giám đốc Quỹ, Chủ tịch Hội đồng quản lý Quỹ, UBND tỉ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 23.
Điều 23. Kinh phí hoạt động, chế độ lương, phụ cấp của Hội đồng quản lý Quỹ, Ban kiểm soát và Bộ máy điều hành Quỹ 1. Kinh phí hoạt động của Hội đồng quản lý Quỹ, Ban kiểm soát và Bộ máy điều hành Quỹ được tính vào chi phí quản lý Quỹ theo quy định hiện hành; 2. Các thành viên chuyên trách được hưởng chế độ tiền lương, thưởng, phụ cấp...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 24.
Điều 24. Mối quan hệ với Quỹ Trung ương và Quỹ cấp dưới 1. Đối với Quỹ Trung ương: a) Tiếp nhận, quản lý, sử dụng các khoản hỗ trợ từ Quỹ Trung ương; b) Báo cáo tình hình quản lý, sử dụng, đồng thời chịu sự kiểm tra giám sát của Quỹ Trung ương đối với nguồn vốn do Quỹ Trung ương hỗ trợ. 2. Đối với Quỹ cấp dưới: a) Hỗ trợ kinh phí cho Q...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương V
Chương V CHẾ ĐỘ TÀI CHÍNH - KẾ TOÁN - KIỂM TOÁN
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 25.
Điều 25. Chế độ tài chính, kế toán, kiểm toán 1. Chế độ tài chính, kế toán của Quỹ thực hiện theo cơ chế đơn vị sự nghiệp công lập theo quy định do Bộ Tài chính và các quy định do UBND tỉnh ban hành; 2. Bộ máy kế toán của Quỹ phải được tổ chức theo đúng các quy định của Luật Kế toán; 3. Chế độ kiểm toán: Thực hiện việc kiểm toán theo q...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương VI
Chương VI XỬ LÝ TRANH CHẤP, TỔ CHỨC LẠI, GIẢI THỂ
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 26.
Điều 26. Xử lý tranh chấp Mọi tranh chấp giữa Quỹ với pháp nhân và thế nhân có quan hệ trực tiếp hoặc gián tiếp đến hoạt động của Quỹ được xử lý theo pháp luật hiện hành.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 27.
Điều 27. Tổ chức lại, sáp nhập, giải thể, thành lập mới các đơn vị thuộc Quỹ 1. Tổ chức lại, giải thể Quỹ Việc tổ chức lại, giải thể Quỹ do Hội đồng quản lý Quỹ đề nghị UBND tỉnh quyết định; các trường hợp khác thực hiện theo quy định của pháp luật; 2. Sáp nhập, thành lập với các đơn vị thuộc Quỹ Việc sáp nhập, thành lập mới các đơn vị...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương VII
Chương VII ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 28
Điều 28 . Điều khoản thi hành 1. Hội đồng quản lý Quỹ, Ban kiểm soát, Giám đốc Quỹ và các Sở, ngành, tổ chức và cá nhân liên quan có trách nhiệm tổ chức thi hành Điều lệ này; 2. Trong quá trình thực hiện, nếu có vấn đề vướng mắc hoặc chưa phù hợp với thực tế, quy định hiện hành; các ngành, các cơ quan có liên quan kịp thời phản ánh về...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.