Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Ban hành Quy định một số chính sách dân số - kế hoạch hoá gia đình trên địa bàn tỉnh Nghệ An
76/2012/QĐ-UBND
Right document
Về việc ban hành Điều lệ tổ chức và hoạt động của Quỹ Bảo vệ và Phát triển rừng tỉnh Nghệ A
52/2012/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Ban hành Quy định một số chính sách dân số - kế hoạch hoá gia đình trên địa bàn tỉnh Nghệ An
Open sectionRight
Tiêu đề
Về việc ban hành Điều lệ tổ chức và hoạt động của Quỹ Bảo vệ và Phát triển rừng tỉnh Nghệ A
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Về việc ban hành Điều lệ tổ chức và hoạt động của Quỹ Bảo vệ và Phát triển rừng tỉnh Nghệ A
- Ban hành Quy định một số chính sách dân số - kế hoạch hoá gia đình trên địa bàn tỉnh Nghệ An
Left
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định một số chính sách dân số - kế hoạch hoá gia đình trên địa bàn tỉnh Nghệ An.
Open sectionRight
Điều 1
Điều 1 . Ban hành kèm theo Quyết định này Điều lệ tổ chức và hoạt động của Quỹ Bảo vệ và Phát triển rừng tỉnh Nghệ An.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định một số chính sách dân số - kế hoạch hoá gia đình trên địa bàn tỉnh Nghệ An. Right: Điều 1 . Ban hành kèm theo Quyết định này Điều lệ tổ chức và hoạt động của Quỹ Bảo vệ và Phát triển rừng tỉnh Nghệ An.
Left
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 01/01/2013 và thay thế Quyết định số 105/2005/QĐ-UBND ngày 19/12/2005 của UBND tỉnh Nghệ An về việc ban hành quy định một số chế độ, chính sách dân số và kế hoạch hóa gia đình trên địa bàn tỉnh Nghệ An.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các Sở: Nông nghiệp và PTNT, Tài chính, Kế hoạch và Đầu tư, Nội vụ, Công Thương; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan; Chủ tịch và các thành viên hội đồng quản lý Quỹ, Trưởng Ban và các thành viên Ban Kiểm soát và Giám đốc...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký.
- Chánh Văn phòng UBND tỉnh
- Giám đốc các Sở: Nông nghiệp và PTNT, Tài chính, Kế hoạch và Đầu tư, Nội vụ, Công Thương
- Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 01/01/2013 và thay thế Quyết định số 105/2005/QĐ-UBND ngày 19/12/2005 của UBND tỉnh Nghệ An về việc ban hành quy định một số chế độ, chính sách dân số và kế ho...
Left
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc Sở Y tế; Giám đốc các sở, Thủ trưởng các ban, ngành, Đoàn thể, các tổ chức xã hội, các đơn vị lực lượng vũ trang nhân dân; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố, thị xã chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. TM. ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH CHỦ TỊCH (Đã ký) Hồ Đức Phớc QUY ĐỊNH Một số chính sách dâ...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Mục đích thành lập và nguyên tắc hoạt động của Quỹ 1. Mục đích thành lập của Quỹ a) Huy động các nguồn lực của xã hội nhằm tăng cường các nguồn vốn đầu tư cho công tác quản lý, bảo vệ và phát triển rừng, góp phần thực hiện chủ trương xã hội hóa nghề rừng; b) Nâng cao nhận thức, trách nhiệm đối với công tác bảo vệ và phát triển...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Mục đích thành lập và nguyên tắc hoạt động của Quỹ
- 1. Mục đích thành lập của Quỹ
- a) Huy động các nguồn lực của xã hội nhằm tăng cường các nguồn vốn đầu tư cho công tác quản lý, bảo vệ và phát triển rừng, góp phần thực hiện chủ trương xã hội hóa nghề rừng;
- Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh
- Giám đốc Sở Y tế
- Giám đốc các sở, Thủ trưởng các ban, ngành, Đoàn thể, các tổ chức xã hội, các đơn vị lực lượng vũ trang nhân dân
Left
Chương I
Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionRight
Chương I
Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionThe aligned sections are materially the same in the current local corpus.
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh: Quy định này cụ thể hóa một số chính sách về dân số - kế hoạch hóa gia đình (viết tắt là DS-KHHGĐ) để triển khai thực hiện trên địa bàn tỉnh Nghệ An. 2. Đối tượng áp dụng: Quy định này áp dụng đối với các cơ quan Nhà nước, tổ chức chính trị, chính trị - xã hội, tổ c...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Điều lệ này quy định về chức năng nhiệm vụ, quyền hạn, tổ chức bộ máy, nguồn tài chính và hoạt động của Quỹ Bảo vệ và Phát triển rừng tỉnh Nghệ An, theo quy định tại Nghị định số 05/2008/NĐ-CP ngày 14 tháng 01 năm 2008 của Chính phủ về Quỹ Bảo vệ và Phát triển rừng (sau đây gọi tắt là Nghị định số 05/2008/NĐ-...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều lệ này quy định về chức năng nhiệm vụ, quyền hạn, tổ chức bộ máy, nguồn tài chính và hoạt động của Quỹ Bảo vệ và Phát triển rừng tỉnh Nghệ An, theo quy định tại Nghị định số 05/2008/NĐ-CP ngày...
- 1. Phạm vi điều chỉnh: Quy định này cụ thể hóa một số chính sách về dân số - kế hoạch hóa gia đình (viết tắt là DS-KHHGĐ) để triển khai thực hiện trên địa bàn tỉnh Nghệ An.
- 2. Đối tượng áp dụng: Quy định này áp dụng đối với các cơ quan Nhà nước, tổ chức chính trị, chính trị
- xã hội, tổ chức xã hội, tổ chức xã hội
- Left: Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng Right: Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
Left
Điều 2.
Điều 2. Nguyên tắc thực hiện 1. Bảo đảm việc chủ động, tự nguyện, phù hợp với quyền và lợi ích của các cặp vợ chồng, của cá nhân và từng gia đình với lợi ích của cộng đồng và toàn xã hội, thực hiện xây dựng gia đình ít con, no ấm, bình đẳng, tiến bộ, hạnh phúc và bền vững. 2. Phối hợp chặt chẽ trong lãnh đạo, chỉ đạo, điều hành của các...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Vị trí pháp lý của Quỹ 1. Quỹ Bảo vệ và Phát triển rừng tỉnh Nghệ An (sau đây gọi tắt là Quỹ) là tổ chức tài chính nhà nước, hoạt động theo cơ chế đơn vị sự nghiệp công lập, trực thuộc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn và chịu sự kiểm tra, giám sát về tài chính của Sở Tài chính; được thành lập theo Quyết định số 69/2011/QĐ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Vị trí pháp lý của Quỹ
- 1. Quỹ Bảo vệ và Phát triển rừng tỉnh Nghệ An (sau đây gọi tắt là Quỹ) là tổ chức tài chính nhà nước, hoạt động theo cơ chế đơn vị sự nghiệp công lập, trực thuộc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông t...
- được thành lập theo Quyết định số 69/2011/QĐ-UBND ngày 16 tháng 11 năm 2011 của UBND tỉnh Nghệ An
- Điều 2. Nguyên tắc thực hiện
- Bảo đảm việc chủ động, tự nguyện, phù hợp với quyền và lợi ích của các cặp vợ chồng, của cá nhân và từng gia đình với lợi ích của cộng đồng và toàn xã hội, thực hiện xây dựng gia đình ít con, no ấm...
- 2. Phối hợp chặt chẽ trong lãnh đạo, chỉ đạo, điều hành của các ngành, các cấp
Left
Chương II
Chương II NHỮNG QUY ĐỊNH CỤ THỂ
Open sectionRight
Chương II
Chương II CHỨC NĂNG, NHIỆM VỤ VÀ QUYỀN HẠN CỦA QUỸ
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- CHỨC NĂNG, NHIỆM VỤ VÀ QUYỀN HẠN CỦA QUỸ
- NHỮNG QUY ĐỊNH CỤ THỂ
Left
Điều 3.
Điều 3. Các cặp vợ chồng và cá nhân thực hiện nghiêm các quy định sau đây 1. Mỗi cặp vợ chồng có nghĩa vụ thực hiện đúng quy định pháp luật về dân số, chỉ sinh 1 hoặc 2 con. Trừ những trường hợp được quy định tại Điều 2, Nghị định số 20/2010/NĐ-CP ngày 08/3/2010 và Điều 1, Nghị định số 18/2011/NĐ-CP ngày 17/3/2011 của Chính phủ, cụ thể...
Open sectionRight
Điều 13.
Điều 13. Tổ chức và hoạt động của Hội đồng quản lý Quỹ 1. Hội đồng quản lý Quỹ là cơ quan đại diện cao nhất của Quỹ Bảo vệ và Phát triển rừng tỉnh Nghệ An, do Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Nghệ An quyết định thành lập. Hội đồng có 07 thành viên, mỗi thành viên được gọi là một ủy viên Hội đồng: - Chủ tịch Hội đồng là Phó Chủ tịch UBND t...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 13. Tổ chức và hoạt động của Hội đồng quản lý Quỹ
- Hội đồng quản lý Quỹ là cơ quan đại diện cao nhất của Quỹ Bảo vệ và Phát triển rừng tỉnh Nghệ An, do Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Nghệ An quyết định thành lập.
- Hội đồng có 07 thành viên, mỗi thành viên được gọi là một ủy viên Hội đồng:
- Điều 3. Các cặp vợ chồng và cá nhân thực hiện nghiêm các quy định sau đây
- Mỗi cặp vợ chồng có nghĩa vụ thực hiện đúng quy định pháp luật về dân số, chỉ sinh 1 hoặc 2 con.
- Trừ những trường hợp được quy định tại Điều 2, Nghị định số 20/2010/NĐ-CP ngày 08/3/2010 và Điều 1, Nghị định số 18/2011/NĐ-CP ngày 17/3/2011 của Chính phủ, cụ thể như sau:
Left
Điều 4.
Điều 4. Ký cam kết thực hiện chính sách DS-KHHGĐ 1. Các cơ quan, tổ chức và chính quyền nơi cư trú có trách nhiệm tuyên truyền, vận động, tổ chức cho các thành viên trong cơ quan, tổ chức, địa phương mình ký cam kết thực hiện các quy định về DS-KHHGĐ (có mẫu cam kết kèm theo Quy định này) và có trách nhiệm cam kết với ngành cấp trên, c...
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Chức năng của Quỹ 1. Tiếp nhận nguồn vốn ngân sách tỉnh, vốn tài trợ, viện trợ; huy động các nguồn vốn trung và dài hạn từ các tổ chức, cá nhân trong và ngoài nước theo quy định của pháp luật để tạo nguồn vốn; 2. Tiếp nhận và quản lý các khoản đóng góp bắt buộc theo quy định tại Điều 10 Nghị định số 05/2008/NĐ-CP và quy định kh...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 4. Chức năng của Quỹ
- 1. Tiếp nhận nguồn vốn ngân sách tỉnh, vốn tài trợ, viện trợ; huy động các nguồn vốn trung và dài hạn từ các tổ chức, cá nhân trong và ngoài nước theo quy định của pháp luật để tạo nguồn vốn;
- 2. Tiếp nhận và quản lý các khoản đóng góp bắt buộc theo quy định tại Điều 10 Nghị định số 05/2008/NĐ-CP và quy định khác của pháp luật;
- Điều 4. Ký cam kết thực hiện chính sách DS-KHHGĐ
- Các cơ quan, tổ chức và chính quyền nơi cư trú có trách nhiệm tuyên truyền, vận động, tổ chức cho các thành viên trong cơ quan, tổ chức, địa phương mình ký cam kết thực hiện các quy định về DS-KHHG...
- Khi làm thủ tục đăng ký kết hôn, khi tuyển dụng, tiếp nhận cán bộ công chức, viên chức đều phải tuyên truyền, vận động và ký cam kết với những người này về thực hiện các quy định về DS-KHHGĐ.
Left
Điều 5.
Điều 5. Một số chính sách DS-KHHGĐ 1. Chính sách khuyến khích, khen thưởng đối với các xã, phường, thị trấn: a) Xã, phường, thị trấn một năm không có người sinh con thứ 3 trở lên được Chủ tịch UBND tỉnh tặng Bằng khen, kèm theo mức thưởng 5 triệu đồng; b) Xã, phường, thị trấn hai năm liên tục không có người sinh con thứ 3 trở lên được...
Open sectionRight
Điều 5.
Điều 5. Nhiệm vụ và quyền hạn của Quỹ 1. Nhiệm vụ của Quỹ a) Vận động, tiếp nhận và quản lý các khoản đóng góp bắt buộc; nguồn viện trợ, tài trợ, đóng góp tự nguyện, ủy thác của các tổ chức, cá nhân trong nước và ngoài nước; nguồn tài chính bố trí từ ngân sách của Nhà nước; b) Tổ chức thẩm định, xét chọn chương trình, dự án hoặc các ho...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 5. Nhiệm vụ và quyền hạn của Quỹ
- 1. Nhiệm vụ của Quỹ
- a) Vận động, tiếp nhận và quản lý các khoản đóng góp bắt buộc; nguồn viện trợ, tài trợ, đóng góp tự nguyện, ủy thác của các tổ chức, cá nhân trong nước và ngoài nước; nguồn tài chính bố trí từ ngân...
- Điều 5. Một số chính sách DS-KHHGĐ
- 1. Chính sách khuyến khích, khen thưởng đối với các xã, phường, thị trấn:
- a) Xã, phường, thị trấn một năm không có người sinh con thứ 3 trở lên được Chủ tịch UBND tỉnh tặng Bằng khen, kèm theo mức thưởng 5 triệu đồng;
Left
Điều 6.
Điều 6. Hỗ trợ Cộng tác viên DS-KHHGĐ Cộng tác viên DS-KHHGĐ kiêm nhiệm ở xóm, khối, bản được hỗ trợ hàng tháng bằng 0,1 mức lương tối thiểu từ ngân sách tỉnh (ngoài mức thù lao theo quy định của Trung ương).
Open sectionRight
Điều 6.
Điều 6. Nguồn tài chính hình thành Quỹ 1. Vốn ngân sách Nhà nước do tỉnh Nghệ An hỗ trợ ban đầu khi thành lập là: 10.000.000.000 VNĐ (Mười tỷ đồng chẵn); 2. Nguồn thu từ các khoản đóng góp bắt buộc của các đối tượng quy định tại Điều 10, Nghị định số 05/2008/NĐ-CP bao gồm: a) Đóng góp của chủ rừng khi còn khai thác, kinh doanh gỗ trong...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 6. Nguồn tài chính hình thành Quỹ
- 1. Vốn ngân sách Nhà nước do tỉnh Nghệ An hỗ trợ ban đầu khi thành lập là: 10.000.000.000 VNĐ (Mười tỷ đồng chẵn);
- 2. Nguồn thu từ các khoản đóng góp bắt buộc của các đối tượng quy định tại Điều 10, Nghị định số 05/2008/NĐ-CP bao gồm:
- Điều 6. Hỗ trợ Cộng tác viên DS-KHHGĐ
- Cộng tác viên DS-KHHGĐ kiêm nhiệm ở xóm, khối, bản được hỗ trợ hàng tháng bằng 0,1 mức lương tối thiểu từ ngân sách tỉnh (ngoài mức thù lao theo quy định của Trung ương).
Left
Điều 7.
Điều 7. Kinh phí đảm bảo thực hiện cho công tác DS-KHHGĐ 1. Hàng năm, Ủy ban nhân dân tỉnh bố trí một khoản ngân sách địa phương theo kế hoạch để đảm bảo thực hiện mục tiêu về DS-KHHGĐ. 2. Ngoài kinh phí chương trình mục tiêu và ngân sách tỉnh cấp, hàng năm, các huyện, thành, thị bố trí một khoản ngân sách bổ sung cho công tác DS-KHHGĐ...
Open sectionRight
Điều 7.
Điều 7. Đối tượng và nội dung được hỗ trợ Đối tượng và nội dung được hỗ trợ thực hiện theo quy định tại Điều 12 Nghị định số 05/2008/NĐ-CP bao gồm: 1. Đối tượng được hỗ trợ là các tổ chức, hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư thôn trong nước có chương trình, dự án hoặc các hoạt động phi dự án được cấp có thẩm quyền phê duyệt theo các...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 7. Đối tượng và nội dung được hỗ trợ
- Đối tượng và nội dung được hỗ trợ thực hiện theo quy định tại Điều 12 Nghị định số 05/2008/NĐ-CP bao gồm:
- Đối tượng được hỗ trợ là các tổ chức, hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư thôn trong nước có chương trình, dự án hoặc các hoạt động phi dự án được cấp có thẩm quyền phê duyệt theo các nội dung q...
- Điều 7. Kinh phí đảm bảo thực hiện cho công tác DS-KHHGĐ
- 1. Hàng năm, Ủy ban nhân dân tỉnh bố trí một khoản ngân sách địa phương theo kế hoạch để đảm bảo thực hiện mục tiêu về DS-KHHGĐ.
- Ngoài kinh phí chương trình mục tiêu và ngân sách tỉnh cấp, hàng năm, các huyện, thành, thị bố trí một khoản ngân sách bổ sung cho công tác DS-KHHGĐ của địa phương và giao cho Trung tâm DS-KHHGĐ cù...
Left
Chương III
Chương III TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Open sectionRight
Chương III
Chương III NGUỒN VỐN VÀ HOẠT ĐỘNG CỦA QUỸ
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- NGUỒN VỐN VÀ HOẠT ĐỘNG CỦA QUỸ
- TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Left
Điều 8.
Điều 8. Trách nhiệm của cơ quan, tổ chức trong công tác DS-KHHGĐ Cơ quan và tổ chức trong phạm vi nhiệm vụ quyền hạn của mình có trách nhiệm: 1. Tổ chức thực hiện các quy định của pháp luật về dân số. a) Xây dựng và tổ chức thực hiện quy chế, điều lệ của cơ quan, tổ chức phù hợp với quy định của pháp luật về DS-KHHGĐ; b) Tạo điều kiện...
Open sectionRight
Điều 8.
Điều 8. Điều kiện được hỗ trợ 1. Các chương trình, dự án hoặc các hoạt động phi dự án đảm bảo các điều kiện được quy định tại Điều 13, Nghị định số 05/2008/NĐ-CP ngày 14/01/2008 cụ thể: a) Các chương trình, dự án hoặc các hoạt động phi dự án nằm trong quy định tại Khoản 2, Điều 7 của Điều lệ này và phải được cấp có thẩm quyền quyết địn...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 8. Điều kiện được hỗ trợ
- 1. Các chương trình, dự án hoặc các hoạt động phi dự án đảm bảo các điều kiện được quy định tại Điều 13, Nghị định số 05/2008/NĐ-CP ngày 14/01/2008 cụ thể:
- a) Các chương trình, dự án hoặc các hoạt động phi dự án nằm trong quy định tại Khoản 2, Điều 7 của Điều lệ này và phải được cấp có thẩm quyền quyết định;
- Điều 8. Trách nhiệm của cơ quan, tổ chức trong công tác DS-KHHGĐ
- Cơ quan và tổ chức trong phạm vi nhiệm vụ quyền hạn của mình có trách nhiệm:
- 1. Tổ chức thực hiện các quy định của pháp luật về dân số.
Left
Điều 9.
Điều 9. Trách nhiệm của công dân Việt Nam cư trú trên địa bàn tỉnh Nghệ An 1. Thực hiện nghiêm các quy định của pháp luật; quy chế, điều lệ của cơ quan, tổ chức; quy ước, hương ước của cộng đồng về dân số. 2. Mọi người có trách nhiệm thực hiện và vận động con, cháu, anh em, đồng nghiệp, những người khác trong cộng đồng thực hiện nghiêm...
Open sectionRight
Điều 9.
Điều 9. Phương thức hỗ trợ tài chính của Quỹ 1. Hỗ trợ không hoàn lại toàn phần hoặc một phần vốn cho việc thực hiện các chương trình, dự án hoặc các hoạt động phi dự án được quy định tại Điều 7 Điều lệ này; 2. UBND tỉnh quy định cụ thể trình tự, thủ tục, đối tượng được hỗ trợ không hoàn lại toàn phần hoặc một phần vốn tùy theo từng lo...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 9. Phương thức hỗ trợ tài chính của Quỹ
- 1. Hỗ trợ không hoàn lại toàn phần hoặc một phần vốn cho việc thực hiện các chương trình, dự án hoặc các hoạt động phi dự án được quy định tại Điều 7 Điều lệ này;
- 2. UBND tỉnh quy định cụ thể trình tự, thủ tục, đối tượng được hỗ trợ không hoàn lại toàn phần hoặc một phần vốn tùy theo từng loại chương trình, dự án hoặc các hoạt động phi dự án
- Điều 9. Trách nhiệm của công dân Việt Nam cư trú trên địa bàn tỉnh Nghệ An
- 1. Thực hiện nghiêm các quy định của pháp luật; quy chế, điều lệ của cơ quan, tổ chức; quy ước, hương ước của cộng đồng về dân số.
- 2. Mọi người có trách nhiệm thực hiện và vận động con, cháu, anh em, đồng nghiệp, những người khác trong cộng đồng thực hiện nghiêm các quy định về DS-KHHGĐ.
Left
Điều 10.
Điều 10. Trách nhiệm thi hành 1. Giao Sở Y tế chủ trì phối hợp với các ngành, các tổ chức liên quan tuyên truyền, phổ biến, tổ chức thực hiện, kiểm tra, giám sát và và định kỳ hàng năm báo cáo kết quả thực hiện Quy định này. 2. Sở Tài chính chủ trì phối hợp với các ngành liên quan hướng dẫn việc lập dự toán và bố trí nguồn kinh phí thự...
Open sectionRight
Điều 10.
Điều 10. Tài trợ và đồng tài trợ 1. Quỹ Bảo vệ và phát triển rừng tài trợ cho tổ chức, cá nhân có các chương trình, dự án về hoạt động bảo vệ và phát triển rừng cụ thể như sau: a) Tuyên truyền, giáo dục nâng cao nhận thức về bảo vệ và phát triển môi trường rừng; phổ cập kiến thức bảo vệ môi trường rừng cho cộng đồng; chương trình bảo v...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 10. Tài trợ và đồng tài trợ
- 1. Quỹ Bảo vệ và phát triển rừng tài trợ cho tổ chức, cá nhân có các chương trình, dự án về hoạt động bảo vệ và phát triển rừng cụ thể như sau:
- a) Tuyên truyền, giáo dục nâng cao nhận thức về bảo vệ và phát triển môi trường rừng; phổ cập kiến thức bảo vệ môi trường rừng cho cộng đồng; chương trình bảo vệ và phát triển rừng;
- Điều 10. Trách nhiệm thi hành
- 1. Giao Sở Y tế chủ trì phối hợp với các ngành, các tổ chức liên quan tuyên truyền, phổ biến, tổ chức thực hiện, kiểm tra, giám sát và và định kỳ hàng năm báo cáo kết quả thực hiện Quy định này.
- 2. Sở Tài chính chủ trì phối hợp với các ngành liên quan hướng dẫn việc lập dự toán và bố trí nguồn kinh phí thực hiện theo Quy định này.
Unmatched right-side sections