Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 4
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 13
Right-only sections 0

Cross-check map

0 Unchanged
1 Expanded
0 Reduced
3 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Ban hành quy định về giá các loại đất năm 2014 trên địa bàn tỉnh

Open section

Tiêu đề

Về quy định giá các loại đất năm 2014 trên địa bàn tỉnh Quảng Nam

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: Ban hành quy định về giá các loại đất năm 2014 trên địa bàn tỉnh Right: Về quy định giá các loại đất năm 2014 trên địa bàn tỉnh Quảng Nam
same-label Similarity 1.0 expanded

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về giá các loại đất năm 2014 trên địa bàn tỉnh và 18 phụ lục bảng giá các loại đất năm 2014 trên địa bàn 18 huyện, thành phố.

Open section

Điều 1.

Điều 1. Quy định giá các loại đất năm 2014 trên địa bàn tỉnh Quảng Nam với những nội dung sau: 1. Giá tối đa, tối thiểu các loại đất năm 2014 trên địa bàn tỉnh tại Phụ lục kèm theo Nghị quyết này. 2. Giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp tại nông thôn, đô thị được xác định bằng 70% giá đất ở liền kề hoặc gần nhất tại nông thôn v...

Open section

The right-side section adds 11 clause(s) or requirement(s) beyond the left-side text.

Added / right-side focus
  • 1. Giá tối đa, tối thiểu các loại đất năm 2014 trên địa bàn tỉnh tại Phụ lục kèm theo Nghị quyết này.
  • 2. Giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp tại nông thôn, đô thị được xác định bằng 70% giá đất ở liền kề hoặc gần nhất tại nông thôn và giá đất ở liền kề hoặc gần nhất tại đô thị.
  • 3. Giá đất rừng phòng hộ, rừng đặc dụng được xác định bằng 80% giá đất rừng sản xuất liền kề hoặc gần nhất.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về giá các loại đất năm 2014 trên địa bàn tỉnh và 18 phụ lục bảng giá các loại đất năm 2014 trên địa bàn 18 huyện, thành phố. Right: Điều 1. Quy định giá các loại đất năm 2014 trên địa bàn tỉnh Quảng Nam với những nội dung sau:
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01/01/2014.

Open section

Điều 2

Điều 2 . Giao Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành quyết định và công bố công khai giá các loại đất trên địa bàn tỉnh để thực hiện từ ngày 01 tháng 01 năm 2014. Riêng đối với giá đất rừng sản xuất, đất lúa, đất giáp ranh giữa các địa phương có chênh lệch lớn giao Ủy ban nhân dân tỉnh rà soát, điều chỉnh cho phù hợp, trình kỳ họp thứ 10, Hội đ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Giao Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành quyết định và công bố công khai giá các loại đất trên địa bàn tỉnh để thực hiện từ ngày 01 tháng 01 năm 2014.
  • Riêng đối với giá đất rừng sản xuất, đất lúa, đất giáp ranh giữa các địa phương có chênh lệch lớn giao Ủy ban nhân dân tỉnh rà soát, điều chỉnh cho phù hợp, trình kỳ họp thứ 10, Hội đồng nhân dân t...
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01/01/2014.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở, thủ trưởng các Ban, ngành, đoàn thể; Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các huyện, thành phố; Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh, Cục trưởng Cục Thống kê, Cục trưởng Cục Thuế; các tổ chức, hộ gia đình, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này./. TM. UỶ BAN NHÂN DÂN CHỦ TỊCH (Đã...

Open section

Điều 3

Điều 3 . Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban Hội đồng nhân dân và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát quá trình thực hiện Nghị quyết này. Nghị quyết này được Hội đồng nhân dân tỉnh Quảng Nam khóa VIII, Kỳ họp thứ 09 thông qua ngày 12 tháng 12 năm 2013, có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày được thông qua./.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3 . Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban Hội đồng nhân dân và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát quá trình thực hiện Nghị quyết này.
  • Nghị quyết này được Hội đồng nhân dân tỉnh Quảng Nam khóa VIII, Kỳ họp thứ 09 thông qua ngày 12 tháng 12 năm 2013, có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày được thông qua./.
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở, thủ trưởng các Ban, ngành, đoàn thể
  • Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các huyện, thành phố
  • Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh, Cục trưởng Cục Thống kê, Cục trưởng Cục Thuế
left-only unmatched

Chương I

Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi áp dụng 1. Giá đất theo Quy định này làm căn cứ để: a) Tính thuế sử dụng đất và các nghĩa vụ tài chính có liên quan đến quyền sử dụng đất theo qui định của pháp luật. b) Tính tiền thuê đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất hoặc đấu thầu dự án có sử dụng đất cho một số trường hợp quy định tại Điều 35 của Luật Đất...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Bảng giá các loại đất tại địa phương 1. Nhóm đất nông nghiệp: a) Đất trồng lúa nước; b) Đất trồng cây hàng năm còn lại (gồm đất trồng chỉ một vụ lúa nước cộng với một vụ cây hàng năm khác trong năm, đất trồng lúa nương, đất trồng cây hằng năm khác); c) Đất trồng cây lâu năm; d) Đất rừng sản xuất; đ) Đất nuôi trồng thuỷ sản; e)...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương II

Chương II NHỮNG QUY ĐỊNH CỤ THỂ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Phân vùng, vị trí đối với nhóm đất nông nghiệp 1. Việc phân loại vùng, vị trí thực hiện theo quy định tại Nghị định số 123/2007/NĐ-CP ngày 27/7/2007 của Chính phủ và Thông tư Liên tịch số 02/2010/TTLT-BTNMT-BTC ngày 08/01/2010 của Liên Bộ Tài nguyên và Môi trường và Bộ Tài chính. 2. Số lượng vị trí: vùng đồng bằng phân thành từ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. Phân vùng, khu vực, vị trí đối với đất ở nông thôn 1. Việc phân loại vùng, khu vực, vị trí thực hiện theo quy định tại Nghị định số 188/2004/NĐ-CP ngày 16/11/2004, Nghị định số 123/2007/NĐ-CP ngày 27/7/2007của Chính phủ và Thông tư Liên tịch số 02/2010/TTLT-BTNMT-BTC ngày 08/01/2010 của Liên Bộ Tài nguyên và Môi trường và Bộ Tà...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 5.

Điều 5. Phân loại đô thị, loại đường, vị trí đối với đất ở đô thị 1. Phân loại đô thị: Thành phố Tam Kỳ và thành phố Hội An là đô thị loại III. Riêng các thị trấn trên địa bàn tỉnh chưa xếp loại đô thị thì xếp vào đô thị loại V để phục vụ định giá đất. 2. Việc phân loại đường phố thực hiện theo quy định tại Nghị định số 188/2004/NĐ-CP...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 6.

Điều 6. Giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp tại đô thị và tại nông thôn 1. Giá đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp tại nông thôn được xác định bằng 70% giá đất ở nông thôn liền kề hoặc gần nhất nhưng không áp dụng các hệ số quy định tại điểm a và điểm b khoản 2 Điều 4 của quy định này. 2. Giá đất sản xuất kinh doanh phi nô...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 7.

Điều 7. Giá đất vườn, ao (đất trồng cây lâu năm) trong cùng thửa đất có nhà ở nhưng không được công nhận là đất ở 1. Trong phạm vi địa giới hành chính phường, khu dân cư thị trấn, khu dân cư nông thôn đã được xác định ranh giới theo quy hoạch được cơ quan nhà nước có thẩm quyền xét duyệt thì giá đất được xác định bằng 02 lần giá đất tr...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 8.

Điều 8. Giá đất nông nghiệp nằm trong khu dân cư 1. Trong phạm vi địa giới hành chính phường, khu dân cư thị trấn; thửa đất tiếp giáp với ranh giới phường, ranh giới khu dân cư đã được xác định theo quy hoạch được cơ quan nhà nước có thẩm quyền xét duyệt thì giá đất được xác định bằng 02 lần giá đất nông nghiệp liền kề hoặc gần nhất. T...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 9.

Điều 9. Giá đất đối với một số trường hợp khác 1. Giá đất rừng phòng hộ và rừng đặc dụng được xác định bằng 80% giá đất rừng sản xuất liền kề hoặc gần nhất. 2. Giá đất của các trường hợp sau được xác định bằng giá đất ở liền kề hoặc gần nhất: Đất xây dựng trụ sở cơ quan và đất xây dựng công trình sự nghiệp; đất sử dụng vào mục đích quố...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương III

Chương III TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 10.

Điều 10. Phân công trách nhiệm 1. Sở Tài nguyên và Môi trường có trách nhiệm chủ trì, phối hợp với các ngành liên quan thẩm định trình UBND tỉnh xem xét quyết định sửa đổi, bổ sung giá các loại đất khi UBND các huyện, thành phố có văn bản báo cáo đề xuất sửa đổi, bổ sung đối với các trường hợp sau: a) Đất hai bên các tuyến đường mới đư...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.