Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về quy định giá các loại đất năm 2014 trên địa bàn tỉnh Quảng Nam
97/2013/NQ-HĐND
Right document
Ban hành quy định về giá các loại đất năm 2014 trên địa bàn tỉnh
32/2013/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Về quy định giá các loại đất năm 2014 trên địa bàn tỉnh Quảng Nam
Open sectionRight
Tiêu đề
Ban hành quy định về giá các loại đất năm 2014 trên địa bàn tỉnh
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: Về quy định giá các loại đất năm 2014 trên địa bàn tỉnh Quảng Nam Right: Ban hành quy định về giá các loại đất năm 2014 trên địa bàn tỉnh
Left
Điều 1.
Điều 1. Quy định giá các loại đất năm 2014 trên địa bàn tỉnh Quảng Nam với những nội dung sau: 1. Giá tối đa, tối thiểu các loại đất năm 2014 trên địa bàn tỉnh tại Phụ lục kèm theo Nghị quyết này. 2. Giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp tại nông thôn, đô thị được xác định bằng 70% giá đất ở liền kề hoặc gần nhất tại nông thôn v...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về giá các loại đất năm 2014 trên địa bàn tỉnh và 18 phụ lục bảng giá các loại đất năm 2014 trên địa bàn 18 huyện, thành phố.
Open sectionThe right-side section removes or condenses 11 clause(s) from the left-side text.
- 1. Giá tối đa, tối thiểu các loại đất năm 2014 trên địa bàn tỉnh tại Phụ lục kèm theo Nghị quyết này.
- 2. Giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp tại nông thôn, đô thị được xác định bằng 70% giá đất ở liền kề hoặc gần nhất tại nông thôn và giá đất ở liền kề hoặc gần nhất tại đô thị.
- 3. Giá đất rừng phòng hộ, rừng đặc dụng được xác định bằng 80% giá đất rừng sản xuất liền kề hoặc gần nhất.
- Left: Điều 1. Quy định giá các loại đất năm 2014 trên địa bàn tỉnh Quảng Nam với những nội dung sau: Right: Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về giá các loại đất năm 2014 trên địa bàn tỉnh và 18 phụ lục bảng giá các loại đất năm 2014 trên địa bàn 18 huyện, thành phố.
Left
Điều 2
Điều 2 . Giao Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành quyết định và công bố công khai giá các loại đất trên địa bàn tỉnh để thực hiện từ ngày 01 tháng 01 năm 2014. Riêng đối với giá đất rừng sản xuất, đất lúa, đất giáp ranh giữa các địa phương có chênh lệch lớn giao Ủy ban nhân dân tỉnh rà soát, điều chỉnh cho phù hợp, trình kỳ họp thứ 10, Hội đ...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01/01/2014.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01/01/2014.
- Giao Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành quyết định và công bố công khai giá các loại đất trên địa bàn tỉnh để thực hiện từ ngày 01 tháng 01 năm 2014.
- Riêng đối với giá đất rừng sản xuất, đất lúa, đất giáp ranh giữa các địa phương có chênh lệch lớn giao Ủy ban nhân dân tỉnh rà soát, điều chỉnh cho phù hợp, trình kỳ họp thứ 10, Hội đồng nhân dân t...
Left
Điều 3
Điều 3 . Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban Hội đồng nhân dân và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát quá trình thực hiện Nghị quyết này. Nghị quyết này được Hội đồng nhân dân tỉnh Quảng Nam khóa VIII, Kỳ họp thứ 09 thông qua ngày 12 tháng 12 năm 2013, có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày được thông qua./.
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở, thủ trưởng các Ban, ngành, đoàn thể; Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các huyện, thành phố; Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh, Cục trưởng Cục Thống kê, Cục trưởng Cục Thuế; các tổ chức, hộ gia đình, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này./. TM. UỶ BAN NHÂN DÂN CHỦ TỊCH (Đã...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở, thủ trưởng các Ban, ngành, đoàn thể
- Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các huyện, thành phố
- Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh, Cục trưởng Cục Thống kê, Cục trưởng Cục Thuế
- Điều 3 . Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban Hội đồng nhân dân và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát quá trình thực hiện Nghị quyết này.
- Nghị quyết này được Hội đồng nhân dân tỉnh Quảng Nam khóa VIII, Kỳ họp thứ 09 thông qua ngày 12 tháng 12 năm 2013, có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày được thông qua./.
Unmatched right-side sections